- Những động từ theo sau bởi một tân ngữ là một động từ nguyên mẫu có to là: Difficult: khó Surprised: ngạc nhiên Gald: vui Please: hài lòng Easy: dễ Amazed: ngạc nhiên Happy: hạnh phúc
Trang 1A) INFINITIVE(Động từ nguyên mẫu)
INFINITIVE AND GERUND
Trang 2Ex: To become a teacher is my dream.(Trở thành một giáo viên là giấc mơ của tôi)
To take care of children is her duty.(Chăm sóc lũ trẻ là nghĩa vụ của cô ấy)
* a)Làm chủ ngữ trong câu:
Trang 31) It’s + adj + (for sb) + to V
Ex: It’s easy for me to understand him (Thật dễ dàng đối với tôi để hiểu anh ấy)
2) It’s + adj + of + sb + to V
- Thường đi với một số tính từ sau:
* b)Đi theo sau tính từ: thường đi theo sau các cấu trúc sau:
Trang 4* Ex: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt bụng khi giúp tôi)
Kind: tốt bụng Coward: hèn nhát Thoughtful: suy tư Rude: thô lỗ
Unkind: không tốt
bụng
Stupid: ngu ngốc Careless: bất cẩn Polite: lịch sự
Brave: dũng cảm Wise: khôn ngoan Tactful: khéo sử Generous: hào phóng
Timid: nhút nhát Selfish: ích kỉ Mean: keo kiệt
c) Đi với cấu trúc: S + be + adj + to V
- Thường đi với các tính từ sau:
Trang 5* Ex: We are eager to know his girlfriend.(Chúng tôi háo hức để gặp bạn gái của anh ấy.)
c) Theo sau cấu trúc: S + V + O + to-V.
- Những động từ theo sau bởi một tân ngữ là một động từ nguyên mẫu có to là:
Difficult: khó Surprised: ngạc
nhiên
Gald: vui Please: hài lòng
Easy: dễ Amazed: ngạc nhiên Happy: hạnh phúc, vui Ready: sẵn sàngEager: háo hức Delighted: vui mừng Sorry: xin lỗi
Trang 6* Ex: Lan encourage you to study harder.( Lan mong bạn học hành chăm chỉ hơn.)
d) Theo sau là một số động từ: Có một số động từ theo sau nó là to-V:
Advise: khuyên Command: yêu cầu Teach: dạy Warn: cảnh báo
Order: ra lệnh Invite: mời Select: lựa chọn Forbit: ngăn cấm
Persuade: thuyết phục Lead: lãnh đạo Ask: đề nghị Assist: hỗ trợ
Beg: nài nỉ Expect: mong đợi Urge: tranh cãi Send: gửi
Encourage: khuyến khích
Trang 7Afford: có khả năng tài
chính
Plan: lập kế hoạch Warn: muốn
Wish: ước Decide: quyết định Vow: thề thốt
Demand: yêu cầu Attempt: cố gắng, nỗ lực Dare: dám
Refuse: từ chối Pledge: cam kết Swear: thề
Agree: đồng ý Neglect: bỏ qua Arrange: sắp xếp
Promise: hứa Manage: xoay sở, quản lí Happen: tình cờ
Resolve: giải quyết Try: cố gắng Hope: hi vọng
Fail: thất bại Learn: học Seek: tìm kiếm
Pretend: giả vờ Choose: chọn Struggle: đấu tranh
Dare: dám Threaten: đe dọa Hasten: hối thúc
Prove: chứng minh Hurry: vội Wait: chờ đợi
Offer: đề nghị Deserve: xứng đáng Undertake: tiến hành
Omit: nhỡ, bỏ sót Prepare: chuẩn bị
Pay: trả Tend: có xu thế
+ (not) To V
Trang 8* Ex: I agree to go out with him
I must go out I promise not to be late
B)INFINITIVE WITHOUT TO (Động từ nguyên mẫu không có To)
* Cách sử dụng:
-Dùng sau động từ khiếm thiếu:
Trang 9May/ Might: có thể
Can/Could: có thểHave to: cần phảiMust: phải
Use to: đã từngWill: sẽ
Would: sẽShall: sẽShould: nênOught to: cần phải,nênHad better: nên
Would rather…than: thích…hơn
Ex: He can swim
Trang 10-Dùng sau cấu trúc: S + V + O+ V
-Thường đi với một số động từ sau:
Let (let): cho phép
Make (made): bắt ai làm gì
Have (nếu chỉ người): have + somebody + V
Had ( nếu chỉ vật): had + somebody + V3/Ved
Trang 11- See, watch, smell, hear, feel…+ O + V: sự hoàn tất của hành động,cả quá trình
- See, watch, smell, hear, feel…+ O+ V-ing: sự tiếp diễn của hành động,của một phần
* Chú ý: Nhóm động từ tri giác:
Ex: I watched them playing football for a while (trận đấu vẫn đang tiếp diễn.)
