1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề ôn tập MÔN HOÁ

44 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 32,4 gam Ag.. Số chất trong dãy hi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đu

Trang 1

0 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Tài liệu của học sinh: ………

Trường: ………

Giáo viên giảng dạy: Trần Tánh

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ 9/2020

Trang 2

1 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

ĐỀ 1 Câu 1.Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2 Vậy X là

A vinyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D vinyl fomat

Câu 2 Cặp chất nào không phải là đồng phân của nhau ?

A Metyl axetat và etyl fomat B Glucozơ và fructozơ

C Xenlulozơ và tinh bột D Axit axetic và metyl fomat

Câu 3 Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây ?

Câu 4 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 5 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3CHO

Câu 6 Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol ?

A phenyl fomat B Metyl axetat C Tristearin D Benzyl axetat

Câu 7 Chất nào sau đây tráng bạc được ?

A Tripanmitin B saccarozơ C Fructozơ D metyl axetat

Câu 8 Cho ancol etylic tác dụng với axit đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về

khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5

Câu 9 Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 10 Tristearin tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B kim loại K

C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D Brom

Câu 11 Thu phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit v cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với h H2 (Ni, t0), thu được chất hữu cơ Các chất X, lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol

Câu 12 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A tráng bạc B cộng H2 (Ni, t°) C với Cu(OH)2 D thủy phân

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn cacbohidrat nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O ?

A Amilopeptin B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 14 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được

dung dịch Y không tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 15 Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat

Câu 16 Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và C2H3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 17 Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 32,4 gam Ag Giá trị của m là

Câu 18 Chất X ( chứa C, H, O) có công thức đơn giản nhất là CH2O Chất X phản ứng được với

NaOH và tráng bạc được Công thức cấu tạo của X là

Trang 3

2 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng

A Phản ứng thủy phân este trong m i trường axit là phản ứng một chiều

B Các este bị thủy phân trong m i trường kiềm đều tạo muối và ancol

C Các este tan nhiều trong nước

D Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

Câu 20 Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, xenlulozơ, fructozơ , tri panmitin, số chất

tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất béo và dầu mỡ b i trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

B Trong một phân tử chất béo luôn có 6 nguyên tử oxi

C Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ

D Thủy phân hoàn toàn chất béo lu n thu được glixerol

Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng:

NaOH t

 Y Biết , Z, T đều là các chất hữu cơ Chất X là

A CH3COOCH=CH-CH3 B CH2=CHCOOCH3

Câu 23 Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5

Câu 24 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Thêm tiếp dung dịch AgNO3 / NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag trắng sáng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A etyl axetat, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột B Triolein,vinyl axetat, hồ tinh bột, etyl axetat

C etyl axetat , hồ tinh bột vinyl axetat, trioleinD Vinyl axetat, triolein, etyl axetat, hồ tinh bột

Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 1 mol glixerol,

1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Số liên kết π trong một phân tử X là :

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm ba este cùng dãy đồng đẳng , cần dùng 3,472 lít

O2 (đ tc) thu được 2,912 lít khí CO2 (đ tc) và 2,34 gam H2O Mặt hác, để tác dụng với a mol E cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Trang 4

3 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 28 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75 %, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước v i trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 29 Cho các phát biểu sau

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit

(b) Ở điều kiện thường, các este đều là những chất lỏng

(c) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo lu n thu được các axit béo và glixerol

(e) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

(g) Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong m i trường kiềm

Câu 31 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiếm

52% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối Giá trị của m là:

Câu 33 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH

2M, thu được chất hữu cơ (no, đơn chức, mạch hở có tác dụng với Na ) và 41,2 gam hỗn hợp

muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 20,16 lít khí O2 (đ tc) Khối lượng của 0,3 mol X là

Câu 34 Cho 5 hợp chất thơm p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-CH2OOCCH3,p-HO-C6H4-COOH,

p-HOOC-C6H4-OOCCH3 , p-HOOC-C6H4-COOC2H5.Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn cả hai điều kiện sau

