1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng mạch điện tử số GV bùi thị mai hoa

102 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 743,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về Điện tử số tiếp• Số và tương tự: – Trong khoa học, công nghệ hay cuộc sống đời thường, ta thường xuyên phải tiếp xúc với số lượng – Số lượng có thể đo, quản lý, ghi chép, t

Trang 1

MẠCH ĐIỆN TỬ SỐ

Bộ môn Kỹ thuật Máy tính Khoa Công nghệ Thông tin

AohiamihtiuB - 2010

Trang 4

Tài liệu tham khảo

• Nguyễn gia Hiểu, Kỹ thuật số, Nhà xuất bản thống kê,

2006

• Nguyễn Thúy Vân, Kỹ thuật số, Nhà xuất bản Khoa học

kỹ thuật

• Đặng Văn Chuyết, Mạch điện tử số, Đại học BKHN

• A.D Friedman : Logic Design of digital systems

• T.R Blakeslee : Digital Design with standard MSI&LSI

• S.H Caldwell : Switching circuits and Logical Design

• Nigel P Cook Introductory Digital Electronics

-Prentice Hall, 1998

• Tocci & Widmer - Digital Systems - Principles and

Applications - Prentice Hall, 1998

Trang 5

Thời lượng môn học

• Tổng thời lượng: 36 tiết

– Lý thuyết: 24 tiết, tại giảng đường

– Thảo luận bài tập: 12 tiết.

– Mô phỏng một số mạch điện tử số sử dụng phầnmềm Electronics Workbench

(Không có báo cáo bài tập => 0 điểm.)

Trang 6

Nội dung của môn học

• Chương 0 Giới thiệu về Điện tử số

• Chương 1 Cơ sở số học

• Chương 2 Cơ sở logic

• Chương 3 Mạch tổ hợp

• Chương 4 Mạch dãy

Trang 7

Mạch điện tử số

Chương 0

GIỚI THIỆU VỀ ĐIỆN TỬ SỐ

(Phn tham kho)

Trang 8

Giới thiệu về Điện tử số

Trang 9

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

• Hệ thống điện tử, thiết bị điện tử

Các linh kiện

điện, điện tử (component)

Các mạch

điện tử (circuit)

Các thiết bị,

hệ thống

điện tử (equipment, system)

Trang 10

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

• Số và tương tự:

– Trong khoa học, công nghệ hay cuộc sống đời thường, ta thường xuyên phải tiếp xúc với số lượng

– Số lượng có thể đo, quản lý, ghi chép, tính toán nhằm giúp cho các

xử lý, ước đoán phức tạp hơn

– Có 2 cách biểu diễn số lượng:

• Dạng tương tự (Analog)

• Dạng số (Digital) – Dạng tương tự:

• VD: Nhiệt độ, tốc độ, điện thế của đầu ra micro…

• Là dạng biểu diễn với sự biến đổi liên tục của các giá trị (continuous)

– Dạng số:

• VD: Thời gian hiện trên đồng hồ điện tử

• Là dạng biểu diễn trong đó các giá trị thay đổi từng nấc rời rạc (discrete)

Trang 11

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

• Hệ thống số và tương tự:

– Hệ thống số (Digital system)

• Là tổ hợp các thiết bị được thiết kế để xử lý cácthông tin logic hoặc các số lượng vật lý dưới dạngsố

• VD: Máy vi tính, máy tính, các thiết bị hình ảnh âmthanh số, hệ thống điện thoại…

• Ứng dụng: lĩnh vực điện tử, cơ khí, từ…

– Hệ thống tương tự (Analog system)

• Chứa các thiết bị cho phép xử lý các số lượng vật

lý ở dạng tương tự

• VD: Hệ thống âm-ly, ghi băng từ…

Trang 12

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

• Công nghệ số - ưu, nhược điểm so với tương tự

Dùng công nghệ số để thực hiện các thao tác của giải pháp tương tự

– Ưu điểm của công nghệ số:

• Các hệ thống số dễ thiết kế hơn:

– Không cần giá trị chính xác U, I, chỉ cần khoảng cách mức cao thấp

• Lưu trữ thông tin dễ

– Có các mạch chốt có thể giữ thông tin lâu tùy ý

• Ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu

• Có thể chế tạo nhiều mạch số trong các chip

Trang 13

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

• Công nghệ số - ưu, nhược điểm so với

tương tự

– Hạn chế:

Thế giới thực chủ yếu là tương tự

• Các số lượng vật lý trong thực tế, tự nhiên chủ yếu là ở dạng tương

tự

• VD: nhiệt độ, áp suất, vị trí, vận tốc, độ rắn, tốc độ dòng chảy…

Chuyển đổi các đầu vào thực tế

dạng tương tự thành dạng số

Xử lý thông tin Số

Chuyển đổi các đầu ra số

về dạng tương tự

thực tế

Trang 14

Giới thiệu về Điện tử số (tiếp)

Kết hợp của công nghệ số và tương tự!

