1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu: Truyền Hình số mặt đất

46 1,4K 13
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Truyền Hình Số Mặt Đất
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truyền hình số mặt đất có những ưu điểm vượt trội so với truyền hình analog như: khả năng chống nhiễu cao, có khả năng phát hiện và sửa lỗi, chất lượng chương trình trung thực, ít bị ảnh hưở

Trang 7

TIEU CHUAN PHAT SONG SO MAT DAT ATSC

(ATSC: Advanced Television System Committee)

Tin hiéu thanh phan I ( Diéu ché 8-VSB)

t

il! Pi

Trang 8

TIEU CHUAN PHAT SONG SO MAT DAT ATSC

(ATSC: Advanced Television System Committee)

Đồ thị mắt của tín hiệu thành phần I ( Điều chế 8-VSB)

Trang 12

TIEU CHUAN PHAT SONG SO MAT DAT ATSC

US DIGITAL TELEVISION TRANSMISSION STANDARDS: THE ATCS’s CHOICE OF 36 (ATSC A/53)

Aspect-Ratio Pixels Lines Aspec-Ratio Format Rate (Hz)

Trang 19

Tiêu chuẩn phát sóng số mặt đất DVB-T

PHỔ 1 KÊNH CON OFDM

ĐIỀU CHẾ OFDM TRÊN TRỤC TẦN SỐ & THỜI GIAN

MỘT PHẦN DẢI PHỔ OFDM

Trang 20

PHO CUA MOT KENH CON OFDM

MOT PHAN DAI PHO OFDM

Trang 22

Chu ky Symbol c6 ich

Tin hiéu

N+1 N-1

Trang 23

I: Can nhiéu (Destructive Interference)

C: Can nhiéu cé ich (Constructive Interference)

Quan hệ giữa sự ảnh hưởng của tín hiệu phản xạ và độ

trề tương đôi

Trang 24

| PONG BO 187 BYTE DU LIEU RS

| ĐỒNG BỘ 203 BYTE DUOC QUA TRAO DU LIEU DONG BO | 203 BYTE |

XU LY GOI TRUYEN TAI (TS) TRONG DVB-T

⁄ | 17BYTE | BYTE N

| 17X2BYTE | X2 BYTE 1BYTE/VITRE = — — seeees 1 BYTE/ VỊ TRÍ

®——] 17 X 11 BYTE ——®

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ BỘ TRÁO DỮ LIỆU TRONG DVB-T

