1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án HÌNH học 8

254 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 21,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết theo PPCT 1;2;3;4 - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, cá

Trang 1

Tuần 1 Chơng I: Tứ giác

Chuyên đề 1:tứ giác- hình thang - hình thang cân

(Thời lượng 4 tiết Tiết theo PPCT 1;2;3;4)

- HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết

sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1

tứ giác là hình thang cân

3,Thái độ : Rèn t duy suy luận, sáng tạo

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm

chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự lập, tự tin tự chủ và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc

2 Kỹ thuật dạy học

- Kỹ thuật động nóo;

Trang 2

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

- Kỹ thuật đặt cõu hỏi;

Ngày soạn:26/08/2018 Ngày dạy : 28/ 08 / 2018

chuẩn bị:

- GV : com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS : Thớc, com pa, bảng nhóm

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(5phuựt)

- GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học

tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc

GV giới thiệu chơng và bài mới

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: Hình thành định nghĩa(12 phuựt)

Bất kì 2 đoạn thẳng nào của hình 1 cũng không cùng nằm trên 1

đờng thẳng

- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng

HS trả lời :

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB,

Các đỉnh :

A; B; C; D

Các cạnh:

AB ; BC; CD; DA

Trang 3

đỉnh , cạnh của tứ

giác

kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng

Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi (5phuựt)

phẳng có bờ là

đờng thẳng chứa bất kì

cạnh nào của tứ giác

Hs trả lời

1 số Hs nhắc lại ndung đ/n

HS trả lời ?2

Đ/ n tứ giác lồi:

(SGK) Chú ý : SGK

Điểm nằm trong tứ giác : M ; P

Điểm nằm ngoài tứ giác : Q

Hoạt động 3 : Tổng các góc của một tứ giác (10phut)

1800

Dự đoán :

Hs trình bày c/m theo gơi ý của GV

2 Tổng các góc của một tứ giác

?3Nối A và C Xét hai tam giác ABC

Và ACD có : ( �A1 + B c� � 1 ) + �A2 + < D + < C2

=1800 +1800 = 3600 Hay

P

Q A

B

C D

A

B

C D

1

1 2

2

Trang 4

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

-Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác

HS trả lời nhanh

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung.(3 phuựt)

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi

?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4, 5 (sgk)

* Bài 3 : Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạnh còn lại

Bài 5 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinhxác định tọa độ

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)

Ngày soạn: 26 / 08 / 2018 Ngày dạy :31 / 08 / 2018

Tiết 2(Tiết 2-CĐ 1) : Hình thang

- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(7phuựt)

- GV: Thế nào là tứ giác, tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của

1 tứ giác ?

- Laứm baứi taọp 1c,d

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD trên hình 13 –SGK có gì đặc biệt ?

1800 ( Hai góc trong cùng phía

bù nhau ) Vậy tứgiác ABCD có 2 cạnh đối AB và

CD song song

1 Định nghĩa : SGK

AB// CD , trong đó : AB, CD : Cạnh

đáy

Cạnh đáy

Cạnh đáy

Cạnh bên

Trang 5

HS làm ?1 N1: Hình 15a, N2: Hình 15b;

N3 : Hình 15c

Hs trả lời

2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang có tổng số

AD = BC, AB = CD 

ABC = CDA (g.c.g)

Â1=Cˆ 1 ; Â2 =Cˆ 2 

AB // CD ; AB //

CD

Hs trình bày cách 2:

AB // CD ; AD //

BC

CD ( 2 cắp đoạnthẳng // chắn bởi đơng thẳng //.)

� GF// HE

H15c: INKM không phải là hình thang

b)

Hình thang ABCD có

AB // CD  Â1=Cˆ 1, và AB= DC ;

AC : cạnh chung � ABC = CDA (c-g-c) � AD = BC; Â2 =Cˆ2

1

1 2

2

Trang 6

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Nửa lớp còn lại làm 7c

Bài 7 SGK :

a) Hình thang ABCD (AB // CD)

có Â + Dˆ= 1800 = x+ 800 = 1800

 x = 1800 – 800 = 1000c) x = Cˆ = 900

 +Dˆ= 1800 mà Â=650  Dˆ= 1800 –  = 1800 – 650 =

Tiết 3(Tiết 3-CĐ 1) : Hình thang cân

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(7phuựt)

HS1: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc hình thang vuông ta làm nh thế nào?

