1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ANH VĂN 8 T17-ON TAP

3 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Review of tenses in English: Present simple, Past simple, Future simple, Present progressive, Present perfect with since and for
Tác giả Bùi Thanh Nhựt
Trường học Trường THCS Vĩnh Bình Bắc 2
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson plan
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bùi Thanh Nhựt Trường THCS Vĩnh Bình Bắc 2LESSON PLAN REVISON Week 17 - Period 50+51 Date of preparing: 26/11/ 2010 Date of teaching: 10/12/ 2009 I / O bjectives :By the end of this p

Trang 1

Bùi Thanh Nhựt Trường THCS Vĩnh Bình Bắc 2

LESSON PLAN REVISON Week 17 - Period 50+51

Date of preparing: 26/11/ 2010

Date of teaching: 10/12/ 2009

I / O bjectives :By the end of this period students will be to review the tenses such as present simple tense, past simple tense, future

simple tense, present progressive tense to talk abuot the future and the changes and present perfect tense with since and for

in English

II/ Language focus

1/ Grammar: - Present simple tense :S + V + 0;- Past simple tense: S + Ved/ V2 + O;- Future with be + getting/becoming

- Present progressive tense:S + be + Ving + O; Present perfect tense with since and for

S + Has/Have + V3/ Ved +O + ( since/ for) + a point of time/a period of time

2/ Vocabs: Review the vocabulary in class 8

II/ Methods: - Communicative approaches - Grammar traslation

-Techniques: Work in pairs/groups, Ask and answer, Eliciting, play game,…

IV/ Teaching aids : -Text book Book and sub- board, ……

- Note book and book, sub- boards

V/ Steps of teaching

1

Trang 2

-Bùi Thanh Nhựt Trường THCS Vĩnh Bình Bắc 2

2

1.Warm up ( 5ms)

2 New lesson ( 30 ms)

Ac1 Review the grammar ( 20ms )

1- Present simple tense S + V + 0

- Asks sts to remind the usage and structure

of the present tense

- Corrects mistake if there are

- Gives the examples

2- Past simple:

- Asks sts to remind the usage of the simple

past

- Gives the structure of the simple past tense

- Give some examples:

+ He went out last night

+ Nam played football yesterday

3- Future with be + going to.

- Asks sts to remind the usage of the future

- Remind the usage and structure

- Usage: Diển tả hành động ở hiện tại hoặc thói quen, một chân lí, một sự thạt hiển nhiên

- Stucture S + V + O

He

It Name( 1) -ch , - s, - sh, - s, - o, - x, - z + es

I – am You We They + V

Names

- Usage: Diển tả hành động xảy ra và chấm dứt ở quá khứtrong một điểm thời gian xác định hoặc diển tả thói quen trong quá khứ

- Structure: S + Ved/ V2 + O.

- Some Adv of time often use in simple past + yesterday

+ last week, month, year, night + … ago

- Chú ý : Động từ hợp qui tắc thêm “ed” vào sau động từ

+ động từ tận cùng là “ y” dổi “y” thành “i”

rồi thêm “ed”

- Động từ bất qui tắc trong bảng động từ qui tắc cột 2

- Usage: Dùng chỉ hành động xảy ra ở tương lai gần và chắc chắn xảy ra

- Structure: S + be going to + V+ O

- Usage: Diển tả hành động ở hiện tại hoặc thói quen, một chân lí, một sự thạt hiển nhiên.

- Stucture S + V + O

He

It Name( 1) -ch , - s, - sh, - s, - o, - x, - z + es

I – am

You We They + V.

Names

- Usage: Diển tả hành động xảy ra và chấm dứt ở quá khứtrong một điểm thời gian xác định hoặc diển tả thói quen trong quá khứ.

- Structure: S + Ved/ V2 + O.

- Some Adv of time often use in simple past + yesterday

+ last week, month, year, night + … ago

- Chú ý : Động từ hợp qui tắc thêm “ed” vào sau động từ.

+ động từ tận cùng là “ y” dổi “y” thành

“i” rồi thêm “ed”

- Động từ bất qui tắc trong bảng động từ qui tắc cột 2

- Usage: Dùng chỉ hành động xảy ra ở tương lai gần và chắc chắn xảy ra

- Structure: S + be going to + V+ O Notes about the Subjects

Trang 3

Bùi Thanh Nhựt Trường THCS Vĩnh Bình Bắc 2

VI- Comments:

3

Ngày đăng: 24/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w