1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề bài tập Vật lý 12

16 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 8,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dđđh có độ lớn A.. Vận tốc của vật có độ lớn đạ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 MỤC LỤC

MỤC LỤC

Dạng 1 Lý thuyết về dao động điều hòa 5

Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa 9

Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian 11

Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa 12

Dạng 5 Năng lượng dao động điều hòa 15

Loại 1 Dạng cơ bản sử dụng W=Wđ+Wt 15

Loại 2 Sử dụng mối liên hệ Wđ = nWt 16

Dạng 6 Thời gian, thời điểm, số lần 17

Loại 1 Thời gian ngắn nhất chất điểm dao động điều hòa đi từ vị trí này đến vị trí khác 17

Loại 2 Thời điểm vật đi qua vị trí nhất định 18

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Dạng 1 Lý thuyết về dao động điều hòa

Câu 1: Theo định nghĩa Dđđh là

A chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

B chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

C hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

D chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

Câu 2: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng Cứ sau một khoảng thời gian T thì

A vật lại trở về vị trí ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

C gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu D biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

Câu 3: Trong dđđh của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên chất điểm

A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực đại D có độ lớn cực tiểu.

Câu 4: Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại.

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?

A Dđđh là dao động có tính tuần hoàn B Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

C Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ D Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.

Câu 6: Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

A vật chuyển động nhanh dần đều B vật chuyển động chậm dần đều.

C gia tốc cùng hướng với chuyển động D gia tốc có độ lớn tăng dần.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến

đổi điều hoà theo thời gian và có

Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dđđh có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB B tỉ lệ với bình phương biên độ.

C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi.

Câu 9: Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

A độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không B độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

C độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không D độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

Câu 10: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dđđh là hình chiếu của nó

A biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.

B vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.

C tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

D li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.

Câu 11: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai

A Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.

B Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.

C Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.

D Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.

Câu 12: Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh:

A biến thiên cùng tần số với li độ x B luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

C bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không D là một hàm sin theo thời gian.

Câu 13: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là

Câu 14: Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

Câu 15: Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

Câu 16: Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là

Câu 17: Trong dđđh x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là

Câu 18: Một vật dđđh chu kỳ T Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật Hệ thức liên hệ đúng giữa

vmax và amax là

Câu 19: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

A v2 = ω2(x2 – A2) B v2 = ω2(A2 – x2) C x2 = A2 + v2/ω2 D x2 = v2 + x2/ω2

Câu 20: Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

A v2 = ω2(x2 – A2) B v2 = ω2(A2 + x2) C x2 = A2 – v2/ω2 D x2 = v2 + A2/ω2

Câu 21: Một vật dđđh có x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là:

A v2/ω4 + a2/ ω2 = A2 B v2/ω2 + a2/ ω2 = A2 C v2/ω2 + a2/ ω4 = A2 D ω2/ v2 + a2/ ω4 = A2

Câu 22: Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh:

A A2 = x2 + v2/ω2 B v2 = ω2(A2 – x2) C x2 = A2 – v2/ω2 D v2 = x2(A2 – ω2)

Câu 23: Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc góc ω Ở li độ x, vật có vận tốc v Hệ thức nào dưới đây viết sai?

Trang 3

A v=±ω A2−x2 B A2= x2+v2/ω2 C xA2−v2/ω2 D ω=v A2−x2

Câu 24: Một chất điểm có khối lượng m dđđh xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi vmax, amax, Wđmax lần lượt là độ lớn vận tốc

cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dđđh của chất điểm?

|

|

2

x A

vπ +

B T =

max

2

2

d

W

m A

max

2

a

A

max

v

A

Câu 25: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x1, v1, tại thời điểm t2 thì vật

có li độ và tốc độ lần lượt là x2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức

A

ω =

ω =

ω =

ω =

− .

Câu 26: Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật

có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức

A

ω =

ω =

ω =

ω =

− .

Câu 27: Phát biểu sai khi nói về dđđh?

A Gia tốc của chất điểm dđđh sớm pha hơn li độ một góc π/2 B Vận tốc của chất điểm dđđh trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.

C Khi chất điểm chuyển động từ VTCB ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.

D Khi chất điểm chuyển động về VTCB thì động năng của chất điểm tăng.

Câu 28: Chọn câu đúng Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì

A vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

C độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm D vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh của chất điểm?

A Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ B Biên độ dao động không đổi theo thời gian.

C Khi chọn gốc tọa độ tại VTCB thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ.

D Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động.

Câu 30: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

A là một dđđh B được xem là một dđđh C là một dao động tuần hoàn D không được xem là một dđđh Câu 31: Chọn câu đúng? Gia tốc trong dđđh

A luôn cùng pha với lực kéo về B luôn cùng pha với li độ C có giá trị nhỏ nhất D chậm pha π/2 so với vân tốc Câu 32: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

A tần số và biên độ B pha ban đầu và biên độ C biên độ D tần số và pha ban đầu.

Câu 33: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

Câu 34: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

Câu 35: Đồ thị biểu diễn mối quanhệ giữa gia tốc và vận tốc là một

Câu 36: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một

A đoạn thẳng dốc xuống B đoạn thẳng dốc lên C đường elip D đường hình sin.

Câu 37: Một vật dđđh với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox.

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox D qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox.

Câu 38: Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

Câu 39: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòB Phát biểu nào sau đây sai?

A Biên độ của dđđh bằng bán kính của chuyển động tròn đều B Tần số góc của dđđh bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

C Lực kéo về trong dđđh có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

D Tốc độ cực đại của dđđh bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Câu 40: Khi một vật dđđh thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.

Câu 41: Lực kéo về tác dụng lên vật dđđh có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB B tỉ lệ với bình phương biên độ.

C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi.

Câu 42: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox Khi đi từ VTB về VTCB thì

A độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B động năng của chất điểm giãm.

C độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D độ lớn li độ của chất điểm tăng.

Câu 43: Một chất điểm dđđh trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở VTB, chiều luôn hướng ra biên B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB Câu 44: Vật dđđh theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Trang 4

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Câu 45: Khi nói về dđđh của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về luôn hướng về VTCB B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.

C Chuyển động của vật từ VTCB ra VTB là chuyển động chậm dần.

D Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

Câu 46: Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.v<0), khi đó:

A Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương B Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.

C Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm D Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

Câu 47: Trong dđđh, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

A vận tốc và gia tốc cùng chiều B Vận tốc có giá trị dương C li độ của vật âm D lực kéo về sinh công dương Câu 48: Xét một dđđh trên trục Ox Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động

C Vật đi từ VTB dương sang VTB âm D Vật đi từ VTB âm sang VTB dương.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dđđh?

A Gia tốc của vật dđđh là gia tốc biến đổi đều B Lực tác dụng trong dđđh luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

C Lực kéo về trong dđđh luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

D Vận tốc của vật dđđh luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc.

Câu 50: Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB

Câu 51: Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật

Câu 52: Chu kì dđđh là:

A Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyểnđộng.

B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái banđầu C Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong1s.

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí banđầu.

Câu 53: Trong dđđh thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

Câu 54: Khi một vật dđđh thì

A vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB.

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua VTCB.

D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 55: Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

A Biên độ,giatốc B Vận tốc, lực kéovề C gia tốc, phadao động D Chu kì, cơ năng.

Câu 56: Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

Câu 57: Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là sai?

A Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 B Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại.

C Ở VTCB thì tốc độ bằng 0 D Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động Câu 58: Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?

A Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại B Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

C Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB D Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

Câu 59: Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

Câu 60: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực kéo về?

A Luôn hướng về VTCB B Độ lớn không đổi C Gây ra gia tốc dđđh D Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ Câu 61: Chọn phát biểu sai.

A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằngnhau.

B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

C Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t =0.

D Dđđh được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹđạo.

Câu 62: Pha ban đầu ϕ cho phép xác định

A trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu B vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

C ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ D gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

Câu 63: Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?

Câu 64: Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

A không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ B chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

C chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ D không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

Câu 65: Dao động là chuyển động có

A giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

B trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

C lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian D qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

Câu 66: Chọn câu trả lời đúng Khi một vật dđđh thì vectơ vận tốc

A và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyểnđộng B luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB.

C và gia tốc luôn đổi chiều khi quaVTCB D và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằngsố.

Câu 67: Hãy chỉ ra thông tin sai về chuyển động điều hoà của chất điểm

Trang 5

C Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận vớiliđộ D Độ lớn lực tỉ lệ thuận với độ lớn liđộ.

