Giải tích là ngành toán học nghiên cứu về các khái niệm: giới hạn, đạo hàm, nguyên hàm, tích phân.... Phần lớn người học rất lúng túng và gặp khó khăn khi học Giải tích nói chung và Ngu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 22
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
NGÔ THỊ SINH TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp
Mã số: 60460113
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
Người hướng dẫn khoa học PGS TS VŨ ĐỖ LONG
Hà Nội – Năm 2015
Trang 33
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
MỞ ĐẦU 2
CHƯƠNG 1 NGUYÊN HÀM 4
1.1 Định nghĩa nguyên hàm 4
1.2 Các tính chất của nguyên hàm 4
1.3 Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số 5
1.4 Một số phương pháp tính nguyên hàm 5
1.4.1 Phương pháp ghép vi phân thích hợp 5
1.4.2 Nguyên hàm các hàm phân thức hữu tỉ 6
1.4.3 Nguyên hàm theo từng phần 13
1.4.4 Nguyên hàm hàm số có căn thức 16
1.4.5 Nguyên hàm hàm lượng giác 22
1.5 Bài tập tự luyện 34
CHƯƠNG 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG 35
2.1 Định nghĩa tích phân xác định 35
2.2 Điều kiện khả tích 35
2.3 Tính chất của tích phân xác định 35
2.4 Công thức Newton – Leipnitz 36
2.5 Ứng dụng 36
2.5.1 Tính tích phân xác định theo Newton – Leipnitz 36
2.5.2 Tính diện tích hình phẳng 39
2.5.3 Tính thể tích khối tròn xoay 50
2.5.4 Tính độ dài đường cong phẳng 55
2.6 Bài tập tự luyện 58
CHƯƠNG 3 CÁC BÀI TOÁN KHÁC 60
3.1 Tìm giới hạn bằng tích phân 60
3.1.1 Đặt vấn đề 60
3.1.2 Một số ví dụ minh họa 60
Trang 44
3.2 Bất đẳng thức tích phân 63
3.2.1 Đánh giá theo hàm số và cận tích phân 63
3.2.2 Bất đẳng thức cổ điển tích phân và ứng dụng 66
3.2.3 Định lý về giá trị trung bình 74
3.2.4 Ứng dụng tích phân chứng minh bất đẳng thức 76
3.2.5 Tìm cực trị bằng phương pháp tích phân 80
3.3 Tính tổng 84
3.3.1 Lý thuyết 84
3.3.2 Một số ví dụ minh họa 85
3.4 Bài tập tự luyện 88
KẾT LUẬN 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO 91
Trang 51
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành khóa học, lời đầu tiên tôi xin trân trọng cảm ơn đến các thầy
cô giáo công tác tại khoa Toán – Cơ – Tin học trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, những người đã giảng dạy và cung cấp những kiến thức khoa học quý báu trong suốt những năm học vừa qua để tôi
có nền tảng kiến thức thực hiện luận văn này
Tiếp theo tôi xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc tới thầy giáo hướng dẫn tôi là
PGS TS Vũ Đỗ Long, người đã tận tình chỉ bảo giúp đỡ và tạo điều kiện về
nhiều mặt để tôi có thể hoàn thành luận văn
Cuối cùng tôi xin chân thành cảm ơn Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội, ban giám hiệu trường THPT Phan Huy Chú – Đống Đa – Hà Nội đã tạo điều kiện tối đa để tôi có thời gian học tập tốt nhất và hoàn thành khóa học của mình
Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2015
Học viên
Ngô Thị Sinh
Trang 62
MỞ ĐẦU
Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các
