1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bo de thi HSG va olympic toan 10 co dap an

86 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1.(5,0 điểm) Cho phương trình bậc hai (1) với x là ẩn số. a) Giải phương trình (1) khi m = 6. b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn . Câu 2. (3,0 điểm) Giải hệ phương trình: Câu 3.(5,0 điểm) a) Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị biểu thức b) Cho tam giác ABC. Gọi D, E lần lượt là các . Điểm K trên đoạn thẳng AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng. Tìm tỉ số . Câu 4. ( 5,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là trung điểm AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình , . a) Chứng minh rằng BE là phân giác trong của góc B, Tìm tọa độ điểm I là giao của CD và BE. b) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết A có tung độ âm. Câu 5. (2,0 điểm) Cho là các số thực dương thoả mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

Trang 1

Cho phương trình bậc hai x2− + = 5 x m 0 (1) với x là ẩn số

a) Giải phương trình (1) khi m = 6.

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn x1 x2 +x2 x1 =6.

uuur uuur uuur uuur

Điểm K trên đoạn

thẳng AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng Tìm tỉ số

AD

AK

Câu 4 ( 5,0 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là trung điểm

AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình CD x: − + =3y 1 0,

16

;13

b) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết A có tung độ âm.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn a + b + c = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

Trang 2

B

E K

Ta có x x1 2 + x2 x1 = ⇔ 6 x x1 2( x1+ x2) = 6

Hay m 5 2 m+ = ⇔6 2m m 5m 36 0+ − = (1)

0,5

Trang 2

Trang 3

x y

x y xy

x y

x y xy

Trang 5

D

E I

Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là

trung điểm AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình

: 3 1 0

16

;13

Trang 6

Do

· 450

BC a CBE= ⇒IB IC= = =

Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn a+b+c=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

9c

ba

1

++

+++

+++

+++

cabcab

1c

ba

1

cabcab

7ca

bcab

1

++

+++

3

cba

7ca

2bc2ab2cba

9

2 2

2

++

++++++

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 30 khi chẳng hạn tại 3

1cb

a = = =

Trang 7

`SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

ĐỀ THI OLYMPIC 24/3 QUẢNG NAM

NĂM HỌC 2017-2018 Môn thi: TOÁN 10 (đề thi đề nghị)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 (5,0 điểm).

x x

121

=+++

y x y x

y x

xy y

2 1

2 2

2 1

2 1

x x x

x

x x A

+++

x Q

Câu 4 (4,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC=4 2

,các đường thẳng AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1; 3

NC= NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng minh : BC NMuuur uuuur uuuur uuur+ =BM NC+ Hãy biểu

diễn vecto uurAI

theo hai vecto uuurAB

và uuurAC

-Hết -

Trang 8

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

x x

1

231

312

10

214

21362

233122

+

=++

x

x x

x

x x x

0.5 0.5 0.25

=+++

y x y x

y x

xy y

01

121

2 2 2

=+

=+++

−+

−+

y x

y x y x y x

y x xy y

1

y

x y

1

y

x y

x

0.25 0.5

0.5 0.5 0.5 0.25

m

a) Tìm tập xác định của hàm số : y = x−2+ x−1− x+3 1.5

Trang 9

212

6232

2

031

2

03

01

02

−+

≥+

x x

x x

x x x

x

0.5

0.5 0.5

b) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1; 2 x2 −mx+m−1=0

64

2 1

2 2

2 1

2 1

x x x

x

x x A

+++

)2(

2

24

2)(

64

2 2 2

2 2 1

2 1

−+

x x A

A nhỏ nhất khi m=−2

0.25 0.25 0.5 0.5

0.5 0.5

x Q

.