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hôm nay chung ta tìm hiểu 1 dạng hình thang thờng gặp nữa – Hình thang cân

Hoạt động của

Hoạt động 1: Hỡnh thaứnh đũnh nghúa (7phuựt)

Trang 7

Hs trả lời

N1: H24a ;N2: H24b;

N3: H24c;

N4: H24dCác nhóm trình bày kết quả h.động

?2a) Tứ giác ABCD có :

� �

A D = 1000+800 = 1800 ( 2 góc trong cùng phía )  AB // CD (1)

Ê = 3600 – ( 1100 + 800 +800) =

900 c) Xét tứ giác KMNI có :

� �

K M = 1100 +700 =1800(2 góc trong cùng phía )  KI //MN (1)

� �

N T = 700(2 góc slt)

Ta co M�  �N =700(2 góc kề đáy MN) (2)

Trang 8

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

KL AD = BC

Chứng minh : SGK Chú ý : Có những hình thang có 2

cạnh bên bằng nhau nhng không phải là HTC

Định lí 2: (SGK)

GT ABCD là hthang cân (AB//CD)

2 đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

đáy bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang có hai đờng chéo

bằng nhau là hthang cân

C.Hoạt động thực hành.(8phuựt)

- Nhaộc laùi ủũnh nghúa, tớnh chaỏt,daỏu hieọu nhaùõn bieỏt hỡnh thang

caõn

Trang 9

- Laứm baứi taọp 13 Tr 74 SGK

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung.(2 phuựt)

- Học bài : thuộc định nghĩa, các tính chất , dấu hiệu nhận biết , xem

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(7phuựt)

- HS1: Phát biểu đ/ n , t/c của hình thang cân ?

- HS2: Muốn c/m 1 hình thang là hình thang cân thì ta làm ntn ? Muốn c/m1 tứ giác là hình thang cân , ta phải c/m nh thế nào ?

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Trang 10

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

D H oạ

DE = CF �  AED =  BFC �

AD = BC ; C D� �  �

ABCD là H.T.cânHs: trả lời

KL DE = CF

Chứng minh :

ABCD là H.T.C nên

AD = BC ; C D� �  ; Xét 2 tam giác vuông ADE và BFC có : AD = BC ; C D� �  ;

BDEC là H.t.cân �

DE // BC; B� = C� � �

B = �D1 ; ABC cân tại A

Từ (1) và (2) � �B = C� và

DE // BC (vì �B = D�1 -2 góc ở v.trí

đồng vị)

Trang 11

động ứng dụng, bổ sung.(2 phút)

cân

 Làm các bài tập 16, 18, 19 (sgk)

 Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất

 Nghiên cứu trớc bài 4 : Đờng trung bình của tam giác, của hình thang

VI Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Chuyên đề 2: đờng trung bình của tam giác

đờng trung bình Của hình thang

(Thời lượng 4 tiết Tiết theo PPCT 5;6;7;8)

I Mục tiêu.

1, Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, của

hình thang, nắm vững ND định lí 1, định lí 2, định lí 3, định lí 4

HS đợc củng cố lại định nghĩa, các tính chất về đờng trung bình của

bình vào làm các bài tập có liên quan

2, Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định

lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau,

2 đờng thẳng song song Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CMcác hệ thức về đoạn thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa

và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tamgiác để CM các tính chất đờng TB hình thang

Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tậpphân tích & CM các bài toán

3, Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế � yêu thíchmôn học

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

III Phương phỏp, kĩ thuật dạy học:

1 Cỏc phương phỏp dạy học:

Kết hợp cỏc phương phỏp dạy học truyền thống và đổi mới phương phỏp dạy học

Thuyết trình;Đàm thoại;Luyện tập;Dạy học giải quyết vấn đề;Dạy học nhóm

Trang 13

Tiết 5(Tiết 1-CĐ 2) đờng trung bình của tam giác

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(8 phút):

GV: ( Dùng bảng phụ )

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai ? Hãy giải

thích rõ hoặc chứng minh ?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là

HT cân

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân

Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo

đ/lý

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Đặt vấn đề : GV gắn hình 33 lên bảng và nêu vấn đề :

Giữa hai điểm B và C có chớng ngại vật Biết DE = 50m, ta có thể tính

đợc khoảng cách giữa hai điểm B và C ?

