Câu 2: Em hãy cho biết tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay?. Câu 5: Chính sách phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay có gì mới?. Câu 6: Nêu tình hình phát triển của các ng
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn: Tiết 17: Ngày dạy:
ÔN TẬP
I Mục tiêu bài học:
Sau bài học, HS cần :
- Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học từ đầu năm đến nay
- Rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS trong việc vẽ biểu đồ, sử dụng bản đồ, các bảng số liệu
II Chuẩn bị:
Các đồ dùng liên quan
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định tổ chức
2 KTBC:
3 Bài ôn tập:
Trang 2Địa lý - Tuần 9 - thevinh68@gmail.com
Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân
tộc, mỗi dân tộc có những nét văn
hóa riêng như thế nào? Dân tộc
nào có số dân đông nhất, sống ở
đâu và làm nghề gì chủ yếu?
Câu 2: Em hãy cho biết tình hình
gia tăng dân số của nước ta hiện
nay? Hậu quả của dân số đông và
tăng nhanh?
Câu 3: Tại sao nói việc làm là vấn
đề gay gắt ở nước ta hiện nay? Để
giải quyết vấn đề này chúng ta cần
phải có biện pháp gì?
Câu 4: Rừng phòng hộ nước ta có
vai trò quan trọng như thế nào?
Câu 5: Chính sách phát triển công
nghiệp ở nước ta hiện nay có gì
mới?
Câu 6: Nêu tình hình phát triển của
các ngành công nghiệp trọng điểm
của nước ta?
Câu 7: Khí hậu nước ta có những
thuận lợi và khó khăn gì đối với sự
phát triển nông nghiệp nước ta?
Câu 8: Vai trò của ngành GTVT ?
Nêu các loại hình GTVT?
Câu 1: Nước ta có 54 dân tộc; Dân tộc Kinh có số dân đông nhất, sinh sống chủ yếu ở đồng bằng, trung
du và ven biển; Làm nghề Nông, lâm, ngư và công ngiệp là chủ yếu
Câu 2:
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta có chiều hướng giảm nhưng hàng năm vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu nguời
- Hậu quả:
+ Khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm
+ Đất canh tác bị thu hẹp + TNTN suy giảm nhanh chóng + Gây bất ổn về mặt kinh tế - xã hội và môi trường
Câu 3:
- Nền kinh tế chưa phát triển trong khi nguồn lao động dồi dào, hàng năm tăng thêm 1 triệu lao động; do phần lớn lao động nước ta làm nông nghiệp nên đặc điểm sản xuất theo mùa vụ nên thời gian nông nhàn là khá nhiều
- Biện pháp khắc phục:
+ Giảm tỉ lệ tăng dân số +Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng và các ngành
+ Đa dạng hóa các hoạt động kinh
tế ở nông thôn + Phát triển CN, DV ở đô thị + Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
Câu 4:
- Bảo vệ đất, chống xói mòn, hạn chế tốc độ dòng chảy của nước, điều hòa không khí
- Chống cát bay, chống sạt lở đất ở các vùng ven biển, ven sông, hạn chế sự xâm nhập của thủy triều
Câu 5: Chính sách CN hóa và đầu tư; phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; đổi mới cơ chế quản lí kinh tế, chính sách kinh tế đối ngoại
Câu 6:
- CN khai thác nhiên liệu
- CN điện
- CN dệt may
- CN chế biến LTTP
- Một số ngành CN nặng khác Câu 7: ( theo sơ đồ trong giáo án)
Câu 8:
- Vai trò: Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với mọi ngành kinh tế và đối với hiệu quả của nền kinh tế thị
- 54 dân tộc Kinh: 86,2%
Thiểu số 13,8%
- Tỷ lệ gia tăng tự nhiên: 1,43% ( 1999)
- Công thức :
Tỉ lệ Sinh – Tỉ lệ Tử = GTTN 10
Hậu quả gia tăng dân số:
+ Khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm
+ Đất canh tác bị thu hẹp + TNTN suy giảm nhanh chóng
+ Gây bất ổn về mặt kinh tế -
xã hội và môi trường
-Vấn đề giải quyết việc làm
- Biện pháp khắc phục:
+ Giảm tỉ lệ tăng dân số +Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng và các ngành
+ Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
+ Phát triển CN, DV ở đô thị + Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
Các ngành sử dụng nhiều lao động:
[- CN dệt may
- CN chế biến LTTP
2
Trang 34 Củng cố:
GV và HS tiến hành ôn tập các bài đã học
5 Hướng dẫn về nhà:
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 9 Ngày soạn:
Tiết 18: Ngày soạn :
KIỂM TRA VIẾT (1 TIẾT)
I Mục tiêu bài học:
- HS vận dụng kiến thức đã học vào thực hiện tốt yêu cầu của đề bài.