-1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 1 mol Na

-1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol KOH

Câu 35 Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu

cơ T Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

B Phân tử chất Z có 7 nguyên tử hiđro

C Chất Y không có phản ứng tráng bạc

D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X ( MX <75 ) chỉ thu được H2O và 2 mol CO2 Biết

X tác dụng dd AgNO3/ NH3 có kết tủa Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

( không xét loại hợp chất anhiđrit axit)

Trang 5

4 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 37 Hỗn hợp X gồm axit oxalic , đietyl oxalat, glucozơ và saccarozơ , trong đó số mol đietyl

oxalat bằng 3 lần số mol axit oxalic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 22,4 lít O2 (đ tc), thu được 16,56 gam H2O Giá trị của m là :

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol một ancol đơn chức X và 0,1 mol một este no

đơn chức mạch hở Y trong 0,75 mol O2 (dư), thu được tổng số mol h và hơi bằng 1,2 mol Biết số nguyên tử H trong X gấp hai lần số nguyên tử H trong Y Khối lượng X đem đốt cháy là

A 4,6 gam B 6,0 gam C 5,8 gam D 7,2 gam

Câu 39 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức đồng phân C8H8O2 có vòng benzen (vòng benzen chỉ có

một nhóm thế ) và 1 este hai chức là etyl phenyl oxalat Thủy phân hoàn toàn 7,38 gam X trong

dung dịch NaOH dư, có 0,08 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 2,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đ tc) Giá trị của m gần

nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 40 Este X đơn chức, mạch hở có khối lượng oxi chiếm 32% Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn

hợp E gồm X và 2 este , Z (đều no, mạch hở, MY < MZ) thu được 0,7 mol CO2 và 0,625 mol H2O Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối Thành phần % số mol của Z trong E là

ĐỀ 2 Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong m i trường axit, thu được chất nào sau đây?

A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D fructozơ

Câu 2: Vinyl axetat có c ng thức phân tử là

A C4H8O2 B C7H6O2 C C4H6O2 D C5H8O2

Câu 3: X có CTPT là C4H8O2 Khi cho X tác dụng NaOH sinh ra chất có c ng thức C2H3O2Na

C ng thức cấu tạo của X là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 4: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có cùng c ng thức phân tử C3H9N là

Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, glixerol, fructozơ, axit fomic

B Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ

C Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic

D Fructozơ, glucozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 6: Cho 27 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 4,704 l t CO2 (đ c) Hiệu suất quá trình lên men là:

Câu 7: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol

Câu 8: Trong c ng nghiêp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng và ancol etylic B xà phòng và glixerol

C glucozơ và ancol etylic D glucozơ và ancol glixerol

Câu 9: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ

Câu 10: Cho 15 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu

được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 11: Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?

Trang 6

5 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và tinh bột đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 13: Polime X rất dễ cháy và nổ mạnh h ng sinh ra hói nên được dùng làm thuốc súng h ng

hói X là chất nào sau đây?

A Xenlulozơ triaxetat B Trinitrophenol

Câu 16: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng

vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đ tc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt hác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng ế tiếp C ng thức phân tử của hai este trong X là

A C2H4O2, C3H6O2 B C3H4O2, C4H6O2 C C3H6O2, C4H8O2 D.C2H4O2,C5H10O2

Câu 18: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có c ng thức

Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo chiều tăng lực bazơ?

A Amoniac, etylamin, phenylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C Phenylamin, amoniac, etylamin D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch

NH3, hối lượng Ag thu được là

Câu 21: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau hi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, c cạn dung dịch thu được chất rắn han có hối lượng là

A 9,56 gam B 10,2 gam C 12,2 gam D 8,2 gam

Câu 22: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat

Câu 23: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dãy hi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 26: Thu phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong m i trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 7

6 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3CH2COOH D HOCH2CHO

Câu 29: Este X có c ng thức phân tử C4H8O2 Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH (vừa đủ), c cạn dung dịch thu được 2,4 gam muối Tên gọi của X là