Trang 14

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

14

Hoạt động của

Hoạt động1: Qua định lý hình thành đ/n đờng trung bình của tam giác (15 phút)

�AD=EF ;A=E1; D1=F1ˆ ˆ ˆ ˆ

�EF=DB ;D = ��1 F = �1 B

�DE//BF ;EF//BD (gt)

Có 3 đờng trung bình trong một .

1 Đ ờng trung bình của tam giác

a Định lí 1: (sgk)

GT ABC: AD = DB, DE//BC

KL AE =EC

Chứng minh : (SGK)

Kẻ EF // AB (F BC)Hình thang DEFB có hai cạnhbên song song (DB // EF) nên

DB = EF

Mà AD = DB (gt) Vậy AD = EF

 = Eˆ1(đồng vị); AD = EF(cmt); Dˆ 1 Fˆ1(= Bˆ)Vậy  ADE   EFC(g-c-g)

ˆ ˆ ADE = B, DE =1/2 BC

DE 

Trang 15

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (2 phút)

- Thuộc định nghĩa, định lí 1, 2 Xem lại cách cm định lí 1,2 Sgk

- BTVN : 21; 22 SGK

Hớng dẫn : Bài tập 21 trang 79 Sg k (Tơng tự bài 20)

Ngày soạn : 09 / 09 / 2018 Ngày dạy : 14/ 09 / 2018

Tiết 6(Tiết 2-CĐ2) : đờng trung bình Của hình thang

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động) (8 phút):

HS1 : Nêu đ/n , đ/lí 1 , đlí 2 về đờng trung bình của tam giác

15cm

15

x F E

Trang 16

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

16

Hoạt động của

Hoạt động 1: Đờng trung bình của hình thang (15phút)

Gt AE = ED ; EF//CD ;EF//AB

Kl BF = FC

Hs trình bày c/m

Hs phát biểu đ/lí3

F, E lần lợt là trung

điểm của BC, AD

Là đoạn thẳng nốitrung điểm hai cạnh bên của hình thang

H.thang có 1 đờngtrung bình

Hs nêu dự đoán

2.Đ ờng trung bình của hình thang a.Định lý 1 : (SGK)

Chứng minh :

Gọi I là giao điểm của AC

và EFTam giác ADC có :

AE =DE; EI // DC (gt)

Tam giác ABC có :IA=CI; IF // AB (gt)

Đ/n đ ờng trung bình của hình thang : (SGK)

ABCD (AB//CD) ;

AE = DE ; BF = CF

EF là đờng trung bình của hình thang ABCD

C1: nh SGK

b Định lí 4 : (SGK)

gt ABCD ( AB//CD)

AE = DE ; BF = CF -

Kl EF//AB//DC

2

CD AB

E

Trang 17

2018

Tiết 7(Tiết 3-CĐ 2) : Luyện tập

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(8 phút):

HS 1: P/biểu t/c về đờng trung bình của tam giác, của hình thang ,

so sánh 2 t/c?

Gv : Chốt lại sự giống nhau giữa t/c , đ/n về đtb của tam giác và của hình thang

Đặt vấn đề : Tiết học này ta tiếp tục sử dụng các kiến thức đã học để

giải quyết 1 số bài tập

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

C.Hoạt động thực hành.

