DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định phần thực của tổng các số phức.. HƯỚNG GIẢI:2[r]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ
CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ PHỨC
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020
Trang 2I KI ẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Các ki ến thức cơ bản về số phức
• Tập hợp số phức: • Số phức (dạng đại số) : z a bi= + ( ,a b∈ ), a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i =2 –1)
• z là số thực ⇔ phần ảo củazbằng 0 (b = ) 0
• z là thuần ảo ⇔ phần thực củaz bằng 0 (a = ) 0
• Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo Hai s ố phức bằng nhau
Cho số phức z1= +a b i và z2 = +c d i
Khi đó 1 2 =
= ⇔ + = + ⇔ = a c z z a b i c d i b d (phần thực bằng nhau, phần ảo bằng nhau)
2 Các phép toán v ề số phức
Phép c ộng hai số phức
Cho số phức z1= +a b i và z2 = +c d i
Khi đó z1+z2 =(a b i+ ) (+ +c d i ) (= a c+ + +) (b d i)
Phép tr ừ hai số phức
( ) ( ) ( ) ( ) 1− =2 + − + = − + − z z a b i c d i a c b d i
Phép nhân hai s ố phức
( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 = + + = − + +
z z a b i c d i ac bd ad bc i
k.z = k.(a + bi) = ka + kbi Phép chia hai s ố phức *) Số phức nghịch đảo của z= + ≠ : a bi 0 1= 2 = 21 2 ⋅ + z z z z a b ( ) ( ) 1 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
+ − + − = = = = + + + + a b i c d i z z z z z ac bd bc ad i z z z z c d c d c d M ô đun của số phức z là: 2 2 z = a +b
• ′z z = z z ′ • =
′ ′ z z z z • z − z′ ≤ +z z′ ≤ +z z′ • z − z′ ≤ −z z′ ≤ +z z′ Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z a bi= + là z = −a bi
Trang 3• z =z; z+ = +z′ z z′; z− = − z′ z z′; z z′=z z ;′ = ;
z z
2 2
*) Chú ý: Với *
k∈ thì 4 4 1 4 2 4 3
i = i + =i i + = − i + = −i
• T ổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
Cho một cấp số nhân ( )u n với công bội q≠1 Đặt S n = + + + u1 u2 u n
Khi đó: (1 ) (4)
1
n n
n q
S
q
−
=
− hoặc 1 1
(5) 1
n n
u u S
q
+
−
=
−
• T ổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
Cho một cấp số cộng ( )u n Đặt S n = +u1 u2 + + u n Khi đó:
1
( ) 2
+
= n n
n u u
2
−
n
n n
Thực hiện các phép toán
Tìm phần thực, phần ảo
Số phức liên hợp
Tính mô đun của số phức
Phương trình bậc nhất theo z (và liên hợp của z)
Hỏi tổng hợp về các khái niệm
…
(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Cho hai số phức z1= + và 2 i z2 = + Phần thực của số 1 3i
phức z1+ bằng z2
Phân tích hướng dẫn giải
2 HƯỚNG GIẢI:
B1: Áp dụng công thức tính tổng của hai số phức
B2: Suy ra phần thực
L ời giải
Ta có z1+ = + + + = + z2 2 i 1 3i 3 4i
Trang 4Khi đó phần thực của số phức z1+ bằng 3 z2
Bài t ập tương tự và phát triển:
Câu 1 Cho hai số phức z1= −2 2i , z2 = − +3 3i Khi đó số phức z1−z là 2
A − 5i B 5 5i− C − + 1 i D − + 5 5i
L ời giải
Ta có z1− =z2 (2 2− i) (− − +3 3i)= − 5 5i
Câu 2 Cho số phức z1= −1 6 ;i z2 = − Ph2 4i ần thực, phần ảo của 3z1−2z2 lần lượt là
A.− −1; 10 i B.1; 2 C. − −1; 10 D. –2;1
L ời giải
3z −2z =3 1 6− i −2 2 4− i = − −1 10i
Câu 3 Phần thực của z=(2 3+ i i) là
L ời giải
z= + i i= − + i ⇒ phần thực là 3−
Câu 4 Cho hai số phức z1= + và 1 i z2 = − +5 2i Tính môđun của số phức z1+ z2
L ời giải
z +z = + + − +i i = − + ⇔i z +z = − + =
Câu 5 Cho số phức z=i Số phức 2z− + là 3 i
A.− + 1 i B.− + 3 3i C. − + 1 3i D.1 i−
L ời giải
2z− + = − + = − + 3 i 2i 3 i 3 3i
Câu 6 Cho số phức z có số phức liên hợp z = − Tổng phần ảo của số phức z và z bằng 3 2i
Trang 5L ời giải
Ta có: z= + 3 2 ;i z = − Vậy tổng phần ảo của số phức z và z bằng 0 3 2i
Câu 7 Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?
