1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI tập vật lý lớp 11 THEO CHUYÊN đề (3)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 748,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Kiến thức cơ bản 1 Định luật Ôm cho toàn mạch Giả sử có một nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài có tổng điện trở là R Năng lượng nguồn ng R rA Q Q   2 2 *It RI t rI t R I r I E I R r      [.]

Trang 1

Kiến thức cơ bản

1 Định luật Ôm cho toàn mạch

Giả sử có một nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài có tổng điện trở là R

Năng lượng nguồn: A ngQ RQ r

 

2 2

It RI t rI t R I r I

E

I

R r

 

Công thức I

R r

 là công thức định luật Ôm cho toàn mạch

Ta có: U ABI R

Từ  *   U ABr IU AB   Ir

Giả sử có đoạn mạch như sau:

Trong đoạn mạch trên: U AB    I R r  

2 Hiện tượng đoản mạch

Khi R 0 I

r

   ( r rất nhỏ)

I

 tăng lên rất lớn gọi là hiện tượng đoản mạch

3 Hiệu suất của nguồn

.100% 100%

ich

tp

H

4 Nhiệt lượng thu vào hoặc tỏa ra của một vật

 0 0

2 1

Qmc t mc tt

Với: Q là nhiệt lượng (J)

:

m khối lượng vật (kg)

:

c nhiệt dung riêng (J/kg.K)

0 0

1 , 2 :

t t nhiệt độ của vật

Bài tập vận dụng

Bài 1: Mạch kín gồm nguồn diện có suất diện động  200 V, điện trở trong r0, 5 và hai điện trở

1 100 ; 2 500

R   R   mắc nối tiếp Một vôn kế mắc song song R chỉ 160V Tìm điện trở của vôn kế 2

B

BÀI GIẢNG: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

CHUYÊN ĐỀ: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 THẦY GIÁO: PHẠM QUỐC TOẢN – GV TUYENSINH247.COM

E, r

R I

Trang 2

Bài 2: Hai điện trở R1 2 ; R2  6 mắc vào nguồn ( , ). r Khi R R nối tiếp, cường độ trong mạch 1, 2 0,5

IA Khi R R song song, cường độ mạch chính 1, 2 I 1,8 A Tìm , r?

Bài 3: Một nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r Mắc vào hai cực của nguồn một biến trở Tìm giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại

Bài 4: Nguồn điện có  12 V,r 2 Mạch ngoài là các đèn loại 3 V 3 W mắc hỗn hợp Xác định số bóng đèn và cách mắc đèn để chúng sáng bình thường

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:  7,8 V, r0, 4,

1 2 3 3

RRR  , R4  6

a) Tìm dòng diện qua các điện trở

b) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

c) Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB và của nguồn điện

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ: 19 ;V 23 ;V 310 ;V

1 2 3 1 ;

r    r r R1 3 ;R2  5 ; R3  36 ; R4  12

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN

Bài 1:

Số chỉ của Vôn kế là: U2 U V 160 V

Cường độ dòng điện qua điện trở R là: 2 2  

2 2

160 0,32 500

U

R

Ta có: 1 2 2 100 160

200 0,5

AB

AB

 

80

100 160 200 0,5 100,5 40

201

Cường độ dòng điện qua Vôn kế là: 2    

392

0, 078 5025

V

Điện trở của Vôn kế là: 160  

2051

0, 078

V V V

U R I

Bài 2:

* Khi R1 nt R 2

Cường độ dòng điện trong mạch là:

 1 2 0,5

I

0,5

 

* Khi R R 1// 2:

R2

R1

R4

R3

E3, r3

E2, r2

E1, r1

E, r

B A

R4

R3

R2

R1

IV

I2

V

R2

R1

B A

E, r

I

Trang 3

Cường độ dòng điện trong mạch là:

1 2

1 2

1,8

I

R R

r

1,8

2.6

2 6 r

 

2, 7 1,8r  2

Từ    1 , 2 ta có: 2, 7 1,8 r 4 0,5r

 

1, 3 1, 3 1

4 0, 5.1 4, 5

V

Bài 3:

Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là:

2

2

2

r

R

 

Ta thấy:

2

P

 

2

max 4

P

r

Dấu “=” xảy ra khi Rr

Bài 4:

Điện trở của đèn là: 2 32  

3 3

dm d dm

U R P

Cường độ định mức của đèn là: dm 1 

d dm

P

U

Giả sử mắc đèn thành m dãy, mỗi dãy có n bóng thì số bóng đèn là Nm n

Cường độ dòng điện mạch chính là: Im I dmm A 

Điện trở tương đương của mạch là: nR d 3n 

R

Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I

R r

12

3

2

n

m

12 2

1 3

m

    m 4,5 m 4,3, 2,1

Vậy cần mắc làm 3 dãy, mỗi dãy gồm 2 bóng đèn

Tổng số bóng đèn là 6 bóng

Bài 5:

Ta có điện trở tương đương:

 

13 1 3 3 3 6

R

E, r I

Trang 4

 

24 2 4 3 6 9

 

13 24

13 24

3, 6

6 9

td

R R

R

a Cường độ dòng điện trong mạch chính:

 

7,8

1,95

3, 6 0, 4

R r

b Hiệu điện thế cực của nguồn là:

 

13 24 7,8 1,95.0, 4 7, 02

 

7, 02

AB

c) Công suất tiêu thụ của mạch ngoài:

 

3, 6.1,95 13, 689 W

Công suất của nguồn là: P n I 7,8.1,95 15, 21 W  

a) Xác định độ lớn và chiều dòng điện qua mạch chính

b) Cho biết đâu là nguồn điện, đâu là máy thu?

Bài 6:

a) Giả sử chiều dòng điện như hình vẽ:

34

3 4

36.12

9

36 12

R R R

AB

AB

U   I rR  I    I

Từ (1) và (2) ta có: 12 10 I 10 10 I  I 0,1 A

I 0,10 nên chiều dòng điện đã giả sử là đúng

b 1,r1 , 2,r2 là nguồn

3, r3 là máy thu

I

I

B A

R2

R1

R4

R3

E3, r3

E2, r2

E1, r1

Ngày đăng: 14/11/2022, 21:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w