phép biến đổi Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về " hình
và số." Toán học là nền tảng cho tất cả các ngành khoa học tự nhiên khác Có thể nói rằng không có toán học, sẽ không có ngành khoa học nào cả Môn Toán
được chia thành nhiều phân môn nhỏ, trong đó có phân môn: Giải tích toán
học còn gọi đơn giản là Giải tích Giải tích là ngành toán học nghiên cứu về
các khái niệm: giới hạn, đạo hàm, nguyên hàm, tích phân Phép toán cơ bản của giải tích là "phép lấy giới hạn" Phần lớn người học rất lúng túng và gặp khó khăn khi học Giải tích nói chung và Nguyên hàm, Tích phân, những bài toán thực tế cần dùng đến Tích phân nói riêng
Tích phân có ứng dụng trong một số bài toán về tìm giới hạn, chứng minh bất đẳng thức, hay tính tổng…
Bên cạnh đó, trong đề thi tốt nghiệp THPT, Đại học - Cao đẳng của các năm luôn xuất hiện những bài toán liên quan đến tích phân
Với mong muốn hệ thống lại kiến thức về nguyên hàm, tích phân xác định và các ứng dụng của nó tôi đã lựa chọn đề tài “Tích phân và ứng dụng” cho luận văn của mình , cụ thể luận văn gồm 3 chương:
Chương 1: Nguyên hàm
Trong chương nhắc đến khái niệm và các tính chất của nguyên hàm, bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp và một số phương pháp tính nguyên hàm làm cơ sở để tính tích phân xác định được trình bày ở chương 2
Chương 2: Tích phân xác định và ứng dụng
Ở chương này nêu định nghĩa tích phân xác định, điều kiện khả tích và các tính chất của tích phân xác định trong đó có tính chất quan trọng đó là sử dụng công thức Newton – Leipnitz để tính tích phân xác định sau khi tìm được nguyên hàm Đặc biệt trong chương 2 thể hiện những ứng dụng của tích phân trong
Trang 73
việc tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và tính thể tích của vật tròn xoay khi quay một hình phẳng xung quanh trục Ox, Oy
Chương 3: Các bài toán khác
Chương này đề cập đến những ứng dụng tuyệt vời của tích phân trong các bài toán phức tạp như là tìm giới hạn, tìm tổng hay chứng minh bất đẳng thức Mặc dù đã rất cố gắng tìm tòi những vấn đề cũng như những bài toán liên quan đến việc tính Tích phân và ứng dụng của nó, nhưng kiến thức là vô tận nên luận văn không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót Rất mong nhận được những góp ý và sự chỉ bảo của các thầy cô giáo để luận văn có giá trị khoa học cao hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 10x d
1 tan tan tan
Trang 11 Định lý tổng quát về phân tích đa thức
Mọi đa thức Q x 0 với hệ số thực đều có duy nhất một cách phân tích thành các nhân tử (không tính theo thứ tự sắp xếp các nhân tử) gồm các nhị thức bậc nhất và các tam thức bậc hai có biệt thức 0, tức là ta có
Trang 12a a
Trang 13Cách 2 ( Phương pháp gán các giá trị đặc biệt)
Thay x 0 vào * suy ra: 2A 3 A 3/ 2
Thay x 1 vào * suy ra: 3B 6 B 2 Thay x 2 vào * suy ra: 6C 15 C 5 / 2
Trang 14Thay x 1 vào * suy ra: 6A 3 A 1/ 2
Thay x 2 vào * suy ra: 12B 10 B 5 / 6 Thay x 1 vào * suy ra: 6C 1 C 1/ 6