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động 1 : Bài 26 – SGK(15 phút)

Y/c hs đọc hình ,

ghi gt,kl của bài

Với các dự kiện của

Hs trả lời

Hs : Cho AB//CD//EF//GH

Trang 18

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Tơng tự ta có : EF là đtb của hình thang CDHG , nên

-Sử dụng t/c bđt trong tam giác

Hs trình bày c/m theo h.dẫn của Gv

Hs trả lời

Ta có thể sử dụng t/c

đtb của tam giác , của hình thang để so sánh các đoạn thẳng

đoạn thẳng C/m 3

điểm thẳng hàng

C/m bất đẳng thức C/m các đờng

Trang 19

thẳng //.

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (2 phút)

- Xem lại bài giải

- Làm bài tập 28

- Giờ sau tiếp tục luyện tập

Ngày soạn : 15/ 09 / 2018 Ngày dạy :21/ 09 / 2018

Tiết 8(Tiết 4-CĐ 2) : LUYậ́N tập

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(8 phút):

HS 1: P/biểu t/c về đờng trung bình của tam giác, của hình thang ,

điểm của AB, AC

hình vào

vở ;

HS:để tính MN tr-

ớc hết ta tính độ dài AC

Trang 20

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Hs vẽ hình và làm bài tập

số 2

HS nêu cách tính

HS Ghi bài tập

HS vẽ hình bài 3

1 HS trình bày cách cm

1 HS lên bảng trìnhbày

CD

AB 

 2MN = AB + CD

AB = 2MN - CD = 2 3 - 4 = 2(cm)

Bài tập số 3:

Hs: Do MA = MN và ME // NF nên

2

1(ME +BC)

BC = 2NF - ME = 2.10 - 5 = 15(cm)

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (4 phút)

- Xem lại bài giải các bài đã chữa

- Làm bài tập 34,35,36,37,38,39trang 64 SBT

VI Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

Trang 21

Chuyên đề 3 : Đối xứng trục

(Thời lượng 2 tiết Tiết theo PPCT 9;10)

I Mục tiêu.

1,Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau

qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu

đ-ợc đ/n về hình có trục đối xứng

HS đợc củng cố và hoàn thiện hơn về lý thuyết, có hiểu biết sâu sắchơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục

Trang 22

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

2, Kỹ năng : HS biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn

thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối

hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình

HS thực hành vẽ hình đối xứng qua một điểm, của một đoạn thẳngqua trục đối xứng, vận dụng tính chất hai đoạn thẳng đối xứng qua

đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toán thực tế

3,Thái độ : Rèn t duy sáng tạo , khả năng suy luận và vận dụng vào cuộc

sống

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự lập, tự tin và cú tinh thần vượt khú.

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc

Ngày soạn : 21 / 09 / 2018 Ngày dạy :25/09/2018

Tiết 9(Tiết 1-CĐ 3) : Đối xứng trục

Trang 23

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(4 phuựt)

- ẹửụứng trung trửùc cuỷaủoaùn thaỳng laứ gỡ?

- Veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng AA’

ĐVĐ: Vì sao có thể gấp tờ giấy làm t để có thể cắt chữ H ?

Để trả lời câu hỏi này, tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

Khi đờng thẳng

đó là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai

điểm đó

- Khi đt a là đờngtrung trực của

d là đờng trung trực của

đoạn AA’ ta nói A và A’ là 2

điểm đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d

Định nghĩa : SGK Qui ớc : B�d thì điểm đối xứng với điểm B qua đờng thẳng d cũng chính là điểm

đ.xứng với C qua d

- Mọi điểm thuộc

đọan thẳng AB khi lấy đxứng qua

gọi là hai đoạn thẳng đối

A

A ’

B

Trang 24

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Nhận xét :

2 đoạn thẳng (góc , tam giác)

đối xứng nhau qua 1 đ.thẳng thì chúng bằng nhau

A'

C

B A

Ta có : Hai đoạn thẳng AB và A’B’ ;

AC và A’C’ đ.xứng nhau qua trục d

Hai góc : ABC� vàA’B’C’� ; ACB� và

� A’C’B’; CAB� và C’A’B’� đ.xứng nhau qua trục d

Hai tam giác ABC và A’B’C’

