1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ câu hỏi tích phân chống casio có lời giải chi tiết đặng việt hùng file word doc

16 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính P a 2b23c 1 Tài liệu bài giảng Chinh phục Tích phân – Số phức BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn... Khẳng định nào sau đây là sai?... trị của biểu thứ

Trang 1

Câu 1: Cho tích phân I

ln 1

ln

a

x e

x

   , giá trị của a2b bằng

5

Câu 2: Cho đẳng thức

0

4

( 2)

x

x

 Khi đó 144m 2 1 bằng

3

3

2 3

Câu 3: Cho tích phân

0

1 ln

x

dx e

 

 , giá trị của số thực dương a bằng

2

2

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1 2 1

ln 3

m

 và tham số thực m, giá trị của m bằng

2

2

Câu 5: Cho tích phân I =

2

cos(ln )

1

a

e

e

x dx x

 với a   1;1, giá trị của a bằng

2

Câu 6: Biết rằng

1 2 0

ln 3 ln 2 ln 4

5 6

dx

 với a,b,c là các số thực Tính P2a b 2c2

Câu 7: Biết rằng

2 2 1

8 5

ln ln ln 5

x

 với a,b,c là các số thực Tính P a 2b23c

1

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức)

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Câu 8: Biết rằng

1 2

2 0

3

1 x dx

a b

với a,b là các số nguyên Tính P a b 

Câu 9: Biết rằng 2

0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x x

x

 với a,b là các số nguyên Tính P2a23b3

Câu 10: Biết rằng

1 2 0

x

x e dx ae b 

 với a,b là các số nguyên Tính P2a3b

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;4 và  f(1) 2; (4) 10 f  Tính

4 1 '( )

If x dx

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

 và F(6) 4 Tính F(10)

A. F(10) 4 ln 5  B F(10) 5 ln 5.  C (10) 21

5

5

Câu 13: Cho

6 0 ( ) 20

f x dx 

3 0 (2 )

I f x dx

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;6 thảo mãn 

6 0 ( ) 10

f x dx 

4 2 ( ) 6

f x dx 

 Tính giá trị

của biểu thức

( ) ( )

Pf x dxf x dx

Câu 15: Biết

5 2 2

ln 2 ln 5,

dx

 với a,b là hai số nguyên Tính P a 22ab3b2

Câu 16: Biết

4

2 1

ln 3 ln 2,

x

I   dx a b với a;b là các số nguyên Giá trị của biểu thức A a 2b2 là:

Trang 3

A. A 2 B A 5 C A 10 D A 20.

1

2ln 1

ln 2 , (ln 1)

e

 với a,b,c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối

giản Tính S a b c  

Câu 18: Biết rằng

4 0

ln (2 1) a.ln 3 ;

b

    với a,b,c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính S a b c  

Câu 19: Biết rằng 2

0 cos (sin ) 8

2 0 sin (cos )



Câu 20: Cho hàm số ( ) x

f xa eb có đạo hmaf trên đoạn 0; , (0) 3a f  a

0 '( ) 1

a

f x  e

 Tính giá trị của biểu thức P a 2b2

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên R

9 0 ( ) 9

T f x dx Tính  

3 0 (3 )

Df xT dx

Câu 22: Kết quả của tích phân

3 2 2 ln( )

I  xx dx được viết ở dạng I a ln 3 b với a,b là các số nguyên

Khi đó a b nhận giá trị nào sau đây ?

Câu 23: Cho

0 (2 3).ln( 1)

a

I  xxdx biết rằng

1 0 4

a dx  và I (a b ).ln(a1),giá trị của b bằng:

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu .

