Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng A?. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh avà chiều cao bằng 2aA. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và
Trang 11 Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn
hai học sinh từ một nhóm gồm
34 học sinh?
A 234 B A342 C 342 D C342
Câu 13 Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh
từ một nhóm 38 học sinh?
A A382 B 2 C 38 C382 D 2
38
Câu 5 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau ?
A 2 7
C B 27 C 72 D 2
7
A
Câu 1 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số
tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A 28 B C82 C A82 D 82
2 Câu 2 Trong không gian Oxyz,
P x : 2 y 3 z 5 0 có một
vectơ pháp tuyến là
A n 1 3;2;1
B n 3 1; 2;3
C n 4 1; 2; 3
D n 2 1; 2;3
Câu 15 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 3 x 2 y z 4 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n 3 1; 2;3 B n 4 1; 2; 3
C n 2 3;2;1 D n 1 1; 2;3
Câu 12 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2 x 3 y z 1 0
có một vectơ pháp tuyến là
A n 1 (2;3; 1)
B n 3 (1;3; 2)
C n 4 (2;3;1) D n 2 ( 1;3; 2)
Câu 2 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P :
2 x y 3 z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n 4 1; 3; 2
.B n 1 3;1; 2
C n 3 2;1; 3
y ax bx cx d
a b c d , , , có đồ thị như
hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A 2 B 0 C 3 D 1
Câu 5 Cho hàm số y ax 3 bx2 cx d
a b c d , , , có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A 0 B 1 C 3 D 2
y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A 2 B 3 C 0 D 1.
Câu 3 Cho hàm số
y ax bx c
a b c , , có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A 0 B 1 C 2 D 3
4 Câu 4 Cho hàm số y f x có
bảng biến thiên như sau
Câu 12 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Câu 7 Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Câu 7 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Trang 2Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B ;0
C 1; D 1;0
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;
C 1;1 D ;1
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A (- 1; 0) B (1; )
C ( ; 1) D (0; 1)
A 2; B 2; 3
C 3; D ; 2
5 Câu 5 Gọi S là diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi các
đường y e x, y 0, x 0,
2
x Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A
2 2 0
πe e x
S dx B
2 0
ex
C
2 0
πe ex
S dx D 2 2
0
e x
Câu 2 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 ,x y 0,
0, 2
x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
2
0
2 dx
S x B
2 2 0
2 dx
.C
2 2 0
2 dx
2
0
2 dx
Câu 4 Cho hình phẳng ( ) H giới hạn
yx y x x Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
0
3
V x dx
2 2 0
3
V x dx
2
2 2 0
3
V x dx
2 2 0
3
V x dx
Câu 13 Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường
2 2
y x , y 0, x 1, x 2 Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
H xung quanh trục Ox Mệnh
đề nào dưới đây đúng ?
2
2 2 1
2 d
2
2 2 1
2 d
2 2 1
2 d
2 2 1
2 d
6 Câu 6 Với a là số thực dương
tùy ý, ln 5 a ln 3 a bằng
ln 5
ln 3
a
a B ln 2a
C 5
ln
3 D
ln 5
ln 3.
Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý,
3
log 3a bằng
A 3log a3 B 3 log a 3
C 1 log a 3 D 1 log a 3
Câu 1 Với alà số thực dương tùy ý,
ln 7 a ln 3 a bằng
ln 7
ln 3
a
a B
ln 7
ln 3.
C 7 ln
3 D ln 4a
Câu 5 Với a là số thực dương tùy ý,
3
3 log
a
bằng
A 1 log 3a B 3 log 3a
C
3
1
log a D 1 log 3a
7 Câu 7 Nguyên hàm của hàm số
f x x x là
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số
f x x x là
Câu 14 Nguyên hàm của hàm số
f x x x là
Câu 6 Nguyên hàm của hàm số
f x x x là
Trang 3A x4 x2 C B 3 x2 1 C
4 x 2 x C.
A x4 x C B 4 x3 1 C
C x5 x2 C D 1 5 1 2
5 x 2 x C.
5 x 3 x C.
C x4 x2 C D x5 x3 C
A x4 x3 C
B 1 4 1 3
4 x 3 x C.