C (5−i 7) (+ − −5 i 7) D (3+ − − +i) ( 3 i)
L ời giải
(5−i 7) (+ − −5 i 7)= −2i 7 là số thuần ảo
(10+ +i) (10− =i) 20 là số thực
( 7+ +i) ( 7− =i) 2 7 là số thực
(3+ − − + = là số thực i) ( 3 i) 6
Câu 8 Cho hai số phức z1= + và 1 2i z2 = − Tổng phần thực và phần ảo của số phức 2 3i w=3z1+2z2
là
L ời giải
w=3z +2z =3 1 2+ i +2 2 3− i = + Vậy phần ảo của số phức w là 7 0i 12
Câu 9 Với mọi số phức = +z a bi ( ∀a , ∈ b ), hãy xác định mệnh đề đúng
A z− ∈ z , ∀ ∈z B z+2z∈ , ∀ ∈z
C z−2z∈ , ∀ ∈z D z+ ∈ z , ∀ ∈z
L ời giải Chọn D
Gọi số phức = +z a bi ( ∀a , ∈ b ), suy ra z = −a bi Khi đó z+ =z 2a∈
Do vậy mệnh đề đúng là : z+ ∈ z , ∀ ∈z
Câu 10 Cho hai số phức z1 = + và 1 2i z2 = − − 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z1−z1 =5 B z1 = z2
C z1+2z2 =5 D z1+z2 =1
L ời giải
Trang 6Ch ọn B
Câu 1 Cho hai số phức z1= +1 i z; 2 = − Ph1 i ần thực của số phức z z b1 2 ằng
L ời giải Chọn D
z z = +i − = − = i i
Câu 2. Với mọi số ảo z , số 2 2
| z |
z + là:
A Số thực âm B Số thực dương C. Số 0 D. Số ảo khác 0
Lời giải
Do z là số ảo nên z có dạng: z=bi b( ∈ )
Ta có: 2 2 ( )2 2 2 2
z + z = bi +b = − +b b =
Câu 3. Số phức 1 3
1 3
i i
+
− có phần ảo bằng
5
− B.3
5 C.
3 5
− D. 4
5
−
L ời giải
( ) ( )( )
2
1 3
i i
i
+
1 3
i i
+
− có phần ảo bằng 3
5
Câu 4 Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn 5 3
1 2
−
i lần lượt là
L ời giải
5
1
⇒ = +
Phần thực, phần ảo của z lần lượt là 1;1
Trang 7Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) 1
1
i
i
−
+ Môđun của số phức w= + 1 2z+z2
có giá trị là
Lời giải Chọn C
2
1
5
2
i
i
−
+
Câu 6. Cho số phức z= + Tìm số phức 2 5i w= +iz z
A w= − 7 3i B.w= − − 3 3i C w= + 3 3i D w= − − 7 7i
Lời giải Chọn B
5 2
2 5
= − +
= + ⇒ = −iz i⇔ = + = − −
Câu 7 Tìm các số thực x y, thỏa mãn đẳng thức ( ) ( )3
3 5 1 2 35 23
x + i +y − i = − + i
A. (x y; ) (= −3; 4) B. (x y; ) (= − −3; 4) C. ( ) (x y; = 3; 4− ) D. (x y; ) ( )= 3; 4
L ời giải
Ta có ( )3
1 2− i = − +11 2i
3 5 1 2 35 23 3 11 5 2 35 23
x + i +y − i = − + i⇔ x− y + x+ y i= − + i
Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn z−(2 3+ i z) = −1 9i Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z
L ời giải
Gọi z= + (với ,x yi x y∈ ), ta có z = − x yi
Theo giả thiết, ta có x+ −yi (2 3+ i)(x−yi)= −1 9i⇔ − −x 3y−(3x−3y)i= −1 9i
Trang 83 1
− − =
2 1
x y
=
⇔ = −
Vậy xy= − 2
Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn: 2
(2 3 )− i z+ +(4 i z) = − +(1 3 )i Xác định phần thực và phần ảo của z
A Phần thực là −2; phần ảo là 5 i B Phần thực là 3− ; phần ảo là 5 i
C Phần thực là −2; phần ảo là 3 D Phần thực là −2; phần ảo là 5
L ời giải
Giả sử số phức z= +a bi a( , b∈ )
(2 3 )− i z+ +(4 i z) = − +(1 3 )i
Câu 10 Gọi z là nghi1 ệm có phần ảo âm của phương trình 2
4 20 0
z − z+ = Tìm tọa độ điểm biểu diễn
của z 1
Lời giải
4 20 0
2 4
= +
− + = ⇔ = −
⇒ = − z1 2 4i
Vậy điểm biểu diễn của số phức z là 1 M(2;−4)
Câu 1 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z = 2 và z2 là số thuần ảo
L ời giải
Gọi z= +x yi x y, ∈
Ta có z = 2⇔x2+y2 = (1) 2
2
z = x −y + xyi là số thuần ảo khi và chỉ khi 2 2
0
x −y = (2)
Từ (1), (2)
1 0
y
⇒ − = ⇔ = ±
Vậy có 4 số phức thỏa yêu cầu đề bài
Trang 9Câu 2 Cho số phức z= +x iy x y, , ∈ thỏa mãn 3
z = − i Cặp số ( ; )x y là
A (2; 2) B (1;1) C ( 2− + 3; 2− + 3) D ( 2− − 3; 2− − 3)
L ời giải Chọn B
Ta có
x y y
− = −
Đặt y tx= suy ra t=1 1 ( ; ) (1;1)
1
x
x y y
=
⇒ = ⇒ =
Câu 3 Số phức z thỏa 2 3 19
z= + +i i + i + + i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z =18
B z có phần thực bằng 18− và phần ảo bằng 0
C z có phần thực bằng 9− và phần ảo 9−
D z i− = − +9 9i
L ời giải
20
i
Câu 4 Gọi z z là hai nghi1, 2 ệm của phương trình 2
2 6 0
z − z+ = Trong đó z có ph1 ần ảo âm Giá
trị biểu thức M =|z1|+| 3z1−z2| là:
L ời giải
2
Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn (2z−1 1)( + +i) (z+1 1)( − = −i) 2 2i Giá trị của z là ?
3 B 2 C 3
2 D
2
2
L ời giải
Gọi z= +a bi a b ,( ∈ ta có : )
Trang 10(2z−1 1)( + +i) (z+1 1)( − = − ⇔i) 2 2i (2a− +1) 2bi(1+ +i) ( a+ −1) bi(1− = −i) 2 2i