A etyl fomat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có hả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 31: Cho 10,7 gam hỗn hợp gồm metylamin và etylamin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được

21,65g hỗn hợp muối Phần trăm theo hối lượng của metylamin là

Câu 32: Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quì tím chuyển màu xanh

Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  X Y  axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, andehit axetic B Saccarozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic

Câu 34: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ

hoàn toàn lượng h CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gam ết tủa Giá trị của m là

Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,7 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,09 mol NaOH C

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối han Giá trị của m là

Câu 36: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại

trieste được tạo ra tối đa là

Câu 37: Ba chất hữ cơ X, , Z có cùng c ng thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

- X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

- được điều chế từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

- Z tác dụng với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, , Z lần lượt là

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, HCOOCH2CH2CH3, CH3COOCH2CH3

Câu 38: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp Z gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và (MX< MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau hi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 l t CO2(đ tc) và 5,4 gam H2O Phần trăm theo hối lượng của X có trong hỗn hợp Z là

Câu 39: Kết quả th nghiệm của các dung dịch X, , Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 8

7 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

A Axit axetic, glucozơ, etyl fomat, saccarozơ B Saccarozơ, glucozơ, axit axetic, etyl fomat

C Glucozơ, saccarozơ, axit axetic, etyl fomat D Axit axetic, glucozơ, saccarozơ, etyl fomat Câu 40: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch C cạn dung dịch , thu được m gam chất rắn han Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

-HẾT -

ĐỀ 3 Câu 1: Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất tham gia phản

ứng tráng bạc là

Câu 2: Cho một số tính chất sau đây: là chất rắn (1), có vị ngọt (2), t tan trong nước (3), hòa tan

Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (4), tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (5), bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng (6); Các tính chất của saccarozơ là

A (1), (3), (4) và (6) B (1), (2), (3) và (4) C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (4) và (6) Câu 3: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức nào sau đây là benzyl axetat?

A CH3COOC2H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D CH3COOC6H5

Câu 4: Cho các chất: phenyl fomat, tripanmitin, anlyl axetat, metyl acrylat, benzyl propionat Số chất

tác dụng với NaOH thu được ancol là

Câu 5: Chất hữu cơ X có c ng thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng bạc và hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là

Câu 6: Đun nóng 0,01 mol tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) với dung dịch KOH dư thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 7: Phần trăm hối lượng nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ là bao nhiêu?

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

Câu 9: Tinh bột thuộc loại

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất béo thường h ng tan trong nước và nhẹ hơn nước

B Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro hi đun nóng có xúc tác Ni

C Chất béo bị thủy phân hi đun nóng trong dung dịch kiềm

Trang 9

8 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 11: Glucozơ thể hiện tính khử khi phản ứng với

A H2 (xúc tác Ni,to) B dung dịch HCl C dung dịch brom D dung dịch NaOH Câu 12: Cho dãy chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy

Câu 14: Etyl axetat được dùng làm dung môi cho một số phản ứng hóa học Etyl axetat bay hơi nhanh

và để lại mùi hương dễ chịu nên được dùng trong sơn móng tay C ng thức cấu tạo của etyl axetat là

Câu 15: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Kh ng tan trong nước, nhẹ hơn nước B Thành phần chính của lipit

C Là chất lỏng, không tan, nặng hơn nước D Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước

Câu 16: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:

Câu 17: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to) B Dung dịch NaOH, to

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng lượng oxi vừa đủ, toàn bộ sản phẩm được dẫn

qua dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng thu được 19,68 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng thêm

20 gam Giá trị của m là

Câu 19: Đun nóng 40,5 gam hai este CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy lượng NaOH phản ứng là 20 gam và thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 20: Giữa fructozơ và saccarozơ có bao nhiêu đặc điểm chung trong các đặc điểm sau đây?

