1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai 2 2

21 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 560,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban hành kèm theoThông tư số 08/2007/TT- BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trờng Biểu số 01 -TKĐĐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc –––––––––––––

Trang 1

Ban hành kèm theo

Thông tư số 08/2007/TT- BTNMT ngày

02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trờng

Biểu số 01 -TKĐĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––

KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Hộ giađình, cánhân(GDC)

Tổ chức trong nước (TCC) nước ngoàiNhà đầu tư

Cộngđồngdâncư(CDS)

Tổng số

Cộngđồngdân cư(CDQ)

UBNDcấp xã(UBQ)

Đấtkhudân cưnôngthôn

Đấtđôthị

UBNDcấp xã(UBS)

Tổchứckinhtế(TKT)

Cơquan,đơn vịcủaNhànước(TCN)

Tổchứckhác(TKH)

Liêndoanh(TLD)

100%

vốnNN(TVN)

chuyên LUC 7.7205 7.7205 7.7205

Trang 6

Ban hành kèm theo

Thông tư số 08/2007/TT- BTNMT ngày

02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trờng

Biểu số 02 –TKĐĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT PHI NÔNG

NGHIỆP

(Đến ngày 01/01/……)

Đơn vị báo cáo:

Xã:… ……… Huyện:… ………… … Tỉnh: … …….……

Diện tích đất theo đối tượng được

giao để quản lý

Tổng số

Trongđó:

Tổngsố

Hộgiađình,cánhân(GDC)

Tổ chức trong nước(TCC) nhân NN (NNG)Tổ chức NN, cá

Cộngđồngdâncư(CDS)

Tổngsố

UBN

D cấpxã(UBQ)

Tổchứcpháttriểnquỹđất(TPQ)

Tổchứckhác(TKQ)

Đấtkhudâncưnôngthôn

Đấtđôthị

UBN

D cấpxã(UBS)

Tổchứckinhtế(TKT)

Cơquan,đơnvịcủaNhànước(TCN)

Tổchứckhác(TKH)

Nhà đầu tư

Tổchứcngoạigiao(TNG)

Liêndoanh(TLG)

100

%vốnNN(TVN)

ở tại

ONT

0.9711 0.971

1

0.9711 0.971

1

Trang 8

quốc phòng P2.2.3 Đất

an

ninh

CAN

2.2.4 Đất

sản

xuất, kinh doanhphi

nông nghiệ

p

CSK

2.2.4

1 Đấtkhu

công nghiệp

SKK

2.2.4

2 Đấtcơ sở

sản

xuất, kinh doanh

SKC

2.2.4

3

Đấtcho

hoạt động khoán

g sản

SKS

2.2.4 Đất SK

Trang 9

82.2.5.

Trang 10

Đất

cơ sở giáo dục - đào

tạo

DGD

2.2.5

8

Đất

cơ sở thể

dục - thể

thao

DTT

2.2.5

9 Đấtcơ sở

nghiê

n cứu khoa học

DKH

2.2.5

10

Đất

cơ sở dịch

vụ về

xã hội

DXH

2.2.5.1

1

Đấtchợ

DCH

Trang 11

2.3.1 Đất

tôn

giáo

TON2.3.2 Đất

0,4262

Trang 13

Ban hành kèm theo

Thông tư số 08/2007/TT- BTNMT ngày

02/8/2007của Bộ Tài nguyên và Môi trờng

Biểu số 03 –TKĐĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI

(Đến ngày 01/01/……)

Đơn vị báo cáo:

Xã:… ……… Huyện:… ………… …Tỉnh: … …….……

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng Diện tích đất theo đối tượng được

giao để quản lý

Tổng số

Trongđó:

Tổng số

Hộ giađình, cánhân(GDC)

Tổ chức trong nước(TCC) nhân NN (NNG)Tổ chức NN, cá

Cộngđồngdâncư(CDS)

Tổng số

Cộngđồngdâncư(CDQ)

UBNDcấpxã(UBQ)

Tổchứcpháttriểnquỹđất(TPQ)

Tổchứckhác(TKQ)

Đấtkhudâncưnôngthôn

Đấtđôthị

UBNDcấpxã(UBS)

Tổchứckinhtế(TKT)

Cơquan, đơnvịcủaNhànước(TCN)

Tổchứckhác(TKH)

Nhà đầu tư

Tổchứcngoạigiao(TNG)

Liêndoanh(TLG)

100

%vốnNN(TVN)

Trang 18

nước chuyê

n

dùng2.6 Đất phi

nông nghiệ

p

khác

PNK

3.1 Đất bằng chưa

sử

dụng

BCS

3.2 Đất đồi

3.3 Núi

đá

khôn

g có rừng cây

NCS

Trang 19

mặt nước ven biển

(quansát)

B

4.1 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản

MVT

4.2 Đất mặt nước ven biển

rừng

MVR

4.3 Đất mặt nước ven biển

mục đích khác

MVK

Ngày đăng: 10/12/2020, 21:29

w