Thay x 2 vào * suy ra: 12D 6 D 1/ 2
Thay x 1 vào * suy ra: 3A 9 A 3
Thay x 2 vào * suy ra: 9C 9 C 1 Thay x 0 vào * suy ra: 3 2 A 2B C B 2
2
2 3
Trang 17dx M
Trang 1814
Nhận dạng: Hàm số dưới dấu nguyên hàm thường là tích 2 loại hàm số khác
nhau
Ý nghĩa: Đưa 1 nguyên hàm phức tạp về nguyên hàm đơn giản hơn (trong
nhiều trường hợp việc sử dụng nguyên hàm từng phần sẽ khử bớt hàm số dưới dấu nguyên hàm và cuối cùng chỉ còn lại 1 loại hàm số dưới dấu nguyên hàm)
Chú ý: Cần chọn u, dv sao cho du đơn giản và dễ tính được v đồng thời nguyên
hàm vdu đơn giản hơn nguyên hàm udv
Trang 19sinx 3 cos 6 cos sinx 3 cos 6 sinx
= sinx 3 cos 6 sin sin x sin
Trang 2016
6t d sint 6 sint t6 sin td t 6 sint t12 sint tdt6 sint t12td cost
6 sint2 t12 cost t12 cos tdt6 sint2 t12 cost t12sint c
cos3 1 2 cos3 1 sin3
Trang 21
17
b Nguyên hàm dạng
1 1
, , ,
j j
r r q q
r r
Gọi k là bội chung nhỏ nhất của các số n, ,s Đặt t u k
c Nguyên hàm hàm vô tỉ bằng phương pháp lượng giác hóa
Các dạng nguyên hàm và các phép đổi biến số thông thường
Trang 22t x
Trang 24dx I
sin / cos sin
=
1cos cos
Trang 25coscos
a tdt a
tan tan arccos arccos
=tan cos tan cos
sin cos 1 sin 1 sin
sincos 1 sin cos 4 1 sin 1 sin
Trang 26t c
Trang 27 1 cos x p cosx n d cosx
+ Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi cho số lẻ bé hơn
Trường hợp 2: m, n là các số hữu tỉ thì biến đổi và đặt u sinx ta có
Trang 291 sin 3 2sin 3x sin 3 sin 3 3
1 cos 2 1 3cos 2 3cos 2 cos 2 cos 2 2
Trang 30tan6 x1 tan 2 xtan4x1 tan 2xtan2 x1 tan 2 x 1 tan2x1dx
tan6 xtan4 xtan2xtan0 x1 d tan xdx
Trang 3127
7 6
Trang 32Xét tích phân dạng I R sin ,cos x x dx
Đổi biến số tổng quát
Đặt tan 2arctant; 2 2; sin 2 2; cos 1 22
Trang 332 / 5
A B C
Trang 35x dx A
d cos sincos sin
ln sin cossin cos sin cos
x dx A
Khi đó ta có, msin cos mcos sin
Trang 3632
4sin 2 7cos 2 1 4sin 2 7cos 2 1 4sin 7cos
25sin 2 3cos 2 2 5sin 2 3cos 2 2 5sin 3cos
1 5sin 3cos 47 5cos 3sin 1 47
68 5sin 3cos 68 5sin 3cos 68 68 5sin 3cos
2 5 2 5
x d dx
Trang 3733
Dạng 4 Nguyên hàm dạng
a sin cosmsin cos
4 tan 6 tan 4cos 6 tan 4 4 tan
x d dx
Trang 38
Trang 3935
CHƯƠNG 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG
2.1 Định nghĩa tích phân xác định
Giả sử hàm số y f x xác định và bị chặn trên đoạn a b; Xét một phân hoạch
bất kì của đoạn a b; , tức là chia đoạn a b; thành n phần tùy ý bởi các điểm chia :
và phụ thuộc vào cách chọn điểm k
Nếu tồn tại max 0
(là một số xác định) thì giới hạn này gọi là tích phân
xác định của hàm số f x trên đoạn a b; và kí hiệu là: b
Định lý 1 Nếu f x liên tục trên a b; thì nó khả tích trên đoạn a b;
Định lý 2 Nếu f x , g x liên tục trên a b; và f x g x , x a b; thì
Trang 40 Công thức đổi biến số
Cho y f x liên tục trên đoạn a b; và hàm x t khả vi, liên tục trên đoạn
Trang 41Dùng công thức Newton – Leipnitz nhanh hơn nhiều Thể hiện ứng dụng ưu
việt của công thức trong việc tính tích phân xác định
Ví dụ 2.1.2 ([1])
01
x
I e dx
Ta có 1 1
0 0
0 0