Viết lại

)11

(1

11

11

111

11

y x

y x

y

y x

11

2)

1)(

1(

21

11

1

−+

Theo Bunhiacopski:

Trang 10

121

y x

y x

16

;7

2(2

=

I y

x

y x

Gọi N1 là giao điểm của ∆ và AB, suy ra 7:2)

4(

1 −

N

Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1 nên có PT 7x+3y = 2

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 2 ( 1:3)

23y 7x

=+

A y

x

Giả sử 3 )

72

;(b b

1),(B AH = BC =

)4

;2(22

223

44

loai b

B b

=

0,5

0,5 0,25 0,25 0.25 0,5 0.5

0.5 0.25 0.5

m Câu 5

4,0

a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện = 2 thì tam

giác ABC là tam giác cân.

2,0

Trang 11

+ Viết được R

b B R

a A

2sin

;2

.

c b a C

2cos

2 2

2 + −

=

+ Thay vào = 2, rút gọn ta được b=c

+ Vậy tam giác ABC cân tại A

0.5 0.5 0.75 0.25

b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên

cạnh AC sao cho NC=2NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng

minh : BC NMuuur uuuur uuuur uuur+ =BM NC+ Hãy biểu diễn vecto uurAI

theo hai vecto uuurAB

và uuurAC

2.0

+ Chứng minh được BC NMuuur uuuur uuuur uuur+ =BM NC+

+ Ta có I là trung điểm của MN

=+

AC AB

AI

AI AC

AB

AI AN

AM

6

14

1

23

12

1

2

0.5 0.5 0.5 0.5

SỞ GD & ĐT THANH HÓA KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 Năm học 2016 – 2017

*** Môn thi: Toán - Khối 10

( Thời gian làm bài: 120 phút)

Trang 12

Chứng minh rằng: uuur uuur uuuur rAN BE CM+ + =0

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị xem thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN CẤP TRƯỜNG KHỐI 10

Trang 13

m m

3

m

x x

m m

x x m

Trang 14

x y

x

x y b

a b

Trang 15

a A R

sin

2

bc A

a A

mà uuur uuur uuur uuur rAB BC CA AA+ + = =0 và BC CA AB BBuuur uuur uuur uuur r+ + = =0 ,

Trang 16

A

B F

E O

y

trên đoạn AB; E, F trên đoạn OB sao cho MNEF là hình vuông

*) Viết pt đường thẳng AB:

⇒ pt AB: 2(x - 6) + 3(y - 0) = 0 ⇔ pt AB: 2x + 3y -12 = 0 0.5

*) Tìm tọa độ các điểm M trên đoạn OA; N trên đoạn AB; E, F trên đoạn

OB sao cho MNEF là hình vuông

Gọi H là hình chiếu của A trên Ox, do MNEF là hình vuông nên ta có:

Trang 17

*** Môn thi: Toán - Khối 10

( Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1 (5.0 điểm) Cho hàm số y x = −2 2 ( m + 1 ) x + 4

1 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn1; 2

Câu 4 (2.0 điểm) Cho tứ giác MNPQ gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, QM Chứng

minh rằng: MB NC PD QAuuur uuur uuur uuur r+ + + =0

Câu 5 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳng chứa

đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình x + y + 1 = 0 ; 2x - y - 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B và C của tam giác ABC

Trang 18

Câu 6 (1.0 điểm) Biết a, b, c là ba số thực dương, thỏa mãn 4(a b c+ + =) 3abc chứng minh rằng:

………Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị xem thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP TRƯỜNG KHỐI 10

1

m

m m

y y

Trang 19

11

33

m m

96

x x

Trang 20

a b

a b

Cho tứ giác MNPQ gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, QN

Chứng minh rằng: MB NC PD QAuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 2.0

Theo quy tắc trung điểm ta có:

1.2

MB= MN MP+

uuur uuuur uuur

; 1 ( )

.2

PD= PM PQ+

uuur uuuur uuur

; 1 ( )

.2

QAuuur= QM QNuuuur uuur+

1.0

cộng theo vế các đẳng thức trên ta được: 0.5

Trang 21

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳng

chứa đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình x + y + 1

= 0 ; 2x - y - 2 = 0 Tìm tọa độ đỉnh B và C của tam giác ABC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Trang 22

Câu 1 (5,0 điểm).

a) Giải bất phương trình 4 1 1 3 2

12

<

−++

x x

−+

=+

211

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

x Q

.

