1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

179 cau ly thuyet tong hop-OTDH

10 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic HOOC-CH24-COOH với rượu đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4.. Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn

Trang 1

TẬP LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Câu 1 Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm?

Câu 2 Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

A dung dịch NaOH B dung dịch HNO3 C dung dịch HCl D dung dịch H2SO4 loãng

Câu 3 Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A 2-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D Pent-1-en

Câu 4 Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ:

A CH4 + hơi nước (xt) B kim loại + axit C điện phân H2O(chất điện ly) D Al, Zn + kiềm

Câu 5 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este Y1 và Y2

trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A C2H5OH B CH3OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C3H5OH

Câu 6 Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

Câu 7 Cho các dãy chuyển hóa Glyxin   →+NaOH X1   →+HCldu X2 Vậy X2 là:

A H2N-CH2-COONa B H2N-CH2-COOH C ClH3N-CH2-COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 8 Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH, CH3OH,

C3H5(OH)3 và CH3CH=O

A CuO và quỳ tím B dung dịch NaHCO3, dd AgNO3 / dung dịch NH3

C quỳ tím và Cu(OH)2 D quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 9 Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sx tơ là:

A (5); (6) B (4); (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)

Câu 10 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B H2SO4, NaHCO3 và AlCl3

C NaHSO4, HCl và AlCl3 D NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

Câu 11 Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Câu 12 Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C4H6O2 Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng của este Z

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COOCH3 C HCOO-C(CH3)=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 13 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

A Y là kim loại, X là phi kim B X, Y đều là kim loại

C Y là kim loại, X là khí hiếm D X, Y đều là phi kim

Câu 14 Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, SO

2-4 và Cl-)

A đun nóng B dùng xô đa C dùng dung dịch NaOH D nước vôi có tính toán

Câu 15 Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là:

A NaAlO2 và Na2CO3 B AlCl3 và NaHCO3 C AlCl3 và Na2CO3 D NaAlO2 và NaHCO3

Câu 16 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-COOCH2CH3C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2COONH4

Câu 17 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

B phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

D chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 18 Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

A 1; 6 ; 7 B 2 ; 6 ; 7 C 2 ; 6 ; 9 D 2; 5; 9

Câu 20 Hãy sắp xếp các axit sau : axit axetic (1) ; axit acrylic (2) ; axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự tăng dần tính axit?

A (2) < (3) < (1) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (3) < (4) < (1) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 21 Cho sơ đồ sau: X + H2 → rượu X1 ; X + O2 → axit X2 ; X2 + X1 → C6H10O2 + H2O Vậy X là :

A CH3CH=O B CH3 CH2 CH=O C CH2=C(CH3)-CH=O D CH2=CH-CH=O

Trang 2

Câu 22 X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:

A 1,2-điclo etan B 1,1-điclo etan C 1,1,2,2-tetraclo etan D 1,1,1-triclo etan

Câu 23 Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:

A hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp B hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp

C hỗn hợp thu được là đồng nhất D hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp

Câu 24 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự:

Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 25 Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt

độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A But-2-en B But-1-en C 2-metyl buten-2 D 2-metyl but-1-en

Câu 26 Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

A manhetit (Fe3O4) B Hematit (Fe2O3) C Xiđerit (FeCO3) D pirit (FeS2)

Câu 27 Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của α- alanin Vậy công thức cấu tạo của X là:

A H2N-C(CH3)2-COOC2H5 B ClH3N-CH(CH3)-COOC2H5

C H2N-CH(CH3)-COOC2H5D ClH3N-CH2-COOC2H5

Câu 28 Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO3 / NH3 có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây ?

