1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG PHAP GIAI 12 NC TN VA DH 2009

21 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải 12 NC TN Và DH 2009
Tác giả Ngoã Phi Coõng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vật là vành trũn hay hỡnh trụ rỗng, trục quay là trục đối xứng: IG = mR2... Lúc này biên độ dao động cực đại... Nguồn âm chuyển động, người quan sát đứng yên a... d’: khoảng cách từ mà

Trang 1

CHỦ ĐỀ CƠ HỌC VẬT RẮN



1 Chuyển động quay đều:

* Vận tốc góc ω = hằng số (rad/s) * Toạ độ góc φ = φ0 + ωt (rad)

2 Chuyển động quay biến đổi đều: ( nếu vật Bắt đầu, khởi hành, xuất phỏt⇒ φ0, ω0= 0)

∆ = −

* Số vũng vật quay trong thời gian t: Toạ độ góc φ = ω0t + γ t2/2⇒ n =

2

ϕπ

3 Liên hệ giữa vận tốc dài, gia tốc dài của một điểm trên vật rắn với vận tốc góc, gia tốc góc:

n

πω

ƒ ; Tp= 60’= 1h; Th= 12h = 12 Tp ; TTĐ = 24 h

-Gia tốc toàn phần: a= an + at và 2

t 2

n a a

a = + ( Vỡ anvuụng gúc với at) Trong đú: + an = rω2 :Gia tốc hướng tõm

+ at = rγ :gia tốc tiếp tuyến( gia tốc của vật chuyển động trờn quỹ đạo )

+ Ft= m.at ( chuyển động trũn đều γ = ⇒ = ⇒0 a t 0 F t =0)

4 Mômen: Mômen lực đối với một trục M = F.d ( N.m)

Mômen quán tính đối với một trục =∑ 2

i

i r m

+ Mụmen quỏn tớnh của chất điểm: I = m.r2

+ Vật là vành trũn hay hỡnh trụ rỗng, trục quay là trục đối xứng: IG = mR2

+ Vật là đĩa trũn hay hỡnh trụ đặc, trục quay là trục đối xứng: IG = 12 mR2

+ Vật là thanh mảnh, độ dài l, trục quay là trung trực của thanh: IG =

12

1

m.l2

+ Vật là thanh mảnh, độ dài l, trục quay đi qua một đầu và vuụng gúc với thanh: IG = 31m.l2

+ Vật là hỡnh cầu đặc, trục quay đi qua tõm: IG =

5

2

mR2

+ Vật quay quanh một trục cỏch trọng tõm một đoạn r : I = IG + m.r2

5 Hai dạng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:

M = Iγ và M =

dt

dL

= L’(t)

6 Định luật bảo toàn mômen động lượng:

+ Mômen động l ượng đối với một trục L = I.ω (kg.m2.s-1)

+ Định luật bảo to n à động lượng: L1 + L2 =L'1+L'2

7 Động năng của vật rắn:

Wđ = 2

C 2

mv 2

1 I 2

Trang 2

NNPN

P

FF

CHỦ ĐỀ : DAO ĐỘNG CƠ CON LẮC LỊ XO



1/ Phương trình dao động : x = A.cos (ωt + ϕ) (cm) hoặc (m) ; A ,ω ϕ hằng số

x : li độ, độ lệch của vật so với vị trí cân bằng

xmax = A : li độ cực đại, biên độ (A > 0)

ω (rad/s) : tần số góc (ω > 0)

ϕ (rad) : pha ban đầu phụ thuộc vào chọn gốc thời gian

α = (ωt + ϕ) : pha dao động ở thời điểm t

2/ Phương trình vận tốc : v = x’ = - ωAsin (ωt + ϕ) = ωAcos (ωt + ϕ+π2) (cm/s) hoặc (m/s)

v > 0 : vật chuyển động theo chiều dương

v < 0 : vật chuyển động ngược chiều dương

vmax = ωA : vận tốc cực đại (khi vật qua VTCB : x = 0)