Trang 26

Fig.3: Net bit rates for 8 MHz channels

Trang 27

HE THONG THU PHAT TRUYEN HiNH SO MAT ĐẤT

VIDEO

Test receiver [> SIGNAL

VIDEO || MPEG2 [> C2 > > Demodulator

Trang 28

SOURCE / "| encorder COFDM |) Transmitter

V-SEN "7

VIDEO MPEG 2] J MPEG2 | SEN

+,

VIDEO IMPEG 2 lờ ự COFDM |~) Transmitter >

SOURCE encorderl ha Modulator

‘Inserts the necessary timing information for

synchronisation of the DVB transmitter for

‘Optional SEN synchronisation module

*Bit Rate Adaptation

I

v 2K/8K Test

Trang 29

Sơ đồ khối và giao diện do trong hé thong DVB-T

®—Y Ngau , > Ma ad Trao i» Ma |) Trao |, Dinh vi

nhien hoa ngoai ngoai trong trong

Anten phat

y lQ . -T -T1 poo saan r rarer rear y `

Tín hiệu Pilot : > Điều - |! > Lp : | Phách lên = —> Ho mm À

va TPS 9 Ly ea che VQ |! ie 1| tan cao _ Ị

nhiều hiễu số

i! | pakénh Ly! ayy |—| Biến đổi FT, Sửa »| Tách kênh

Trang 30

X bit

cs ous - +> BiOn _ Chin

Op rong S| poe + ®œisong P|khofng bo[—* DA

ie IFFT song — nèi vO LPF

al

ds

Ph,ch Fn Ph,ch Loti ba BiÕn ®œi nèi

— > > f\ , -

YU D+ liGu néi tOp ®Cu ra

' - U BiÕn 8i iÕn ®œi |_——————_——>y

FFT ° Mech soa §Pnh vp tYn| s song song —>

° P hidu ° nèi tiÕp

Trang 31

Dữ liệu vào

Trang 32

HIEU SUAT TRUYEN DU LIEU CUA

1/2 0.62 bit /s / Hz 1.24 bit /s /Hz 1.87 bit /s / Hz

2/3 0.83 bit /s / Hz 1.66 bit /s /Hz 2.49 bit /s / Hz

5/6 1.04 bit /s / Hz 2.07 bit /s / Hz 3.11 bit /s / Hz

7/8 1.09 bit /s / Hz 2.18 bit / s / Hz 3.27 bit/ s / Hz

Trang 33

Modulation Inner coder Guard interval

Trang 34

UU DIEM CUA DVB-T:

Kha nang thu di động

Kha nang chống lại phản xạ nhiều đường

Mạng đơn tần và phủ sóng lõm (Single Erequency Network- SEN)

Nhiều khả năng lựa chọn các thông số cho phù hợp với điều kiện

của mồi nước

Trang 35

Tiêu chuẩn DIGEG: (Digital Broadcasting Expert Group)

° Năm 1997 Nhật Bản ban hành tiêu chuẩn DIBEG hay còn gọi là tiêu chuẩn ISDB-T (Intergrated Service Digital Broadcasting- Terestrial) Hoac 14 ARIB (Association of Radio Industries and Businesses)

* Phat song thr nghiém tir 1998= 2003

¢ TU 2003+ 2006 sẽ chính thức phát sóng tại một số thành phố

(Tokyo, Osaka, Nagova )

¢ Du kiến năm 2010 sẽ chấm dứt truyền hình tương tự

Trang 37

or stationary (1) Sound or stationary (2) Sound

Service image and receiving image for the terrestrial ISDB system

Trang 38

Modulation

Inner coder

Trang 39

Used bandwidth* 5.38 Mhz (-3dB) 6.66 MHz, 76.1 MHz 5.62 MHz

Number of radiated carriers 1 1705 (2k mode) 1405 (Mode 1)

6818 (8k mode) 5617 (Mode 2) Modulation methods 8-VSB OFDM Segmented OFDM

(QPSK, 16 QAM, 64 QAM, MR 16 (DQPSK, QPSK, 16 QAM, QAM, MR 64 QAM) 64 QAM) Spectrum shaping Root raised cosine roll off,

R=5.8%

Active symbol duration 92.9ns 256 pis (7MHz, 2k mode) 250 pis (Model 1)

1024 pis (7MHz, 8k mode) 1ms (Model 2)

224 ps (BMHz, 2k mode)

896 as (BMHz, 8k mode) Carrier spacing 3906 pis (7MHz, 2k mode) 4 KHz (Model 1)

976 pas (7MHz, 8k mode) 1 KHz (Model 2)

4464 pis (83MHz, 2k mode)

1116 jis (8MHz, 8k mode) Guard interval 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 of active symbol 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 of

duration active symbol duration Overall symbol duration 77.3 ps (segment) 264, 272, 288, 320 pis 257.8125, 265.625, 281.25,

(7MHz, 2k mode) 312.5 ns (Model 1)

264, 272, 288, 320 jis 1031.25, 1062.5, 1125, (7MHz, 2k mode) 1250 pas (Model 2)

264, 272, 288, 320 jis (7MHz, 2k mode) Transmission frame duration 48.4 ms 204 OFDM symbols Inner channel code Trellis 2/3 Convolutional code

Net data rate 19.39 Mbit/s 3.36 Mbit/ss-23.42 Mbit/s

*: The ATSC system and the ISDB-T system can be re-scaled to 7 and 8 MHz system, and the DVB-T system can be re-scaled to 6 MHz system by changing

Its sampling frequency

Transmission parameters of the different systems

Ngày đăng: 31/10/2012, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w