Trường THPT lạng giang số 1Tiết 13... Quá trình phát xít hoá nước Đức và sự chuẩn bị tích cực cho cuộc chiến tranh thế giới mới trong những năm 1929- 1939?... Khủng hoảng kinh tế và quá
Trang 1Trường THPT lạng giang số 1
Tiết 13 Bài 12
Trang 2Nhiệm vụ tiết học
1 Những điểm nổi bật của tình hình nước Đức
trong những năm 1918- 1923?
sự ổn định tạm thời trong giai đoạn 1924- 1929?
2 Quá trình phát xít hoá nước Đức và sự
chuẩn bị tích cực cho cuộc chiến tranh thế giới mới trong những năm 1929- 1939?
Trang 31 Nước Đức và cao trào cách mạng 1918-1923
I Nước Đức trong những năm
1918-1929
Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội nước Đức trong những năm 1918- 1923
có điểm gì nổi bật?
Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
Trang 42 Những năm ổn định tạm thời (1924- 1929)
Kinh tế, chính trị nước Đức trong những năm 1924- 1929
như thế nào?
Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
Trang 5II Nước Đức trong những năm 1929-
1939
1 Khủng hoảng kinh tế và quá trình Đảng Quốc
xã lên cầm quyền
Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929- 1933 đã tác động như
thế nào đến nước Đức?
Vì sao chủ nghĩa phát xít lại lên cầm quyền ở Đức?
Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
a Khủng hoảng kinh tế ở Đức
b Đảng Quốc xã lên cầm quyền
Trang 62 Nước Đức trong những năm 1933- 1939
Nước Đức giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
Thảo luận nhóm (3 )’
Nhóm 1 Chính trị nước Đức trong
những năm 1933- 1939
có gì nổi bật?
Nhóm 2 Kinh tế Đức trong những năm 1933- 1939 phát triển theo hướng nào?
Nhóm 3 Chính sách đối ngoại của nước Đức từ 1933-
1939?
Trang 7c é n g h ß a v a i m a
1
2
3
4
5
6
7
8
c é n g h ß a x « v i Õ t b a v i e
h é i q u è c l i ª n
® ¶ n g q u è c x ·
t h ñ t í n g
q u è c t r ë n g
n h u c Ç u q u © n s ù
h ß a í c v Ð c x a i
c h i Õ n t r a n h
Trang 91USD= 4,2 Mac
1USD= 98.860.000 Mac
Trang 13Bảng thống kê sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của
Anh, Pháp, Italia, Đức năm 1937
Nuớc Sản phẩm Anh Pháp Italia Đức Than (triệu tấn)
Điện (tỉ kw/h)
Sắt (triệu tấn)
Thép (triệu tấn)
Ôtô (nghìn chiếc)
244,3 45,5 1,6 239,9 33,1 20,0 15.4 49,0 4,3 11,5 0,5 2,8 13,2 7,9 2,1 19,8 493,0 200,0 78,0 351,0