3/ Phương trình gia tốc : a = -ω2.x

a = x” = -ω2Acos (ωt + ϕ) = - ω2.x = ω2Acos (ωt + ϕ + π) (cm/s2) hoặc m/s2)amax = ω2A : gia tốc cực đại (khi vật ở 2 biên : x = ± A)

* Chú ý: Khi (VTCB) x = 0, a = 0 , vmax = ωA ; Khi (VTB) x = A, amax = ω2A, v = 0

4/ Hệ thức độc lập của x và v với thời gian :

** Lực kéo về luơn hướng về VTCB

9/ Độ lớn lực đàn hồi tại vị trí x : (lực do lò xo tác dụng so với vị trí cân bằng)

Fx= k (∆l + x ) ; nếu lò xo dãn thêm

Fx= k (∆l - x ) ; nếu lò xo nén lại

10/ Độ lớn lực đàn hồi : (lực do lò xo tác dụng)

* Trường hợp lò xo nằm ngang ( thì ở VTCB ∆l= 0 ) :

* Fđh = Fph = - k.x ⇒Fmax =k.A; Fmin= 0

lmax= lo+A l max : chiều dài cực đại

l min = lo- A lmin : chiều dài cực tiểu

lx = lo +x nếu lò xo dãn thêm

lx =l o- x nếu lò xo nén lại

2

2 2

2 x v A

ω

+

=

Trang 3

* Trường hợp lò xo treo thẳng đứng (ở VTCB lò xo bị dãn) :Chọn chiều dương hướng xuống

* Ở VTCB * P = F đh m.g = k. ∆l ∆l (m) : độ dãn của lò xo khi vật cân bằng

* Fđhmax = k(∆l + A)

* Fđhmin = k(∆l - A) nếu ∆l > A

l= lo+∆l l: chiều dài tại vị trí cân bằng; lo : chiều dài tự nhiên

l max= l+A l max : chiều dài cực đại

l min = l- A l min : chiều dài cực tiểu

l x = l +x nếu lò xo dãn thêm

l x = l- x nếu lò xo nén lại

11/ Năng lượng dao động của hệ:

* Động năng : Eđ =

2

1m.v2 * Thế năng : Et =

2

1k.x2 * Eđ = n Et ⇒ x =

1

A n

±+

* Cơ năng : E = Et + Eđ =

2

1k.A2 =

= = xmax (khi vật ơ ûvị trí biên, buông, thả vật, v= 0)

* Tìm ω :

* Tìm ϕ : dựa điều kiện ban đầu: chọn chiều dương và chọn gốc thời gian

-Trường hợp: chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vật qua li độ x= x0

-Trường hợp: đề không chọn gốc thời gian thì học sinh tự chọn: Chọn t = 0, x0 = A : ⇒ϕ = 0

12/ Vận tốc trung bình, quảng đường, thơi gian

* Trong một chu kì : vtb=S t =4T A ; t =T ; S = 4A

* Vẽ vòng tròn bán kính R = A, xác định trên vòng trọn toạ độ x,

* Xác định góc ϕ, cos ϕ =

A

x0

⇒ ϕ

∆l = mgk

Trang 4

* quảng đường vật đi từ thời điểm t o đến t : S = o

4A(t t )

* Thời gian t = ωϕ , vtb= t

S

* Đổi đơn vị : 1 N/cm = 100 N/m

Chủ đề 2: CON LẮC DÂY(ĐƠN) – CON LẮC VẬT LÍ

1/ Tần số góc : 2 f gl

l (m): chiều dài con lắc, gia tốc trọng trường g(m/s2):

* Phụ thuộc vào nhiệt độ

T = l ; ⇒T’ = T [1+α( ' )t t− ]

* Phụ thuộc vào vị trí T = R T h

R h+ ; T lớn hơn T đồng hồ chậm, h

l l

2 1 N 2 T

1 f

π π

ω= =

=

=

4/ Phương trình dao động :

Nếu α<<100 ⇒ cos2α = 1- α2/ 2 ⇒ α = α0 sin(ωt+ϕ) (rad)