A mantozơ và glucozơ B mantozơ và saccarozơ C glucozơ và fructozơ D mantozơ và fructozơ

Câu 29 Cho sơ đồ sau : X (CxHyBrz) + NaOH (t0) → anđehit Y và NaBr; Y + [O] → axit ađipic Vậy công thức phân tử của X là :

Câu 30 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa

X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dd Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+ và SO

2-4 B Na+, HCO

-3 và SO

2-4 C Ba2+, HCO

-3 và Na+D Na+, HCO

-3

Câu 31 Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH (t0) → (Y) + (Z) (1);

(Y) + NaOH (rắn) (t0) → CH4 + (P) (2)

CH4(t0) → (Q) + H2↑ (3); (Q) + H2O (xt, t0) → (Z) (4)

Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

A CH3COOCH=CH2 và HCHO B HCOOCH=CH2 và HCHO

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 32 Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao nhiêu dẫn xuất mono clo?

Câu 33 Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

A Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B BaCl2 và Ca(HCO3)2 C Ba(OH)2 và CO2 D Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2

Câu 34 Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

Câu 35 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3-CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH3-CH2CH3

Câu 36 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau : benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2)

Câu 37 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1 Vậy công thức của 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và CH2=CH-CH2OH

C C2H5OH và CH2=CH-CH2OH D C2H5OH và CH2=CHOH

Câu 38 Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dd AgNO3 / dung dịch NH3,t0 Cho hơi của X tác dụng với CuO,t0 thu được chất hữu cơ Y đa chức Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

A HO-CH2-CH2-CH=O B CH3-CH2-COOH C CH3-CH(OH)-CH=O D HCOO-CH2CH3

Câu 39 Ion X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:

Câu 40 Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 41 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A Na, Ba, Mg B Al, Ba, Na C Al, Mg, Fe D Al, Mg, Na

Trang 3

Câu 42 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 43 Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?

A K+, Na+, SO

2-4 và NO

-3 B Fe2+, Cu2+, SO

2-4, Cl- C H+, Fe2+, Cl-, SO

2-4 D K+, Ba2+, OH-, Cl

Câu 44 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

C CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

Câu 45 Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị 16O, 17O, 18O; cacbon có hai đồng vị 12C, 13C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân

tử khí cacbonic tạo thành từ các đồng vị trên?

A 6 B 9 C 12 D 18

Câu 46 Tổng số electron thuộc các phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố X là 15 Số điện tích hạt nhân của X bằng

A 23 B 29 C 35 D 33

Câu 47 Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13) Thứ tự giảm dần bán kính hạt là:

A O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al B Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F

-C Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+ D Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al

Câu 48 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở 2 phân lớp ngoài cùng là 3d24s2 Vị trí trong bảng tuần hoàn của X là:

A chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV B chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm IV

C chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II D chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II

C©u 49 Phản ứng giữa HNO3 với Fe3O4 tạo ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) có tổng hệ số trong phương trình hoá học

là 20 thì khí X là

A N2 B NO C NO2 D N2O

Câu 50 Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd ZnCl2 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa lục nhạt, không tan B có kết tủa trắng không tan

C có kết tủa xanh lam, không tan D có kết tủa trắng, sau đó tan ra

Câu 51 Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br2 Công thức phân tử của Y là

Câu 52 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2, (4) (CH3)2NH, (5)

C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2

A 6, 3, 1, 2, 5, 4 B 3, 6, 1, 2, 4, 5 C 4, 5, 2, 3, 1, 6 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 53 Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện thích hợp thu được anken

Sản phẩm chính là

A 2- metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D pent-2-en

Câu 54 Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-metylpropan Tên gọi của X và Y tương ứng là

A 2-metylpropen và but-2-en B 2-metylpropen và metylxiclopropan

C but-1-en và but-2-en D but-2-en và xiclobutan

Câu 55 Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)

Câu 56 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol; Rượu Benzylic; Stiren là:

A Na B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch Br2

Câu 57 Để chứng tỏ muối C6H5NH3Cl có trong một bình đựng, ta cần dùng các hoá chất là

A dung dịch Brôm B dung dịch NaOH và Br2

C dung dịch AgNO3, NaOH, Br2 D dung dịch AgNO3, Br2

Câu 58 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3OH(1), C2H5OH(2), CH3COOH(3),

CH3COOC2H5(4), HCHO(5)

A 5, 4, 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 5, 4, 3, 2, 1 D 3, 2, 1, 5, 4