(a) Tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac

(b) Đều là chất rắn, có vị ngọt và dễ tan trong nước

(c) Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu xanh lam

(d) Đều bị thủy phân trong m i trường axit

Câu 21: Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D etyl fomat

Câu 22: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là:

A glucozơ, saccarozơ và fructozơ B fructozơ, saccarozơ và tinh bột

C saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 23: Chất hữu cơ X trong phân tử chứa C, H, O có M = 60 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng

không tác dụng với Natri Chất X là

A metyl axetat B axit axetic C ancol propylic D metyl fomat

Câu 24: Cho sơ đồ: X H O;as 2

clorophin

 Y  H O/H ;t 2  o Z  H ;Ni;t 2 o T Vậy X, Y, T lần lượt là :

A khí cacbonic, tinh bột, sobitol B Kh cacbonic, glucozơ, sobitol

C khí cacbonic, tinh bột, ancol etylic D khí cacbonic, tinh bột, glucozơ

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2(đ tc), thu được 1,8 gam nước; Giá trị của m là

Trang 10

9 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 26: Đun nóng a gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 5,4 gam Ag Giá trị

của a là

Câu 27: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X no, đơn chức thu được 8,8 gam CO2 Công thức phân tử của X là?

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 29: Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau

đó đun nóng và huấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?

A Mỡ lợn chìm xuống, không tan

B Mỡ lợn nổi, h ng thay đổi trong quá trình đun nóng và huấy

C Mỡ lợn chìm xuống, sau đó tan dần

D Mỡ lợn nổi, sau đó tan dần

Câu 30: Có bao nhiêu trieste chứa 3 loại axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ tan tốt trong nước

B Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

C Saccarozơ có hả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

Câu 32: Cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20% Hiệu suất

phản ứng xà phòng hóa là 100%, thu được m kg xà phòng Giá trị của m là

Câu 33: Đun nóng 463 gam chất béo bằng 500 ml dung dịch KOH 3M vừa đủ thì thu được bao nhiêu

gam muối?

Câu 34: Hiđro hóa 3,60 gam glucozơ với (xúc tác Ni, to) thu được 2,16 gam sobitol Hiệu suất phản

ứng hiđro hóa là

Câu 35: Đun nóng 0,1 mol CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 36: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất của toàn bộ

quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng của X giảm đi so với lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

Câu 38: Tính khối lượng nếp phải dùng khi lên men (với hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml

ancol etylic 50o Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml

Trang 11

10 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 39: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm hai este no, đơn chức X và Y (MX < MY) trong 100 ml NaOH 1M vừa đủ thu được 8,62 gam hỗn hợp muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp nhau và 3,2 gam một ancol Trong hỗn hợp ban đầu X chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng?

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn han, trong đó có a mol muối Y và

b mol muối Z (MY < MZ) Các thể t ch h đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

- HẾT -

ĐỀ 4 Câu 1 Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

A vinyl axetat B metyl propionat C metyl acrylat D metyl axetat

Câu 2 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 3 Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 4 Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm hữu cơ là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COOH và CH3ONa

Câu 5 Đun nóng 4,8 gam este X (C2H4O2) trong dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam muối Giá trị của a là

Câu 8 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH ?

A Phenol B Metyl axetat C Ancol metylic D Axit fomic

Câu 9 Hiđro hóa hoàn toàn a mol triolein cần vừa đủ 1,344 lít H2(đ tc) Giá trị của a là

Câu 10 Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom ?

A Triolein B Phenol C Axit panmitic D Vinyl axetat

Câu 11 Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với :

A dung dịch AgNO3/NH3 B Na kim loại

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, t0) D nước Brom

Câu 12 Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung

dịch KOH 1M, Giá trị của m là

Câu 13 Cho 1 mol chất X tác dụng tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch Vậy X là

A Metan B Axetilen C Etilen D Buta-1,3-đien

Câu 14 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic

C xà phòng và glixerol D glucozơ và ancol etylic

Trang 12

11 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X no đơn chức mạch hở cần dùng 1,25a mol O2, thu

được a mol H2O Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 16 Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH lu n thu được

A axit béo B etylen glicol C natri axetat D glixerol

Câu 17 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5

Câu 18 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3CHO

Câu 19 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri

panmitat và natri stearat (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

Câu 20 Thủy phân este X (C4H6O2) trong m i trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2

Câu 21 Phát biểu nào đúng hi nói về triolein ?