Câu 68: Khi nói về một vật dđđh có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở VTB dương, phát biểu nào sau đây là sai? Sau thời gian

A t=T/4, vật có li độ x = 0 B t= T/2, vật đổi chiều chuyển động.

C t =3T/4, vật đang chuyển động nhanh dần D t=2T/3, vật đang chuyển động nhanh dần.

Câu 69: Dđđh có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

C đường thẳng xiên góc với mặt phẳngquỹđạo D đường thẳng nằmtrong mặt phẳng quỹđạo.

Câu 70: Một vật dđđh khi qua VTCB thì vận tốc

A có độ lớn cực đại,gia tốc có độ lớn bằngkhông B và gia tốc có độ lớn cựcđại.

C có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cựcđại D và gia tốc có độ lớn bằngkhông.

Câu 71: Tìm phát biểu đúng cho dđđh

A Khi vật qua VTCB vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0 B Khi vật qua VTCB vận tốc có độ cực đại và gia tốc bằng 0.

C Khi vật ở VTB, vận tốc cực tiểu và gia tốc cựctiểu D Khi vật ở VTB, vận tốc bằng giatốc.

Câu 72: Vận tốc của chất điểm dđđh có độ lớn cực đại khi

A li độ có độ lớn cực đại B gia tốc có độ lớn cực đại C li độbằng không D pha cực đại.

Câu 73: Chọn kết luận đúng khi nói vể dđđh.

A Vận tốc tỉ lệ thuận vớithờigian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thờigian.

Câu 74: Chọn phát biểu sai khi nói vể dđđh

A Vận tốc của một có giá trị cực đại khi đi qua VTCB B Khi đi qua VTCB, lưc kéo về có giá trị cựcđại.

C Lưc kéo về tác dụng lên vật luôn hướng vểVTCB D Lưc kéo về tác dụng lên vật biến thiên cùng tần số vớihệ.

Câu 75: Kết luận sai khi nói về dđđh

C Động năng khôngđổi D Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào những điều kiện banđầu Câu 76: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A Chuyển động đung đưa của con lắc của đồnghồ B Chuyển động đung đưa của lácây.

C Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặtnước D Chuyển động của ôtô trênđường.

Câu 77: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ) Mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

Câu 78: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

Câu 79: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

Câu 80: Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật quaVTCB B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.

C Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị tríbiên D Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật quaVTCB Câu 81: Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độcựcđại B gia tốc của vật đạt cựcđại C vật ở vị trí có li độbằngkhông D vật ở vị trí có pha dđộng cựcđại Câu 82: Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

A vật ở vị trí có li độcựcđại B vận tốc của vật đạt cựctiểu.C vật ở vị trí có li độbằngkhông D vật ở vị trí có pha dđộng cựcđại Câu 83: Khi nói về lực kéo về trong dđđh luôn

A sớm pha π/2 so với vận tốc B hướng ra xa VTCB C ngược pha với gia tốc D trễ pha π/2 so với li độ.

Câu 84: Khi nói về một vật nhỏ dđđh, nhận xét nào sau đây là sai?

A Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở VTB B Lực kéo về biến thiên điều hòa trễ pha π/2 so với vận tốc.

C Tốc độ của vật đạt cực đại khi qua VTCB D Hợp lực tác dụng lên vật luôn hướng về VTCB.

Câu 85: Một chất điểm dđđh trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở VTB, chiều luôn hướng rabiên B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vậntốc.

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB Câu 86: Khi nói về một vật dđđh, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thờigian B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thờigian.

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thờigian D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thờigian.

Câu 87: Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn

A hướng ra xa VTCB B cùng hướng chuyển động C hướng về VTCB D ngược hướng chuyển động Câu 88: Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

Câu 89: Hai chất điểm dđđh cùng tần số và dao động (1) sớm pha π/2 so với dao động (2) Đồ thị biểu diễn li độ x1 của chất điểm (1) phụ thuộc vào vận tốc v2 là hình gì?

Câu 90: Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?

A Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại B Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

C Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB D Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.

Câu 91: Trongdđđh củachất điểm,vectơ giatốc vàvectơ vận tốc cùngchiều khi chấtđiểm

C chuyển độngtừ vị trícân bằngraVTB D chuyển độngvềvị trícân bằng.

Câu 92: Một vật dđđh, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

Trang 6

Câu 93: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Asinωt (x đo bằng cm, t đo bằng s) Khi vật giá trị gia tốc

của vật cực tiểu thì vật

Câu 94: Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian.