α (rad) : góc lệch dây, s :li độ s = l α ⇒ s = s0 sin(ωt+ϕ) (cm,m)

5/ Năng lượng dao động : α0 (rad): biên độ góc; S0: biên độ cong; α(rad): góc lệïch bất kỳ

* Động năng : Eđ = 21 m.v2 ; * Thế năng : Et =m.g.h = m.g.l (1-cosα ) =>Et =12 mglα2

* Cơ năng: là năng lượng toàn phần ; h = l (1-cosα )

* Lực căng τ = mg(3 cosα - 2cosα0)

* Lực căng cực đại α= 0 , cosα =1 , vật ở vị trí cân bằng; ⇒τ max= mg(3 - 2cosα0)

* Lực căng cực tiểu α α= o, cosα = cosα0 vật ở vị trí biên ⇒τ min= mgcosα0

* Vận tốc : v = lg2 (cos α − cos αo)

* Vận tốc cực đại : α= 0 , cosα =1 , vật ở vị trí cân bằng vmax = lg2 ( 1 − cos αo)

5/ Con l ắ c dao động trong đ i ệ n tr ường E :

Trang 5

* E phương ngang : g’ = 2 2

2

( )E q g

π - Tần sớ góc: ω = mgd

l

Chủ đề 3 : DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – CỘNG HƯỞNG

1) Dao động cưỡng bức:

- Dao động chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn: F = H0sin(ω.t + ϕ)

- Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

2) Hiện tượng cộng hưởng :

- Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: fn = f0 (hoặc chu kì Tn =T0)

Lúc này biên độ dao động cực đại

- Tần số riêng : Con lắc lò xo: f0 21 mk

π

= ; * Con lắc dây :

l

g 2

1

f0

π

=

Chủ đề 4 : TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

Cho 2 dao động điều hoà: x1 = A1.cos (ωt + ϕ1) và x2 = A2.cos (ωt + ϕ2)

C

ách 1 :Áp dụng cơng thức:

1/ Độ lệch pha của 2 dao động: ∆ϕ = ϕ2 - ϕ1

* ∆ϕ > 0 ⇒ϕ2 > ϕ1 : x2 sớm pha hơn x1

* ∆ϕ < 0 ⇒ϕ2 < ϕ1 : x2 trễ pha hơn x1

* ∆ϕ = kπ ; k = 0, 2,4,6…: x2 cùng pha x1 ⇒A = A1 + A2; ϕ = ϕ = ϕ1 2

* ∆ϕ = kπ ; k = 1, 3 ,5, 7…: x2 ngược pha x1 ⇒A = A1−A2 ; ϕlà của phương trình cĩ biên độ lớn

2 2 1 1

cosAcosA

sinAsinAtg

ϕϕ

ϕϕ

* Pha ban đầu dao động tổng hợp:

2 2 1 1

2 2 1 1

cosAcosA

sinAsinAtg

ϕϕ

ϕϕ

Chú ý: * Cos a = sin (a+π2 ) ; Sin a = cos (a - π2 )

* - cos a = cos (a+π) ; - sin a = sin (a+π)

C

ách 2: Vẽ giản đồ vectơ

Trang 6

• Vẽ hệ trục Oxy ( chọn trục ox làm chuẩn)

• Vẽ x1 theo A1 và ϕ1, vẽ x2theo A2 và ϕ2

• Vẽ x theo A áp dụng quy tắc hình bình hành

• Ước lượng gĩc ϕ và A sau đĩ lựa chọn đáp số

CHỦ ĐỀ SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC Chủ đề 5 : SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC

1/ Bước sóng:

- Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong cùng 1 chu kỳ sóng

- Bước sóng là khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp (với sóng ngang)

v.T

f

v

λ = =

* λ = khoảng cách giữa 2 ngọn sóng = khoảng cách giữa 2 gợn lồi

* T =nt 1 t : thời gian , n số ngọn

2/ Biểu thức sóng:

- Ph.trình dao động của nguồn A: u = a.cos ωt

- Phương trình dao động tại M cách A một đoạn x theo chiều ox : uM = a.cos (ωt - 2 π x

