1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỹ thuật điện tử diot bán dẫn diode 2

56 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện thế tiếp xúc Utx... 3.3 Sơ đồ tương đương của điốt... Các kiểu sơ đồ tương đương... Các tham số chính của Điốt Zener• - UZ: Điện áp danh định - là điện áp trung bình tiêu biểu của

Trang 1

Lession 3 : Diode

Trang 2

http://bme.hust.edu.vn 2/72

Nội dung

3.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của điốt bán dẫn

3.2 Các tham số chính của điốt bán dẫn

3.3 Sơ đồ tương đương của điốt bán dẫn

3.4 Một số ứng dụng phổ biến của điốt bán dẫn

Trang 3

Light Emitting Diode

Trang 4

http://bme.hust.edu.vn 4/72

Figure 3: Structure of a vacuum tube diode

Figure 2: Various semiconductor diodes Bottom: A bridge rectifier

Figure 1: Closeup of a

diode, showing the

square shaped

semiconductor crystal

Trang 6

http://bme.hust.edu.vn 6/72

Phân loại diode

Trang 7

Tiếp giáp PN

Trang 8

http://bme.hust.edu.vn 8/72

Trang 9

• Ikt = Ipkt + Inkt : dòng của hạt dẫn đa số

Trang 10

http://bme.hust.edu.vn 10/72

Điện thế tiếp xúc Utx

Trang 11

Điện thế tiếp xúc Utx

Trang 12

• Itrôi = In trôi + I p trôi : dòng của hạt dẫn thiểu số

• I = Ikt - I trôi = 0 : ?

Trang 13

Phân cực cho diode

Trang 14

http://bme.hust.edu.vn 14/72

Đặc tuyến V-A

Trang 16

http://bme.hust.edu.vn 16/72

Trang 18

http://bme.hust.edu.vn 18/72

Các tham số giới hạn

Trang 19

3.3 Sơ đồ tương đương của điốt

Trang 20

http://bme.hust.edu.vn 20/72

Sơ đồ tương đương ở tần số thấp

Trang 21

Sơ đồ tương đương ở tần số thấp (2)

Trang 22

Ví dụ : VD

22/72

Trang 23

Ví dụ 2 : VD

Trang 24

Bài tập

24/72

Trang 25

Các kiểu sơ đồ tương đương

Trang 26

http://bme.hust.edu.vn 26/72

Diode Zener

Trang 27

Các tham số chính của Điốt Zener

• - UZ: Điện áp danh định - là điện áp trung bình tiêu biểu

của Điot Zener ở vùng làm việc Thông thường đối với các loại Điot Zener UZ nằm trong khoảng từ 1,8V đến 200V, công suất tiêu tán ở chế độ Zener từ 0,25W đến 50W

• - IZ min: Dòng điện tối thiểu - là dòng đủ để Điot duy trì

được ở chế độ Zener.

• - IZ max: Dòng điện tối đa cho phép - nếu I > IZ max Điot sẽ

chuyển sang vùng đánh thủng về nhiệt, tiếp giáp bị nóng cục bộ và Điot bị phá huỷ không hồi phục được.

• - IZ 0: Dòng danh định - là dòng ứng với 1/4 công suất cực

đại và được tính bằng công thức

min max z

I

Trang 28

http://bme.hust.edu.vn 28/72

• RZ: Điện trở tĩnh

• rZ: Điện trở xoay chiều (điện trở động)

• Z: Hệ số ổn định

• TZ: Hệ số nhiệt - được xác định bằng sự thay đổi

tương đối của điện áp UZ tính bằng % khi nhiệt độ thay đổi 1 0 C.

• PZ max: Công suất tiêu tán cực đại trên Điot Zener

Z TZ

Δ γ

dU I

dI

Trang 29

Sơ đồ tương đương

Trang 31

Chỉnh lưu nửa chu kỳ

Trang 32

98,64m

= 1K

98,64V

= R

U

= I

98,64V

= 310,2V

x 0,318

= U

310,2V

= 2 220V x

= U

D ng t

0 0

0 Vm

Ω

Trang 33

• UngD <=2Uvm

Trang 34

http://bme.hust.edu.vn 34/72

Diode Bridge

Trang 35

Công thức

• Nếu tính được hạ áp trên Điot

R U

I

Trang 36

http://bme.hust.edu.vn 36/72

Có tụ lọc

U0  Um

Trang 37

Chỉnh lưu cả chu kỳ có điểm giữa

• Các tham số cần chọn Điot như sau:

I0(Điot) > I0(tính toán) Không có tụ lọc

Ungmax(Điot) > Um

Trang 39

Mắc nối tiếp

Trang 40

http://bme.hust.edu.vn 40/72

Trang 42

http://bme.hust.edu.vn 42/72

Mắc song song

Trang 44

http://bme.hust.edu.vn 44/72

Trang 46

http://bme.hust.edu.vn 46/72

Mạch ổn áp dùng Zener

Trang 47

Mạch không tải

• Ví dụ 2: Cho mạch ổn áp dùng Điot Zener không tải với

các thông số sau: R0 = 1K  , IZmin = 0,5mA, IZmax = 11,5mA,

UZ = 10V Coi Điot Zener là lý tưởng, hãy tìm điểm làm

việc Q ứng với điểm giữa của vùng Zener Hãy tính điện

áp đặt vào cực đại Emax, và cực tiểu Emin? Tính công suất tiêu tán trên Điot Zener tại điểm làm việc Q

• Nếu tính từ điểm Q thì sự thay đổi điện áp vào về 2 phía

sẽ được tính bằng một nửa toàn bộ lượng thay đổi trên tức

là bằng = 5,5V và thường được viết  E =  5,5V

Trang 48

http://bme.hust.edu.vn 48/72

Mạch có tải

Z Z Z

0 t

Z Z Z

0

R

r I +

U + R

I

= E

1 + + + U 1 +  R

I

= E

t

R

R r

R

0 Z

Z Z

Z

Trang 49

• Ví dụ 3: Xác định giá trị cực tiểu và cực đại của

điện áp vào: Emin, Emax nếu biết IZmin = 1mA, IZmax = 15mA, UZ = 5V, rZ = 10, R0 = 1K, Rt = 1K

Trang 52

Bài tập

52/72

Trang 54

Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ

54/72

Trang 55

Mạch hạn chế trên

Trang 56

Mạch ổn áp sử dụng điốt Zener

56/72

Ngày đăng: 24/11/2020, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w