⇔ a− b− + a+ b− i= a b− + − a+ +b i= − i
1
3
=
+ =
a
a b
b
Vậy 2
3
z =
Câu 6 Cho z , 1 z là các nghi2 ệm phức của phương trình 2
2z − 4z+ 11 = 0 Tính giá trị của biểu thức
2
z z
+ +
2 C.
11
11
4
L ời giải
Giải phương trình đã cho ta được các nghiệm: 1 2
3 2 3 2
1 , 1
z = − i z = + i
Suy ra
2 2
3 2 22
| | | | 1 ; 2
2 2
z z z z
= = + = + =
2
11
z z
+
=
Câu 7 Cho số phức z≠ thỏa mãn 0 ( ) 2
2
2 1
i z
z i z
+
= + − Tìm phần ảo của số phức 3
z
4
− B. 9
32 C.
1 4
− D. 4
5
−
Lời giải
( ) 2
2
2 1
i z
z i z
+
2 1
+
⇔ i zz = + −z i
z ⇔(2+i z) = + −z 2i 1 1( )
Đặt z x yi= + với x y, ∈ và 2 2
0
x +y > Ta có: ( ) (1 ⇒ 2+i)(x−yi)= + + −x yi 2i 1
x y
+ + =
⇔ − − =
1 4 3 4
x y
= −
⇔
= −
(Thỏa mãn)
4 4 32 32
z= − − i⇒z = + i ⇒Ch ọn B
Câu 8 Cho các số phức z z th1; 2 ỏa mãn z1 =1;z2 =2; z1+z2 = 3 Tính giá trị của biểu thức
1 2 1 2
P=z z +z z
Trang 11A P= −2 B P =2 C P=8 D P= −8
L ời giải
1 1 1 1 1; 2 2 2 2 4
z = ⇒z z = z = ⇔z z =
Câu 9 Cho số phức thỏa mãn z i z i+
− là số thuần ảo Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là:
A.Đường tròn tâm O , bán kính R=1
B Hình tròn tâm O , bán kính R =1 (kể cả biên)
C Hình tròn tâm O , bán kính R =1 (không kể biên)
D Đường tròn tâm O , bán kính R =1 bỏ đi một điểm ( )0,1
L ời giải:
Gọi M x y ( ; ) là điểm biểu diễn số phức z x yi= +
+ +
Để z i z i+
− là số thuần ảo thì
2 2
1 0 1
+ −
2 2
1 1
0
1
x
y
Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O , bán kính R =1 bỏ đi một điểm ( )0,1
Câu 10 Cho số phức z= +a bi (a b, ∈ thỏa mãn ) 6 7
+
+
z
i Tính P= + a b
L ời giải Chọn A
Từ giả thiết ta có:
6 7
i
+
2
P
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giả sử ba điểm A B C, , lần lượt biểu diễn các số phức 1 +i, 3 + 2 ,i z
z
Trang 12trong đó z= +a bi a b( , ∈ là số phức thỏa mãn điều kiện ) z+ + = − −1 i z 1 2i Tìm a b+ biết
ba điểm A B C, , thẳng hàng
2 C.
5
7
6
L ời giải
Vì z= +a bi a, , b∈ ⇒ = − z a bi theo giả thiết ta có:a+ +1 i b( +1) (= a− − +1) (b 2)i
( )
Do đó A( ) ( ) ( )1;1 ;B 3; 2 ;C a b ;
Ta có AB( )2;1 ,AC x( −1;y−1)
Để 3 điểm A B C; ; thẳng hàng , 0 1 .2
1 1
AC k AB k
− =
( )
2 1 0 2
Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình
4
6
a
a b
a
=
− + =
Câu 2 Cho số phức 2 6 ,
3
m
i z
i
+
= −
m nguyên dương Có bao nhiêu giá trị m∈[1;50] để z là số thuần
ảo?
L ời giải
Ta có: 2 6 (2 ) 2
3
m
i
i
+
= = =
−
z là số thuần ảo khi và chỉ khi m= 2k+ 1, k∈
Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài
Câu 3 Cho số phức 26 ( ) ( ) ( )2 ( )26
1
1 1 n 1 1 1
n
=
= +∑ + + + + + + + Phần thực của số phức z là
A (1 2 )+ 13 B − +(1 2 )13 C −213 D 213
L ời giải
( ) ( )2 ( )26 ( )1 27 1
i
Trang 13( ) ( )26 13( ) 13 13
2 (1 2 )
i
Vậy phần thực là 13
2
Câu 4 Cho số phức 20 ( ) (20 )( )
3
1
i
−
+
L ời giải Chọn C
