1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ ôn GIỮA kì 1 TOÁN 7

13 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 370,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HKI TOÁN 7 ĐỀ 5 I . TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Ghi lại vào tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Kết quả đúng của là: A. 1; B. – 1; C. 3; D. – 3. Câu 2. Từ tỉ lệ thức: 2 : x = 5 : 8. Suy ra x = ? A. x = 1,25; B. x = 3,2; C. x = 20; D. x = 0,2. Câu 5. Cho tỉ lệ thức . Kết quả x bằng: A. – 5,7; B. 5,7; C. 6; D. – 3. Câu 6. Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn? A. ; B. ; C. ; D. . Câu 7. Đẳng thức được suy ra từ tỉ lệ thức là: A. m.n = c.d; B. m.c = n.d; C. m.d = n.c; D. m + d = n + c. Câu 8. Số vô tỉ được viết dưới dạng: A. Số thập phân vô hạn tuần hoàn; B. Số hữu tỉ; C. Số thập phân hữu hạn; D. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Câu 9. Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là: A. 17,64; B. 17,65; C. 17,658; D. 17,66. Câu 10. có số đo bằng 700. Góc đối đỉnh với có số đo là: A. 200; B. 1100; C. 1500; D. 700. Câu 11. Đường trung trực của đoạn thẳng AB là: A. Đường thẳng vuông góc với đoạn AB; B. Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB; C. Đường thẳng đi qua trung điểm của AB; D. Đường thẳng vuông góc với AB tại A.

Trang 1

ĐỀ 5

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Ghi lại vào tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả đúng của |−2−1| là:

Câu 2 Từ tỉ lệ thức: 2 : x = 5 : 8 Suy ra x = ?

A x = 1,25; B x = 3,2; C x = 20; D x = 0,2

Câu 5 Cho tỉ lệ thức Kết quả x bằng:

A – 5,7; B 5,7; C -6; D – 3

Câu 6 Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A ; B ; C ; D

Câu 7 Đẳng thức được suy ra từ tỉ lệ thức

m

n = c d là:

A m.n = c.d; B m.c = n.d; C m.d = n.c; D m + d = n + c

Câu 8 Số vô tỉ được viết dưới dạng:

A Số thập phân vô hạn tuần hoàn; B Số hữu tỉ;

C Số thập phân hữu hạn; D Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Câu 9 Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là:

A 17,64; B 17,65; C 17,658; D 17,66

Câu 10 có số đo bằng 700 Góc đối đỉnh với có số đo là:

A 200; B 1100; C 1500; D 700

Câu 11 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A Đường thẳng vuông góc với đoạn AB; B Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB;

C Đường thẳng đi qua trung điểm của AB; D Đường thẳng vuông góc với AB tại A

Câu 12 Cho hình 1 Đường thẳng m cắt đường thẳng x và y tại A và B Hãy chọn đáp án sai:

A Có 4 cặp góc đồng vị;

C Có 2 cặp góc sole ngoài; B Có 4 cặp góc so le trong;D Có 2 cặp góc trong cùng

phía

Hình 1

m

y x

B A

Câu 13 Cho hình 2 Cho a // b, biết ^C1= 520 Khi đó số đo của ^D1là:

A 260 B 520; C 1280; D 380

b

a

1 1

D C

Hình 2 Câu 14 Cho 3 đường thẳng phân biệt x, y, c Biết , , khi đó ta có:

A x cắt y; B x và y trùng nhau; C x // y; D

Câu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A Nếu a // c và b // c thì a c; B Nếu a c và b c thì a // b;

C Nếu a b và b // c thì a c; D Nếu a // c và b // c thì a // b

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Trang 2

Bài 1 (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a)

4 (− 1

2 )3−2.(− 1 2 )2+3:0,5; b) 53.7 91 - 53.15 91;

Bài 2 (1,25 điểm) Tìm x, biết:

a) ; b) |x+ 1

2 |−1=−1 4

Bài 3 (1,25 điểm) Hưởng ứng phong trào “ Tủ sách yêu thương “ góp sách cho các bạn học sinh miền núi, ba lớp

7A1, 7A2, 7A3 trường đã quyên góp được 200 quyển sách Biết rằng số sách thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 7, 5, 8 Hãy tính số sách mà mỗi lớp quyên góp được

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hình vẽ, biết AB//CD; = 1400, = 1100

a) Vẽ tia Ox ở trong góc AOC sao cho Ox // AB Chứng

minh rằng Ox//CD

b) Tính góc AOC

c) Vẽ tia phân giác Ay của góc OAB, cắt CD tại H So

sánh và

Bài 5

(0,5 điểm) Cho Chứng minh rằng:

ĐỀ 6 Câu 1 Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,2:

Câu 2 Từ tỉ lệ thức , với , có thể suy ra:

Câu 3 Từ tỉ lệ thức: -2 : x = 5 : 8 Suy ra x = ?