C 3 x2 2 x C
D x3 x2 C
8 Câu 8 Trong không gian Oxyz,
đường thẳng
2
3
có
một vectơ chỉ phương là
A. u 3 2;1;3
4 1; 2;1
u
C. u 2 2;1;1
.D.
1 1;2;3
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho
:
d
một vectơ chỉ phương là
A u 1 3; 1;5
B u 4 1; 1; 2
C u 2 3;1;5
D u 3 1; 1; 2
Câu 15 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
:
A P (1;1; 2) B N (2; 1; 2)
C Q ( 2;1; 2) D M ( 2; 2;1)
Câu 10 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng d:
1 5
2 3
?
A P1; 2; 5 .B N1; 5; 2
C Q 1;1; 3 D M1;1; 3
9 Câu 9 Số phức 3 7i có phần
ảo bằng
A 3 B 7 C 3 D 7
Câu 6 Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
A 3 4i B 4 3i
C 3 4i D 4 3i
Câu 11 Số phức 5 6i có phần thực bằng
A 5 B 5 C 6 D 6.
Câu 9 Số phức có phần thực bằng
1 và phần ảo bằng 3 là
A 1 3i B 1 3i
C 1 3i D 1 3i
10 Câu 10 Diện tích của mặt cầu
bán kính R bằng
A 4 2
πe
3 R B
2
2πeR
C 4πeR2 D πeR2
Câu 9 Thể tích của khối cầu bán kính R
bằng
A 4 3
3R B
3
4 R
Câu 3 Thể tích của khối trụ tròn
xoay có bán kính đáy r và chiều cao
h bằng
A 1 2
3 r h B 2 rh .
Câu 12 Diện tích xung quanh của
hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l
bằng
A rl B 4 rl
C 2 rl D 4
3 rl.
Trang 4C 2 R 3 D 3 3
2 4
3 r h D
2
r h
11 Câu 11 Đường cong trong hình
vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
A y x 4 3 x2 1
B y x 3 3 x2 1
C y x3 3 x2 1
D y x4 3 x2 1
Câu 8 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ
thị của hàm số nào dưới đây?
A y x 4 2 x2 1
B y x4 2 x2 1
C y x 3 x2 1
D y x3 x2 1
Câu 6 Đường cong trong hình vẽ bên
là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x4 x2 1
B y x 4 3 x2 1
C y x3 3 x 1
D y x 3 3 x 1
Câu 4 Đường cong trong hình vẽ
bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A y x 3 3 x2 2
B y x 4 x2 2
C y x4 x2 2
D y x3 3 x2 2
12 Câu 12 Trong không gian Oxyz
, cho hai điểm A 2; 4;3 và
2;2;7
B Trung điểm của đoạn
AB có tọa độ là
A 1;3; 2 B 2;6; 4
C 2; 1;5 D 4; 2;10
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;1; 2 và B 2; 2;1 Vectơ AB
có tọa độ là
A 3;3; 1 B 1; 1; 3
C 3;3;1 D 1;1;3
Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho
S : ( x 3)2 ( y 1)2 ( z 1)2 2 Tâm của ( ) S có tọa độ là
A (3;1; 1) B (3; 1;1)
C ( 3; 1;1) D ( 3;1; 1)
Câu 8 Trong không gian Oxyz, mặt cầu S :
x 5 2 y 1 2 z 2 2 3
có bán kính bằng
A 3 B 2 3
C 3 D 9
13
lim
5 n 3 bằng Câu 1
1 lim
1 lim
2 n 7 bằng Câu 15
1 lim
2 n 5 bằng
Trang 5A 0 B 1
3 C D
1
5. A
1
5 B 0 C
1
2 D . A
1
7 B C
1
1
2 B 0 C D
1
5.
14 Câu 14 Phương trình 22 1x 32
có nghiệm là
2
x B x 2
2
x D x 3
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình
2 2
log x 1 3 là
A 3;3 B 3
C 3 D 10; 10
Câu 13 Tập nghiệm của phương
trình 2
3 log x 7 2 là
A 15; 15 B 4; 4
C 4 D 4
Câu 14 Phương trình
2 1
5 x 125
có nghiệm là
2
x B 5
2
C x 1 D x 3
15 Câu 15 Cho khối chóp có đáy là
hình vuông cạnh avà chiều cao
bằng 2a Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
A 4a3 B 2 3
3 a
C 2a3 D 4 3
3 a .