Câu 59 Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, số đồng phân (X) thoả mãn điều kiện sau: (X) không phản ứng với NaOH và (X) − →H2O (Y)  →t ,,pxt polime X là

Trang 4

A 1 B 3 C 4 D 2 Câu 60 Bốn este có công thưc phân tử: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A C3H4O2 và C4H8O2 B C3H4O2 và C4H6O2 C C3H4O2 và C3H6O2 D C4H6O2 và C4H8O2

Câu 61 Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33)-CH(OCOC15H31)-CH2(OCOC17H29) Số mol H2 cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là

A 1 B 3 C 4 D 5

Câu 62 Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3

Câu 63 Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5); Nilon-6,6 (6); tơ enang (7) Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (4), (6), (7)

Câu 64 Thuỷ phân một hợp chất gluxit Y theo phương trình hoá học: Y + H2O →axit,t o 2X X và Y đều có phản ứng tráng gương trong điều kiện thường Y là

A tinh bột B mantozơ C saccazozơ D xenlulozơ

Câu 65 Chỉ được dùng một thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng: Benzen, rượu etylic, anilin thì thuốc thử đó là

A dung dịch HCl B phenolphtalein C quì tím D dung dịch NaOH

Câu 66 Trong các kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag Kim loại nhẹ gồm

A Mg, Al, Fe, Zn B Mg, Ag, Al, Fe C Mg, Al, K, Ba D Mg, Ba, Zn, Al

Câu 67 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 68 Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 và dung dịch

X2 Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 và còn lại hỗn hợp hai kim loại Cho X2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 là hiđroxit của một kim loại Các chất có trong X1, X2, X3 gồm

A X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3

B X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3

C X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2

D X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Cu(OH)2

Câu 69 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe2(SO4)3

Câu 70 Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu2+

, Fe3+, Ag+, Pb2+ Trong các kim loại Mg, Al, Fe,

Cu, Ag những kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch trên là

A Mg, Al, Fe B Mg, Al C Mg, Al, Cu D Mg, Al, Ag

Câu 71 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm

A CuO, Fe2O3, Ag2O B CuO, Fe2O3, Ag C CuO, FeO, Ag D NH4NO2, Cu, Ag, FeO Câu 72 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Dung dịch thu được sau phản ứng hoà tan được Al2O3 Quan hệ giữa a và b là

A a < 2b hoặc a > 2b B a < b C b > 2a hoặc b < 2a D b ≥ 2a

Câu 73 Cho các sơ đồ phản ứng sau :

a) 6X →xt Y b) X + O2 →xt Z c) E + H2O →xt G

d) E + Z →xt F e) F + H2O →H+ Z + G

Điều khẳng định nào sau đây đúng

A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử

B Chỉ có X và E là hiđrocacbon

C Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag2O trong NH3

D Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Câu 74 Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2 khi phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo ra amoniac là

Câu 75 Từ các sơ đồ phản ứng sau :

a) X1 + X2  → Ca(OH)2 + H2 b) X3 + X4  → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

c) X3 + X5  → Fe(OH)3 + NaCl + CO2 d) X6 + X7 + X2  → Al(OH)3 + NH3 + NaCl

Trang 5

Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là

A Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3

C H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

Câu 76 Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

A Cacbon chỉ có tính khử B Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá

C Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy D Không thể đốt cháy kim cương

Câu 77 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

D Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử

Câu 78 X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng ngắn, X thuộc nhóm VI Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( ZX < ZY ) Biết đơn chất X tác dụng được với đơn chất

Y Vậy X, Y tương ứng là

Câu 79 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn

B dùng dung dịch brom

C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl

D dùng dung dịch KMnO4

Câu 80 Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí

SO2 Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm

A Cu, FeO, Fe3O4 B FeO, Fe3O4, C C Fe3O4, FeCO3, Fe D FeO, FeCO3, Fe(OH)2

Câu 81 Các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II khác các kim loại còn lại ở chỗ