A x = -1,25; B x = 1,25; C x = 3,2; D x = -3,2

Câu 4 Kết quả của phép tính 39 : 33 là:

Câu 5 Từ tỉ lệ thức

3

x=−520 thì giá trị của x là:

Câu 6: Cho và x – y = 12 thì giá trị của x và y là:

A x = 19, y = 5 B x = 18, y = 7 C x = 28, y = 16 D x = 21, y = 12

Câu 7 Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

A

3

8 B.12 C.− 75 D.103

Câu 8: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:

A O

C

B

D

Trang 3

A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D Kề bù.

Câu 9 Kết quả của phép tính

3

1 3.

3 2

 

 

  là:

A

1

2 B

1 2

C

1

8 D

1 8

Câu 10 Giá trị của x trong đẳng thức x - 0,7 = 1,3 là:

A 0,6 hoặc -0,6 B 2 hoặc -2 C 2 D -2

Câu 11: Cho Giá trị của là:

A ; B ; C ; D

Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 13: Cho 3 đường thẳng m,n,p Nếu m//n, p n thì:

A m//p; B m p; C n//p;

D m n

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh B.Hai

góc đối đỉnh thì bù nhau

C.Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau D.Hai

góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 15: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn đường thẳng AB nếu:

A: xy vuông góc với AB B: xy đi qua trung điểm AB

C: xy vuông góc với AB tại A hoặc B D: xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm AB

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (hợp lý nếu có thể):

c)

Bài 2 (1,25 điểm ) Tìm x biết:

Bài 4 (1,25 điểm) Hưởng ứng phong trào ủng hộ sách cũ cho thư viện nhà trường, ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 đã thu được tổng cộng 250 quyển sách Tính số sách mỗi lớp quyên góp được biết số sách thu được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 10; 9; 6

a) Vì sao Ax // Bz

b) Tính

c) Chứng tỏ

Tính giá trị biểu thức: M = 4(a – b)(b – c) – (c – a)2

Bài tập nâng cao Bài 1 Tính

a) {[(6,2:0,31- \f(5,6.0,9).0,2 + 0,15]:0,2}: [( 2 + 1 \f(4,11 0,22 : 0,1) \f(1,33 ]

120 0

150 0

30 0

z y

C m

x B

A

Trang 4

b)

Bµi 2 So sánh hai biểu thức A và B:

Bµi 3 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc :

a)B = - 3 - (2x +5)2 ; b) A =

2002

|x|+2003; c) C = 7 - 2√ x−1

Bµi 4.T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:

a)C=|x− 1

2 |+ ( y+2 )2+11

b) P =

|x|+1012

1013 ; c) Q = 135 +√ 2x+1

Bµi 5 T×m c¸c sè nguyªn n sao cho mçi biÓu thøc sau lµ sè nguyªn :

a) Q =

2n+3

7

n−3;

Bài 6: Tìm 2 số a, b biết :

a) và a2 – b2 = 1 b)

a

2= b3= c4 vµ a2- b2 + 2c2 = 108 c)

a

2= b4 và x4.y4 = 16

Bµi 7 Tìm các số x, y biết:

a)

y2−x2

3 = x

2+ y2

5 và x10.y10 = 1024 b)

3x+2

4 = 4 y−56 = 3x+4 y−3 5 x

Bµi 8.Cho

a

b = c d chøng minh r»ng: a)ac bd = a

2+c2

b2+d2 b)

7a2+3ab 11a2−8b2= 7c

2+3cd 11c2−8d2

Bài 10 Cho dãy tỉ số

x

2015= y2017= z2019 Chứng minh rằng:

(x−z)2

4 =(x− y) (y−z)

Trang 5

ĐỀ 7

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Ghi lại vào tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau:

Câu 1 Kết quả đúng của là:

Câu 2 Từ tỉ lệ thức: 2 : x = 5 : 8 Suy ra x = ?