Câu 7 Cho khối chóp có đáy là hình vuông
cạnh a và chiều cao 4a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 4 3
3 a B
3 16
3 a .
C 4a3 D 16a3
Câu 8 Cho khối lăng trụ có đáy là
hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A 4a3 B 16 3
3 a
C 4 3
3 a D
3
16a
Câu 11 Cho khối lăng trụ có đáy là
hình vuông cạnh a và chiều
cao bằng 2a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 2 3
3 a B
3 4
3 a .
C 2a3 D 4a3
16 Câu 16 Một người gửi tiết kiệm
vào một ngân hàng với lãi suất
7,5% /năm Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ
sau mỗi năm số tiền lai sẽ được
nhập vào vốn để tính lãi cho năm
tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu năm người đó thu được (cả
số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi
số tiền gửi ban đầu, giả định trong
khoảng thời gian này lãi suất
không thay đổi và người đó
không rút tiền ra?
A 11 năm B 9 năm
C 10 năm D 12 năm
Câu 24 Một người gửi tiết kiệm vào một
ngân hàng với lãi suất 7, 2% /năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đo thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A 11 năm B 12 năm
C 9 năm D 10 năm
Câu 25 Một người gửi tiết kiệm vào
một ngân hàng với lãi suất 6,6%/năm
Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra
?
A 11 năm B 10 năm.
C 13 năm D 12 năm.
Câu 16 Một người gửi tiết kiệm
vào một ngân hàng với lãi suất 6,1
%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A 13 năm B 10 năm
C 11 năm D 12 năm
Trang 617 Câu 17 Cho hàm số
y ax bx cx d
a b c d , , , Đồ thị hàm số
y f x như hình vẽ bên
Số nghiệm thực của phương trình
3 f x 4 0 là
A 3 B 0 C 1 D 2
Câu 16 Cho hàm số f x ( ) = ax4+ bx2+ c
( a b c , , Î ) Đồ thị của hàm số
( )
y = f x như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình 4 f x ( ) - = 3 0 là
A 4 B 3 C 2 D 0
Câu 22 Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 4 0 f x trên đoạn
2; 2 là
A 3 B 1 C 2 D 4.
Câu 24 Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 2; 4 và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình
3f x 5 0 trên đoạn
2; 4 là
A 0 B 3 C 2 D 1
18 Câu 18 Số tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số x2 9 3
y
x x
là
A.3 B.2 C.0 D 1
Câu 22 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm
-+
A 3 B 0 C 2 D 1
Câu 18 Số tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số
2
25 5
x y
là
A 2 B 0 C 1 D 3.
Câu 19 Số tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số x 216 4
y
x x
là
A 0 B 3 C 2 D 1
19 Câu 19 Cho hình chóp
S ABCD có đáy là hình vuông
cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SB2a Góc giữa
đường thẳng SB và mặt phẳng
đáy bằng
A 60 B 90
C 30 D 45
Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA = 2 a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A 45° B 60° C 30° D 90°
Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C,
với mặt phẳng đáy và SA a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A 600 B 900 C 300 D.
0
45
Câu 17 Cho hình chóp S ABC có
SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a và SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A 60 B 45
C 30 D 90
Trang 720 Câu 20 Trong không gian Oxyz
, mặt phẳng đi qua điểm
2; 1;2
A và song song với mặt
phẳng P : 2 x y 3 z 2 0
có phương trình là
A 2 x y 3 z 9 0
B 2 x y 3 z 11 0
C 2 x y 3 z 11 0
D 2 x y 3 z 11 0
Câu 21 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
đi qua điểm A ( 1; 2; 2 - ) và vuông góc
:
x+ y- z+
trình là
A 3x+2y+ - =z 5 0
B 2x+ + + =y 3z 2 0
C x+2y+ + =3z 1 0
D 2x+ + -y 3z 2=0
Câu 17 Trong không gian Oxyz,
( 1;1;1), (2;1;0), (1; 1;2)
phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A x 2 y 2 z 1 0
B x 2 y 2 z 1 0
C 3x2z 1 0
D 3x2z 1 0
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A5; 4; 2 và
1; 2; 4
B Mặt phẳng đi qua
A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
A 2 x 3 y z 8 0
B 3 x y 3 z 13 0
C 2 x 3 y z 20 0
D 3 x y 3 z 25 0
21 Câu 21 Từ một hộp chứa 11 quả
cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu
xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả cầu Xác suất để lấy được 3
quả cầu màu xanh bằng
A 4
455 B
24
455.