Trang 4238
Tính
2 2 1
Ví dụ 2.1.7 ([4])
Tính
/2
2 2 0
Trang 43Như vậy để tính tích phân xác định ta thường tính nguyên hàm của hàm số
đó (Chương 1) sau đó dùng công thức Newton – Leipnitz để tính ra kết quả
của tích phân cần tìm
2.5.2 Tính diện tích hình phẳng
a Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y f x
Lý thuyết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong
- Bài toán: Tìm diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
:
: 0,
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
- Bài toán Tìm diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
12
::,
Trang 4440
- Bài toán 1 Tìm diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
12
::
:::
x y
Trang 451 2
du dx x
x y
2
x y
Ví dụ 2.2.4 (Đề thi tuyển sinh Đại học, năm 2002, Khối A)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x 4x 3 ,y x 3
Trang 4642
Giải + Giải phương trình
Ví dụ 2.2.5 (Đề thi tuyển sinh Đại học, năm 2007, Khối A)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y e 1 ,x y 1 e x x
Giải + Giải phương trình hoành độ giao điểm
Trang 472 3
3 3
2 2
3 3
f(x)=-x Tập hợp 1 Tập hợp 2 f(x)=x^2+(3/2*x)-3/2 Bóng 1 f(x)=x^2+(3/2*x)-3/2 Bóng 2
-4 -3 -2 -1 1 2 3
x y
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2 2y x 0, x y 0
+ Tung độ giao điểm là nghiện của phương
-3 -2 -1 1 2
-1
123
x y
Ví dụ 2.2.8 ([5])
Trang 48x 0 8
x x y
28
x x y
x y
-1 1 2 3 4 5
x y
04
Trang 49dx được thay thế bởi ' t dt , còn 2 cận a, b được thay thế bởi lần lượt là ,
nghiệm của a t ;b t Khi đó:S t ' t dt
Trang 50Xét phần diện tích của E nằm trong góc
phần tư thứ nhất trên mặt phẳng Oxy
x y
Ví dụ 2.3.3 ([4])
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong Astroide
3 3
cos 0
2 sin
4 6 0
4 4 sin 3 cos sin
S1
Trang 51 r, được gọi là tọa độ cực của điểm M trong mặt phẳng Bằng cách xây dựng này ta có một song ánh giữa tập tích Đề các 0, 2 0, và các điểm trong mặt phẳng tọa độ Cực, tức là: Mỗi điểm M trong mặt phẳng ứng với một cặp số thứ tự r, (riêng điểm O thì r 0, còn tùy ý; và mỗi cặp số thứ tự r, ứng với một điểm M của mặt phẳng
Quan hệ giữa tọa độ Đềcác và tọa độ Cực của cùng một điểm M
Lấy trục hoành Ox trùng với trục cực và trục tung ứng với tia
2
Trang 5248
Gọi x y, và r, lần lượt là tọa độ của cùng một điểm M trong hệ tọa độ
Đềcác và hệ tọa độ Cực Khi đó ta có: cos 0 2 ;r 0
(trong công thức này có 2 góc
tương ứng thỏa mãn tan y;0 2
x
nên ta sẽ lấy góc cùng dấu với y
vì y r sin)
Phương trình đường cong trong hệ tọa độ Cực
Cho hàm số r f ,0 2 , r0, đồ thị hàm số này trong hệ tọa độ Cực được gọi là đường cong trong hệ tọa độ Cực và phương trình
r f được gọi là phương trình đường cong trong hệ tọa độ Cực
Công thức tính diện tích hình phẳng trong hệ tọa độ Cực
Trong hệ tọa độ Cực, diện tích S của hình giới hạn bởi các tia: ,
Trang 5323
x y
/2 /2
Trang 540 /9
x y
S1 a
/9 /9
1 2
: : :
0
C y f x
C y g x S
::
Trang 55: : :
: y : y
C y f x
C y g x S
Trang 56 V y sinh bởi diện tích đường cong bậc 2 f x y , 0 quay xung quanh Oy