Câu 4 (4,0 điểm).

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC=4 2,các đường thẳng

AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1; 3

cos1

c a

c a B

B

+

=+

b) Cho hình vuông ABCD cạnh a M là điểm trên cạnh AB Chứng minh rằng :

Trang 23

-Hết -SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

Câu 1

5,0 a) Giải bất phương trình: 4 1 1 3 2

1

2 + − < −+

x x

121

4

12

−+

x x

−+

=+

211

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

−+

=+

211

12

2

2 2

3 2

2 3

y

x y x

y y

x y

x x

1(2)

1(

0)

1(21

2

3 3

y

x y

x y

x

y

x y

x y x

=

−+

2)

1(2)

1(

0)

1()

1(

2 3

y

x y

x y

x

y

x y

x y x

x v y x

=+

22

02

3

u v u

uv u

0.250,250,250,25

0,25

Trang 24

22

0)(

2

2

u v u

v u

=

22

22

0

2 2 2

u v u

u v

u v u u

10

2 2

2

u u u

u v

y

x

y x

0,250,250.25

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi : x−1≥0

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = [1 ; +∞)

0,250,250,250,25b) Tìm m để đường thẳng d: y=x-1 cắt parabol (P): y= x2 +mx+1 tại hai điểm

PT hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 +mx+1=x−1

x2 +(m−1)x+2=0 (1)

(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt P, Q khi và chỉ khi:

PT (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔∆>0⇔m2 −2m−7>0 ⇔m<1−2 2

hoặc m>1+2 2

0,250,250,50,5

Trang 25

Câu 3

3,0 Cho hai số thực dương x, y thỏa x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcsau:

y

y x

x Q

.

Viết lại

)11

(1

11

11

111

11

y x

y x

y

y x

11

2)

1)(

1(

21

11

1

−+

0,50,5 Theo Bunhiacopski:

21

121

y x

y x

16

;7

2(2

=

I y

x

y x

0,50,50,25

Trang 26

Gọi N1 là giao điểm của ∆ và AB, suy ra 7:2)

4(

1 −

N

Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1 nên có PT 7x+3y = 2

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ

)3:1(2

23y 7x

=+

A y

x

72

;(b b

1),(B AH = BC=

)4

;2(22

223

44

loai b

B b

b

PT đường thẳng BC: x-y = 6

Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ

)0

;6()2:4(2

y x

6

y -x

=

0,250.250,50.5

0.50.250.5

cos1

c a

c a B

2 2

2 2

24

)2(sin

)cos

1

(

c a

c a B

B

+

=+

)2(cos

1

)cos1

2

2

c a c a

c a B

c a

c a B

cos1

c a

c a B

cos1

a

c a B

4

22

2cos =

⇔2accosB=c2

2 2 2

0,25

0,250,250,250.25b) ) Cho hình vuông ABCD cạnh a M là điểm trên cạnh AB Chứng minh 2,0

Trang 27

rằng DM→.DC→+CM→.CD→không đổi khi M di động trên cạnh AB.

DM→.→=(→+ →)→= →.→=

CD BM CD BM CD BM CB CD

CM→.→=(→+ →)→= →.→= ( Vì BM ,→ CD→cùng hướng)

Do đó DM→.DC→+CM→.CD→= AM.DC+BM.CD=CD(AM +BM)=a2

0,750,750,5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN

KỲ THI OLYMPIC 24–3 QUẢNG NAM Môn thi: TOÁN 10(ĐỀ ĐỀ NGHỊ)