đ.xứng qua trục d

H54 : hình H và H’ đ.xứng nhau qua trục d

L u ý : Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau

Hoạt động 3 :Hình có trục đối xứng (12 phuựt)

là đờng cao ứng với cạnh đáy nên

đồng thời là ờng trung trực của

đ-BC (T/c tam giác cân) nên B đx với

H B

Trang 25

Hs trả lời

Các nhóm h.động

và trình bày k.quả

Hs trả lời:

Hình thang cân

có 1 trục đx đó chính là đt đi qua trung điểm 2

đáy

Hs trả lời

a) Chữ cái in hoa có 1 trục

đx b) Tam giác đều có 3 trục

đối xứng chính là 3 đờng trung trực của tam giác c) Đờng tròn tâm O có vô số trục đx đó chính là các đ-ờng kính của đờng tròn

B A

HK là trục đx của hình thang cân ABCD

Vì chữ H có 2 trục đx

1 hs lên bảng làm bài 35 cả lớp làm vào vở

Hđộng nhóm bài

37 SGK – các nhóm trình bày k.quả h.động nhóm

Bài 35 SGK

Bài 37 SGK :

Các hình có trục đx là : h.a; h.b; hc; h.d; h.e; h.g ; h.i

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung. (3 phuựt)

- Học thuộc các định nghĩa, các định lý điểm, hình, trục đốixứng

Trang 26

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

Tiết 10(Tiết 2-CĐ 3) : luyện tập

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động): (8phuựt)

Phát biểu định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng d

Vẽ điểm B đ.xứng với A qua Ox, điểm C đ.xứng với A qua Oy

AB và đoạn AC ,nên OA = OB ;

OA = OC

Cách 2 : B

đ.xứng A ; O

đ.xứng với O qua trục Ox nên

Hs xây dựng chứng minh câu

đ.xứng nhau qua trục Ox nên Ox

= OB

và Oy là đờng trung trực của

Suy ra : OB = OC (=OA)b) Xét  OAB có OA = OB

trung trực đồng thời cũng là tia phân giác nên O�3 = O�4

Hoạt động 2 :Bài 39 SGK (11 phuựt)

Trang 27

 AE+EB=CE+EB >

d Tìm trên đt

d điểm M sao cho tổng

khoảng cách từ

M đến A,B là nhỏ nhất)

2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ nhất

Do đó :AD +DB =CD +DB =CB (1)

AE + EB = CE + EB (2)

Mà CB < CE + EB (BĐT  )Nên từ (1), (2)  AD + DB < AE +EB

b/ Con đờng ngắn nhất là ADB

Hoạt động 3: Bài 40;41 SGK (10phuựt)

Y/c hs trả lời bài

40 ,41 SGK

Hs trả lời nhanh bài 40; 41 SGK

3.Bài 40-SGK Các biển báo ở hình 61a,b,d là

có trục đối xứng Bài 41-SGK:

a : Đ; b: Đ; c: Đ ; d: S

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (3 phuựt)

- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải về đối xứng trục

- Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT Xem bài “Hình bình hành”.

- Ôn tập về dấu hiệu nhận biết , tính chất 2 đờng thẳng song song ( lớp 7 )

VI Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

C

A

B

E

Trang 28

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

năm….

Phong Lang Quõn

Tuần 6

Chuyên đề 4:hình bình hành

(Thời lượng 2 tiết Tiết theo PPCT 11;12)

I Mục tiêu.

1,Kiến thức : HS hiểu đ/n hình bình hành, các tính chất của hình

bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành HS

đợc củng cố lại đ/n, các t/c và dấu hiệu nhận hình b.hành

Trang 29

2,Kỹ năng: Biết vẽ một hình bình hành , biết c/m 1 tứ giác là hình

bình hành Rèn khả năng c/m hình học , biết vận dụng các t/c của HBH

để c/m các đoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau , c/m 3 điểm thẳng hàng

3,Thái độ : Rèn tính cẩn thận và t duy toán học cho HS

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự trọng; tự lập, tự tin

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)

Quan sát hình 65 SGK, Khi hai đĩa cân nâng lên và hạ xuống , ABCD luôn là hình gì ? để trả lời câu hỏi này chúng ta học tiết học hôm nay

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động 1 : Định nghĩa (10 phuựt)

Y/c hs trả lời ?1 HS trả lời ?1 Tứ giác ABCD có : 1 Định nghĩa.