A chỉ có chúng là kim loại nhẹ

B chúng đều phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm

C chúng có hoá trị không đổi khi tham gia phản ứng hoá học

D khả năng dẫn điện của chúng tốt hơn nhôm

Câu 82 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X là

Câu 83 Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau

A CuO(to) ; AgNO3/NH3 B CH3COOH ; NaOH C H2SO4đặc (170oC) D O2 (men giấm) Câu 84 Điểm giống nhau khi sục khí CO2 lần lượt vào các dung dịch nước vôi trong (I), natri phenolat (II), natri aluminat (III) ; sục khí ozon vào dung dịch KI (IV) ; sục khí sunfurơ vào dung dịch H2S (V) là hiện tượng dung dịch bị vẩn đục, nhưng bản chất của các phản ứng khác nhau như sau :

A (II), (III) khác với (I), (IV), (V) B (I), (II), (III) khác với (IV), (V)

C (I), (II), khác với (III), (IV), (V) D (III), (IV) khác với (I), (II), (V)

Câu 85 Cho H2SO4 đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất đó là :

A Hơi H2SO4 B Khí CO2 C Khí SO2 D Khí H2S

Câu 86 Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và mantozơ

C Saccarozơ và fructozơ D Saccarozơ và mantozơ

Câu 87 Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ yếu :

A Axit no B Axit không no C Muối của axit no D Muối của axit không no Câu 88 Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl bão hoà D HCl loãng

Câu 89 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat

C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron

Câu 90 Rượu bậc hai X có CTPT C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên X là

A 2,3-đimetyl butan-2-ol B 2,3-đimetyl butan-1-ol

C 2-metyl pentan-1-ol D 3,3-đimetyl butan-2-ol

Câu 91.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự

A Au, Al, Fe, Cu, Ag B Au, Ag, Al, Cu, Fe C Ag, Cu, Au, Al, Fe D Al, Ag, Au, Cu, Fe

Câu 92.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được

A tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao B các kim loại hoạt động trung bình và yếu

C chỉ các kim loại hoạt động mạnh D chỉ các kim loại hoạt động trung bình

Câu 93 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch

Trang 6

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3.

Câu 94 Người ta điều chế Ba từ dung dịch BaCl2 bằng cách

A.điện phân dung dịch BaCl2 B Cô cạn dung dịch và điện phân nóng chảy

C dùng kim loại K đẩy Ba ra khỏi dung dịch D cô cạn dung dịch và nhiệt phân BaCl2

Câu 95 Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là

A V = (a + b)/p B V = 2(a + b)/p C V = (a + b)/2p D V = (a + b) p

Câu 96 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, BaSO4 đựng trong các lọ riêng biệt không ghi nhãn Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng

A dung dich MgCl2 B nước và khí CO2 C axit H2SO4 loãng D dung dịch BaCl2

Câu 97 Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm

A Be, Mg, Ca B Be, Ca, Ba C Ca, Sr, Ba D Ca, Mg, Ba

Câu 98 Nhôm không tan trong nước vì

A nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường B nhôm là kim loại lưỡng tính

C trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ D một lí do khác

Câu 99 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O, thường có lẫn tạp chất Fe2O3 và SiO2 Để làm sạch nguyên liệu, hoá chất cần dùng là

A dung dịch NaOH đặc B dung dịch NaOH loãng

C dung dịch HCl và khí CO2 D dung dịch NaOH đặc và khí CO2

Câu 100 Các dung dịch FeSO4 (1), Fe2(SO4)3 (2), Fe(NO3)3 (3), Fe(NO3)2 (4) đã được axit hoá bằng H2SO4 loãng Dung

dịch thuốc tím không bị mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :

A (2) và (3) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 101 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch ZnSO4 cho tới dư NH3 thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa và tan ngay

C xuất hiện kết tủa trắng không tan D có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra

Câu 102 Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là

A (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối

B (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng

C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì

D (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng

Câu 103 Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn xuất 1,2

đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan Tên của X và Y là

A 2-metyl propen và but-2-en B 2-metyl propen và metyl xiclo propan

C but-1-en và but-2-en D but-2-en và xiclo butan

Câu 104 Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa

A glucozơ B fructozơ C sacarozơ D glucôzơ và fructozơ

Câu 105 Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2, (2) AgNO3/NH3, (3) H2/Ni, t0, (4) H2SO4 loãng nóng dd mantozơ tác dụng được với các chất

A (2), (3), (4) B (2), (4) C (1), (2), (4) D (3), (4)

Câu 106 Từ sơ đồ phản ứng : C6H6 → X → Y → 2,4,6 tribrom anilin Chất X và Y là

A clobenzen và anilin B nitrobenzen và phenol C nitrobenzen và anilin D clobenzen và phenol

Câu 107 Trong các chất sau: CH3-CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2-CH2-COOH, CH2=CHCl, những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm

A HO-CH2-CH2-OH và NH2-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-OH và CH3-CH=CH2

C CH2=CHCl và CH3-CH=CH2 D CH3-CH=CH2 và NH2-CH2-COOH

Câu 108 Trong số các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5), tơ axetat (6), tơ nilon-6,6 (7) Tơ thuộc loại poliamit gồm

A.(2), (3), (4), (6) B (1), (2), (5) C (1), (4), (6) D (2), (3), (5), (7)

Câu 109 Tách nước từ rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 trong điều kiện thích hợp thu được anken Sản phẩm trái qui tắc Zai xep là sản phẩm nào sau đây

A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D pent-1-en

Câu 110 Trong các đồng phân chứa vòng benzen có CT C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với Na và NaOH là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 111 Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2 Biết rằng 3,6 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là

A axit acrylic B axit metacrilic C axit oleic D axit linoleic

Câu 112 Bốn este có CTPT: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra

hai chất hữu cơ đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A C3H4O2 và C4H8O2 B C3H4O2 và C4H6O2 C C3H4O2 và C3H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Trang 7

Câu 113 Cho các dung dịch sau:

NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6)

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 114 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric

B rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic

C rượu etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric

D rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic

Câu 115 Hợp chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức,có công thức phân tử C8H14O4 Cho E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ F có mạch cacbon không phân nhánh E có công thức cấu tạo là

A CH3OCOCH2CH(CH3)CH2COOCH3 B CH3OCOCH(CH3)CH(CH3)COOCH3

C CH3OCOCH2C(CH3)2COOCH3 D CH3OCOCH2CH2CH2CH2COOCH3

Câu 116 Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau:

1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1

2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng

3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương

Công thức cấu tạo của E là:

A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH C CH2=CH-O-CH2-CHO D CH3-CH=CH-COOH Câu 117 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe(NO3)3

Câu 118 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B.Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C.Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

D.Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro

Câu 119 Rượu X có công thức phân tử CnHmOz ( z ≤ n ) Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị thích hợp của m và n là

A m = 2n + 2 B m = 2n + 1 C m = 2n – z D m = 2n + z

Câu 120 Từ các sơ đồ phản ứng sau :

b) X1 + X2  → Ca(OH)2 + H2

c) X3 + X4  → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

d) X3 + X5  → Fe(OH)3 + NaCl + CO2

e) X6 + X7 + X2  → Al(OH)3 + NH3 + NaCl

Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là:

A Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3

C H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

Câu 121 Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau :

A Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, Mg B Na+, Al3+, CH4, H2O, NH3, Mg2+

C Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, HF D Na, Al3+, SiH4, H2O, NH3, Mg2+

Câu 222 Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong 2 nguyên

tử X, Y bằng 19 Phân tử hợp chất XxYy có tổng số proton bằng 70 Công thức phân tử hợp chất là

Câu 123 Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân bằng Kcb = 4 Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol rượu etylic ở nhiệt độ trên thì số mol este thu được là

Câu 124 Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan Công thức phân tử hiđroxit kim loại là

Câu 125 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng

B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

C Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng

D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt

Câu 126 Điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch H2SO4 tác dụng với muối sunfit Muối nào sau đây được chọn để điều chế SO2 là thuận lợi nhất ?