2

a

e

x a

2

0 (30 )

a

x

dx I

x e

theo a và b

a

e b

3

Trang 4

Câu 25: Cho hình cong ( )H giới hạn bởi các đường

2 1; 0; 0

y x x  yx và x  3. Đường thẳng x k với

3

l k  chia ( )H thành 2 phần có diện tích là S và 1 S2

như hình vẽ bên Để S16S2 thì k gần bằng

C 0,97 D 1, 24

Câu 26: Biết rằng hàm số yf x( ) liên tục trên R

9 0 ( ) 9

f x dx 

 Khi đó, giá trị của

3 0 (3 )

f x dx

Câu 27: Tích phân

2017 6

sin xdx

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2

3 2?

a

x dx 

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a (0;2017) sao cho

0

a

xdx 

Câu 30: Biết rằng

1 2 0

3ln

dx

 b trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khi đó ab bằng:

Câu 31: Biết rằng

1 0

ln

a dx

 trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 5

Câu 32: Số nào sau đây bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt 

Câu 33: Biết rằng hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên R và có f(0) 1 Khi đó

0 '( )

x

f t dt

 bằng:

A. f x ( ) 1 B f x ( 1) C f x( ) D f x ( ) 1

Câu 34: Xét tích phân

3

5 2 0

b

   là một phân số tối giản Tính hiệu a b

Câu 35: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

b

5

Trang 6

Câu 1: Cho tích phân

ln 1

ln

a

x e

x

   , giá trị của a2b bằng

A 2 B 3

2 C

5

2 D 3.

e

x

a

I e  b e   ab  ab   Chọn A

Câu 2: Cho đẳng thức

0

4

( 2)

x

x

 Khi đó 144m 2 1 bằng

A 2

3

B 1

3

C 1

3 D.

2 3

HD: Ta có

 

1

2

dx

Khi đó

 

2 2

4 0

2

x

x

Câu 3: Cho tích phân

0

1 ln

x

dx e

 

 , giá trị của số thực dương a bằng

A 3

2

a  B 1

2

a  C a  D 1 a  2

Tài liệu bài giảng (Chinh phục Tích phân – Số phức)

BỘ CÂU HỎI TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 7

HD: Ta có  

2

x

 

( 1)

1

a

x

d e

e

1

2

a

e

Câu 4: Cho đẳng thức tích phân

1 2 1

ln 3

m

 và tham số thực m, giá trị của m bằng

A 3

2

m  B 1

2

m  C m  D 1 m  2

HD: Ta xét

2

m

 

   

3 1

2

1

ln 3

3 x dx 6 0

2

m

Câu 5: Cho tích phân

2

cos(ln )

1

a

e

e

x

x

  với a   1;1, giá trị của a bằng

A a  B 1 a  C 1 1

2

a  D a  0

2

2 1

cos ln

cos ln ln sin ln sin ln sin ln 1 sin

x

x

cos ln

x

x

       vì a  1;1 Chọn D

Câu 6: Biết rằng

1 2 0

ln 3 ln 2 ln 4

5 6

dx

 với a,b,c là các số thực Tính P2a b 2c2

A 2 B 4 C 6 D 8

1

2

ln 2 ln 3 ln 2 ln 4

dx

7

Trang 8

Do đó a1;b1;c 1 P2a b 2c2 6 Chọn C

Câu 7: Biết rằng

2 2 1

8 5

ln ln ln 5

x

 

 với a,b,c là các số thực Tính P a 2b23c

A 1 B 2 C 3 D 4

HD: Ta có

2

2

ln 2 1 ln 3 2 ln 2 ln 3 ln 5

3

ab c  P a bcChọn D

Câu 8: Biết rằng

1 2

2 0

3

1 x dx

a b

với a,b là các số nguyên Tính P a b 

A 10 B 12 C 15 D 20.

x  tx  t

1

Do đó a12;b 8 P a b  20 Chọn D.

Câu 9: Biết rằng 2

0

sin 2 cos

ln 2

1 cos

x x

x

 với a,b là các số nguyên Tính P2a23b3

A 5 B 7 C 8 D 11.

2

0 0

1

cos

x

Do đó a2;b 1 P2a23b3 11 Chọn D.

Trang 9

Câu 10: Biết rằng

1 2 0

x

x e dx ae b 

 với a,b là các số nguyên Tính P2a3b

A 0 B 2 C 2 D 1

0

x e dxx d ex ee d x  e xe dx e  xd e

1

0

exe  e dx e  ee  e e  e

Do đó a1;b 2 P2a3 b 0 Chọn A.