- dao động cùng pha (biên độ cực đại): ∆ϕ = 2kπ⇒ d = k.λ (k = 0, 1, 2,…)

- dao động ngược pha (biên độ sóng cực tiểu): ∆ϕ = (2k + 1)π⇒ d = (2k + 1)λ

- 2 dao động vuông pha : ∆ϕ = (2k + 1)

4

λ 1) (2k d

π

4/ Độ lệch pha giao thoa sóng: hai sóng kết hợp truyền theo 2 đường đi d1 và d2

- Khoảng cách giữa hai điểm dao động biên độ cực đại( cực tiểu ) : l = λ2

2 1 2π

Số điểm dao động trong khỗng AB

- những điểm dao động biên độ cực đại:

Trang 7

P : Công suất âm (W) ; S : Diện tích đặt vuông góc phương truyền

* Mức cường độ âm L

* L(B)= lg Io I ( B: Ben ) * L(dB)= 10 lg Io I ( dB = đềxiben = B

10

1 )

* Io= 10-12 W/m2 = cường độ âm chuẩn lg a = b ⇒ a = 10b

6/ Sóng dừng:

* Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp là

2 λ

* Khoảng cách giữa 1 nút và 1 bụng liền nhau là λ4

* Điều kiện để có sóng dừng trên dây : xét dây AB có chiều dài l

- Hai đầu cố định : l= n2λ ; số nút = số bụng +1; (với n là số múi, n ∈ N)

- Một đầu tự do : l = (n+ 12 ).2λ ; số nút = số bụng = n +1

- Tại vị trí x là nút hay bụng thứ :

* Nếu b =0 thì tại đĩ là nút thứ (a +1)

* Nếu b≠0 thì tại đĩ là bụng thứ (a+1)

- Biên độ sóng dừng A = 2a a: biên độ của một sóng (tới hay phản xạ)

- Bê rộng một bụng L = 2A

* Chú ý : dây đàn dao động tạo thành một múi ( một bĩ) sĩng , hai đầu là hai nút

+ Ứng dụng sóng dừng đo vận tốc: Đo λ, có f ta tìm được vận tốc sóng

v f

T

λ

= λ =

HIỆU ỨNG ĐƠP - PLE

1Nguồn âm đứng yên, người quan sát chuyển động

a Nếu người quan sát chuyển động lại gần nguồn S: f ' (v v )n (v v )n f

Trang 8

2 Nguồn âm chuyển động, người quan sát đứng yên

a nếu nguồn âm chuyển động lại gần người quan sát.: f v v v v f

s

=

='

v v

v v f

s

+

=

='

v : là vận tốc truyền của sĩng; vn là vận tốc truyền của chuyển động của người

vS là vận tốc chuyển động của nguồn

Chủ đề 6 :MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH

* Dạng 1: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (I) & HIỆU ĐIỆN THẾ (U)

- Số chỉ Ampe kế (giá trị hiệu dụng) : I =

C

C L

L R 0

Z

UZ

UR

UZ

U2

 Chú ý : + Nếu dòng điện 1 chiều qua đoạn mạch : I = RU

* Dạng 2 : ĐỘ LỆCH PHA

1/ Độ lệch pha của u so với I :

* tgϕ =

R

C L C L

U

UUR

R = R : hệ số công suất

* Cơng suất : P = U.I cosϕ= R.I2

+ u1,u2 cùng pha: ϕ1 = ϕ2 ⇒ tgϕ1 = tgϕ2

+ u1 vuông pha (hay lệch pha 900 hoặc π2 ) so với u2 :

ϕ1 - ϕ2 = ± π2 ⇒ tgϕ1.tgϕ2 = -1

* Dạng 3: BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ (u) & CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (i)

uL= UOlCos (wt +ϕi+

)

Trang 9

u = U0cos(wt +ϕi+ϕ)¬ i = I0cos(wt +ϕi) → uR= UoRcos(wt +ϕi)

