Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng AIT 2BÀI TẬP 1: Sắp xếp lại Resource Information Chuyển sang Resource Sheet View Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và Sort by Chọn
Trang 1CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP với
MS Project
PHẦN 3: Sorting and Filtering data
Tài liệu lưu hành nội bộ của Trung tâm CPA – Đại học Mở bán
công TP.HCM Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT)
Trang 2Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 2
BÀI TẬP 1: Sắp xếp lại Resource Information
Chuyển sang Resource Sheet View
Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào
Sort và Sort by
Chọn Group như là cấp độ đầu tiên để sort
Sau đó chọn Name như là cấp độ thứ 2 để sắp
xếp
Aán Sort
Ta sẽ được các kết quả như trên các hình dưới đây:
Trang 4Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 4
Trang 6Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 6
BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Resource Information với Permanently Renumber
Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và
Sort by
Chọn Standard Rate như là cấp độ đầu tiên để sort
Đánh dấuvào ô “Permanently Renumber” Lúc này resource sẽ được phân công với một new ID number dựa vào thứ tự vừa mới sắp xếp
Aán Sort
Nếu muốn trở tại như cũ bạn hãy thực hiện như bước 1
rồi chọn Reset
Trang 8Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 8
BÀI TẬP 2: Sắp xếp lại Task Information
Nhấp vào Project trên thanh công cụ rồi vào Sort và
Sort by
Chọn Duration như là cấp độ đầu tiên để sort
được đánh dấu
Bạn cũng không đánh dấu vào ô “Keep Outline
Structure”
Aán Sort
Quan sát trên dữ liệu đã sort
Aán Reset rồi ấn Sort
Trang 10Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 10
Trang 11BÀI TẬP 3: Chỉ view những resource thoã
mãn những tiêu chuẩn nào đó
Chuyển sang Resource Sheet: View / More Views/
Resource Sheet
Chọn Group
Gõ vào External cho Group Name
Quan sát danh sách đã short
Sau đó chọn Data Range (Điều này sẽ lọc tất cả các
resources mà đã được lập tiến độ trong một khoảng thời gian cụ thể)
Gõ vào 10/2/2005, nhấn OK (ngày bắt đầu của range)
Gõ vào 11/2/2005, ấn OK (ngày kết thúc của range)
Quan sát danh sách đã short
Chọn All Resources để loại trừ tất cả sự lọc
Trang 12Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 12
Trang 14Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 14
Trang 15BÀI TẬP 4: Lọc thông tin về Task
Sheet
Quan sát danh sách đã short
Sau đó chọn Data Range (Chỉ trình bày những task
mà đã được lập tiến độ trong range)
Gõ vào 10/1/2005, nhấn OK (ngày bắt đầu của range)
Gõ vào 11/1/2005, ấn OK (ngày kết thúc của range)
Sort các task bằng Duration: Project/Sort/Sort by
Chọn All Tasks để loại trừ tất cả sự lọc
Trang 16Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 16
Trang 18Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 18
Trang 20Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 20
Trang 22Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 22
BÀI TẬP 5: Dùng AutoFilter để view những
Task mà thõa mãn tiêu chuẩn nào đó
Chuyển sang Task Sheet: View / More
Views/ Task Sheet
Bật AutoFilter sang on
Aán vào mủi tên ở bên phải cột Duration rồi
chọn “>1 week”
Lọc theo cột tài nguyên cho “Ads Etc.” (chỉ có
1 task là được trình bày ra)
Để hiển thị nhanh các task trở lại ta tắt
AutoFilter sang Off
Trang 24Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 24
Trang 26Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 26
Trang 27BÀI TẬP 6: Lọc Resource Information với một
Custom Filter
Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task Sheet
Aán Project / Filter for: / More Filters
Aán New
Nhập vào Name the filter là “Internal Group”
Đánh dầu vào hộp thoại “Show in Menu”
Aán vào khoảng trống đầu tiên trong cell bên dưới “Field Name” trong table
Chọn Group
Di chuyển đến Test field, chọn “Contains”
Trong Value field gõ vào “Internal”
Aán OK
Chọn Highlight hoặc Apply
Quan sát danh sách đã short
Trang 28Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 28
Trang 30Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 30
Trang 32Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 32
BÀI TẬP 7: Thay đổi một Table View
Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/
Task Sheet
Aán View / Table / More Tables
Aùp dụng thử cho một vài bảng khác
Chuyển sang Resource Sheet View
Aán View / Table / More Tables
Aùp dụng thử cho một vài bảng khác
Quay trở lại Gantt View
Trang 34Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 34
Trang 35CHỌN SCHEDULE TA ĐƯỢC:
Trang 36Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 36
CHỌN COST TRONG RESOURCE SHEET, TA ĐƯỢC:
Trang 37BÀI TẬP 8: Tạo ra một Custom Table
Chuyển sang Task Sheet: View / More Views/ Task Sheet
Aán View / Table / More Tables
Aán New
Name của table là My Table
Đánh dấu vaò hộp thoại “Show in Menu”
Click vào dòng đầu trong hộp thoại ‘Fieldname’
Chọn ID
Click vào dòng thứ 2 của hộp thoại ‘Fied name’
Chọn Name
Thay đổi width sang 30
Click vào dòng thứ 3 của hộp thoại ‘Fied name’
Chọn Resource Group
Chuyển đến ‘Title field’, gõ vào Group
Thay dổi width sang 20
Aán OK
Aán Apply
Trang 38Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 38
Trang 40Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 40
BÀI TẬP 9: View một vài report khác nhau
• Bạn hãy tuần tự thực hiện như sau:
Aán View / Reports
Chọn Overview, chọn Project Summary
Phóng to thu nhỏ bằng zoom in hoặc zoom ut trong report
Xem và quan sát một vài dạng thức báo cáo
khác
Trang 42Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 42
Trang 44Biên soạn: Lưu Trường Văn, M.Eng (AIT) 44