+ Bước 1 Tách đường cong bậc hai f x y , 0 thành:
Trang 57: sin: 0:
: 0:
Ox y S
x y
1 : x 1; 0; 0
C y
x S
Trang 5854
2 2
a.Tính V x khi S quay quanh Ox
b.Tính V y khi S quay quanh Oy
Trang 5955
2.5.4 Tính độ dài đường cong phẳng
a Các công thức tính độ dài đường cong phẳng
Độ dài của đường cong có phương trình y f x trong hệ tọa độ Đềcác
Độ dài L của đường cong trơn (khả vi liên tục) y f x a x b , là
Độ dài của đường cong phẳng trong hệ tọa độ Cực
Nếu đường cong có phương trình trong hệ tọa độ cực
Trang 60b b
4 cos 82
Trang 62I x xdx
2 1
sin sin cos
x dx I
sin 7 cos 54sin 3cos 5
3 ln1
Trang 6359
11 Tính /4
0
sin 1 cossin cos
(Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2012, khối B)
13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
a Tính V x khi S quay quanh Ox
b Tính V y khi S quay quanh Oy
16 Cho S là diện tích của : 42 2 1
4 16
a Tính V x khi S quay quanh Ox
b Tính V y khi S quay quanh Oy
17 Tính độ dài đường cong y e x 0 x a
18 Tính độ dài đường cong
x a cost t sin ; t y a sint t cos 0t t 2
19 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y0; yln ; x x e
Tính thể tích của vật tròn xoay khi quay (H) quanh trục Ox
(Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2007, khối B)
Trang 64Giả sử f x liên tục trên a b; , khi đó với mọi phép phân hoạch của đoạn a b;
và mọi cách chọn các điểm ix i1;x i,i1,n; Đặt max1 i i 1
Bước 1 Biến đổi tổng giới hạn về biểu thức
1
.
n n
a
S f x dx
Đặc biệt Nếu a 0;b 1 thì các bước trên trở thành các bước sau:
Bước 1 Biến đổi
Trang 65Xét hàm số f x x liên tục trên 0;1 nên khả tích trên 0;1 Chia đoạn
0;1 bởi các điểm chia x i i ;i 0,n
liên tục trên 0;1 nên khả tích trên 0;1 Chia đoạn
0;1 bởi các điểm chia x i i;i 0,n
11
Trang 66Xét hàm số f x x2014 liên tục trên 0;1 nên khả tích trên 0;1 Chia đoạn
0;1 bởi các điểm chia x i i;i 0,n
Trang 67Xét hàm số f x sinx liên tục trên 0;1 nên khả tích trên 0;1 Chia đoạn
0;1 bởi các điểm chia x i i;i 0,n
3.2.1 Đánh giá theo hàm số và cận tích phân
a Các định lý và tính chất cơ bản của bất đẳng thức tích phân:
Theo ý nghĩa hình học của tích phân xác định: “Nếu hàm số y f x liên tục và
không âm trên a b; thì b
Trang 6916 5 3cos 10
dx x
2
Trang 70ln 2
41
Bất đẳng thức tích phân Cauchy – Schwarz
Cho hai hàm số f g, liên tục trên a b; Chứng minh rằng:
Trang 71x y y trên khoảng 0; Đường thẳng x a và y b cắt đồ thị hàm số y x p1 tại các điểm M, N
Gọi S1 là diện tích tam giác cong tạo bởi các đường y 0;x a y x ; p 1
Gọi S2 là diện tích tam giác cong tạo bởi các đường 1
0
x(t )=t , y(t )=2 f(x)=x^(3/2) x(t )=t , y(t )=2.8
0
N
Trang 73Gọi q 1 sao cho 1 1 1
p q , sử dụng bất đẳng thức Holder cho hai hàm số liên tục f x và p 1
Trang 74Cho hai hàm số f x g x , liên tục và đơn điệu trên a b;
1 Chứng minh rằng: Nếu f x g x , là hai hàm cùng đồng biến hoặc là hai hàm cùng nghịch biến thì ta có bất đẳng thức:
Trang 75 0 0 0 0
0 f x g x f x g x g x f x f x g x
0 0 0 00