1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra tuan 15

1 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra tiếng Việt I
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Câu 1: Trong giao tiếp, tuân thủ phương châm cách thức là: A.. Chỉ một người ăn thị ngậm hạt C.. Chỉ cách nói dài dòng, rườm rà B.. Chỉ cách nói ấp úng, không rành mạch D.. Khuyên ăn t

Trang 1

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I Trắc nghiệm: ( đ_ mỗi câu đúng được 0,5đ): Chọn câu trả lời đúng rồi viết vào giấy bài làm

(Ví dụ: Câu 1 A)

Câu 1: Trong giao tiếp, tuân thủ phương châm cách thức là:

A Nói ngắn gọn, rành mạch C Cả A và B đều sai

Câu 2: Thành ngữ “lúng búng như ngậm hột thị” có nghĩa là:

A Chỉ một người ăn thị ngậm hạt C Chỉ cách nói dài dòng, rườm rà

B Chỉ cách nói ấp úng, không rành mạch D Khuyên ăn thị không nên ngậm hạt

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào nghĩa của từ “ngân hàng” được dùng theo nghĩa gốc

Câu 4: Trong các từ sau, từ nào không phải từ mượn?

Câu 5: “Người dưng” có nghĩa là:

A Người quen biết, nhà ở cạnh nhau C Tên gọi của một người bạn

B Người không họ hàng, không quen biết D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Thuật ngữ là:

A Từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, kĩ

thuật, công nghệ và thường được dùng trong

các văn bản khoa học, kĩ thuật, công nghệ

C Là sức ép của khí quyển lên bề mặt trái đất

B Là sức hút của trái đất D Là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật

khác

Câu 7: Trong các từ sau, từ nào là từ địa phương?

Câu 8: Từ nào sau đây có nghĩa khái quát nhất?

II Tự luận: (6 điểm):

Viết một bài văn ngắn tả cảnh mùa hè nơi em ở, học tập trong bài có sử dụng từ tượng hình,

từ tượng thanh

Ngày đăng: 24/10/2013, 14:11

Xem thêm

w