A x = 1,25; B x = 3,2; C x = 20; D x = 0,2

Câu 3 Nếu = 2 thì x bằng:

Câu 4 Chọn đáp án sai trong câu sau:

5 Cho tỉ lệ thức Kết quả x bằng:

A – 5,7; B 5,7; C.-6; D – 3

Câu 6 Phân số nào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A ; B ; C ; D

Câu 7 Đẳng thức được suy ra từ tỉ lệ thức

m

n = c d là:

A m.n = c.d; B m.c = n.d; C m.d = n.c; D m + d = n + c

Câu 8 Số vô tỉ được viết dưới dạng:

A Số thập phân vô hạn tuần hoàn; B Số hữu tỉ;

C Số thập phân hữu hạn; D Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Câu 9 Làm tròn số 17,6547 đến chữ số thập phân thứ hai là:

Câu 10 Làm tròn số 3695 đến chữ số hàng chục là:

Câu 11 Cho hai góc ^O1 và ^O2 là hai góc đối đỉnh, biết ^O1+ ^O2=800 Số đo của ^O1là:

A 300 ; B 250; C 800 D 400

Câu 12: Giá trị x thoả mãn đẳng thức (3 x−1)3=−27

A

2

3 B.43 C -43 D -23

Câu 13 Đường thẳng a cắt đường thẳng m và n và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

thì:

Trang 6

A m ¿ n; B. m // n; C m trùng n D m cắt n

Câu 14: Đường thẳng c cắt đường thẳng a và b tại A và B Hãy chọn đáp án đúng:

B Có 4 cặp góc sole trong a A

C Có 2 cặp góc sole trong

D Có 4 cặp góc trong cùng phía B

Câu 15 Cho m // n, biết Khi đó số đo của là

B 66,50 D 1

C 1230

D 330

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức

a) (0,125)

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết

Bài 3 (2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “ Tủ sách yêu thương“ góp sách cho các bạn học sinh miền núi, ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 Biết rằng số sách thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 7, 5, 8 và tổng số sách hai lớp 7A1, 7A3 thu được nhiều hơn số sách thu được của lớp 7A2 là 100 quyển

Tính số sách mà mỗi lớp quyên góp được

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Cho tỉ lệ thức Chứng minh rằng:

b) Cho dãy tỉ số bằng nhau

a

2014 =2016b = c2018 Chứng minh rằng Cho tỉ lệ thức

a

b = c d Chứng minh rằng:

ab

cd = a

2−b2

c2−d2

Từ (1) và (2) suy ra:

ab

cd = a

2−b2

c2−d2

(đpcm)…Hết đề…

Đặt

a

b = c d =k, suy ra

Ta có:

ab

cd = bk b dk d = kb

2

kd 2 = b

2

d2 (1)

a2−b2

c2−d2=(bk )2−b2

(dk )2−d2= b2k2−b2

d2k2−d2= b2(k2−1)

d2(k2−1)= b

2

d2

(2)

Trang 7

Do đó: (a – b)(b – c) =

 4(a – b)(b – c) = (c – a)2

Vậy M = 4(a – b)(b – c) – (c – a)2 = 0

Trang 8

Từ (1) và (2) ⇒

(a−c)2

4 =(a−b)(b−c) (Đpcm)

)

Đặt

b) Đặt

a

2014 =2016b = c2018 = k

Suy ra a = 2014k; b = 2016k; c = 2018k

(a - b)(b - c) = (2018k - 2016k)(2016k - 2014k) = (-2k)(-2k) = 4k2(2)

Trang 9

Câu 10 Làm tròn số 3695 đến chữ số hàng chục là:

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a)

8

9 57−57 19b) 4 ( 1

2 )3

−10 ( 1

5 )2

+2

c) √ 25

36 . ( 25%−2 1

4 ) +1 1

3

Bài 2 (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào ủng hộ áo ấm cho đồng bào Miền Trung Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 ủng

hộ được tất cả 270 chiếc áo ấm Tính số áo ấm ủng hộ của mỗi lớp Biết rằng số áo ấm của các lớp đó ủng hộ theo thứ tự tỉ lệ với 7, 6, 5

Bài 5 (0,5điểm) Cho dãy tỉ số

x

2015= y2017= z2019 Chứng minh rằng:

(x−z)2

4 =(x− y) (y−z)

1 Trong các phân số sau, phân số nào không biểu diễn số hữu tỉ ?

2 Từ đẳng thức a.d = bc, với , ta có thể suy ra tỉ lệ thức nào?

3 Từ tỉ lệ thức: -6 : x = 3 : 2 Suy ra x = ?

Câu 4 Từ tỉ lệ thức

3

x=−520 thì giá trị của x là :

A 4; B -4; C.-12; D 12

Câu 7: Kết quả phép tính 36.34.32là:

A 2712 B 348 C 312 D

Câu 17: Kết quả của phép tính

−5

12 +−1 4 là: A 12−6 B 12−8 C

8

12 D 126

Câu 18: Biết rằng

−3

4 = x 5 Giá trị của x bằng: A

−20

3 B −15 4 C 2 D -2

Câu 20: Giá trị của biểu thức M= ( 3−2,5 ) − [ 5− ( −1,5 ) ] là:

Câu 21: Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được

tạo thành là:

Câu 23: Kết quả của phép tính: ( 1

2 )2

( 1

2 )3

bằng: A.( 1

2 )2

.

