1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

kien-giang-2004-2011

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng (q) qua BC vuông góc với mặt phẳng (SAB), cắt SA tại D. b) Xác định vị trí của điểm S trên đường thẳng (d) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất.. Gọi H là giao điểm của OP[r]

Trang 1

1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH KIÊN GIANG 2004-2010

Năm 2004 – 2005, vòng 1

Bài 1) (2điểm) Xác định tính chất tam giác ABC nếu các góc A, B, C thoả :

3

2 2



Bài 2) (3điểm) Cho a, b, c là các số dương và abc = 1 Chứng minh :

 

Bài 3) (4 điểm) Hãy xác định a để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất :

1

2

log 11 logaax 2x 3 loga ax 2x 1 1 0

Bài 4) (4 điểm) Giải hệ phương trình :

3 2

3 2

3 2

    

Bài 5) (7 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' và mặt cầu (C) nội tiếp hình lập phương đó Mặt phẳng (P)

quay quanh A tiếp xúc với mặt cầu (C) và cắt hai cạnh A' B' , A' D' lần lượt tại M , N Tìm tập hợp tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA' MN

Năm 2004 – 2005, vòng 2

Bài 1) (4điểm) Cho x, y dương, thay đổi, thoả mãn điều kiện x.y = 1 Tìm GTLN của 4 x 2 2 y 4

A

Bài 2) (6 điểm) Tìm tất cả các cặp nghiệm nguyên dương của phương trình : 2(x+y) + xy = x2 + y2

Bài 3) (8 điểm) Cho dãy số {xn} (n = 1,2,3, …) được xác định bởi :

1 2

2

1

x x

 

 Chứng minh rằng dãy số {xn} hội tụ và tìm giới hạn của

Bài 4) (2 điểm) Hãy xét xem khẳng định sau đây đúng hay sai ? " Với mọi m, n nguyên dương đều có

2

1 2

m

 "

Năm 2005 – 2006, vòng 1

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

      với a ≠ 0 , b ≠ 0

Bài 2 : Giải hệ phương trình sau :

2

2

2

27

4

x

 



Bài 3 : Cho hàm số f(x) thỏa mãn phương trình hàm : f(tg2x) = tg4x + cotg4x

a) Xác định hàm số f

b) Chứng minh rằng : f(sinx) + f(cosx) ≥ 196

Bài 4 : Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 Một điểm M di động trên AA1 , một điểm N di động trên BC1 sao

cho MN luôn cắt B1D Chứng minh rằng :    

1 1

2 1

2

BN AA

Trang 2

2

Năm 2005 – 2006, vòng 2

Bài 1: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Chứng minh :

2

2

x

thực x Khi nào đẳng thức xảy ra ?

Bài 2 : a) Cho hàm số :

2 2

4 ( )

1 4

x

f x

x

 với x > 0 Chứng minh :

( ) 1

f x

x  Khi nào đẳng thức xảy ra ?

b) Tìm tất cả nghiệm của hệ phương trình :

2 2 2 2 2 2

4

1 4 4

1 4 4

1 4

x y x y z y z x z

 

 

Bài 3 : Cho số thực a 1 Dãy số   xn được xác định như sau : x0= a ; xn1 xn  log2xn ( n = 0, 1, 2, 3,

….)

Chứng minh rằng dãy số ( xn) có giới hạn hữu hạn khi n   và tìm giới hạn của nó

Năm 2006 – 2007, vòng 1 Bài 1 : Giải hệ phương trình :

     

      

      

Bài 2 :

a) Chứng minh bất đẳng thức : cos 2 1 , 0,

x x

 

b) Chứng minh rằng với mỗi tam giác ABC luôn có :

Bài 3 : Cho hàm số f : Z R thỏa mãn điều kiện :

( )

n khi n

f n

f f n khi n n Z

Chứng minh rằng f(n) = 91 với mọi n ≤ 100

Bài 4 : Cho đường tròn (c) có tâm là O và đường thẳng () không cắt (c) Từ một điểm M thay đổi trên () kẻ tiếp tuyến MT và MH tới (c) Gọi A là hình chiếu vuông góc của O lên () và E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên MT, MH Chứng minh EF luôn đi qua một điểm cố định

Trang 3

3

Năm 2006 – 2007, vòng 2 Bài 1: Cho các số x, y thuộc R thỏa điều kiện: x2xyy2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 3

Px yy x

Bài 2 : Tìm tất cả các cặp nghiệm nguyên (x;y) của phương trình : (x 2 +y)(x+y 2 ) = (x-y) 3

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A và M là trung điểm của BC Trên đường thẳng (d) qua M vuông góc với mặt

phẳng (ABC) lấy điểm S (S khác M) Mặt phẳng (q) qua BC vuông góc với mặt phẳng (SAB), cắt SA tại D

a) Xác định mặt phẳng (q)

b) Xác định vị trí của điểm S trên đường thẳng (d) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất

Bài 4 : Cho a, b, c là các số thực dương sao cho abc = 1 Chứng minh rằng :

NĂM HỌC 2007 - 2008

Bài 1: (2 điểm) Chứng minh phương trình sau có 2 nghiệm duy nhất : 2007x2008 2008x2007 1