C là hàm bậc nhất với thời gian D là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 95: Một vật dđđh từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ) Chọn câu đúng?

A Chuyển động từ O đến P có véctơ gia tốc a hướng từ O đến P B Chuyển động từ P đến O là chậm dần.

C Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều. D Véctơ gia tốc ađổi chiều tại O

Câu 96: Đối với dđđh, điều gì sau đây sai?

A Thời gian vật đi từ VTB này sang VTB kia là 0,5T B Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.

C Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng D Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Câu 97: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dđđh có hình dạng nào sau đây?.

Câu 98: Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ Hai dao động này luôn

A có li độ đối nhau.

B cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

C có độ lệch pha là 2π.

D có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

Câu 99: Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dđđh của một chất điểm?

Câu 100: Một chất điểm dđđh dọc theo trục Ox xung quanh VTCB của nó Đường

biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hình vẽ Đồ thị x(t),

v(t), và a(t) theo thứ tự là các đường

A (3), (2),(1) *

B (3), (1),(2).

C (1), (2), (3)

D (2), (3), (1).

Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dđđh?

A x = 5cos(πt) + 1 cm B x = 2tan(0,5πt) cm C x = 2cos(2πt + π/6) cm D x = 3sin(5πt) cm

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dđđh?

A x = cos(0,5πt3) cm B x = 3cos2(100πt) cm C x = 2cot(2πt) cm D x = (3t)cos(5πt) cm.

Câu 3: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao động của vật là

A T = 2 (s) và f = 0,5 Hz B T = 0,5 (s) và f = 2 Hz C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 4: Một vật dđđh theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A A = – 4 cm và φ = π/3 rad B A = 4 cm và ϕ = 2π/3 rad C A = 4 cm và φ = 4π/3 rad D A = 4 cm và φ = –2π/3 rad Câu 5: Một vật dđđh theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A A = – 5 cm và φ = – π/6 rad B A = 5 cm và φ = – π/6 rad C A = 5 cm và φ = 5π/6 rad D A = 5 cm và φ = π/3 rad Câu 6: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s) B A = 2 cm và ω = 5 (rad/s) C A=-2 cm và ω=5π (rad/s) D A=2 cm và ω = 5π (rad/s) Câu 7: Một vật dđđh theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A A =-3 cm và ω = 5π (rad/s) B A=3 cm và ω=-5π (rad/s) C A=3 cm và ω=5π (rad/s)

D A = 3 cm và ω =-π/3 (rad/s).

Câu 8: Một vật dđđh theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Biên độ dao động của vật là

Câu 9: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

Câu 10: Một vật dđđh theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Tần số dao động của vật là

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12

CÓ CẤU TRÚC CHUNG:

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK)

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK)

PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ)

PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO

SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG

HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ

QUÝ THẦY, CÔ CẦN FILE WORD BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CẢ ĐÁP

❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000

❤ ZALO: 0946 513 000

❤ MAIL: ducdu84@gmail.com

TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ

PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ Câu 11: Một vật dđđh phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng cách giữa hai

điểm là 36 cm Biên độ và tần số của dao động này là

A A = 36 cm và f = 2 Hz B A = 18 cm và f = 2 Hz C A = 36 cm và f = 1 Hz D A = 18 cm và f = 4 Hz.

Câu 12: Một vật dđđh theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động Khi đó chu kỳ và tần số

động của vật lần lượt là

A T = 0,5 (s) và f = 2 Hz B T = 2 (s) và f = 0,5 Hz C T = 1/120 (s) và f = 120 Hz D T = 2 (s) và f = 5 Hz Câu 13: Một vật dđđh với biên độ A = 5 cm Khi nó có li độ là 3 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số góc dao động là

A ω = 5 (rad/s) B ω = 20 (rad/s) C ω = 25 (rad/s) D ω = 15 (rad/s).

Câu 14: Một vật dđđh thực hiện được 6 dao động mất 12 (s) Tần số dao động của vật là

Câu 15: Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x =-8cos2(2πt + π/6) cm Biên độ dao động A và pha ban đầu ϕ của vật lần lượt là

Câu 16: Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0) Pha ban đầu của vật là.

