C U TRÚC C B N C A CHẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH Ơ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH ẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH ỦA CHƯƠNG TRÌNH ƯƠ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNHNG TRÌNHCác l i bình lu n, các l i gi i thích có th
Trang 1C U TRÚC C B N C A CHẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH Ơ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH ẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNH ỦA CHƯƠNG TRÌNH ƯƠ BẢN CỦA CHƯƠNG TRÌNHNG TRÌNH
Các l i bình lu n, các l i gi i thích có th đ a vào b t kỳ ch nào c a chải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để ỗ nào của chương trình để ủa chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình để đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để cho chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình d hi u, d đ c h n mà không làm nh hể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ọc hơn mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác Lời giải ơng trình để ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểng đ n các ph n khác L i gi iến các phần khác Lời giải ần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để thích đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c đ t gi a hai d u /* và */.ặt giữa hai dấu /* và */ ữa hai dấu /* và */ ất kỳ chỗ nào của chương trình để
Trong m t chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình c n ( và luôn luôn c n ) vi t thêm nh ng l i gi i thích đần khác Lời giải ần khác Lời giải ến các phần khác Lời giải ữa hai dấu /* và */ ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình thêm rõ ràng, thêm d hi u.ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
#include "stdio.h"
#include "string.h"
#include "alloc.h"
#include "process.h"
int main()
{
char *str;
/* C p phát b nh cho xâu ký t */ất kỳ chỗ nào của chương trình để ớ cho xâu ký tự */ ự */
if ((str = malloc(10)) == NULL)
{
printf("Not enough memory to allocate buffer\n");
exit(1); /* K t thúc chến các phần khác Lời giải ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình n u thi u b nh */ến các phần khác Lời giải ến các phần khác Lời giải ớ cho xâu ký tự */
}
/* copy "Hello" vào xâu */
strcpy(str, "Hello");
/* Hi n th xâu */ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ị xâu */
printf("String is %s\n", str);
/* Gi i phóng b nh */ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ớ cho xâu ký tự */
free(str);
return 0;
}
4.2 L nh và kh i l nh : ệnh và khối lệnh : ối lệnh : ệnh và khối lệnh :
Trang 2M t bi u th c ki u nh x=0 ho c ++i ho c scanf( ) tr thành câu l nh khi có đi kèmể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ặt giữa hai dấu /* và */ ặt giữa hai dấu /* và */ ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ệnh khi có đi kèm theo d u ;ất kỳ chỗ nào của chương trình để
x=0;
++i;
scanf( );
Trong chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình C, d u ; là d u hi u k t thúc câu l nh.ất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ệnh khi có đi kèm
M t dãy các câu l nh đệnh khi có đi kèm ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c bao b i các d u { } g i là m t kh i l nh Ví d :ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để ọc hơn mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác Lời giải ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ụ :
{
a=2;
b=3;
printf("\n%6d%6d",a,b);
}
TURBO C xem kh i l nh cũng nh m t câu l nh riêng l Nói cách khác, ch nào vi tối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ệnh khi có đi kèm ẻ Nói cách khác, chỗ nào viết ỗ nào của chương trình để ến các phần khác Lời giải
đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c m t câu l nh thì đó cũng có quy n đ t m t kh i l nh.ệnh khi có đi kèm ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ền đặt một khối lệnh ặt giữa hai dấu /* và */ ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
Khai báo đ u kh i l nh : ở đầu khối lệnh : ầu khối lệnh : ối lệnh : ệnh và khối lệnh :
Các khai báo bi n và m ng ch ng nh ng có th đ t đ u c a m t hàm mà còn có thến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ẳng những có thể đặt ở đầu của một hàm mà còn có thể ữa hai dấu /* và */ ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ặt giữa hai dấu /* và */ ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ần khác Lời giải ủa chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
vi t đ u kh i l nh :ến các phần khác Lời giải ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ần khác Lời giải ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
{
int a,b,c[50];
float x,y,z,t[20][30];
a==b==3;
x=5.5; y=a*x;
z=b*x;
printf("\n y= %8.2f\n z=%8.2f",y,z);
}
S l ng nhau c a các kh i l nh và ph m vi ho t đ ng c a các bi n và m ng : ủa các khối lệnh và phạm vi hoạt động của các biến và mảng : ối lệnh : ệnh và khối lệnh : ạm vi hoạt động của các biến và mảng : ạm vi hoạt động của các biến và mảng : ộng của các biến và mảng : ủa các khối lệnh và phạm vi hoạt động của các biến và mảng : ến và mảng : ảng :
Bên trong m t kh i l nh l i có th vi t l ng kh i l nh khác S l ng nhau theo cáchối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ến các phần khác Lời giải ồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ự */ ồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách
nh v y là không h n ch ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ến các phần khác Lời giải
Khi máy b t đ u làm vi c v i m t kh i l nh thì các bi n và m ng khai báo bên trong nó$ ần khác Lời giải ệnh khi có đi kèm ớ cho xâu ký tự */ ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