Trang 30

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

đối của tứ giác ABCD song song với nhau

Hs trả lời

đ/n : HBH là hình thang có 2 cạnh bên song song

?1 Các cạnh đối của tứ giác ABCDsong song với nhau

Định nghĩa : (SGK-90)

AD

CD //

AB

Nhận xét (Sgk-90)

- Hình bình hành là ht đặc biệt

Hoạt động 2 :Tính chất (15 phuựt)

Hs trình bày c/mdới hớng dẫn của

GV

HS c/m dựa vào nhận xét của hình thang có 2 cạnh bên song song

- C/m 2 góc bằng nhau đa về c/m

2 tam giác bằng nhau

- C/m 2 đoạn thẳng bằng nhau

đa về c/m 2 tamgiác bằng nhau

2 Tính chất:

Định lý : (SGK-90)

G/

T

ABCD là h bình hành

AC cắt BD tại OK/L a) AB= CD; AD= BC

b)  

C

D B

c) AO=OC; OB =OD

Chứng minh

a)Do ABCD là hbh nên ABCD là ht có

2 cạnh bên // nên AD = BC và AB = CD

C

A

D

B

Trang 31

Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết(10 phuựt)

đảo của định lí

Hs c/m tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành ( hoặc có các góc

đối bằng nhau làhbh)

Hs trả lời ?3

3 Dấu hiệu nhận biết:

a) Tứ giác có các cạnh đối song song

e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt

nhau tại trung điểm của mỗi đờng

92 SGK

Baứi taọp 44/92 SGK

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung (2 phuựt)

- Học thuộc đ/n, các t/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm các BT 43,44, 45, 46 (Sgk – 92)

- Làm và chuẩn bị các bài tập phần luyện tập giờ sau Luyện tập”

Ngày soạn : 30/ 09 / 2018 Ngày dạy : 05/ 10/

2018

Tiết 12(Tiết 2-CĐ 4) : luyện tập

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)( 5 phút)

Hs1 : Phát biểu đ/n , t/c , dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Hs2: Làm bài 46 (có giải thích )

là hbh)

46c : S ( Cha đủ yếu tố để kết luận , VD: Hình thang cân có 2 cạnh đối bằng nhau là 2 cạnh bên , nhng nó không phải là hbh )

46d: S ( Giải tích nh câu 46c)

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Trang 32

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

AHBD;CKBD

OH = OK

Kl a) AHCK :hbh b) A,O,C thẳng hàng

AHCK :hbh �AH//CK; AH = CK � �

� ABCD : hình bình hành

- Dấu hiệu : Tứ giác

có hai cạnh đối song song và bằng nhau

Hs : Sử dụng t/c ờng chéo của hbh

Tứ giác AHCK có : AH//CK; AH = CK

Xét hình bình hành AHCK, trung điểm O của đờng chéo

HK cũng là trung điểm của ờng chéo AC (t/c đờng chéo của hbh)

đ-Do đó ba điểm A,O,C thẳnghàng

FB=FC;

GC=GD

HD = DA

Kl EFGH :hình b.hành

A

D

C

B

Trang 33

EF // GH ;EF = GH �

Trang 34

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

VI Kiểm tra đánh giá:

Câu a : (4 điểm) Câu b : (4 điểm)

VII Rút kinh nghiệm:

Trang 35

- Vẽ đợc điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua một điểm.

