Phân lo i các ph ại phương thức, phương thức inline ương thức, phương thức inline ng th c ức, phương thức inline Có th chia phể chia phương thức thành các nhóm: ương thức thành các nhóm:
Trang 1Phân lo i ph ại phương thức, phương thức inline ương thức, phương thức inline ng th c, ph ức, phương thức inline ương thức, phương thức inline ng th c inline ức, phương thức inline 7.1 Phân lo i các ph ại phương thức, phương thức inline ương thức, phương thức inline ng th c ức, phương thức inline
Có th chia phể chia phương thức thành các nhóm: ương thức thành các nhóm:ng th c thành các nhóm:ức thành các nhóm:
1 Các phương thức thành các nhóm:ng th c thông thức thành các nhóm: ườngng
2 Các phương thức thành các nhóm:ng th c dùng đ xây d ng và hu b đ i tức thành các nhóm: ể chia phương thức thành các nhóm: ựng và huỷ bỏ đối tượng gồm: ỷ bỏ đối tượng gồm: ỏ đối tượng gồm: ối tượng gồm: ượng gồm:ng g m:ồm:
+ Hàm t o không đ i,ạo không đối, ối tượng gồm:
+ Hàm t o có đ iạo không đối, ối tượng gồm:
+ Hàm huỷ bỏ đối tượng gồm:
3 Các phương thức thành các nhóm:ng th c toán tức thành các nhóm: ử
M i phương thức thành các nhóm:ng th c đ u dùng con tr this nh đ i th nh t (đ i n) Ngoài ra trongức thành các nhóm: ều dùng con trỏ this như đối thứ nhất (đối ẩn) Ngoài ra trong ỏ đối tượng gồm: ư ối tượng gồm: ức thành các nhóm: ất (đối ẩn) Ngoài ra trong ối tượng gồm: ẩn) Ngoài ra trong
phương thức thành các nhóm:ng th c có th đ a vào các đ i tức thành các nhóm: ể chia phương thức thành các nhóm: ư ối tượng gồm: ườngng minh đượng gồm:c khai báo nh đ i c a hàm.ư ối tượng gồm: ủa hàm
+ V i các phương thức thành các nhóm:ng th c thông thức thành các nhóm: ườngng, th đ i n bi u th đ i tỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ẩn) Ngoài ra trong ể chia phương thức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ượng gồm:ng ch th trong l iủa hàm ể chia phương thức thành các nhóm: ờng
g i phương thức thành các nhóm:ng th c.ức thành các nhóm:
+ V i c c hàm t o, th đ i n bi u th đ i tỏ đối tượng gồm: ạo không đối, ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ẩn) Ngoài ra trong ể chia phương thức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ượng gồm:ng m i đượng gồm:c h nh thành.ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời + V i c c hàm hu , th đ i n bi u th đ i tỏ đối tượng gồm: ỷ bỏ đối tượng gồm: ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ẩn) Ngoài ra trong ể chia phương thức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ượng gồm:ng s p b hu b ắp bị huỷ bỏ ị đối tượng chủ thể trong lời ỷ bỏ đối tượng gồm: ỏ đối tượng gồm:
+ V i các phương thức thành các nhóm:ng th c toán t , th đ i n bi u th toán h ng đ i tức thành các nhóm: ử ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ối tượng gồm: ẩn) Ngoài ra trong ể chia phương thức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời ạo không đối, ối tượng gồm: ượng gồm:ng th nh t.ức thành các nhóm: ất (đối ẩn) Ngoài ra trong
7.3 Ph ương thức, phương thức inline ng th c inline ức, phương thức inline
Có 2 cách đ biên d ch phể chia phương thức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời ương thức thành các nhóm:ng th c theo ki u inline:ức thành các nhóm: ể chia phương thức thành các nhóm:
Cách 1: Xây d ng phựng và huỷ bỏ đối tượng gồm: ương thức thành các nhóm:ng th c bên trong đ nh nghĩa l p.ức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời
Cách 2: Thêm t khoá inline vào đ nh nghĩa phị đối tượng chủ thể trong lời ương thức thành các nhóm:ng th c (bên ngoài đ nh nghĩa l p).ức thành các nhóm: ị đối tượng chủ thể trong lời
Chỳ ý là ch các phương thức thành các nhóm:ng th c ng n không ch a các câu l nh ph c t p (nh chuức thành các nhóm: ắp bị huỷ bỏ ức thành các nhóm: ệnh phức tạp (như chu ức thành các nhóm: ạo không đối, ư
tr nh, goto, switch, đ quy) m i có th tr thành inline N u có ý đ nh biên d ch theoỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ệnh phức tạp (như chu ể chia phương thức thành các nhóm: ơng thức thành các nhóm: ếu có ý định biên dịch theo ị đối tượng chủ thể trong lời ị đối tượng chủ thể trong lời
ki u inline các phể chia phương thức thành các nhóm: ương thức thành các nhóm:ng th c ch a các câu l nh ph c t p nói trên, th Tr nh bi n d chức thành các nhóm: ức thành các nhóm: ệnh phức tạp (như chu ức thành các nhóm: ạo không đối, ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ờng ị đối tượng chủ thể trong lời
sẽ b o l i.ỏ đối tượng gồm: ỗi
Trong chương thức thành các nhóm:ng tr nh dỡ đối ẩn biểu thị đối tượng chủ thể trong lời ư i đây, t t c các phất (đối ẩn) Ngoài ra trong ả các phương thức của lớp PS (phân số) đều là ương thức thành các nhóm:ng th c c a l p PS (phân s ) đ u làức thành các nhóm: ủa hàm ối tượng gồm: ều dùng con trỏ this như đối thứ nhất (đối ẩn) Ngoài ra trong
phương thức thành các nhóm:ng th c inlineức thành các nhóm:
//CT4_11.CPP // Lop PS // Inline
#include <conio.h>
#include <iostream.h>
class PS { private:
int t,m ; public:
194
Trang 2{
t=0;m=1;
}
PS(int t1, int m1);
void nhap();
void in();
PS operator*=(PS p2)
{
t*=p2.t;
m*=p2.m;
return *this;
}
};
inline PS::PS(int t1, int m1)
{
t=t1;
m=m1;
}
inline void PS::nhap()
{
cout << "\nNhap tu va mau: " ; cin >> t >> m;
}
inline void PS::in()
{
cout << "\nPS = " << t << "/" << m ; }
void main()
{
PS q,p,s(3,5);
cout << "\n Nhap PS p";
p.nhap();
s.in();
p.in();
q = p*=s;
p.in();
q.in();
Trang 3getch(); }