Bài 2 : (2 điểm) Giải hệ phương trình :

2

2

2

y y x z z y x x z

  

  

 

Bài 3 : (3 điểm)

a) Chứng minh bất đẳng thức : ln(1+x) < x với mọi x > 0 (kí hiệu ln chỉ logarith cơ số e)

b) Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có :

3 3 2 (1 sin )(1 sin )(1 sin )  ABCe

Bài 4 : (4 điểm) Chứng minh bất đẳng thức : 4 42

2

 

 

Bài 5 : (3 điểm) Cho tam giác cân ABC (CA = CB) và điểm Q di động trên cạnh BC Kẻ QP song song với AB (P

AC ) Gọi H là giao điểm của OP với AQ (O là trung điểm của AB) Tìm tập hợp của điểm H khi Q di động Bài 6 : (6 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1 đơn vị Các điểm M, N lần lượt thuộc các

đoạn A'B' và A'D' sao cho nhị diện [M,AC',N] là nhị diện vuông

a) Gọi E, O, F lần lượt là giao điểm của các cặp C’M với B’D’, C’A’ với B’D’, C’N với B’D’ H là chân đường vuông góc kẻ từ O đến C’A Chứng minh số đo góc 0

90

EHF  và tính OH

b) Tính OE theo x=B’M, OF theo y=D’N

c) Xác định vị trí các điểm M và N để hình chóp A.A'MC'N có thể tích nhỏ nhất

NĂM HỌC 2008 – 2009 Câu 1: Xác định tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau có nghiệm

m( 1x2  1x2  2) 2 1x4  1x2  1x2

Câu 2: Gọi ha , hb lần lượt là các đường cao tương ứng với các cạnh a,b của tam giác ABC và p là nửa chu vi của tam giác đó Chứng minh rằng nếu ha + hb = p p a (  ) + p p b (  ) thì tam giác ABC là tam gíac đều

Câu 3: Tìm các cặp số nguyên dương (x ; y) thỏa 3x +1 = y2

Câu 4: Cho 3 góc ,, thỏa mãn điều kiện

2

  





Trang 4

4

Chứng minh rằng sin = sin = sin = 2sin

10

Câu 5: Gọi H là trực tâm của tam giác nhọn ABC Chứng minh rằng:

tanA.HA + tanB.HB + tanC.HC = 0

Câu 6: 1 Cho p là một số nguyên dương Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương m ta đều có

2 Tìm

1

lim

p

n



Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Biết cạnh SD có độ dài lớn hơn 1, các cạnh còn

lại có độ dài không vượt quá 1 Chứng minh thể tích của hình chóp S.ABCD không vượt quá 1

4

NĂM HỌC 2009 – 2010

Bài 1: (4 điểm) Tìm tất cả nghiệm nguyên của phương trình :

4 y  4 x y  4 xyx y  5 x  4 y  4 xy  8 x  0

Bài 2: (4 điểm) Giải hệ phương trình trên tập số thực:

Bài 3: (4 điểm) Cho x, y l hai số thực thoả mn :  2 2

2 xyxy  1 Chứng minh rằng :

Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi I là tâm đường trịn ngoại tiếp tam gic ABC, D l trung điểm AB,

E là trọng tâm tam giác ACD Chứng minh IE vuông góc CD

Bài 5: (4 điểm) Cho dãy số (un) được xác định như sau: 1

2

1

2009 2010

u

 

Tìm lim n

Trang 5

5

NĂM HỌC 2010 – 2011

Bài 1

Gọi ( ) C là đồ thị của hàm số yx3 3 x2

1) Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của ( ) C mà nó tiếp xúc với ( ) C tại hai điểm phân biệt 2) Tìm tham số m sao cho ( ) C và ( ) : ( 1) 35

1

m

m x m

H y

x

  

 cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Bài 2

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 4

f x   xx 2) Giải hệ phương trình

2 2

Bài 3

Cho hình chóp S ABC có các mặt phẳng (SAB), (SBC) và (SCA) cùng tạo với mặt phẳng (ABC)

một góc 0

60 ; hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, nằm khác phía với A đối với đường thẳng BC

Chứng minh rằng H cách đều các đường thẳng AB BC CA, , Tính thể tích khối chóp S ABC , theo a

, biết rằng AB4 ,a BC5 ,a CA7a

Bài 4

Cho a là số thực lớn hơn e , x là số thực thay đổi mà x1 Chứng minh rằng tồn tại duy nhất số thực a0(1; )e sao cho 0

0

aa và chứng minh rằng x a

ax khi và chỉ khi x(1;a0)( ;a )

Lưu ý : Trong bài này, lim (1 1)n

n

e

n



  , ln a là logarít cơ số e của a Và cho biết rằng lim ln 0

x

x x

Bài 5

Trong mặt phẳng cho hình tròn tâm O, bán kính R1. Các điểm A A1, 2, ,A7 là 7 điểm, thay đổi, thuộc hình tròn đó Đặt d  min{ A Ai j |1    i j 7} Hãy tìm giá trị lớn nhất của d khi A A1, 2, ,A7

thay đổi

Ngày đăng: 11/12/2020, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w