Câu 17: Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm,với t là thời gian Pha dao độnglà

Câu 18: Một chất điểm dđđh theo phương trình x = – 4sin2πt (cm) Biên độ dao động của chất điểmlà

Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phươngtrình x = 6cos(ωt + π/2) cm Độ biến thiên góc pha trong 1 chu kỳ là

Câu 20: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình có dạng 40x + a = 0 với x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật Lấy π2 = 10 Dao động của vật là dao động

A điều hòa với tần số góc ω = 40 rad/s B điều hòa với tần số góc ω = 2π rad/s.

C tuần hoàn với tần số góc ω = 4 rad/s D điều hòa với tần số góc ω = 4π rad/s.

Câu 21: Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin2(ωt + π/4)cm Chọn kết luận đúng Vật dao động với

Câu 22: Một vật dđđh theo phương trình x =10cos(2πt +π/6) cm thì gốc thời gian chọn lúc vật có li độ

A x = 5 cm theo chiều âm B x=-5 cm theo chiều dương C x = 5 cm theo chiều âm D x = 5 cm theo chiều dương Câu 23: Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ) Độ dài quỹ đạo của dao động là

Câu 24: Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

Câu 25: Một vật dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

Câu 26: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(4πt) cm Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là

A x = –1 cm; v = 4π cm/s B x = –2 cm; v = 0 cm/s C x = 1 cm; v = 4π cm/s D x = 2 cm; v = 0 cm/s.

Câu 27: Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Lấy π2 =10, gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

Câu 28: Chất điểm dđđh với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là

Câu 29: Một vật dđđh có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm Lấy π2 =10 Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

Câu 30: Một chất điểm dđđh trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là

Câu 31: Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A Pha ban đầu của dao động là

Câu 32: Dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì tần số góc của dao động là

Câu 33: Dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là

Câu 34: Một chất điểm dđđh với phương trình x = 20cos(2πt) cm Gia tốc của chất điểm tại li độ x =10 cm là

Câu 35: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dđđh?

Câu 36: Một chất điểm dđđh có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì

C lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm D tốc độ khi qua VTCB là 4 cm/s.

Câu 37: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(20πt + π/6) cm Chọn phát biểu đúng ?

A Tại t = 0, li độ của vật là 2 cm B Tại t = 1/20 (s), li độ của vật là 2 cm.

C Tại t = 0, tốc độ của vật là 80 cm/s D Tại t = 1/20 (s), tốc độ của vật là 125,6 cm/s.

Câu 38: Một chất điểm dđđh có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm Tại thời điểm t = 1 (s), tính chất chuyển động của vật là

A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần theo chiều dương.C nhanh dần theo chiều âm

D chậm dần theo chiều âm.

Câu 39: Trên trục Ox một chất điểm dđđh có x = 5cos(2πt + π/2) cm Tại thời điểm t = 1/6 (s), chất điểm có chuyển động

A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần theo chiều dương C nhanh dần ngược chiều dương D chậm dần ngược chiều

dương

Câu 40: Một vật dđđh với biên độ A = 4 cm Vật thực hiện được 5 dao động mất10 (s) Tốc độ cực đại của vật là

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ

A vmax = 2π cm/s B vmax = 4π cm/s C vmax = 6π cm/s D vmax = 8π cm/s.

Câu 41: Phương trình dđđh của một vật là x=4sin(4πt-π/2) cm Vật đi qua li độ x=-2 cm theo chiều dương vào những thời điểm nào:

A t = 1/12 + k/2, (kϵZ) B t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (kϵZ) C t = 5/12 + k/2, (kϵZ) D t = 5/12 + k/2, (kϵZ)

Câu 42: Phương trình li độ của một vật là x = 5cos(4πt – π) cm Vật qua li độ x = –2,5 cm vào những thời điểm nào?

A t = 1/12 + k/2, (kϵZ) B t = 5/12 + k/2, (kϵZ) C t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (kϵZ) D Một biểu thức khác

Câu 43: Một chất điểm dđđh với phương trình li độ x = 2cos(πt) cm.Vật qua VTCB lần thứ nhất vào thời điểm

Câu 44: Một chất điểm dđđh với biên độ A, tốc độ của vật khi qua VTCB là vmax Khi vật có li độ x = A/2 thì tốc độ của nó là

Câu 45: Một chất điểm dđđh với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng

Câu 46: Một vật dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 16π cm/s và gia tốc cực đại amax = 8π2 cm/s2 thì chu kỳ dao động của vật là

Câu 47: Một vật dđđh với chu kì T = 3,14 (s) Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2 cm với vận tốc v = 0,04 m/s?