A.Có công thức (C17H35COO)3C3H5 B Là chất lỏng ở điều kiện thường

C.Không tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t0)D Có 3 liên kết π trong phân tử

Câu 22 Thủy phân este no đơn chức nào sau đây thu được ancol metylic ?

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 23 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Etyl fomat, axit acrylic, phenol B phenol, etyl fomat axit acrylic

C axit acrylic etyl fomat, phenol D axit acrylic , phenol, etyl fomat

Câu 24.Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A Propilen B Axetilen C Etilen D Metan

Câu 25 Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32%

về khối lượng Công thức của X là

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H5OH

Câu 26 Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và C2H3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 27.Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 28 Chất X có M=60 và chứa C, H, O Chất X phản ứng được với dd NaOH và tráng bạc được

Tên gọi của X là

A axit fomic B etyl fomat C axit axetic D metyl fomat

Trang 13

12 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hai muối ?

A CH3COOCH=CH2 B C6H5COOCH3

C CH3COOC6H5(phenyl axetat) D CH3COOCH2C6H5

Câu 30 Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân thu được ancol bậc một là

Câu 31 Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5

Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng

A Phản ứng thủy phân este trong m i trường axit là phản ứng một chiều

B Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

C Các este tan nhiều trong nước

D Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

Câu 33 Cho các chất: axit oleic ; vinyl axetat ; triolein ; anđehit axetic Số chất tác dụng được với

H2 ( Ni,t0 ) là:

Câu 34 Cho các phát biểu

a Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol

b Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

c Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin

d Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

e Ứng với công thức phân tử C2H4O2 có 2 chất hữu cơ đơn chức mạch hở

Câu 36 Cho 0,08 mol este đơn chức, mạch hở phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,12 mol

MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,68 gam ancol

Z Đốt cháy hoàn toàn , thu được M2CO3, H2O và 4,4 gam CO2 Tên gọi của X là

A metyl fomat B metyl axetat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 37 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất

hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H8O4 C C6H8O2 D C6H10O2

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH2O, C2H4O2 và C3H4O2 , thu được 12,6 gam

H2O và 0,9 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm HCHO, CH3COOH , HCOOCH=CH2 và

HO-C6H4-COOH cần 0,14 mol O2 , thu được 0,09 mol nước Giá trị của m là:

Câu 40.Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

ĐỀ 5 Câu 1 Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

Trang 14

13 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 2 Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 3 Số đồng phân cấu tạo aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 4 Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 5 Chất nào sau đây thuộc loại α-amino axit?

Câu 6 Este nào sau đây có c ng thức phân tử C4H8O2?

A Propyl axetat B vinyl axetat C etyl axetat D phenyl axetat Câu 7 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch

HCl?

Câu 8 Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với

dung dịch iot hợp chất màu xanh tím Polime X là

Câu 9 Dung dịch chất X tác dụng với nước brom và làm đổi màu quì tím Vậy X là

A axit axetic B phenol C vinyl axetat D axit acrylic Câu 10 Số nguyên tử hidro có trong một phân tử anilin là:

Câu 11 Công thức phân tử của tristearin là

A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6

Câu 12 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói  X  Y  Sobitol X , Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

Câu 14 Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?

A Anilin, metylamin, amoniac B Etylamin, anilin, amoniac

C Anilin, amoniac, metylamin D Etylamin, amoniac, anilin

Câu 15 Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

A metyl acrylat B metyl axetat C etyl acrylat D metyl metacrylat Câu 16 Công thức phân tử của valin là

Câu 19 Xà phòng hóa chất béo X trong NaOH (dư) thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam một

muối natri của axit béo Tên của X?

A Trilinolein B Tripanmitin C Triolein D Tristearin

Câu 20 Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung

dịch NaOH 1M Giá trị cùa m là

Câu 21 Amin có tên gọi nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối có dạng R-NH3Cl?