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;4 và  f(1) 2; (4) 10 f  Tính

4 1 '( )

I f x dx

A I 48. B I  C 3 I  D 8 I 12

HD: Ta có If x( )14 f(4) f(1) 8. Chọn C

Câu 12: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

5

f x

x

 và F(6) 4 Tính F(10)

A F(10) 4 ln 5.  B F(10) 5 ln 5.  C (10) 21

5

F D (10) 1

5

5

x

F(6) 4  ln1C 4 C 4 F(10) ln 5 4.  Chọn A.

Câu 13: Cho

6 0 ( ) 20

f x dx 

3 0 (2 )

I f x dx

A I 40. B I 10. C I 20. D I  5

HD: Đặt

t

x t  If t d  f t dtf x dx 

 

Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;6 thảo mãn 

6 0 ( ) 10

f x dx 

4 2 ( ) 6

f x dx 

9

Trang 10

trị của biểu thức

( ) ( )

Pf x dxf x dx

A P  B 4 P 16. C P  D 8 P 10

HD:Ta có

P f x dxf x dxf x dxf x dxf x dxf x dx  PChọn A

Câu 15: Biết

5 2 2

ln 2 ln 5,

dx

 với a,b là hai số nguyên Tính P a 22ab3b2

A P 18. B A  C.5 P  D 2 P 11

HD: Ta có

ln 1 ln

dx

ln 4 (ln 5 ln 2) 3ln 2 ln 5

1

a b

  P 6 Chọn B

Câu 16: Biết

4 2 2

2 1

ln 3 ln 2,

x

 với a;b là các số nguyên Giá trị của biểu thức A a 2b2 là:

A A  B 2 A  C 5 A 10. D A 20

HD: Ta có :

2

2

ln ln12 ln 2 ln 6 ln 3 ln 2 1 2

d x x

1

2ln 1

ln 2 , (ln 1)

e

 với a,b,c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối

giản Tính S a b c  

A S  B 3 S  C 5 S  D 7 S  10

HD: Đặt

ln

1 0

t

t

2

a b c

Trang 11

Câu 18: Biết rằng

4 0

ln (2 1) a.ln 3 ;

b

    với a,b,c là các số nguyên dương và a

b là phân số

tối giản Tính S a b c  

A S 60. B S 68. C S 70. D S 64

HD: Đặt u ln(2x 1)

dv xdx

2

2 1

1 4 1

du x

v

  

Khi đó

4

4 4

0

3

c

Do đó S 70.Chọn C.

Câu 19: Biết rằng 2

0 cos (sin ) 8

2 0 sin (cos )



A K  B 8 K  C 4 K  D 8 K 16

2

t  xdxdt Đổi cận

0 2 0 2

.

  

  

2

cos sin ( ) sin (cos ) sin (cos ) 8

Câu 20: Cho hàm số ( ) x

f xa eb có đạo hàm trên đoạn 0; , (0) 3a f  a

0 '( ) 1

a

f x  e

 Tính giá trị của biểu thức P a 2b2

A P 25. B P 20. C P  D 5 P 10

HD: Ta có f(0) 3 aa e 0 b 3ab2 a Mặt khác

0

a

f x   e f af  e

 

11

Trang 12

Câu 21: Biết rằng f x( ) là hàm liên tục trên R

9 0 ( ) 9

Tf x dx Tính  

3 0 (3 )

Df xT dx

A D 30. B D  C 3 D 12. D.D 27

Df xT dxf x dxTdxf x dx dxf x dx

Đặt

1

txdx  f x dxf t  f t dt  Do đó D 30. Chọn A.

Câu 22: Kết quả của tích phân

3 2 2 ln( )

I  xx dx được viết ở dạng I a ln 3 b với a,b là các số

nguyên Khi đó a b nhận giá trị nào sau đây ?

A 2. B 3 C 1 D 5.