Câu 48: Một vật dđđh khi qua VTCB có tốc độ 8π cm/s Khi vật qua VTB có độ lớn gia tốc là 8π2 cm/s2 Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là

Câu 49: Cho một vật dđđh, biết rằng trong 8 s vật thực hiện được 5 dao động và tốc độ của vật khi đi qua VTCB là 4 cm Gia tốc của

vật khi vật qua VTB có độ lớn là

Câu 50: Một chất điểm dđđh với gia tốc cực đại là amax = 0,2π2 m/s2 và vận tốc cực đại là vmax =10π cm/s Biên độ và chu kỳ của dao động của chất điểm lần lượt là

A A = 5 cm và T = 1 (s) B A = 500 cm và T = 2π (s) C A = 0,05 m và T = 0,2π (s) D A = 500 cm và T = 2 (s)

Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian

Câu 1: Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω Khi vật cách vị trí cân bằng 0,5A thì tốc độ của vật là

Câu 2: Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc cực đại vmax Khi vật cách vị trí cân bằng A√2/2 thì tốc độ của vật là

Câu 3: Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax Khi tốc độ của vật thì gia tốc của vật có độ lớn là

Câu 4: Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc là ω Khi gia tốc của vật có độ lớn là ω2A√2/2 thì tốc độ của vật là:

Câu 5: Một vật dđđh, khi vật đi qua vị trí x = 1, vận tốc là10cm/s, tần số góc của vật là10 rad/s Tìm biên độ dao động của vật?

Câu 6: Một vật dđđh với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật là

Câu 7: Một vật dđđh với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao động là:

Câu 8: Một vật dđđh với chu kỳ T = 2 (s), biên độ A = 4 cm Tại thời điểm t vật có v = 2π cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là

Câu 9: Một vật dđđh với chu kỳ T = π/5 (s), khi vật có x = 2 cm thì vận tốc là 20 cm/s, biên độ dao động của vật có trị số

Câu 10: Một vật dđđh trên một đoạn thẳng dài 4 cm Khi ở cách VTCB 1cm,vật có tốc độ 31,4 cm/s Chu kỳ dao động của vật là

Câu 11: Một vật dđđh với chu kỳ tần số f = 2 Hz Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm và tốc độ v = 8π cm/s thì quỹ đạo chuyển động

của vật có độ dài là (lấy gần đúng)

Câu 12: Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc cực đại vmax Vật có tốc độ 0,6vmax khi vật li độ của vật có độ lớn là

Câu 13: Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax Khi tốc độ của vật 0,6vmax thì gia tốc của vật có độ lớn là

Câu 14: Một vật dđđh có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc độ của nó bằng

Câu 15: Một vật dđđh có chu kì 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì tốc độ của nó bằng

Câu 16: Một vật dđđh với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s Biên độ dao động của vật là

Câu 17: Một vật dđđh với quỹ đạo dài 20 cm Khi vật đi qua li độ 6 cm thì nó có tốc độ là 8π cm/s Chu kì dao động của vật là

Câu 18: Một vật dđđh trên trục Ox Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 8π cm/s Khi vật cách vị trí cân bằng 3,2 cm thì nó có

tốc độ là 4,8π cm/s Tần số của dao động là

Câu 19: Một vật dđđh trên trục Ox Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 20 cm/s Khi vật ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là

0,8 m/s2 Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm thì nó có tốc độ

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ Câu 20: Vật dđđh Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là 15 cm/s, khi nó có li độ 3√2 cm thì tốc độ của nó là 15√2 cm/s Tốc độ

của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

Câu 21: Một vật dđđh trên trục Ox với tốc độ cực đại vmax = 20 cm/s, tần số góc là 4 rad/s Khi vật nhỏ có vận tốc 10 cm/s thì gia tốc

của nó có độ lớn là

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là

aM = 30 cm/s2 và aN = 40 cm/s2 Khi đi qua trung điểm MN, chất điểm có gia tốc là

Câu 23: Một vật dđđh khi có li độ x1 = 2 cm thì có tốc độ v1 = 4π cm/s và khi vật có li độ x2= 2√2 cm thì có tốc độ v2 = 4π√2 cm/s.