Trang 15

14 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

A N-metylmetanamin B.isopropylamin C metylphenylamin D trimetylamin Câu 22 Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng h ng tráng bạc là

Câu 23 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,

thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 24 Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O ?

Câu 25 Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A metylamin B axit aminoaxetic C lysin D axit glutamic Câu 26 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch Làm bay hơi dung dịch được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai?

A Este no là este không có liên kết π trong phân tử

B Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

C Metyl fomat tham gia phản ứng tráng bạc

D Benzyl fomat có công thức phân tử C8H8O2

Câu 30 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol este E tạo bởi axit X và ancol Y Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào

nước v i trong dư thu được và 50 gam kết tủa Tên của ancol Y là

A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol anlylic Câu 32 Kết quả th nghiệm của các chất X, , Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, , Z lần lượt là:

A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin

C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat

Câu 33 Este đơn chức X có tỉ khối hơi đối với H2 là 37 Mặt hác, đun nóng 7,4 gam X với với 150

ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được 14,8 gam rắn Tên của X là

A etyl fomat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 34 Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali

stearat Giá trị của m là

Trang 16

15 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và xenluluzơ cần dùng

1,44 mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là

Câu 36 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol glucozơ một thời gian thu được

dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

Câu 37 Cho m gam hỗn hợp X axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m +

9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este X, thu được 8,96 lít CO2 (đ tc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng X với với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ và Z Biết Z có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 23 Tên của X là

A propyl fomat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 39 Cho 0,25 mol lysin vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch X phản

ứng vừa đủ với a mol HCl Giá trị của a là

về hối lượng C ng thức cấu tạo của X là

Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 l t h CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể

t ch h đo ở đ tc) và 10,125 gam H2O C ng thức phân tử của X là

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit h

CO2 (đ tc) Khối lượng H2O thu được là

gam

Câu 7: Đun 24,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến

hi phản ứng dừng lại thu được 22,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 8: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình

lên men tạo thành ancol etylic là:

Trang 17

16 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 9: Cho 11,1 gam CH3COOCH3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 10: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là

CH3COOH

Câu 11: Thể t ch H2 (đ tc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 4,42 g triolein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?

A.336 lit B.673 lit C.448 lit D.168 lit Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì hối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 13: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 14: Hợp chất X có c ng thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 15: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 16: Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây

A Axit propionic B Axit butiric C Axit fomic D Axit

axetic

Câu 17: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

Câu 18: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri im loại

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 19: Cho este X có CTPT C4H8O2 X thuộc dãy đồng đẳng của este:

A Kh ng no, đơn chức, mạch hở B No , đơn chức, mạch vòng

Câu 20: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B Dung dịch NaOH (đun nóng)

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Cu(OH)2 (ở điều iện thường)

Câu 21: Có thể gọi tên este (C15H31COO)3C3H5 là

Câu 22: Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH

1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 23: Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tác dụng với 100 ml dung dịch

NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo hối lượng của este metylaxetat là:

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì h ng thu được fructozơ

C Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

Câu 25: Dung dịch X chứa m (g) hỗn hợp glucozo và saccarozo X tráng gương thì thu được 0,02 mol

Ag Nếu đun nóng X trong H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch rồi tráng gương thì thu được 0,06 mol

Trang 18

17 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Ag Giá trị của m là:

Câu 26: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người mắc bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh

năng lượng Chất trong dịch truyển trên là

A Fructozơ B Saccatozơ C Tinh bột D Glucozơ Câu 27: Khối lượng phân tử của tơ nilon-6,6 là 25000, của tơ nilon-6 là 15000 Số mắt x ch trong

công thức phân tử của chúng lần lượt là

Câu 28: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

Câu 29: Nếu thu phân h ng hoàn toàn pentapeptit gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao

nhiêu đipeptit hác nhau?