- Đánh giá mức độ tiếp thu cũng như vận dụng kiến thức đã học của học sinh
- HS tự đánh giá lại tình hình học tập của bản thân mình
- Củng cố lại những kiến thức cơ bản và rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS
II Phương tiện:
Các đồ dùng liên quan
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định tổ chức
2 KTBC:
3 Đề kiểm tra:
II TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1(2 đ): Em hãy cho biết tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay? Dân số đông và tăng
nhanh gây ra những hậu quả gì?
Câu 2(2 đ):
a Giao thông vận tải có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?
b Nước ta có mấy loại hình giao thông vận tải? Hãy kể tên
Câu 3(3đ): Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây ( nghìn ha).
Năm
Các nhóm cây
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
9040,0
6474,6 1199,3 1366,1
100%
12831,4
8320,3 2337,3 2173,8
100%
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (Biểu đồ năm 1990 có bán kính 2 cm, năm 2002 có bán kính 2,4 cm)
b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I Trắc nghiệm :(3đ)
A.(1đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
B.(1đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Trang 4C.(0,5đ): Mỗi chỗ trống điền đúng từ hoặc cụm từ được 0,25đ
(1) bị cạn kiệt; (2) 11,6 triệu ha D.(0,5đ): Mỗi ý nối đúng được 0,25đ
- Cây Cao su trồng nhiều nhất -> ở Đông Nam Bộ
- Cây Cà phê trồng nhiều nhất -> ở Tây Nguyên
II Tự luận: (7đ)
Câu 1(2đ): HS trả lời dựa vào các ý chính sau:
* (1đ): Tình hình gia tăng dân số:
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện nay giảm, nhưng hàng năm dân số vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu người
+ Đất canh tác bị thu hẹp + TNTN suy giảm nhanh chóng + Gây bất ổn về mặt kinh tế -xã hội và môi trường
Câu 2(2đ):
a.(1đ): Vai trò của GTVT: Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với mọi ngành kinh tế và đối với hiệu quả của nền kinh tế thị trường; tạo mối quan hệ kinh tế giữa các vùng, giữa nước ta với nước ngoài; tạo cơ hội cho các vùng khó khăn phát triển
b.(1đ): Các loại hình GTVT: Đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không, đường ống
Câu 3(3đ):
a Vẽ đúng biểu đồ và có chú thích, tên biểu đồ đầy đủ (1,5đ)
* Biểu đồ cơ cấu DT gieo trồng phân theo các loại cây năm 1990 và nam 2002
b Nhận xét: (1,5đ)
- Cây LT : DT gieo trồng tăng nhưng tỉ trọng giảm
- Cây CN : DT và tỉ trọng tăng
- Cây ăn quả… : DT và tỉ trọng đều tăng
4 Phần ghi nhận sau kiểm tra
a Ưu điểm
b Nhược điểm
c Phân loại.
9 –10
7 – 8
5 – 6
Trang 53 – 4
1 – 2
0
d Nguyên Nhân:
e Hướng giải quyết:
KÝ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN P.Hiệu Trưởng