HD: Đặt u ln(x2 x)

dv dx

2

2x 1

x x

v x

3 3 2 2 2

2 1

1

x

x

3 2

x

2.

a b

 Chọn D.

Câu 23: Cho

0 (2 3).ln( 1)

a

I  xxdx biết rằng

1 0 4

a dx  và I (a b ).ln(a1),giá trị của b bằng:

A b  B 1 b  C 4 b  D 2 b  3

1 0

a dx   ax   a  I  xxdx

dx du

 

4 4 2

0 0

Ixxx  xdx

Do đó I a b .lna16.ln 3 a b  6 b2 Chọn C.

Câu 24: Cho a là một số thực khác 0, ký hiệu

2

a

e

x a

2

0 (30 )

a

x

dx I

x e

theo a và b

Trang 13

A a B b a

e C b D. .

a

e b

HD: Đặt t a x    3a x t 2a

dx dt

  

 và đổi cận  0

  

   Khi đó

2

a

a a

dt I

t a e



a a

e

t a e

2

a a

Câu 25: Cho hình cong ( )H giới hạn bởi các đường

2 1; 0; 0

y x x  yx và x  3. Đường thẳng x k với

3

l k  chia ( )H thành 2 phần có diện tích là S và 1 S2

như hình vẽ bên Để S16S2 thì k gần bằng

A 1,37 B 1,63

C 0,97 D 1,24

3 3 2

0

1

SSS x xdx  xd x      S    S

Lại có  2 3  2 3

3 1

1

k

Câu 26: Biết rằng hàm số yf x( ) liên tục trên R

9 0 ( ) 9

f x dx 

 Khi đó, giá trị của

3 0 (3 )

f x dx

A 1 B 2 C 3 D 4.

HD:

f x dxf x d xf x dx

Câu 27: Tích phân

2017 6

sin xdx

A 2 B 1. C 0 D 1.

13

Trang 14

HD:

2017

2017 6 6

sinxdx cosx 2

Câu 28: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn

2

3 2?

a

x dx 

A 0 B 1 C 2 D 3.

HD:

2

Câu 29: Có bao nhiêu số thực a (0; 2017) sao cho

0 sin 0?

a xdx 

A 301 B 311 C 321 D 331.

0

a

a xdx x  a   a  a k 

a k 20;2017  0k 321. Có tất cả 321 giá trị k ứng với 321 giá trị a thỏa mãn Chọn C.

Câu 30: Biết rằng

1 2 0

3ln

dx

 b trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Khi đó ab bằng:

A 5 B 12 C 6 D 8.

HD: Ta có

1

2

3ln(4) 3ln(3) 3ln

3

a b

  ab12 Chọn B.

Câu 31: Biết rằng

1 0

ln

a dx

 trong đó a,b là hai số nguyên dương và a

b là phân số

tối giản Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3ab  B 7 a b 22 C 4a9b251. D a b 10

Trang 15

HD: Ta có

1

ln 2 1 ln 3 1

dx

3 2

ln(3) ln(4) 1 3 1

a b

2

3

4 .

a b

Chọn B.

Câu 32: Số nào sau đây bằng nghiệm của phương trình 2017

0

x t

e dt 

A 1395 B 1401 C 1398 D 1404.

0 0

x

x

Câu 33: Biết rằng hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên R và có f(0) 1 Khi đó

0 '( )

x

f t dt

 bằng:

A f x ( ) 1 B f x ( 1). C f x( ). D f x ( ) 1

0

'( ) ( ) ( ) (0) ( ) 1

x

x

f t dtf tf xff x

Câu 34: Xét tích phân

3

5 2 0

b

   là một phân số tối giản Tính hiệu a b

A 743 B 64 C 27 D 207

HD: Đặt tx2  1 t2 x2 1 tdt xdx Đổi cận 0 1

  

2

2

848

b

Suy ra a b 743 Chọn A.

Câu 35: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3

1

b

A .a b 64. B .a b 46 C a b 12 D a b 4

15

Trang 16

HD: Đặt  3 4

ln

4

dx du

v

 

1 1

e e

Do đó a4;b16 ab64 Chọn A.

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w