C 4
165 D
33
91.
Câu 17 Từ một hộp chứa 7 quả cầu mà đỏ và
5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A 5
12 B
7
44 C
1
22 D
2
7.
Câu 16 Từ một hộp chứa 9 quả cầu
màu đỏ và 6 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A 12
65 B
5
21 C
24
91. D.
4
91.
Câu 21 Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A 2
91 B
12
91 C
1
12 D
24
91.
22
Câu 22
2
3 1 1
e x d x
A 1 5 2
e e
5 2 1
e e
3 .
C e5 e2 D 1 5 2
e e
Câu 20
1
3 1 0 d
x
e + x
A 1( 4 )
3 e - e B e4- e
Câu 19 Tích phân
2
1
d
3 2
x
x
A 2ln 2 B 1
ln 2
3 .
C 2
ln 2
3 D ln 2.
Câu 20
2
1 2 3
dx
x
2 ln
5 B
1
ln 35
C 7 ln
5 D
1 7 ln
2 5.
Trang 8C 1( 4 )
3 e +e D 3
e - e
23 Câu 23 Giá trị lớn nhất của hàm
số y x 4 4 x2 9 trên đoạn
2;3 bằng
A 201 B 2 C 9 D 54
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 2 7
y = + x - trên đoạn [ 0; 4 ]
bằng
A - 259 B 68 C 0 D - 4
Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 3 2
y x x trên đoạn 4; 1
bằng
A 4 B 16 C 0 D 4.
Câu 22 Giá trị lớn nhất của hàm số
4 2 13
y x x trên đoạn
1; 2 bằng
A 25 B 51
4 C 13 D 85
24 Câu 24 Tìm hai số thực x và y
2 x 3 yi 1 3 i x 6 i với
i là đơn vị ảo
A x 1; y 3
B x 1; y 1
C x 1; y 1
D x 1; y 3
Câu 25 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn
( 3 x + 2 yi ) ( + + = 2 i ) 2 x - 3 i với i
là đơn vị ảo
A x=- 2;y=- 2
B x=- 2;y=- 1
C x=2;y=- 2
D x=2;y=- 1
Câu 23 Tìm hai số thực x và y
(3 x yi ) (4 2 ) 5 i x 2 i với i
là đơn vị ảo
A x 2; y 4
B x 2; y 4
C x 2; y 0
D x 2; y 0
Câu 25 Tìm hai số x và y thỏa
mãn
2x 3yi 3 i 5x 4i
với i là đơn vị ảo
A x 1; y 1
B x 1; y 1
C x 1; y 1
D x 1; y 1
25 Câu 25 Cho hình chóp S ABC
có đáy là tam giác vuông đỉnh B,
AB a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA2a Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng
SBC bằng
A 2 5
5
a B 5
3
a .
Câu 23 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB=a, SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA=a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
A
2
a
B a C 6
3
a D 2
2
a.
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 , a SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
A 5 3
a B 3
2
a.
C 6 6
a D 3
3
a.
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại
C, BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A 2a B 2
2
a.
Trang 9C 2 2
3
a D 5
5
a
D 3
2
a .