2 Kĩ năng: Nhận biết đợc hình có tâm đối xứng, chứng minh hai

điểm đối xứng với nhau qua một điểm

Vận dụng đợc các kiến thức trên vào làm bài tập chứng minh nhận biết khái niệm

3 Thái độ: Cẩn thận, có ý thức liên hệ kiến thức của bài vào thực tế.

4, ẹũnh hửụựng phaựt trieồn naờng lửùc vaứ hỡnh thaứnh phaồm chaỏt

a)Naờng lửùc:NL sử dụng ngôn ngữ,NL tự quản lí,NL hợp tác,NL tính

toán,NL tự học,NL giải quyết vấn đề,NL sử dụng CNTT

b)Phaồm chaỏt:Trung thực, tự lập, tự tin ,tự chủ

II Phương tiện, thiết bị dạy học và học liệu:

- Sỏch giỏo khoa, sỏch Bài tập toỏn 8 tập 1;

- Sỏch Giỏo viờn toỏn 8 tập 1

- Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học;

- Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đỏnh giỏ theo định hướng phỏt triển năng lực HS

- Phiếu học tập, mỏy tớnh cầm tay

GV: Thớc , compa, chữ cái N, S, E + Bảng phụ hình 79

Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày giảng: 09/10/2018

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(5 phút)

- Khi nào hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng, hai hình

đối xứng nhau qua một đờng thẳng

- Nêu cách vẽ hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng d cho trớc?

B.Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới.

Hoạt động của

Gv

Hoạt động của Hs

Nội dung

Trang 36

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

HĐ1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm (7 phút)

- Hai điểm đối xứng với nhau qua

điểm O nếu O làtrung điểm của

đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Nếu A O thì

A’ O

- Với điểm O & A cho trớc chỉ có duy nhất 1 điểm

đối xứng với A qua O

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm.

?1.Cho điểm O và điểm A Vẽ A’ sao cho O là trung điểm của A A’

nhau qua O Khi đó

mỗi điểm thuộc AB

- HS lên bảng vẽ hình

- Điểm C’ thuộc

đoạn A’ B’

- HS nêu định nghĩa 2 hình

đối xứng nhau qua điểm O

- HS đọc định nghĩa

- HS nêu cách vẽ

- HS lên bảng vẽ

2 Hai hình đối xứng nhau qua một điểm.

A đối xứng với A’ qua O

B đối xứng với B’ qua O

AB đối xứng với A’ B’ qua O

C AB C’đối xứng với C qua O sẽ thuộc A’ B’

Điểm O gọi là tâm đối xứng

* Ví dụ: vẽ A’ B’ C’ đối xứng với ABC qua O

Trang 37

xứng với ABC quaO

đối xứng nhau qua 1 điểm thì

chúng bằng nhau

- HS đọc nhận xét trong SGK tr 94

- HS quan sát hình 78 trả lời hình H và H’ đốixứng nhau qua O

C

B A

O là cạnh CB

- Điểm đối xứng với

M qua O cũng thuộc hình bình hành ABCD

- HS đọc phần tổng quát trong SGK tr 95

- Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai

đờng chéo

- HS đọc định lý trong SGK tr 95

Hình đối xứng với cạnh

AB qua O là cạnh CD Hình đối xứng với cạnh

AD qua O là cạnh CB

* Định nghĩa: SGK tr 95.Mọi điểm thuộc hình H

đối xứng qua O đều thuộc hình H O là tâm đối xứng của hình H

* Định lý: SGK tr 95

ABCD là hình bình hành có AC BD=

O là tâm đối xứng

?4

Chữ H có 1 tâm đối xứng

Chữ I có tâm đối xứng

Trang 38

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

A.Hoạt động trải nghiệm (Khởi động)(6 phút)

- Thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua O? hai hình đối xứng nhau qua O

- Vẽ A’B’C ‘ đối xứng với ABC qua O

C

B A

Bài 54 tr 96

Trang 39

- HS trình bày bài 54 tr 96.

- HS nhắc lại cách chứng minh

2 điểm đối xứng qua 1

điểm

4 3 2 K

x C

B O

y

A nằm trong

A đx với B qua Ox

Ađx với C qua O

KL C đx với B qua O chứng minhVì A đx với C qua Oy Oy là trung trực củaAC OC=OA(1)

( Vì Oy là tia phân giác)CMTT ta có OA= OB (2) và

đxứng

Trang 40

Giaựo aựn:Hỡnh hoùc 8

h

đxứng

Hình có tâm

đối xứng

O D

C

B A

D.Hoạt động ứng dụng, bổ sung. (3 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Đọc trước bài Hỡnh chữ nhật

VI Kiểm tra đánh giá:

VII Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w