5
2
1
1
i
−
( )2 ( )20 ( )2 10 ( )10
1+i = + + = ⇒ +1 2i i 2i 1 i = 1+i = 2i =2 i i = −2
1
1 2i 1 2i 1 4i i 5 i
i i
+ − + = − + = +
3
1
i
−
+
Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 6
− = +i i z − i
z Biết z a bi= + (Vớia b, ∈ ) Tính giá trị
của biểu thức 2
3
A=a + b
25
25
L ời giải Chọn A
Đặt z = ≥ k 0
1− = +1 − i+
1 i 1 i z i 1 k 1 k i i
⇔ − = + − ⇔ − − + = −
Lấy mô đun 2 vế ta có ( ) (2 )2 40
1 k 1 k k 2
k
− + + = ⇔ =
Suy ra 1 3 2 6 2 6 6 8
+
6 8
5 5
z= + i
3 25
A=a + b=
Câu 6 Cho số phức z a bi= + thỏa mãn điều kiện a b, ≠ 0 và
2
2
1 1
z z
z z
+ +
− + là số thực Tính giá trị của
biểu thức 1 46 46
1
a b P
a b
− −
=
− −
Trang 14A 1
2
4
1 3
L ời giải
1+ +z z = +1 a+bi + a+bi = a − + +b 1 a +i 2ab+b
1− +z z = +1 a −b −a +i 2ab−b
2 2 2
1
z z
+ + =
2 2
=
2
2
1
1
z z
z z
+ +
2a b 2b 2b 0 2b a b 1 0 a b 1
Ta có :
4 4
6 6
A
Câu 7 Trong mặt phẳng phức Oxy, trong các số phức z thỏa z+ − ≤1 i 1 Nếu số phức z có môđun lớn
nhất thì số phức z có phần thực bằng bao nhiêu ?
2
− −
2
−
2
−
2
+
L ời giải
Gọi M x y ( ), là điểm biểu diễn số phức z= +x yi x y( , ∈R)
Gọi A là điểm biểu diễn số phức 1 i− +
y= −x
Trang 15Ta có : z+ − ≤ ⇔1 i 1 MA≤ Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là hình tròn tâm 1
(−1;1 ,) =1
A R như hình vẽ
Để max z ⇔max OM( ) ⇒M thỏa hệ : ( ) (2 )2
= −
2 2 2
2 2 2
−
=
⇒
+
= −
x x
OM lớn nhất khi 2 2
2
+
= −
x
2 3 2020
S = +i i + i + + i
A S = −1010 1010+ i B S = −1010 1010 − i
C S 1010 1010 i.= − D S =1010 1010 + i
L ời giải Chọn C
1 2 3 4 2020
P= + +i i + i + + i ⇒ =S Pi Xét hàm số ( ) 2 3 2020
f x =x+x +x + +x
-Nếu x= thì 1 f x( )=2020
-Xét x≠ ta có 1 ( ) ( 2020 ) 2021
x
f x x x x x x x x
x x
− − + + + + = =
=
Có
2021 1 ( 1) 2020 2021 1
1 2 3 2020
x x x x x x
f x x x x
Do đó ( )
2
2020 2021 1
1010 1010 1
− +
′
−
i i
i
1010 1010
Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn z− −2 3i = Gọi ,1 M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức z+ − Tính 1 i 2 2
T =M +m
L ời giải
Trang 16Gọi N A, (−1;1) là các điểm lần lượt biểu diễn các số phức z ; 1 i− +
Vì z− +(2 3 )i =1⇒ thuộc đường tròn tâm N I( )2;3 bán kính R=1
max z+ − =1 i maxNA= R+IA= +1 13 ; min z+ − =1 i minNA = −R IA = − +1 13
Vậy T =28
Câu 10 Xét các số phức z a bi ( , a b ) có môđun bằng 2 và phần ảo dương Tính giá trị của
2020
(5( ) 2)
S a b khi biểu thức P 2 z 3 2z đạt giá trị lớn nhất
L ời giải
Gọi số phức z= + , với a bi a, b∈
Theo giả thiết, ta có z =2 ⇔ 2 2
4
a +b = Suy ra − ≤ ≤ 2 a 2
Khi đó, P= + +2 z 3 2−z ( )2 2 ( )2 2
= + + + − + = 8 4+ a+3 8 4− a
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki:
P≤ + + a + − a hay P≤4 10, với mọi 2− ≤ ≤a 2
Vậy Pmax =4 10 khi 3 8 4+ a = 8 4− a ⇔ 8
5
a= −
( )
6 5 6 5
b
b L
=
⇒
= −
2018
5 5
S a b