B. ( 1

2 )3

C. ( 1

2 )5

D

1 2

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (hợp lý nếu có thể):

Bài 2 (1,0 điểm ) Tìm x biết:

Trang 10

Bài 4 (1,0 điểm) Hưởng ứng phong trào ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, một trường THCS phát

động lễ trồng cây Biết tổng số cây trồng được của 3 lớp 7A, 7B, 7C là 180 cây và số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ thuận với 4; 6; 8 Tính số cây mà mỗi lớp 7A, 7B, 7C đã trồng được

Trang 11

110 0

?

?

D

C B

A b a

160 0

140 0

60 0

y x

C

B A

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau:

1 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O sao cho ^xOy = 400 Khi đó số đo của ^x’ Oy ’và ^xOy ’ lần lượt là:

A 500 , 1400 B 400; 1400 C 1400; 400 D 1400; 500

2 Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :

A Đường thẳng vuông góc với AB

B Đường thẳng vuông góc với AB tại A hoặc B

C Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

D Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

n C 1

5 Cho 3 đường thẳng phân biệt a, b, c Biết a c và b c, khi đó ta có:

A a cắt b B a và b trùng nhau C a // b D a b

6 Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt Biết a // b và b // c, khi đó ta có:

A a c B a cắt c C a // c D a và c trùng nhau

Câu 2 (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng

a) Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng đường thẳng song song với đường thẳng đó b) Nếu Oa,Ob là hai tia phân giác của hai góc kề bù thì chúng ……… với nhau

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm).

a) Hãy phát biểu định lý được diễn tả bởi hình vẽ sau:

b) Hãy viết giả thiết kết luận của định lý đó bằng kí hiệu

Bài 2 (3,0 điểm)

Cho hình vẽ: Biết a // b, = 900, = 1100

a) Chứng tỏ AB b

b) Tính số đo của góc ABC và góc ADC?

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hình vẽ, biết , Chứng tỏ:

c b a

Trang 12

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1(1,8 điểm) Ghi vào tờ giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:

Câu 2 (1,2 điểm) Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng

a) Hai góc đối đỉnh thì ;

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một góc vuông;

c) Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng đường thẳng song song với đường thẳng đó;

d) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và tạo thành một cặp góc trong cùng phía thì hai đường thẳng đó song song

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm).

Cho định lý: " Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" Hãy vẽ hình, viết giả thiết kết luận của định lý đó bằng kí hiệu

Bài 2 (3,0 điểm)

Cho hình 4: Biết a // b, = 900, = 1200

a) Chứng minh rằng:

?

?

D C B

A

Hình 4 b

a

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hình 5 có và đôi một song song

Chứng minh: , biết và

…Hết đề…

Hình 5 z

y

t x

B

A

O

+ Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox

+ Vì At // Ox // Bz (giả thiết) nên At // Ox' // Bz

+ Vì At // Ox' nên (Hai góc đồng vị)

+ Vì Ox' // Bz nên:

(Hai góc trong cùng phía)

x'

z

y

t x

B

A

O

+ Ta có:

Vậy (Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc)

Trang 13

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:

Câu 1 Kết quả của phép tính: là:

Câu 2 Cho = 2 thì :

A x = 2 B x = – 2 C x = 2 hoặc x = – 2 D x = 0

Câu 3 Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5 Suy ra x = ?

A x = 2,08 B x = 3,2 C x = 0,48 D x =3

Câu 4 Nếu x = 3 thì x2 bằng

A - 9 B 81 C 9 D - 81

Câu 5 Những kết quả nào sau đây sai ?

A 7

11

  Q B -5  I C 34

1

 I D 0  Z

Câu 6 Cho x2 = 144 Giá trị của x là :

A ± 12 B – 12 C 12 D 144

Câu 7 Những phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A 1120 B C D

Câu 8 Kết quả làm tròn số 79,1364 đến chữ số thập phân thức hai là:

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1(3,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a)

b) c)

Bài 2(2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 5,2 x - 1,5 x + 8,4 = 1 b) |x− 2

5 |− 1 3 =2

Bài 3 (2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được

tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính

số giấy vụn mỗi chi đội thu được

Bài

4 (1,0 điểm) Cho Chứng minh rằng:

Từ (1) và (2) suy ra:

Ngày đăng: 25/11/2020, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w