Tại khung Slide Layout chọn cách trình bày, xong kích chuột phải chọn: • Apply to Selected Slides: Áp dụng cho các slide đã chọn • Insert new slide: Chèn mới 1 slide có cách trình bày
Trang 1PHẦN 3 MICROSOFT POWERPOINT
Trang 2CHƯƠNG 1 :
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MICROSOFT POWERPOINT
Trang 42 Thoát khỏi MS Powerpoint
Cách 1: Vào menu File chọn Exit
Cách 2: Kích vào nút Close
Cách 3: Ấn tổ hợp phím Alt và F4
Trang 53 Các thao tác với tập tin
File New (hoặc ấn tổ hợp phím →
File New (hoặc ấn tổ hợp phím →
Ctrl_N), xuất hiện các lựa chọn:
• Blank presentation
• From design template
• From AutoContent Wizard…
• From existing presentation…
Trang 63 Các thao tác với tập tin (tt)
File → Open (Ctrl + O hoặc click
vào biểu tượng ), trong hộp thoại Open:
• Look in: chọn tập tin cần mở
• Click nút Open
Trang 73 Các thao tác với tập tin (tt)
File → Save (Ctrl +S hoặc ),
xuất hiện hộp thoại Save as, tại đó:
• Save in: chọn nơi lưu.
• File name : nhập tên cần lưu.
• Click nút Save.
Trang 84 Giới thiệu giao diện
Trang 95 Các chế độ hiển thị trong
PowerPoint
View → Normal: Hiển thị một Slide hiện hành, sử dụng khi thiết kế Slide
View Slide Sorter:View Slide Sorter:→→ Hiển thị tất cả các Slide, sử dụng khi thực hiện thao tác sao chép, di chuyển, xóa… các slide
View Slide Show:View Slide Show:→→ Trình chiếu slide
Trang 10CHƯƠNG 2 :
SỬ DỤNG MS POWERPOINT TẠO PHIÊN BẢN TRÌNH BÀY
Trang 111 Chọn Slide Layout
Format → Slide Layout Tại khung Slide Layout chọn cách trình bày, xong kích chuột phải chọn:
• Apply to Selected Slides: Áp dụng cho
các slide đã chọn
• Insert new slide: Chèn mới 1 slide có
cách trình bày như đã chọn
Trang 122 Chọn Slide Design
Vào menu Format → Slide Design
Click chuột vào nền mong muốn tại khung Slide Design, xong click
Trang 133.Thiết lập Slide Master
Vào menu View →
Master View để thoát
khỏi Slide Master
Trang 154 Chọn Background (tt)
• Chọn màu trong các màu được liệt kê
• Lựa chọn màu trong More color…
• Lựa chọn trong Fill Effects, có 4 tab:
Trang 165 Nhập nội dung vào các
khung văn bản
Sử dụng Placeholder:
Sử dụng Textbox:
Trang 17• Format Line Spacing, trong đó: Format Line Spacing, trong đó: → →
• Line Spacing: chọn khoảng cách giữa
các dòng
• Before paraghaph: chọn khoảng cách
so với đoạn trước
Trang 187 Chèn mới 1 Slide
Insert → New slide(Ctrl +M)
hoặc click vào biểu tượng
Chèn thêm 1 slide có định dạng giống với slide trước đó: Insert Duplicate Slide
→ Duplicate Slide
→
Trang 198 Di chuyển Slide
Tại tab Slides, chọn các slide cần
di chuyển, kéo thả tới vị trí mong muốn.
Hoặc: Edit → Cut (Ctrl+X), đến vị trí mong muốn ta vào Edit → Paste (Ctrl+V).
Trang 209 Sao chép Slide
Sao chép các slide trong tập tin hiện hành: Tại tab Slides, chọn các slide cần copy, sau đó thực hiện thao tác copy
và dán
Sao chép các slide từ tập tin powerpoint đã có khác: Insert → Slides from Files…
Trang 2110 Xóa Slide
Chọn các slide cần xóa trên tab Slides:
Bấm phím Delete
Hoặc vào Edit → Delete Slide
Hoặc bấm chuột phải chọn Delete Slide.