A Na2SO3 và CaSO3 B CaSO3 và BaSO3 C BaSO3 và CuSO3 D CuSO3 và Na2SO3

Câu 127 Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?

Trang 8

A Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng.

B Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

D Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng

Câu 128 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Polimetylmetacrylat D Poliphenol fomanđehit

Câu 129 Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:

A Cho dung dịch AlCl3 tác dung với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch AlCl3 với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư

Câu 130 Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

A Dùng phương pháp nhiệt luyện B Điện phân hợp chất nóng chảy

C Dùng phương pháp thuỷ luyện D Điện phân dung dich muối

Câu 131 Có hai chất bột riêng biệt Fe3O4 và Fe2O3, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:

A Dung dịch HNO3 B Dung dich HCl

C Dung dịch HCl và Cu D Dung dịch H2SO4 loãng và Al

Câu 132: Cho từ từ luồng khí CO2 sục vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch vẩn đục sau đó trong trở lại B Dung dịch bị vẩn đục

C Thời gian đầu không có hiện tượng gì, sau đó dung dịch vẩn đục D Không có hiện tượng gì

Câu 133 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken

B Anilin không làm nước quì tím hoá xanh

C Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng

D Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 134 Cho a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa b mol NaOH Để sau phản ứng thu được kết tủa thì tỉ lệ a : b bằng

A a/b = 1/5 B a/b = 1/4 C a/b > 1/4 D a/b < 1/4

Câu 135 Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, phenol có thể dùng cặp chất:

A nước brom và dung dịch NaOH B nước brom và Cu(OH)2

C dung dịch NaOH và Cu(OH)2 D dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2

Câu 136 Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl pH của chúng tăng dần theo thứ tự

A NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl B NH4Cl, Na2CO3, NaOH, NH3

C NH3, NH4Cl, NaOH, Na2CO3 D NH4Cl, Na2CO3, NH3, NaOH

Câu 137 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong nước

B Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

C Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4

D Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 138 Cho sơ đồ phản ứng :X + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO ↑+ H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 139 Trong sơ đồ phản ứng : a) Cu + X → Y + Z ; b) Fe + Y → Z + Cu

c) Fe + X → Z d) Z + Cl2 → X Các chất X, Y, Z lần lượt là

A FeCl3 ; FeCl2 ; CuCl2 B FeCl3 ; CuCl2 ; FeCl2

C AgNO3 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 D HNO3 ; Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3

Câu 140 X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H2, sinh ra ancol Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) X

có công thức tổng quát là

A CnH2n – 1CHOB CnH2n (CHO)2 C CnH2n + 1CHOD CnH2n – 2 (CHO)2

Câu 141 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Các axit hữu cơ đều tan trong nước B Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím

C Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng D Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng

Câu 142 Trong dãy biến hoá sau

C2H6 → C2H5Cl →C2H5OH→ CH3CHO→ CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 143 Có 2 axit cacboxylic X và Y Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2 mol H2 Trộn 2 mol

X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2,5 mol H2 Số nhóm chức trong X và Y là

C X 2 chức, Y đơn chức D X, Y đều 2 chức

Trang 9

Câu 144 Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong ancol tăng dần Công thức của dãy đồng đẳng ancol là

A CnH2nO, n≥3 B CnH2n + 2O, n≥1 C CnH2n – 6O, n≥7 D CnH2n – 2O, n≥3

Câu 145 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng

C Phân tử X chứa một liên kết π D Tỉ lệ số H : số C trong X luôn bằng 2:1

Câu 146 Tơ capron là một loại

Câu 147 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A axetandehit, but-1-in, eten B axetandehit, but-2-in, etin

C natri fomiat, vinylaxetilen, etin D natri fomiat, vinylaxetilen, eten

Câu 148 Cho các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất có tính chất lưỡng tính:

Câu 149 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A HOOC-CH2CH2-COOH B C2H5COOH C CH3-COOH D HOOC-COOH Câu 150: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A KCl, KOH B KCl C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl, KOH, BaCl2

Câu 151: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X tác đụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol là 1 :

2 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 152: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dd sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dd tạo kết tủa là

Câu 153: Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

Câu 154: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phân tử khối là 60 và tác dụng được với Na kim loại

Câu 155: Hỗn hợp gồm C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH Người ta thu hồi CH3COOH bằng cách dùng hoá chất

A Na, dung dịch H2SO4 B AgNO3/NH3, dung dịch H2SO4

C Cu(OH)2, dung dịch NaOH D dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4

Câu 156: Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử

C5H12O có mạch cacbon phân nhánh:

Câu 157: Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:

C2H2 → X → Y → CH3COOH

Câu 158: C4H8O2 là hợp chất tạp chức rượu - anđehit Số đồng phân của nó là

Câu 159: Cho sơ đồ:

X → Y → D → E → thuỷ tinh plecxiglat X có công thức là:

A CH3CH(CH3)CH2OH B CH2=C(CH3)CH2OH

C CH2=C(CH3)CH2CH2OH D CH3CH(CH3)CH2CH2OH

Câu 160: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2 thu được VCO 2: VH 2 O= 4 : 3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml Các thể tích đo ở cùng điều kịên Công thức của este đó là

A C4H6O2 B C4H6O4 C C4H8O2 D C8H6O4

Câu 161: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

A Fe(NO3)2 , H2O B Fe(NO3)2 , AgNO3 dư, H2O

C Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O

Câu 162: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl− Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3

Câu 163: Cho các câu sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

+ CuO + O2 + CH3OH trùng hợp

Trang 10

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.

4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

5- Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là:

Câu 164: Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tec mit để hàn kim loại Thành phần của hỗn hợp tec mit gồm

A Al2O3 và Fe3O4 B Al và Fe2O3 C Al và FeO D Al và Fe3O4

Câu 165: Trộn dung dịch chứa a mol NaAlO2 với dung dịch chứa b mol HCl Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 166: Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất Cho 0,2 mol este này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối Axit đó là:

Câu 167: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot)

A ion Cl− bị oxi hoá B ion Cl− bị khử C ion K+ bị khử D ion K+ bị oxi hoá

Câu 168: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

Câu 169: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu Hai chất hữu cơ đó là

1) X, Y là hai este của cùng một rượu 2) X, Y là hai este của cùng một axit

3) X, Y là một este và một axit 4) X, Y là một este và một rượu Những câu đúng là

A (1), (2) B (2), (3) C (3), (4) D (1), (3)

Câu 170: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propan-1-ol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp từ 140o đến 180oC thì thu được bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?

Câu 171: Cho các chất: C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số đồng phân của các chất giảm theo thứ tự

A C4H9Cl, C4H10, C4H10O, C4H11N B C4H11N, C4H9Cl, C4H10O, C4H10

C C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 D C4H11N, C4H10O, C4H10, C4H9Cl

Câu 172: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?

A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử

B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá

D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

Câu 173: Đốt cháy hoàn toàn a gam một rượu thu được 33a/23 gam CO2 và 18a/23 gam H2O Rượu đó là:

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C3H7OH D C3H5(OH)3

Câu 174: Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Vai trò của các chất là:

A Al là chất khử, nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá

B Al là chất khử, nguyên tử O trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá

C Al là chất khử, nguyên tử H trong H2O đóng vai trò là chất oxi hóa

D Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá

Câu 175: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?

Câu 176: Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng, có thể nhận biết được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại: Mg, Al,

Fe, Cu, Ba?

Câu 177: Cho sơ đồ phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:

Câu 178: Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?

A Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F− ; O2 − B Na+; O2 −; Al3+ ; F−; Mg2+

C O2 −; F−; Na+; Mg2+; Al3+ D F−; Na+; O2 −; Mg2+; Al3+

Câu 179: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe, NO2, O2 D Fe2O3, NO2, O2

Ngày đăng: 04/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w