55
16
ln 2 ln 5 ln11 9
dx
, với a b c , , là các số hữu tỉ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b c
B a b c
C a b 3c
D a b 3c
Câu 27 Cho
21
5
d
ln 3 ln 5 ln 7 4
x
+
, ,
a b c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b+ =- 2c B a b+ =c
C a b- =- c D a b- =- 2c
2 1
(1 ln )d
e
, ,
a b c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A a b c B a b c
C a b c D a b c
Câu 33 Cho
1
2 ln d e e
e
với a, b, c là các số hữu tỉ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b c B a b c
C a b c D a b c
27 Câu 27 Một chiếc bút chì có
dạng khối lăng trụ lục giác đều có
cạnh đáy bằng 3mm và chiều
cao bằng 200mm Thân bút chì
được làm bằng gỗ và phần lõi
được làm bằng than chì Phần lõi
có dạng khối trụ có chiều cao
bằng chiều dài của bút và đáy là
hình tròn có bán kính 1mm Giả
định 1m3 gỗ có giá a(triệu
đồng), 1m3 than chì có giá là 8a
(triệu đồng) Khi đó giá nguyên
vật liệu làm một chiếc bút chì như
trên gần nhất với kết quả nào dưới
đây?
A 9, 7.a(đồng)
B 97,03.a(đồng)
C 90,7.a(đồng)
D 9,07.a(đồng)
Câu 31 Một chiếc bút chì có dạng khối lăng
trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao bằng 200 mm Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ
có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm Giả định 1m3 gỗ có giá a (triệu đồng) ,
3 1m than chì có giá 6 a (triệu đồng) Khi đó giá nguyên liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 84,5.a (đồng) B 78, 2.a(đồng)
C 8, 45.a (đồng) D 7,82.a (đồng)
Câu 34 Một chiếc bút chì có dạng
khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3mmvà chiều cao bằng
200 mm Thân bút được làm bằng gỗ
và phần lõi được làm bằng than chì
Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm Giả định 3
1m gỗ có giá a (triệu đồng), 1m3 than chì có giá 9a (triệu đồng) Khi
đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây ?
A 97,03a(đồng)
B 10,33a(đồng)
C 9,7a(đồng)
D 103,3a(đồng)
Câu 30 Một chiếc bút chì có dạng
khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao
200mm Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy
là hình tròn có bán kính 1mm Giả định 1m3 gỗ có giá (triệu đồng) , 1m3 than chì có giá 7(triệu đồng) Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây ?
A 84,5.(đồng)
B 9,07.(đồng)
C 8, 45.(đồng)
D 90,07.(đồng)
Trang 1028 Câu 28 Hệ số của x5 trong khai
2 16 3 18
x x x bằng
A 13368 B 13368
C 13848 D 13848
Câu 34 Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức x x3 162x18 bằng
A 3007 B 577
C 3007 D 577
Câu 29 Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức x x 2 1 6 x 3 8
bằng
A 1272 B 1272.
C 1752 D 1752.
Câu 31 Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức
2 6 3 1 8
x x x bằng
A 13548 B 13668
C 13668 D 13548
29 Câu 29 Cho hình chóp
.
S ABCDcó đáy là hình chữ nhật,
AB a , BC2a, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và
SA a Khoảng cách giữa hai
đường thẳng AC và SB bằng
A 6
2
a B 2
3
a
C
2
a
D
3
a
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA=a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng
A 30 6
a B 4 21
21
a .
C 2 21 21
a D 30
12
a.
Câu 32 Cho tứ diện OABC có , ,
nhau, OA OB a và OC2a Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng
OM và ACbằng
A 2 3
a B 2 5
5
a.
C 2 2
a D 2
3
a
Câu 34 Cho tứ diện OABC có OA,
OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA a và
2
OB OC a Gọi M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng
OM và AB bằng
A 2 2
a B a.
C 2 5 5
a D 6
3
a.
30 Câu 30 Xét các số phức z thỏa
mãn z i z 2 là số thuần
ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập
hợp tất cả các điểm biểu diễn số
phức z là một đường tròn có bán
kính bằng
A 1 B 5
4 C
5
2 D
3
2 .
Câu 33 Xét các số phức z thỏa mãn
z3i z 3 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A 9
2 B 3 2 C 3. D
3 2
2 .
Câu 28 Xét các số phức zthỏa mãn
z 2 i z 2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A 2 B 2 2 C 4 D.
2
Câu 29 Xét các số phức z thỏa mãn
z 2i z 2 là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A 2 2 B 2 C 2 D 4
31 Câu 31 Ông A dự định sử dụngCâu 26 Ông A dự định sử dụng hết 6,7 m2 Câu 30 Ông A dự định sử dụng hếtCâu 32 Ông A dự định sử dụng hết