Ô xử lý bảng nhân viên Tên xử lý: Tìm kiếm nhân viên Form: Quan Ly Nhân Viên Input: tl la chuc vu Output: Thong tin nhan vién co chuc vu la tl Table lién quan: NHANVIEN... Ô xử lý p
Trang 1
OD>s oS &S — Cy
Thiét ké 6 x
I.Ô xử lý nhà cung cấp
Tên xử lý: Tìm kiếm Nhà cung cấp
From: Quản Lý Nhà Cung Cấp
Input: tl la MaNCC
Output: Cac thong tin nha cung cap cé ma sé la tl
Table lién quan: NCC
Trang 2
Me bang Table NCC
|
Gọihàm: Tìm kiếm NCC(t1)
†
Hiển thị kết quả
+
Đóng tahle
Hàm : Tìm Kiếm NCCŒI)
Bắt đầu
return (select * from NCC
where MaNCC=’tl’)
Kết thúc
2 Ô xử lý bảng nhân viên
Tên xử lý: Tìm kiếm nhân viên
Form: Quan Ly Nhân Viên
Input: tl la chuc vu
Output: Thong tin nhan vién co chuc vu la tl
Table lién quan: NHANVIEN
Trang 3
A
Mae Table NHANVIEN
CHUCVU
|
Guihàm: Tìm kiếm (1)
|
Hién thi két qua
+
Đóng table
Hàm : Tìm Kiếm (tI)
Bắt đầu
return (select * from NHANVIEN as NV,CHUCVU as CV
where NV.MaCV=CV.MaCV and TenCV=’tl’)
Kết thúc
3 Ô xử lý phiếu nhập kho
Tên xử lý: Tìm kiếm phiếu nhập kho
Form: Quản Lý Nhân Viên
Input: tI là tên nhà cung cấp
Output: Thong tin phiếu nhập kho của nhà cung cấp có tên là tl
Table liên quan: NCC,PHIEUNHAP
Trang 4
“
Jf
4
“
z
⁄ Tên nhà cung cap (tly ⁄
Z
/ ⁄
Ma Table NCC, PHIEUNHAP
|
Goiham: Tim kiếm (t1)
|
Hién thi két qua
+ Đóng table
Hàm : Tìm Kiếm (tI)
Bắt đầu
return (select * from PHIEUNHAP as pn ,NCC as cc
where pn.MaNCC=cc.MaNCC and TenNCC='tI”)
Kết thúc
4 Ô xử lý phiếu bảo hành
Tên xử lý: Tìm kiếm phiếu bảo hành
Form: Quản Lý Phiếu Bảo Hành
Input: t1 là thời gian bảo hành
Output: Thông tin phiếu bảo hành có thời gian bảo hành là tl
Table liên quan: BAOHANH
Trang 5
f
4
⁄
Mữ Tahle BAOHANH
|
Goiham: Tim kiếm 1}
†
Hiển thị kết quả
#
Đóng tahle
/
Hàm : Tìm Kiếm (tI)
Bắt đầu
return (select * from BAOHANH
Kết thúc
where TGianBH=t1)