Biên độ và tần số dao động của vật là

Câu 24: Một dđđh có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là: v1 = 20 cm/s; x1 = 8 cm và v2 = 20 cm/s; x2 = 8√2 cm Vận

tốc cực đại của dao động là

Câu 25: Một vật dđđh xung quanh vị trí cân bằng, tại vị trí có li độ x = 2 cm thì gia tốc có độ lớn là 18 m/s2 Biết trị số độ lớn cực đại của gia tốc là 54 m/s2 Biên độ dao động là

Câu 26: Một vật dao động điều hoà với phương trình liên hệ a, v dạng v2/360 + a2/1,44 = 1, trong đó v (cm/s), a (m/s2) Biên độ dao động của vật là

Câu 27: Ly độ và tốc độ của một vật dđđh liên hệ với nhau theo biểu thức 103x2 = 105 - v2 Trong đó x và v lần lượt tính theo đơn vị

cm và cm/s Lấy π2 = 10 Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 thì tốc độ của vật là

Câu 28: Hai vật dđđh dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm)

và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm) Biết 2 + 3 = 50 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 1 cm với vận tốc v1 =

15 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

Câu 29: Hai vật dđđh dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm)

và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm) Biết + = 50 (cm2) Tại thời điểm t, hai vật đi ngược chiều nhau và vật thứ nhất đi qua vị trí có li

độ x1 = - 1 cm Khi đó vật thứ hai có li độ là

Câu 30: Cho hai chất điểm dđđh cùng phương, cùng tần số, có phương trình vận tốc lần lượt v1 = -V1sin(ωt + φ1) cm/s; v2 = -V2sin(ωt + φ2) cm/s Cho biết: + 9 = 900 (cm/s)2 Khi chất điểm thứ nhất có tốc độ v1 = 15 cm/s thì gia tốc có độ lớn bằng a1 = 150 cm/s; khi đó độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là

Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa

Câu 1: Một vật thực hiện dđđh với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(ωt + π/4) B x = Acos(ωt - π/2) C x = Acos(ωt + π/2) D x = A cos(ωt)

Câu 2: Một vật dđđh dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 1 s vật đi qua VTCB theo chiều dương.

Phương trình dao động của vật là:

A x = 5cos(πt + π/2) cm B x = 5cos(2πt + π/2) cm C x = 5cos(πt - π/2) cm D x = 5cos(πt - π/2) cm

Câu 3: Một vật dđđh khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc của dao động là10 rad/s Viết

phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm, gốc tọa độ tại VTCB

A 3cos(10t + π/2) cm B 5cos(10t - π/2) cm C 5cos(10t + π/2) cm D 3cos(10t + π/2) cm

Câu 4: Vật dđđh trên quỹ đạo AB =10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s Viết phương trình đao động của vật biết t = 0 vật

đang tại VTB dương?

A x = 5cos(πt + π) cm B x = 5cos(πt + π/2) cm C x = 5cos(πt + π/3) cm D x = 5cos(πt)cm

Câu 5: Vật dđđh khi vật qua VTCB có vận tốc là 40cm/s Gia tốc cực đại của vật là 1,6m/s2 Viết phương trình dao động của vật, lấy gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm

A x = 5cos(4πt + π/2) cm B x = 5cos(4t + π/2) cm C x =10cos(4πt + π/2) cm D x =10cos(4t + π/2) cm

Câu 6: Vật dđđh với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua VTCB là 20π cm/s Viết phương trình dao động lấy gốc thời gian là lúc

vật qua VTCB theo chiều dương

A x = 5cos(5πt - π/2) cm B x = 8cos(5πt - π/2) cm C x = 5cos(5πt + π/2) cm D x = 4cos(5πt - π/2) cm

Câu 7: Một vật dđđh khi qua VTCB vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là?

A x = 2cos(10t + π/2) cm B x =10cos(2t - π/2) cm C x =10cos(2t + π/4) cm D x =10cos(2t) cm

Câu 8: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều

dương Phương trình dao động của vật là?

A x = 4cos(πt + π/2) cm B x = 4cos(2πt - π/2) cm C x = 4cos(πt - π/2) cm D x = 4cos(2πt + π/2) cm

Câu 9: Một chất điểm đang dđđh với biên độ A =10 cm và tần số f = 2 Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại Hãy viết

phương trình dao động của vật?

Ngày đăng: 29/11/2020, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w