m i đớ cho xâu ký tự */ ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c hình thành và đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c hình thành và đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c c p phát b nh Các bi n này ch t n t iất kỳ chỗ nào của chương trình để ớ cho xâu ký tự */ ến các phần khác Lời giải ỉ tồn tại ồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách
Trang 3trong th i gian máy làm vi c bên trong kh i l nh và chúng l p t c bi n m t ngay sau khi máyệnh khi có đi kèm ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ất kỳ chỗ nào của chương trình để
ra kh i kh i l nh V y :ỏi khối lệnh Vậy : ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
Giá tr c a m t bi n hay m t m ng khai báo bên trong m t kh i l nh không th đ a raị xâu */ ủa chương trình để ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
s d ng b t kỳ ch nào bên ngoài kh i l nh đó.ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ : ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để ỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
b t kỳ ch nào bên ngoài m t kh i l nh ta không th can thi p đ n các bi n và các
ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để ỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ến các phần khác Lời giải
m ng đải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c khai báo bên trong kh i l nhối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
N u bên trong m t kh i ta dùng m t bi n hay m t m ng có tên là a thì đi u này khôngến các phần khác Lời giải ối lệnh Ví dụ : ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ền đặt một khối lệnh làm thay đ i giá tr c a m t bi n khác cũng có tên là a ( n u có ) đ( ị xâu */ ủa chương trình để ến các phần khác Lời giải ến các phần khác Lời giải ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c dùng đâu đó bên ngoàiở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
kh i l nh này.ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
N u có m t bi n đã đến các phần khác Lời giải ến các phần khác Lời giải ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c khai báo ngoài m t kh i l nh và không trùng tên v i cácở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ớ cho xâu ký tự */
bi n khai báo bên trong kh i l nh này thì bi n đó cũng có th s d ng c bên trong cũng nhến các phần khác Lời giải ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ : ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để bên ngoài kh i l nh.ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
Xét đo n chại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình sau :
{
int a=5,b=2;
{
int a=4;
b=a+b;
printf("\n a trong =%3d b=%3d",a,b);
} printf("\n a ngoai =%3d b=%3d",a,b);
}
Khi đó đo n chại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình sẽ in k t qu nh sau :ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
a trong =4 b=6
a ngoài =5 b=6
Do tính ch t bi n a trong và ngoài kh i l nh.ất kỳ chỗ nào của chương trình để ến các phần khác Lời giải ối lệnh Ví dụ : ệnh khi có đi kèm
4.3 C u trúc c b n c a ch ấu trúc cơ bản của chương trình : ơ bản của chương trình : ảng : ủa các khối lệnh và phạm vi hoạt động của các biến và mảng : ươ bản của chương trình : ng trình :
C u trúc chất kỳ chỗ nào của chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình và hàm là m t trong các v n đ quan tr ng c a C V hàm ta sẽất kỳ chỗ nào của chương trình để ền đặt một khối lệnh ọc hơn mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác Lời giải ủa chương trình để ền đặt một khối lệnh
có m t chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng nói t m v nó đây ta ch đ a ra m t s qui t c chung :ỉ tồn tại ỷ về nó ở đây ta chỉ đưa ra một số qui tắc chung : ền đặt một khối lệnh ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ỉ tồn tại ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : $
Hàm là m t đ n v đ c l p c a chơng trình để ị xâu */ ủa chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình Tính đ c l p c a hàm th hi n hai đi mủa chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ệnh khi có đi kèm ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để :
Trang 4M i hàm có các bi n, m ng riêng c a nó và chúng ch đỗ nào của chương trình để ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ủa chương trình để ỉ tồn tại ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */ ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ :c s d ng n i b bên trong hàm Nói cách khác hàm là đ n v có tính ch t khép kín.ơng trình để ị xâu */ ất kỳ chỗ nào của chương trình để
M t chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình bao g m m t ho c nhi u hàm Hàm main() là thành ph n b t bu cồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ặt giữa hai dấu /* và */ ền đặt một khối lệnh ần khác Lời giải $
c a chủa chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình Chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình b t đ u th c hi n các câu l nh đ u tiên c a hàm main() và k t$ ần khác Lời giải ự */ ệnh khi có đi kèm ệnh khi có đi kèm ần khác Lời giải ủa chương trình để ến các phần khác Lời giải thúc khi g p d u } cu i cùng c a hàm này Khi chặt giữa hai dấu /* và */ ất kỳ chỗ nào của chương trình để ối lệnh Ví dụ : ủa chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình làm vi c, máy có th ch y t hàmệnh khi có đi kèm ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ừ hàm này sang hàm khác
Các chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình C đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */ (c t ch c theo m u :ẫu :
hàm 1
hàm 2
hàm n