Trang 28

Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác AOGM nội tiêp

b) Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :

a/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn x2+y2+2x−4y=0 và đường thẳng

d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn tròn (C) tiếp xúc với (C) ở A,Bthỏa góc AMB bằng 60 0

b/Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có

21 3,

Trang 29

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI OLYMPIC 24–3 QUẢNG NAM LẦN THỨ NHẤT

Môn thi: TOÁN 10 HƯỚNG DẪN CHẤM

0,25

0.250.25

0,25

0,250,25

Trang 30

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D= −( 2, 2)

∗Điều kiện cần :y có đồ thị đối xứng qua oy tương đương chẵn

b) Cho hàm số y x= 2và y x= −6 m.Xác định giá trị tham số m để đồ thị của chúng

cắt nhau ở hai điểm A,B phân biệt thỏa AB = 2

2,0

Trang 31

Gọi (P) là parabol y x= 2 và d là đường thẳng y x 6m= −

PT hoành độ g/đ của (P) và d là: x2− −x 6m 0= (1)

(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi:

PT (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ > −' 0 m 1/ 24

Gọi x ; x là 2 nghiệm của (1)A B

0,250,250,25

34

1

Trang 32

Cho tam giácABC.O, M,Nần lượt là tâm đường tròn ngoại tiêp, trung điểm cạnh AB

,BC tam giác ABC

Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác ANGM nội tiêp

⇔AGOM nội tiêp.

Tương tự AGON nội tiêp và kết luận

0,250,25

0,5

0,50,250,25

Câu 5

40

Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :

13

Trang 33

uuuur uuur uuur

uuur uuuur uuur uuur

uuur uuur uuur

k h k

0,250,25

d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn tròn (C)

tiếp xúc với (C) ở A,B thỏa góc AMB bằng 60 0

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có

21 3,

5 5

B 

 .Đường phân giác ngoài góc

BAC cắt cạnh BC kéo dài ở E(9,3)

Phương trinh tiêp tuyến ở A của đường tròn ngoại tiêp tam giác ABClà

x+2y-7=0.Tìm tọa đọ của A biết A có tung độ dương

Giả sử F,D lần lượt là giao điểm của đường phân giác ngoài d’và trong d

của góc BAC với đtBC

Hình

Viết BC x-2y-3=0

Tìm F là giao của d’ với BC,F(5,1)

0,25 0,25 0,25 0,5

Trang 34

Chùng minh được FA=FE

Tham số hóa A

Tìm A

0,25 0,25 0,25

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số

cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt AB sao cho AB = 4 5 .

Câu 6 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 7 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC, CA

sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông góc với PN Tính độ dài PN theo a.

phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B( )d :x y+ − =2 0 Biết · ABC = 1200 và( )3;1

A Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác

Trang 35

Câu 9 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC gọi I là tâm đường tròn nội tiếp D ABC, biết IG^IC.

Chứng minh rằng

23

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………

I LƯU Ý CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theocách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

II ĐÁP ÁN:

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

(Đáp án có 05 trang)

Trang 36

ì é £ïï

đồ thị đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt AB sao cho AB = 4 5.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x2+2mx- 3m=- 2x+3

m m

é êÛ

>-ê ëGọi A x( 1; 2- x1+3 ;) (B x2; 2- x2+3) với x x là nghiệm phương trình (*)1; 2

<-0,5

Theo Vi-et ta có:

( ) ( )

⇔ = = − So sánh với điều kiện ta được m=0 và m=-5 0,5

3 (2,0 điểm) Tìm m để phương trình 2x2−2x m x+ = +1 có nghiệm.

