1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN đại số 7 CHƯƠNG 4

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần hệ số của đơn thức 9x2... Tính giá trị của C1... Tổng quãng đường người đó đi được là : A.

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THCS

Fb.com/groups/425690047929656

Câu 1: Nghiệm của đa thức Q(x) =  1 x  5 là

2

10 D  1

10

Câu 2: Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến của đa thức sau G x x2  x  1 x3  2  x5

3

A G x x5  1 x3  x2  x  2

3

C G x x4  1 x3  2x2  x 

2 3 2 x3 + y2 +

z-1

B G x 2  x  x2  1 x3  x5

3

D G x x5  1 x3  x2  x  2

3

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức A = + x- y- za+ 2 tại x = 1; y = 2; z = 3

3

A A = -10 - 4 a

-13

- 4 a

-11

- 2 a

-14

- 3a 3

Câu 4: Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

Câu 5: Viết đa thức có hai nghiệm là 0 và -2

A N(x) = x2 + 4 B P(x) = x(x – 2) C Q(x) = 2x2 +4x D M(x) =2x2 – 1

Câu 6: Tổng nghịch đảo của 2 số a và b được viết là

a  b

Câu 7: Tìm nghiệm của đa thức 2x + a + 1

C a2 + b2 D (a + b)2

2 x a 1 C.

2

a 1

2

D x

 a 1

2

Câu 8: 7 Phần hệ số của đơn thức 9x2   1  y3 là

 3 

A  1

3

 

Trang 2

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THCS

Fb.com/groups/425690047929656

2x3 

y2  z 1

Câu 9: Tính GTBT A    x  y  z a  2 tại x = 1; y = 2; z

= 3 3

A  14  3a

3 B  13  4a

3 C  10  4a

3 D  11  2a

3

Trang 3

3

2

2

Câu 10: Cho đa thức bậc hai D = ax2 + 2 x- 2(a  0) Tính giá trị của a để D2  6

Câu 11: Biểu thức (x + 7)2 + 5 đạt GTNN khi

Câu 12: Cho 5x  3   x  4   x  2   x  3 Số x bằng

5 4

D -1,5

Câu 13: Chọn câu trả lời sai

A 4 là một nghiệm của đa thức x

2  6x  8 B Đa thức x2  6x  8 có hai nghiệm -2; 4

C Đa thức

x2  6x  8 có hai nghiệm 2; 4 D 2 là một nghiệm của đa thức x2  6x  8

Câu 14: Tìm đa thức F biết 12F  3y2  6x2.y3  3x.y2  x3.y3

2 x3 y3

y2 x2 y3 1 2 x3 y3

y2 x2 y3

2 x3 y3

y2 3x2 y3 1 2 x3 y3

y2 x2 y3

Câu 15: Cho

f (x)  ax2  bx  c; g (x)  ax3  bx2  x 1(a  0) Tính tổng của hai đa thức h(x)  f (x)  g(x)

A h(x)  ax3  a  bx2  b 1 x  c

1

C h(x)  ax3  a  bx2  b 1 x  c

1

B h(x)  ax3  bx2  b 1 x  c 1

D h(x)  ax3  bx2  b 1 x  c 1

Câu 16: Nghiệm của đa thức

P x 2x  3 là :

A. 2

2

C. 2

3 2

Câu 17: Tìm f(x) biết

f (x)  8x2  2x  x4  2x2  32x  2

 f x  4

Trang 4

2 2 2

2

x

 x 2 4  2  x 1

 fx   x  2 x 2

 4   x

 f x  x 2x2  4

2  x 1

x 4

D f x   x2  4  2  x

4

4

Trang 5

3 3 3 3

Câu 18: Cho đa thức Q biết 3.Q  x2  y2  6.x2  12.y2  2 3x.y

 Q  2.x  2

y

 2xy B Q  2.x  2 y  2xy 

 Q 



2 .x  2 y2  2xy  xy2  Q  x  2 y2  2xy  xy2

Câu 19: Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

C

â u 20: Rút gọn biểu thức x2  2x 1  x2  3x 

5

rồi tính giá trị của biểu thức tại

x  12

ta được

Câu 21: Cho đa thức x3 - x 12x7 - 2 Bậc của đa thức là :

