`
Trang 3Thw 5 ngay 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
Srén chiée be
Fé Wouai
Trang 4Thw 5 ngay 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
Svén chiée bé
Từ: hoan nghênh, Dễ Trũi,
cua kênh, săn sắt,
trong vắt
Trang 5Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
Svrén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
Từ: hoan nghênh, Dễ Trũi,
cua kênh, sẵn sắt, trong vát
Câu: -Đàn săn sắt và cá
thâu dâu thoáng gặp đâu
cũng lăng xăng cô bơi theo
chiêc bè, hoan nghênh
váng cả mặt nước
Trang 6Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
Svrén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
Từ: hoan nghênh, Dễ Trũi,
cua kênh, sẵn sắt, trong vát
Câu: -Đàn săn sắt và cá
thâu dâu/ thoáng gặp đâu
cũng lăng xăng/ cô bơi theo
chiéc bè,/ hoan nghênh
váng cả mặt nước.//
Trang 7Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
SFuén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
Từ: hoan nghênh, Dễ Trũi, - ngao du
cua kênh, sẵn sắt, trong vát
Câu:
-Đàn săn sắt và cá thâu dâu/
thoáng gặp đầu cũng lăng xăng/
cô bơi theo chiếc bè,/ hoan
nghênh váng cả mặt nước.//
Trang 8Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
SFuén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
cua kênh, sẵn sắt, trong vát - bèo sen
Câu:
-Đàn săn sắt và cá thâu dâu/
thoáng gặp đầu cũng lăng xăng/
cô bơi theo chiếc bè,/ hoan
nghênh váng cả mặt nước.//
Trang 10Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
SFuén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
cua kênh, sẵn sắt, trong vát - bèo sen
Câu:
-Đàn săn sắt và cá thâu dâu/
thoáng gặp đầu cũng lăng xăng/
cô bơi theo chiếc bè,/ hoan
nghênh váng cả mặt nước.//
Trang 11Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
SFuén chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
cua kênh, sẵn sắt, trong vát - bèo sen
-Đàn săn sắt và cá thâu dâu/
thoáng gặp đầu cũng lăng xăng/
cô bơi theo chiếc bè,/ hoan
nghênh váng cả mặt nước.//
Trang 13Thứ 5 ngày 16 thang 9 nam 2010
Tap doc:
Svéin chiée bé
Luyén doc SN hoài Tìm hiểu bài
Từ: hoan nghênh, Dễ Trũi, - ngao du
cua kênh, săn sắt, trong vắt - bèo sen
- bai phục
-Đàn săn sắt và cá thâu dàu/| Tả chuyến đi chơi trên
thoảng gặp đầu cũng lãng xáng/ | sông của đôi bạn Dề Mèn
CÔ bơi theo chiêc bè,/ hoan va Dé Trũi được nhiều
an ngư ) V | phục