Câu 30: Thuốc thử được dùng để phân biệt gly-Ala-Gly với gly-Ala là

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Muối phenylamoni clorua h ng tan trong nước

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

D Ở điều iện thường, metylamin và đimetylamin là những chất h có mùi khai

Câu 32: Cho từng chất H N CH2  2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0), dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra là

Câu 34: Thủy phân este X trong m i trường iềm, thu được 2 muối và nước C ng thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D

CH3COOC6H5

Câu 35: Thu tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?

A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen Câu 36: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng

đẳng) Đốt cháy hoàn toàn 21,4 gam X được 1,1 mol CO2 và 0,9 mol H2O C ng thức phân tử 2 este trên là:

Câu 37: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

C CH COOC H (phenyl axetat) NaOH3 6 5  t0 D CH COOCH3 CH2NaOHt0

Câu 38: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối C ng thức của X là

Câu 39: Cho hợp chất hữu cơ X có c ng thức:

Trang 19

18 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Khẳng định đúng là

A Trong X có 4 liên ết peptit

B Khi thủy phân X thu được 4 loại α -amino axit khác nhau

C X là một pentapeptit

D Trong X có 2 liên ết peptit

Câu 40: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam

Na2CO3 Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

-HẾT -

ĐỀ 7 Câu 1: H2N-CH2-COOH không tác dụng với :

A HCl B H2 ( xt Ni t0) C C2H5OH ( có mặt HCl) D NaOH

Câu 2 : Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là :

Câu 3: Este X có c ng thức phân tử C3H6O2 và tham gia phản ứng tráng bạc Vậy X là :

Câu 4: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A tinh bột B glyxin C axit glutamic D anilin

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và :

A 1 mol natri stearat B 1 mol axit stearic

C 3 mol axit stearic D 3 mol natri stearat

Câu 6: Chất X là đisaccarit , X hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Khi thủy phân X tạo

ra sản phẩm dùng trong c ng nghiệp tráng gương, tráng ruột ph ch Vậy X là :

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D tinhbột

Câu 7: Phần trăm hối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng :

Câu 8: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa

28,25 gam muối Giá trị của m là :

Câu 9: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường m a ?

Câu 10:Chất không tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là:

A glucozơ B metylaxetat C saccarozơ D tinh bột

Câu 11 :Điều nào sau đây là đúng hi nói về glucozơ và fructozơ?

A Đều bị thủy phân B Đều là đisaccarit

C Đều có nhóm CHO trong phân tử D Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0

Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn một este X cần dùng 1,75 mol h O2, thu được 1,4 mol CO2 đ c và 1,4 mol H2O C ng thức phân tử của X là :

A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C2H4O2

Câu 13: Chất có phản ứng màu biure là :

Trang 20

19 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 14: Cho 18g hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với AgNO3/NH3dư thu được bao nhiêu gam Ag ?

Câu 15: Cho 2 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu

được m gam muối Giá trị của m là :

Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, metylamin

C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac

Câu 17:Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau hi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, c cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn han C ng thức cấu tạo của X:

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5

Câu 18 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D cao su buna

Câu 19 : Cho tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì lượng NaOH cần

dùng là 12 gam và thu được m gam glixerol Giá trị của m là :

Câu 20: X tác dụng được với dung dịch HCl , nước brom và h ng đổi màu quì tím Vậy X là :

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ t m hóa xanh:

Câu 22: X là amin bậc hai có c ng thức phân tử C3H9N Vậy X là :

A.(CH3)2CHNH2 B (CH3)3N C (C2H5)2NH D C2H5NHCH3

Câu 23: Số liên ết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm ba este cùng dãy đồng đẳng cần dùng V l t O2

(đ tc) thu được 29,12 lít khí CO2 (đ tc) và 23,4 gam H2O Giá trị của V là :

A 69,44 lít B 24,64 lít C 39,2 lít D 34,72 lít

Câu 25: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl , thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch C cạn , thu được m gam chất rắn han Giá trị của m là

Câu 26: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch :

CH3NH2 , H2NCH2COOH, HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH là :

Câu 27 : Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A C6H5NH2 B CH3NH3Cl C CH3COOCH=CH2 D H2NCH2COOH