Câu 22: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :

 1 x  2xy

x3  C 4xy3 3xD 1 x2  1  y3

7  3 

 

Câu 23: 2 Thu gọn đa thức P = -2x2y – 7xy2 + 3x2y + 7xy2 được kết quả

A P = -5x2y - 14 xy2 B P = x2y C P = x2y + 14 xy2 D P = -x2y

C

â u 24: Sau khi thu gọn đơn thức 3x2 .4 y 2

z

ta được một đơn thức có hệ số

Câu 25: Giá trị của biểu thức 4x  5

2 bằng 0,7 tại x bằng

Câu 26: Tích của hai đơn thức 2 2 x3  y 2

z

3

và 2(-x)2y3 là 3

Trang 6

A 5 1 x4 y5 z B.

3

x4 y5 z

C 5 1

3

x4 y5 z

D 4 2

3

x4 y5 z

Câu 27: Tính giá trị biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại

x  1 2

2

D. 3

Câu 28: Cho đa thức một biến C = 1 + x2 + x4 +…….+ x100 Tính giá trị của C(1)

Trang 7

a + 4

a 4

a+ 4

Câu 29: Tính nghiệm của đa thức :

P x x2  4x

-a

( a > 4)

A x1 = 2 + a + 4; x2 = 2  B x1 = 2 + a 4; x2 = 2 

C x1 = -2 + a 4; x2 = -2 - a 4 D x1 = 2 + a+ 4; x2 = 2 

C

â u 30: Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức 5x2

y2 .2xy

A 7x2 y 2xy2

2 y2

C 4x3.6 y3

D 8x 2 y2  x2 y

Câu 31: Bậc của đa thức x8 – y7 + x4y5 – 2y7 - x4y5 là:

Câu 32: 16 Đa thức x2 +2mx – 6 có nghiệm x = - 2 khi

2

Câu 33: Giá trị của biểu thức 2x3y2 – 5x3y2 + 6x3y2 - 8x3y2 tại x = -1 ; y = 1 là

D m= 5

Câu 34: Chọn câu đúng x =  2

3

là nghiệm của đa thức

A 3x2 + 2x B 9x4 + 4 C x2 + 2

Câu 35: Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến H  2 x2  x3  2x  1 x4  2

A H  1 x4  x3

 2 x2  2x  2

C H  1 x4  x3

 2 x2  2x  2

B H  2  2x  2 x2  x3

 1 x4

D H  2  2x  2 x2  x3

 1 x4

Câu 36: Nếu

P  x2  3xy  y2   2x2  xy  4 y2 thì P bằng

A 3x2  4xy  5 y2

B 2x2  4xy  5 y2

C. x2  2xy  3

y2

D x2  2xy  3y2

Trang 8

Câu 37: Tổng của các đơn thức 3 x2y3;-5 x2 y3; x2y3 là

A. x2

y3 B. 9 x2y3

C.  x2y3

D. 2 x2y3

Câu 38: Một người đi xe máy với vận tốc 30km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ Tổng

quãng đường người đó đi được là :

A 30x  5

y

C 30 x  y  

35 y

D 30x  35 x  y

Trang 9

Câu 39: Cho đa thức R = ax2 + bx +x và S = -x2 – y2 + 3xy Tính P = R + S

A P = (a – 1)x2 + (b – 1)x - y2 - 3xy B P = (a – 1)x2 – (b – 1)x + y2 + 3xy

C P = (a – 1)x2 + (b + 1)x - y2 + 3xy D P = (a + 1)x2 + (b + 1)x + y2 + 3xy

Câu 40: Tích của các đơn thức 7 x2y7 ;-3 x3y và (-2) là :

A. 42 x5y7

B. 42 x6y8

C. 42 x5y8 D 42 x5y7

Trang 10

Đáp án :

1 A 2 B 3 A 4 D 5 B

6 B 7 D 8 C 9 C 10 D

11 D 12 D 13 B 14 A 15 C

16 D 17 D 18 B 19 B 20 C

21 D 22 A 23 B 24 A 25 D

26 C 27 B 28 A 29 A 30 B

31 D 32 C 33 A 34 A 35 C

36 A 37 C 38 B 39 C 40 C

Ngày đăng: 09/12/2020, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w