2 = 0 và U0 = U 2 = Z.I 0 nếu i= Iocos(ωt) ⇒ u = Uocos(ωt +ϕ)

* Dạng 4 : MỐI LIÊN HỆ CÁC HIỆU ĐIỆN THẾ

U

0UR

U

U0R

Nếu ZL < ZC ϕ = -

2

π

* Dạng 5 : CỌÂNG HƯỞNG ĐIỆN TRONG MẠCH RLC NỐI TIẾP

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối tiếp 1 hiệu điện thế xoay chiều ổn định

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: Imax hay u cùng pha với i: ϕ = 0

- ZL = ZC ⇒ L.ω = Cω1 ⇒ L.C.ω2 = 1 ; Imax = RU ; max 2

U P

Các dạng cần tính côsi hay đạo hàm

* Xác định R để Pmax

* Xác định C để Ucmax

* Xác định L để ULmax

- Tính chất phân thức đại số: Thường dùng hệ quả bất đẳng thức Côsi

a, b > 0

⇒ (a + b)min khi a = ba.b = hằng số

* Khi làm bài thi trắc nghiêm ta chỉ cần nhớ như sau

* Xác định R để Pmax ⇔ R =|ZL – ZC| ⇒ P max = U2

Trang 10

* Xác định L để ULmax ⇔ZL=

* Xác định R để PRmax ⇔ R = r2+(Z LZ C)2 ; PRmax= R I2

* Hệ số công suất và công suất:

- Toàn đoạn mạch :P = (R+r).I2 và cosϕ = RZ+r

- Cuộn dây : Pdây = r.I2 và cosϕdây =

day

Z r

* Cộng hưởng : Imax = RU+r

* Hộp kín X :

+ 0 <ϕ <

2

π ⇒ hộp X chứa R,L + 0 > ϕ > -

2

π ⇒ hộp X chứa R,C + ϕ = 0 ⇒ hộp X chứa R hoặc R,L,C nhưng cộng hưởng ( ZL = ZC )

Chủ đề 7: SẢN XUẤT, TRUYỀN TẢI & SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG

1/ Máy phát điện xoay chiều 1 pha:

a) Từ thông : giả sử B↑↑ n⇒ φ = 0

φ =NBScosωt (Wb) ; φ0 = N.B.S : từ thông cực đại

b) Suất điện động : e= ' N.B.S.ωsinωt (V)φ =

với E0 = N.B.S. ω = φ0ω : suất điện động cực đại

N : số vòng dây : B (T) : cảm ứng từ ; S (m2) : diện tích khung

ω (rad/s) : vận tốc góc khung, tần số gócc) Tần số dòng điện : f =n.p60 n : vận tốc quay của roto (vòng/phút) : p : số cặp cực

2/ Dòng điện ba pha:

Ud : hiệu điện thế giữa 3 dây pha ; Up : hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoàTrong cách mắc hình sao : U d = 3 U p ; Id=Ip

Trong cách mắc hình tam giac Id= 3 Ip ; Ud=Up

3/ Máy biên thế

N

NU

U

2

1 2

1 = = ; k : hệ số biến thế * k < 1 : máy tăng thế

Trang 11

U1, N1 : hiện điện thế, số vòng dây của cuộn sơ * k > 1 : máy hạ thế

U2, N2 : hiệu điện thế, số vòng dây của cuộn thứ

b) Cường độ dòng điện : bỏ qua hao phí điện năng :

2 1 1 2 2

1

N

N I

I U

U

=

=

I1, I2 ; cường độ dòng điện trong cuộn sơ và cuộn thou

c) Hiệu suất máy biến thế: H =

1 1

2 2

I U

I U

c) Truyền tải điện năng :

- Công suất truyền tải : P = U.I ; Công suất hao phí trên dây : ∆P = R.I2 = R P22

U

- Độ giảm thế trên đường dây : ∆U = R.I

Chủ đề 8 :DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ 1/ Mạch dao động:

• Tần số góc : ω = L.C1 ; Chu kỳ dao động riêng: T0 = 2π L.C

• Tần số riêng của mạch dao động: f0 = 2π 1L.C

• Năng lượng mạch dao động:

- Năng lượng điện trường: Wđ =

C

q 2

1 2

=12 C.u2

- Năng lượng từ trường: Wt = 21 L.i2

- Năng lượng mạch dao động: W = Wđ + Wt = 02 2

0Q

L.I

2 C = 2 = 21 C.U2

0=21 C.u2 + 12 L.i2 (W = Wđmax = Wtmax )

• Điện tích tức thời của tụ: q = C.u => điện tích cực đại: Q0 = C.U0

2/ Thu sóng điện từ:

• Tần số sóng điện từ: f = 3.108

=+ ;

Trang 12

Chủ đề 9 :GIAO THOA ÁNH SÁNG 1/ Hiệu quang trình: 2 1

λ D : khoảng cách từ 2 khe đến màn, a : khoảng cách giữa 2 khe, λ : bước sóng

* S là bề rộng của n vân liên tiếp ( khỗng cách n vân liên tiếp)

= = k = 0 : vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm)

k = 1 : vân sáng bậc 1

k = 2 : vân sáng bậc 2

4/ Xác định tính chất vân tại 1 vị trí x cho trước:

* Bề rộng trường( màn) giao thoa : L = 2i

* Số khoảng vân nữa trường

Trang 13

S1S

A2d

I

P2O

+ Độ dời hệ thống vân qua bản song song : xo= (na1)eD

; e : là bề dầy bản

6/ Hai vân trùng nhau: x1 = x2 ⇒ k1λ1= k2λ2 ⇒ ; tìm bội số chung; chia bảng

k1 a 2a 3.ak2 b 2b 3.b

x = k1.i1 a.i1 2 a.i1 3.a.i1

7.S ố vân sáng quan sát được trên màn của hai bức xạ :

9/ Tìm bề rộng màn khi biết số vân sáng hay tối.

Nếu hai vân biên là vân sáng thì

 số vân sáng⇒nS= 2a +1 ⇒a ⇒ L = 2i.a

 số vân tối⇒nt = 2a ⇒a ⇒ L = 2i.a

Nếu hai vân biên là vân tối thì

 số vân sáng⇒nS= 2a +1 ⇒a ⇒ L = 2i.(a+0,5)

 số vân tối⇒nt = 2a+2 ⇒a ⇒ L = 2i.(a+ 0,5)

10/ Giao thoa trong hai m ôi trương khác chiết suất n 1 ,n 2

1

2 2

1 2

1

n

n i

12.GIAO THOA VỚI LƯỠNG LĂNG KÍNH FRESNEL (Frexnen)

Gĩc lệch của tia sáng khi qua lăng kính

d

=

d: khoảng cách từ S đến lưỡng lăng kính

Trang 14

d’: khoảng cách từ màn đến lưỡng lăng kính.

A: Gĩc chiết quang của lăng kính

n: Chiết suất của lăng kính

13.GIAO THOA VỚI LƯỠNG THẤU KÍNH BI-Ê (BILLET)

d'=d f

e=O1O2: khoảng cách giữa hai nửa thấu kính

Chủ đề 10 : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1/ Năng lượng của photon:

λ (m) : bước sóng

c

ε h.f h.

λ

h = 6,625.10-34 j.s : hằng số Plăng ; c = 3.108 m/s

2/

Điều kiện xảy hiện tượng quang điện: λ ≤ λ 0

3/ Công thức Anhxtanh n ăng lượng lượng tử : ε = A + Wđmaxo hay hf = mv2

= ε - Wđmaxo : công thoát, thuộc bản chất kim loại

* Giới hạn quang điện:

λ

m = 9,1.10-31kg : khối lượng e- ; 1eV = 1,6.10-19J hay 1 J = 19

11,6.10- eV

* Định lí về động năng (U AK ): là hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt

-= Ne : số e- thốt ra trong thời gian 1(s)

6/ Công suất chiếu sáng:

Ngày đăng: 24/10/2013, 04:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w