Trang 2211 Chèn đối tượng đồ họa
Chèn đối tượng đồ họa sử dụng biểu tượng layout
Trang 2311 Chèn đối tượng đồ họa (tt)
Chèn đối tượng đồ họa sử dụng menu:
Trang 2412 Chèn biểu bảng
Tương tự như chèn đối tượng
đồ họa, có 2 cách:
hoặc biểu đồ tổ chức)
lựa chọn loại chèn (Table, Chart, )
Trang 2513 Chèn âm thanh
Tương tự như chèn đối tượng đồ hóa, có 2 cách:
• Sử dụng biểu tượng layout: Click vào
biểu tượng Insert Media clip trong placeholder
• Sử dụng menu: Vào menu Insert →
Movies and Sounds, lựa chọn loại
Trang 2614 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng
Các bước tạo hiệu ứng:
Xuất hiện hộp thoại Custom Animation, gồm các mục sau :
Trang 2714 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Bốn nhóm hoạt hình:
Trang 2814 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Bốn nhóm hoạt hình:
đối tượng trên slide
nhấn mạnh thêm
cho chuyển động
Trang 2914 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Bốn nhóm hoạt hình:
đối tượng trên slide
nhấn mạnh thêm
cho chuyển động
Trang 3014 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Chỉnh sửa hiệu ứng
Trang 3114 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Các lựa chọn của hiệu ứng hoạt hình
Kích chuột phải lên một hoạt
hình, chọn Effect Option , với mỗi loại đối tượng hoặc mỗi kiểu hoạt hình sẽ có hộp thoại tương ứng:
Trang 3214 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Hoạt hình cho đối tượng AutoShape và Picture:
Trang 3314 Thiết lập hiệu ứng cho các
đối tượng (tt)
Hoạt hình cho đối tượng Text:
Trang 34 Hoạt hình với
Chart:
14 Thiết lập hiệu ứng cho
các đối tượng (tt)
Trang 3515 Sử dụng Animation Schemes
hiệu ứng cho văn bản trong các
placeholder
Schemes…, chọn các slide cần tạo
hiệu ứng trong tab Slides:
dụng cho các slide đã chọn.
Trang 3615 Sử dụng Animation Schemes (tt)
ứng:
• Subtle: Phảng phất, huyền ảo.
• Moderate: Vừa phải.
• Exciting: Mạnh mẽ, náo động.
bộ các slide, click chuột vào Apply
to All Slides
Trang 3716 Thiết lập hiệu ứng chuyển tiếp
Là hiệu ứng dùng để
chuyển tiếp giữa các slide
khi trình chiếu
Vào menu Slide Show →
Slide Transition, xuất hiện
hộp thoại:
Trang 3817 Tạo liên kết
Cách tạo liên kết:
• Bôi đen nội dung cần tạo liên kết.
• Kích chuột vào menu Insert → Hyperlink
(hoặc ấn tổ hợp Ctrl_K, hoặc kích chuột phải chọn Hyperlink), một hộp thoại xuất hiện,
chẳng hạn:
Trang 3917 Tạo liên kết (tt)
Chỉnh sửa liên kết:
Đặt con trỏ chuột tại nơi đã tạo liên kết,
vào menu Insert → Hyperlink (hoặc kích chuột phải chọn Edit Hyperlink), sau đó
ta thực hiện chọn lại đích của liên kết
Để xóa 1 liên kết đã tạo, kích chuột phải tại nơi đã tạo liên kết, chọn Remove
Hyperlink
Trang 40• Chọn slide cần liên kết tới
Ta có thể hiệu chỉnh liên kết trên các nút giống như trong mục 17
Trang 4119 Trình diễn các slide
Trình diễn là quá trình thể hiện nội dung các slide đã thiết kế được trong tệp trình diễn lên toàn bộ màn hình
Trình diễn theo một trong các cách sau:
• Cách 1: Vào menu Slide Show → View Show.
• Cách 2: Vào menu View → Slide Show.
• Cách 3: Ấn phím F5
Trang 43CHƯƠNG 3 :
THIẾT LẬP TRANG IN VÀ IN ẤN
TRONG MS POWERPOINT
Trang 44Microsoft Powerpoint 2003 44
1 Định dạng trang in
in
bắt đầu khi in ra giấy
(Landscape mặc định), in dọc (Portrait)
các Note, Handout và outline
Trang 452 Chèn Header và Footer
Vào menu View → Header and Footer