Trang 37

Câu IV(4 điểm)

1) Cho tam giác ABC có BC a AC b= , = diện tích bằng S

Tính số đo các góc của tam giác này biết 1( 2 2)

4

S= a +b 2) Cho tam giác ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a Trên các cạnh BC CA AB lần lượt lấy các , ,

điểm ,N M P sao cho , , 2 , (0 )

.Tìm giá trị của x theo a để đường thẳng AN vuông góc với đường thẳng PM

Câu IV(3 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD Biết diện

tích hình thang bằng 14 ( đơn vị diện tích), đỉnh A( )1;1 và trung điểm cạnh BC là

1

;02

Câu I

Trang 38

y= − +x

nên k2+ − =8k 2 0 hay k = − ±4 3 2 thì thỏa mãn bài toán

Trang 39

Ta có bảng biến thiên hàm số trên miền điều kiện

Ta có giá trị lớn nhất của P là 16 khi m=2

Giá trị nhỏ nhất của P là -144 khi m= −2

Trang 40

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm là ( ; ) (1; 1),(2x y = − − 2,− 2)

x y

0,5

Hai số hạng của tổng (1) đều không âm nên 0,5

Trang 41

A B C

Trang 42

Suy ra (2;11)D

+ H là trung điểm AE ⇒ − −E( 2; 1)

0.5

Phương trình tổng quát của CD: 3x y− + =5 0 0.5

Đường thẳng AB đi qua A và song song với CD

PT tổng quát của AB : 3x y− − =2 0 0.5

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m=1

b) Tìm m để ( )P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn [−1;4]

nghiệm của phương trình x2 −12x+b=0 Biết rằng 3

4 2

3 1

2

x

x x

x x

y x x

x

y y x

x x

147164

24

OB OD

AB

AC

3

1,

2

1,

Trang 43

Câu 5 (3.0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(−1;1) ( );B 2;4 .

a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.

y x

x P

Lập BBT

Tìm giao của parabol với trục hoành, trục tung và vẽ

0.5 0.5

b) Tìm m để ( )P cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn m [−1;4] 1.0

Xét pt hoành độ giao điểm x2 −4x+4−m=0⇔x2 −4x+3=m−1

Dựa vào đồ thị tìm được −1<m−1≤3⇔0<m≤4

Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm y= x2 −4x+3 hoặcy=x2 −4x+4

0.5 0.5

2

Cho x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 x2 −3x+a=0; x và 3 x là hai nghiệm của 4 3.0

Trang 44

phương trình x2 −12x+b=0 Biết rằng 3

4 2

3 1

2

x

x x

x x

049' 2

1

b a

4 2

3 1

2

x

x x

x x

1

2 2 3

1 2

x k kx x

x k kx x

kx x

=+

b k

x

a k

x

k k

x

k x

31

022

x x

y x x

x

y y x

x x

147164

24

Phương trình thứ nhất ⇔(x3 +3x2 +3x+1)+x+1= y3+ y ⇔(x+ ) (3 + x+ )= y3 +y

11

Đặt a=x+1 ta được a3+a= y3 +y ⇔(ay) (a2 +ay+y2 +1)=0⇔ay =0

y y

a y

ay

4

321

2 2 2

0.5 0.5 0.5

Ta được y= x+1 thay vào pt thứ hai ta được

2481

6 x− +x+ = x ĐK: x≥1

23

Trang 45

33

21

x x

x x

x

Kết luận: Hệ pt có nghiệm ( ) ( )x;y = 2;3

0.5 0.5 0.5 Chú ý: +) pt thứ nhất của hệ, hs có thể dùng máy tính, phân tích nhân tử đưa về tích

+) pt 6 x−1+x+8=4x2, hs có thể chuyển vế và bình phương, đưa về tích.

4

a) Cho tam giác OAB Đặt OA=a,OB=b Gọi C, D, E là các điểm sao cho

OA OE

OB OD

AB AC

3

1,

2

1,

b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh ECED

3.0

a) Cho tam giác OAB Đặt OA=a,OB=b Gọi C, D, E là các điểm sao cho

OA OE

OB OD

AB AC

3

1,

2

1,

OC=− +2

b a CD

2

13

1 −

=

0.5 0.5 0.5

b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh ECED

5 Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(−1;1) ( );B 2;4 .

a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.

b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.

3.0

Ngày đăng: 02/12/2020, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w