I watched them play football for a while (xem toàn bộ trận đấu.)
- To be said + to V: ai/ cái gì được nói
- To be made + to V: được làm…
Trang 12* C)GERUND (Danh động từ)
Trang 13* Ex: Reading bored him very much.
*Dùng trong các câu cấm đoán ngắn gọn: No smoking, No fishing, No waiting
*Dùng sau một số cụm từ như:
– It’s no use / It’s no good…
– There’s no point (in)…
– It’s (not) worth …
– Have difficult (in) …
– It’s a waste of time/ money …
– Spend/ waste time/money …
– Be/ get used to …
– Be/ get accustomed to …
– Do/ Would you mind … ?
– Be busy …
– What about … ? How about …?
– Go …(go shopping, go swimming…)
b) Bổ ngữ của động từ:
- Thường đi với một số động từ sau:
a) Làm chủ ngữ của câu:
Trang 14Save: cứu Admit: thừa nhận Enjoy: thích Suggest: đề nghị
Appreciate: đánh giá cao Mention: quan tâm Fancy: thích Tolerate: miễn cưỡng
Imagine: tưởng tượng Postpone: đình hoãn Finish: kết thúc Forgive: tha thứ
Miss: nhỡ, lỡ Delay: hoãn Pratise: thực hành Consider: xem xét
Risk: mạo hiểm Deny: từ chối Mind: phiền lòng Confess: thú nhận
Detest: ghét, không Dread: sợ Resist: chống lại Remember: nhớ đã làm
gìAvoid: tránh Try: thử làm gì Forget: quên đã làm gì Escape: trốn thoát
Hate: ghét Stop: tạm dừng Love: yêu,thích
Ex: Her hobby is painting.
Trang 151) apologize to sb for + V-ing: xin lỗi ai đó…
2) accuse sb of + V-ing: kết tội vì
3) insist on + V-ing : xin lỗi…vì
4) feel like + V-ing : cảm thấy…như
5)congratulate sb on + V-ing : chúc mừng…
6)suspect sb of + V-ing :nghi ngờ …
7)look forward to + V-ing : mong đợi…
8)dream of + V-ing :mơ về…
9)succeed in + V-ing :thành công trong…
10)object to + V-ing : chủ đề…
11) approve/ disapprove of… + V-ing :chấp thuận/không chấp thuận…
* c)Sau giới từ: S + V + O + giới từ + V-ing
Trang 16* Ex: I congratulate them on passing the exams ( tôi chúc mừng họ vì đã vượt qua kì thi)
* Danh động đi theo sau với một số danh từ đi cùng với động từ “have”:
Trang 17Have (any) problem: gặp khó khăn
Have trouble: gặp khó khăn
Have difficulty: gặp khó khăn
Have a hard time: gặp khó khăn
Have a difficult time: gặp khó khăn
Have a good time: có thời gian tốt
Have fun: có niềm vui
+ V-ing
Ex: She has some problems speaking English (cô ấy gặp một số khó khăn trong nói Tiếng Anh.)
We had a hard time living in Thai Nguyen ( chúng tôi có thời gian khó khăn sống ở Thái Nguyên.)