Câu 28: Thủy phân chất X trong m i trường axit, thu được hai chất hữu cơ và Z đều có phản ứng

tráng bạc và đều tác dụng được với Na Chất X là :

Câu 29: Polime X là chất rắn trong suốt, có hả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế

tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Polime X được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Trang 21

20 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

Câu 30: Cho hai hợp chất hữu cơ X, có cùng c ng thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn tạo ra CH2=CHCOONa và khí

T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2

Câu 31: Cho các phát biểu sau :

a Hiđro hóa triolein ( lỏng) có xúc tác Ni, đun nóng thu được tristearin ( rắn)

b Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2tan được trong dung dịch saccarozơ

c Axit glutamic là hợp chất lưỡng t nh

d Các pep tit có từ hai liên ết peptit trở lên đều tham gia phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là :

Câu 32: Kết quả th nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại :

Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là :

A saccarozơ, hồ tinh bột, fructozơ, anilin B triolein, hồ tinh bột glucozo, anlin

C saccarozơ, xenlulozơ , glucozơ, phenol D.glucozơ ; hồ tinh bột ,saccarozơ; phenol

Câu 33: Cho các phát biểu sau :

a Để hử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn

b Trong y hoc, saccarozơ được dùng làm thuốc tăng lực

c Muối mononatri của axitglutamic dùng làm bột ngọt

d Trong c ng nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là :

Câu 34: Cho dãy các chất :

m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; H2NCH2COOCH3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :

Câu 35: Thủy phân một tripeptit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối natri của alanin và

glyxin (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) Có bao nhiêu tripeptit X thỏa mãn t nh chất trên?

Câu 36: Cho dãy các chất :

H2NCH2COOH , CH3COOH3NCH3 , Gly- Ala , H2NCH2COOC2H5 , ClH3NCH2COOH,

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là :

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu

được dung dịch X C cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối han Giá trị của m là

Trang 22

21 FB: https://www.facebook.com/tanh.tran1 page: https://www.facebook.com/hoaphothong/

lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là:

Câu 40: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X

Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch C cạn dung dịch , thu được m gam chất rắn han Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

- HẾT -

ĐỀ 8 Câu 1 Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH dư thu được hai sản phẩm hữu cơ là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COOH và CH3ONa

Câu 2 Đimetylamin có công thức phân tử là

A.C4H11N B CH5N C C2H7N D C3H7N

Câu 3 Chất phản ứng với Cu(OH)2 trong m i trường kiềm, tạo hợp chất màu tím là

A Saccarozơ B lòng trắng trứng C Fructozơ D tinh bột

Câu 4 Glyxin không tác dụng với dung dịch

Câu 5 Chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại hợp chất đa chức ?

A Glucozơ B metylamin C tripanmitin D glyxin

Câu 6 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polistiren B Polipropilen C Tinh bột D Polietilen

Câu 7 Tên gọi của hợp chất CH2=CHCOOH là:

A axit fomic B axit acrylic C anđehit axetic D axit axetic

Câu 8 Alanin là chất nào sau đây

Câu 9 Axit X là thuốc hỗ trợ thần kinh, muối mononattri của X là bột ngọt Vậy X là

C Axit -aminocaproic D.axit axetic

Câu 10 Tơ visco được sản xuất từ

A axit-aminocaproic B xenlulozơ C protein D acrilonitrin

Câu 11 Chất nào sau đây bị thủy phân trong m i trường kiềm:

Câu 12 Dung dịch chất X làm quì tím hóa xanh Vậy X là

Câu 13 Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A Axit stearic B Metyl acrylat C Triolein D Anilin

Câu 14 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 15 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung

dịch chứa 44,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 16 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ ( tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là

Câu 17 Trong phân tử peptit mạch hở X (tạo bởi Gly và Ala) có 3 liên kết –CO–NH– Thủy phân

hoàn toàn 1 mol X thu được 1 mol Gly và

A 3 mol Ala B 2 mol Ala C 4 mol Ala D 1 mol Ala

Ngày đăng: 21/11/2020, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w