1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dia 9

24 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vùng Trung du và Miền Núi Bắc Bộ
Trường học Trường THCS Hồng Phong
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 14,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ - Nằm ở phía bắc đất nước.. * Vị trí địa lí: -Ranh giới: + Phía bắc giáp Trung Quốc + Phía tây giáp Lào + Phía nam giáp vùng Đồng bằng sông Hồng, vùn

Trang 1

Phòng giáo dục Nam Sách

Trường THCS hồng phongBài 17: Tiết 19

Giáo viên thực hiện:

THCS Hồng Phong, Tháng 10 năm 2010

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Nước ta có 7 vùng kinh tế

Nước ta có mấy vùng kinh tế?

Kể tên?

Trang 3

Bài 17: vùng trung du và miền núi bắc bộ

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Nằm ở phía bắc đất nước.

* Vị trí địa lí:

-Ranh giới:

+ Phía bắc giáp Trung Quốc

+ Phía tây giáp Lào

+ Phía nam giáp vùng Đồng

bằng sông Hồng, vùng Bắc

Trung Bộ.

+ Phía đông nam giáp vịnh

Bắc Bộ

Trang 4

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh

thổ

* Giới hạn lãnh thổ:

Trang 5

Bài 17: vùng trung du và miền núi bắc bộ

- Bao gồm phần đất liền rộng lớn và vùng

biển giàu tiềm năng

ý nghĩa của vị trí địa lí, lãnh thổ:

Thuận lợi giao lưu với các vùng trong

nước và với các nước bạn, lãnh thổ

giàu tiềm năng.

Trang 6

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

- Dải đất chuyển tiếp giữa miền

núi và châu thổ sông Hồng gọi

là trung du có địa hình đồi bát

úp xen những cánh đồng thung

lũng.

Đồi bát úp Núi cao vùng Tây Bắc

Trang 7

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

- Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh,

ngoài ra còn phân hoá theo đai cao.

Trang 8

Bµi 17 vïng trung du vµ miÒn nói b¾c bé

Trang 9

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

Nhóm 1 : Đánh giá những thuận lợi về

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

của vùng đối với sự phát triển kinh tế

xã hội?

Nhóm 2 : Đánh giá những khó khăn về

mặt tự nhiên của vùng đối với sự phát

triển kinh tế xã hội?

Trang 10

KÕt qu¶ th¶o luËn nhãm

* ThuËn lîi: Ph¸t triÓn kinh tÕ ®a ngµnh

N«ng nghiÖp

C«ng nghiÖp khai kho¸ng, thuû ®iÖn

L©m nghiÖp, thuû s¶n

Du lÞch

Trang 11

Một số hình ảnh về các hoạt động kinh tế nổi bật của vùng

Khai thác than ở Quảng Ninh Chăn nuôi bò ở Mộc Châu

Thuỷ điện Hoà Bình

Đánh cá ở Quảng Ninh

Du lịch vịnh Hạ Long – Quảng Ninh

Thu hái chè

Trang 12

Kết quả thảo luận nhóm

* Thuận lợi: Phát triển kinh tế đa ngành

Nông nghiệp

Công nghiệp khai khoáng, thuỷ điện

Lâm nghiệp, thuỷ sản

Du lịch

* Khó khăn : Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường,

khoáng sản có trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, xói mòn

và sạt lở đất, lũ quét…

Trang 13

Lò quÐt ë §iÖn Biªn

TuyÕt r¬i ngµy 5/2/2008 – MÉu S¬n

Lò quÐt t¹i Yªn B¸i n¨m 2008 §­êng giao th«ng

Trang 14

III - §Æc ®iÓm d©n c­ , x· héi

Bµi 17 vïng trung du vµ miÒn nói b¾c bé

1 §Æc ®iÓm:

Trang 15

III - Đặc điểm dân cư , xã hội

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

1 Đặc điểm:

- Đây là địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc ít người: Thái, Mường, Dao ,Mông, Tày, Nùng Người Kinh cư trú hầu hết ở khắp các địa phương

Tiêu chí Đơn vị tính Đông Bắc Tây Bắc Cả nước Mật độ dân số Người/km 2 136 63 233

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,3 2,2 1.4

VNĐ/người/tháng Nghìn đồng 210 210 295

Tỉ lệ người lớn biết chữ % 89,3 73,3 90.3 Tuổi thọ trung bình Năm 68,2 65,9 70.9

Tỉ lệ dân số thành thị % 17,3 12.9 23.6

Bảng 17.2

Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (1999)

- Trình độ dân cư - xã hội thấp hơn so với trung bình cả nước và

có sự chênh lệch đáng kể giữa Đông Bắc và Tây Bắc.

- Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới.

Trang 16

III - Đặc điểm dân cư , xã hội

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

Mô hình kinh tế trang trại nông lâm kết hợp

- Đồng bào dân tộc có nhiều kinh nghiệm sản xuất(canh tác trên

đất dốc, trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và

ôn đới ).

- Đa dạng về văn hóa.

Trang 17

III - Đặc điểm dân cư , xã hội

Bài 17 vùng trung du và miền núi bắc bộ

1 Đặc điểm:

2 Những thuân lợi và khó khăn

* Thuận lợi:

- Đồng bào dân tộc có nhiều kinh nghiệm sản xuất(canh tác trên

đất dốc, trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và

Trang 18

Bài tập 1

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng :

A - Tỉnh nào sau đây của vùng giáp với cả Lào và Trung

Quốc

a Lai Châu b Sơn La

c Lào Cai d Hà Giang

B - Dải đất duyên hải chuyển tiếp giữa miền núi và châu

thổ sông Hồng gọi là trung du, có địa hình đặc trưng gồm :

a Đồi bát úp xen những cánh đồng thung lũng

bằng phẳng

b Đồi núi trung bình và núi thấp

c Núi cao hùng vĩ và trùng điệp

a

a

Trang 19

C - Mỏ than lớn nhất nước ta thuộc tỉnh :

Trang 20

Bài tập 2

Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô trống :

a Tiềm năng lớn nhất của vùng là khoáng sản

và thuỷ điện

b Khí hậu ở tiểu vùng Đông Bắc ít lạnh hơn so

với Tây Bắc

c Quảng Ninh là tỉnh duy nhất của vùng tiếp

giáp với biển

d Phía Đông Bắc có dạng địa hình đặc trưng là

núi cao hiểm trở

e Chất lượng cuộc sống của vùng cao hơn so

với mức trung bình của cả nước

Đ S

Đ S S

Trang 21

lạnh 2 với b Cửa đón gió mùa Đông Bắc

3 Nhiều thắng cảnh đẹp 3 với c Trồng rau quả cận

d a

Trang 24

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c«

gi¸o!

Chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái !

!

Ngày đăng: 24/10/2013, 14:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Địa hình: - Dia 9
a hình: (Trang 7)
Một số hình ảnh về các hoạt động kinh tế nổi bật của vùng - Dia 9
t số hình ảnh về các hoạt động kinh tế nổi bật của vùng (Trang 11)
* Khó khăn: Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, - Dia 9
h ó khăn: Địa hình bị chia cắt, thời tiết diễn biến thất thường, (Trang 12)
Bảng 17.2 Bảng 17.2 - Dia 9
Bảng 17.2 Bảng 17.2 (Trang 15)
Mô hình kinh tế trang trại nông lâm kết hợp - Dia 9
h ình kinh tế trang trại nông lâm kết hợp (Trang 16)
d. Phía Đông Bắc có dạng địa hình đặc trưng là núi cao hiểm trở - Dia 9
d. Phía Đông Bắc có dạng địa hình đặc trưng là núi cao hiểm trở (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w