Trang 18a) STOP
-Stop +V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)
-Stop +to V: dừng lại để làm việc gì
Ex:
1 He has lung cancer He needs to stop smoking. (Anh ấy bị ung thư phổi Anh ấy cần phải dừng hút thuốc.)
2 He was tired so he stopped to smoke (Anh ấy thấy mệt nên đã dừng lại để hút thuốc.)
* Chú ý:
1) Có một số động từ dùng trong ở cả hai dạng To V và V-ing với nghĩa khác nhau:
Trang 19* b)REMEMBER
-Remember/ forget/ regret+ to V: nhớ/ quên/ tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương lai)-Remember/ forget/ regret +V-ing: nhớ/ quên/ tiếc đã làm gì (ở quá khứ)
Ex:
1 Remember to send this letter (Hãy nhớ gửi bức thư này.)
2 Don’t forget to buy flowers (Đừng quên mua hoa nhé.)
Trang 20* c)TRY
-Try+ to V: cố gắng làm gì
-Try +V-ing: thử làm gì
Ex: I tried to pass the exam (Tôi đã cố gắng vượt qua kỳ thi.)
You should try unlocking the door with this key (Bạn nên thử mở cửa với chiếc khóa này.)
Trang 21* d)LIKE
-Like + V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức
-Like + to do: muốn làm gì, cần làm gì
Ex:
1 I like watching TV (Tôi thích xem TV.)
2 I want to have this job I like to learn English (Tôi muốn có công việc này Tôi muốn học tiếng Anh.)
Trang 22* e)USED TO/ GET USED TO
-Used + to V: đã từng/ thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)-Be/ Get used to + V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)
Ex:
1 I used to get up early when I was young (Tôi thường dậy sớm khi còn trẻ.)
2 I’m used to getting up early (Tôi quen với việc dậy sớm rồi.)
Trang 23* f)FORGET
-Forget+ to V: nhớ/ quên làm gì đó ở thì tương lai (sự việc chưa xảy ra)
-Forget+ V-ing: nhớ/ quên đã làm gì trong quá khứ (sự việc đã xảy ra)
-Ex: I’ll never forget meeting you for the first time (Tôi sẽ không bao giờ quên khoảnh khắc gặp bạn lần đầu tiên )
Don’t forget to post that letter for me (Đừng quên gửi lá thư đó hộ tôi)
Trang 24-Regret to V: Tiếc nuối phải làm gì đó ở thì tương lai (sự việc chưa xảy ra)
-Regret V-ing: Tiếc nuối đã/đã không làm gì trong quá khứ (sự việc đã xảy ra)
Ex: British Airways regret to announce the cancellation of flight BA205 to Madrid (Hãng hàng không British Airways rất tiếc thông báo hủy chuyến bay BA205 tới Madrid)
I have always regretted not having studied harder at school (Tôi luôn hối hận vì không học
hành chăm chỉ hơn thời đi học)
Trang 25* h) Continue
-Contunue + V-ing: vẫn tiếp tục làm không nghỉ
Ex: Although they’re tired, they continue working ( mặc dù họ đã mệt nhưng họ vẫn tiếp tục làm việc)-Continue + To V: tiếp tục làm việc gì đó sau khi nghỉ
Ex: We continue to work after tea break ( chúng tôi tiếp tục làm việc sau khi nghỉ uống trà)
2) Sau các giới từ, ta dùng động từ thêm đuôi ING
Trang 26C) PASSIVE INFINITIVES AND GERUNDS
1 Passive infinitive
-Chủ động: S + V + to V
Ex: They want to be invited to the party (Họ muốn được mời dự tiệc.)
They didn’t invite us It was strange not to be invited (Họ không mời chúng tôi Thật kỳ lạ khi không được mời.)
Trang 27* 2.Passive gerund
- Chủ động: S + V + (not) + V-ing
- Bị động: S + being + V3/ed
- Hoặc: S + V + not being + V3/Ved
Ex: I disliked being taken to the zoo when I was a child
He was asking about a lot of personal things I didn’t like being asked about my private life