Bên ngoài các hàm các v trí ( ) là ch đ t : các toán t #include ( dùng đ khaiở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ị xâu */ ỗ nào của chương trình để ặt giữa hai dấu /* và */ ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để báo s d ng các hàm chu n ), toán t #define ( dùng đ đ nh nghĩa các h ng ), đ nh nghĩaử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ : , ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ị xâu */ ằng ), định nghĩa ị xâu */
ki u d li u b ng typedef, khai báo các bi n ngoài, m ng ngoài ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ữa hai dấu /* và */ ệnh khi có đi kèm ằng ), định nghĩa ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
Vi c truy n d li u và k t qu t hàm này sang hàm khác đệnh khi có đi kèm ền đặt một khối lệnh ữa hai dấu /* và */ ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ừ hàm ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.c th c hi n theo m tự */ ệnh khi có đi kèm trong hai cách :
S d ng đ i c a hàm.ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ : ối lệnh Ví dụ : ủa chương trình để
S d ng bi n ngoài, m ng ngoài ử dụng ở bất kỳ chỗ nào bên ngoài khối lệnh đó ụ : ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
V y nói tóm l i c u truc c b n c a chại có thể viết lồng khối lệnh khác Sự lồng nhau theo cách ất kỳ chỗ nào của chương trình để ơng trình để ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ủa chương trình để ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình nh sau :ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
Khai báo các đ i tối lệnh Ví dụ : ưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểợc đặt giữa hai dấu /* và */.ng d li u ngoài ( bi n, m ng, c u trúc vv ).ữa hai dấu /* và */ ệnh khi có đi kèm ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ất kỳ chỗ nào của chương trình để
Đ nh nghĩa các hàm ( hàm main có th đ t sau ho c xen vào gi a các hàm khác ).ị xâu */ ể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để ặt giữa hai dấu /* và */ ặt giữa hai dấu /* và */ ữa hai dấu /* và */
Chưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình đểơng trình đểng trình tính x lũy th a y r i in ra máy in k t qu :ừ hàm ỗ nào của chương trình để ến các phần khác Lời giải ải thích có thể đưa vào ở bất kỳ chỗ nào của chương trình để
#include "stdio.h"
#include "math.h"
main()
Trang 5double x,y,z;
printf("\n Nhap x va y");
scanf("%lf%lf",&x,&y);
z=pow(x,y); /* hàm l y luỹ th a y luỹ th a x */ất kỳ chỗ nào của chương trình để ừ hàm ừ hàm fprintf(stdprn,"\n x= %8.2lf \n y=%8.2lf \n z=%8.2lf",x,y,z);
}
4.4 M t s qui t c c n nh khi vi t ch ộng của các biến và mảng : ối lệnh : ắc cần nhớ khi viết chương trình : ầu khối lệnh : ớ khi viết chương trình : ến và mảng : ươ bản của chương trình : ng trình :
Qui t c đ u tiên c n nh là : ắc cần nhớ khi viết chương trình : ầu khối lệnh : ầu khối lệnh : ớ khi viết chương trình :
M i câu l nh có th vi t trên m t hay nhi u dòng nh ng ph i k t thúc ệnh có thể viết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ể viết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ột hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ều dòng nhưng phải kết thúc ưng phải kết thúc ải kết thúc ết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc
b ng d u ằng dấu ấu ;
Qui t c th hai là : ắc cần nhớ khi viết chương trình : ứ hai là :
Các l i gi i thích c n đ ải kết thúc ần được đặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết ưng phải kết thúc ợc đặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết c đ t gi a các d u /* và */ và có th đ ặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết ữa các dấu /* và */ và có thể được viết ấu ể viết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ưng phải kết thúc ợc đặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết c vi t ết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc
Trên m t dòng ột hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc Trên nhi u dòng ều dòng nhưng phải kết thúc Trên ph n còn l i c a dòng ần được đặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết ại của dòng ủa dòng
Qui t c th ba là : ắc cần nhớ khi viết chương trình : ứ hai là :
Trong ch ưng phải kết thúc ơng trình, khi ta sử dụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ng trình, khi ta s d ng các hàm chu n, ví d nh printf(), ử dụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ẩn, ví dụ như printf(), ụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ưng phải kết thúc getch() , mà các hàm này l i ch a trong file stdio.h trong th m c c a C, ại của dòng ứa trong file stdio.h trong thư mục của C, ưng phải kết thúc ụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ủa dòng
vì v y đ u ch ậy ở đầu chương trình ta phải khai báo sử dụng ; ở đầu chương trình ta phải khai báo sử dụng ; ần được đặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết ưng phải kết thúc ơng trình, khi ta sử dụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ng trình ta ph i khai báo s d ng ; ải kết thúc ử dụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(),
#include "stdio.h "
Qui t c th t là : ắc cần nhớ khi viết chương trình : ứ hai là : ư
M t ch ột hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ưng phải kết thúc ơng trình, khi ta sử dụng các hàm chuẩn, ví dụ như printf(), ng trình có th ch có m t hàm chính ( hàm main() ) ho c có th ể viết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ỉ có một hàm chính ( hàm main() ) hoặc có thể ột hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc ặt giữa các dấu /* và */ và có thể được viết ể viết trên một hay nhiều dòng nhưng phải kết thúc
có thêm vài hàm khác.