Trang 16

1.1 Biểu diễn thông tin trong MT

Trang 17

1.2 Các hệ thống số dùng trong Mt

• Các hệ 10, 2, 8, 16 (tên, cơ số, tập ký

hiệu, giá trị số)

• Số học nhị phân -> số học với các hệ đếm ->nhận xét

• Chuyển đổi giữa các hệ

Trang 18

1.3 Mô tả các số trong máy tính

Trang 21

Mạch điện tử số

Chương 2

Trang 22

Nội dung chương 2

2.1 Giới thiệu

2.2 Đại số Boole (đại số logic)

2.2 Biểu diễn các hàm logic dưới dạng chính quy

2.3 Tối thiểu hóa các hàm logic

Trang 24

Giới thiệu (tiếp)

• Đại số Boole (đại số logic):

– Do George Boole sáng lập vào thế kỷ 19

– Các hằng, biến và hàm chỉ nhận 1 trong 2 giá trị: 0 và1

– Là công cụ toán học khá đơn giản cho phép mô tả

mối liên hệ giữa các đầu ra của mạch logic với cácđầu vào của nó dưới dạng biểu thức logic

– Là cơ sở lý thuyết, là công cụ cho phép nghiên cứu,

mô tả, phân tích, thiết kế và xây dựng các hệ thống

số, hệ thống logic, mạch số ngày nay

Trang 25

Giới thiệu (tiếp)

Trang 26

Giới thiệu (tiếp)

• Mục tiêu của chương: sinh viên có thể

– Tìm hiểu về Đại số Boole

– Các phần tử logic cơ bản

– Dùng Đại số Boole để mô tả và phân tích cách cấu thành các mạch logic phức tạp từ các phần tử logic cơ bản

Trang 27

Nội dung chương 2

Trang 28

1 Các định nghĩa

• Biến logic: là 1 đại lượng có thể biểu diễn bằng

1 ký hiệu nào đó, về mặt giá trị chỉ lấy giá trị 0 hoặc 1.

• Hàm logic: là biểu diễn của nhóm các biến

logic, liên hệ với nhau thông qua các phép toán logic, về mặt giá trị cũng lấy giá trị 0 hoặc 1.

• Phép toán logic: có 3 phép toán logic c bn:

– Phép Và - "AND"

– Phép Hoặc - "OR"

– Phép Đảo - "NOT"

Trang 29

Các định nghĩa (tiếp)

• Các giá trị 0, 1 không tượng trưng cho các con

số thực mà tượng trưng cho trạng thái giá trị

điện thế hay còn gọi là mức logic (logic level)

• Một số cách gọi khác của 2 mức logic:

Đóng (Closed switch) Ngắt (Open switch)

Có (Yes) Không (No)

Cao (High) Thấp (Low)

Bật (On) Tắt (Off)

Đúng (True) Sai (False)

Mức logic 1 Mức logic 0

Trang 30

2 Biểu diễn biến và hàm logic

• Dùng biểu đồ Venn (Ơle):

– Mỗi biến logic chia không gian thành 2 không gian

con

– Không gian con thứ nhất, biến nhận giá trị đúng (=1), không gian con thứ còn lại, biến nhận giá trị sai (=0)

– VD: F = A AND B

Trang 31

Biểu diễn biến và hàm logic (tiếp)

• Dùng biểu thức đại số:

– Ký hiệu phép Và – AND:

– Ký hiệu phép Hoặc – OR: +

– Ký hiệu phép Đảo – NOT: 

– VD: F = A AND B hay F = A.B

Trang 32

Biểu diễn biến và hàm logic (tiếp)

Trang 33

Biểu diễn biến và hàm logic (tiếp)

• Dùng biểu đồ thời gian:

– Là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian củabiến và hàm logic

– VD: với F = A B

Trang 34

3 Các phép toán logic cơ bản

Trang 35

4 Tính chất của phép toán logic

Trang 36

=

= +

=

A A

A A

A A

Trang 37

5 Định lý DeMorgan

• Phủ định của một “tổng” bằng “tích” các phủ định thànhphần

• Phủ định của một “tích” bằng “tổng” các phủ định thànhphần

• Tổng quát:

b a b

( ) a b = a + b

) , ,

, ,.,

( )

, , ,

,

Trang 38

6.Hệ quả

Trang 39

6 Nguyên lý đối ngẫu

• Đối ngẫu:

+ đối ngẫu với

0 đối ngẫu với 1

• Ví dụ:

(A + B).C = A.C + B.C ⇔ (A.B) + C = (A + C).(B + C)

Trang 40

Nội dung chương 2

Trang 41

2.2 Biểu diễn các hàm logic dưới

dạng chính quy

Trang 42

1 Tuyển chính quy ( phần tham khảo)

• Định lý Shannon: một hàm logic bất kỳ có thể được triển

khai theo 1 trong các biến dưới dạng tổng của 2 tích logic như sau:

• Ví dụ:

• Một hàm logic bất kỳ đều có thể chuyển về dạng tuyển

chính quy nhờ áp dụng định lý Shannon cho dạng tuyển

) , ,

, 0 ( )

, , ,

1 ( )

, , ,

( A1 A2 An A1 F A2 An A1 F A2 An

) 0 , 0 ( )

1 , 0 ( )

0 , 1 ( )

1 , 1 (

)]

0 , 0 ( )

1 , 0 ( [

)]

0 , 1 ( )

1 , 1 ( [

) , 0 ( )

, 1 ( )

, (

F B A F

B A F

B A F

AB

F B F

B A F

B F

B A

B F

A B

F A B

A F

+ +

+

=

+ +

+

=

+

=

Trang 43

Áp dụng nhanh định lý Shannon

Trang 44

2 Hội chính quy ( phần tham khảo)

• Định lý Shannon: một hàm logic bất kỳ có thể được triển

khai theo 1 trong các biến dưới dạng tích của 2 tổng logic như sau:

• Ví dụ:

• Một hàm logic bất kỳ đều có thể chuyển về dạng hội chínhquy nhờ áp dụng định lý Shannon cho dạng hội

)] , ,

, 1 ( )].[

, , ,

0 ( [

) , ,

,

)] 1 , 1 ( )].[

0 , 1 ( )].[

1 , 0 ( )].[

0 , 0 ( [

)]) 1 , 1 ( )].[

0 , 1 ( [

)]).(

1 , 0 ( )].[

0 , 0 ( [

(

)]

, 1 ( )].[

, 0 ( [

) , (

F B

A F

B A

F B

A F

B A

F B

F B

A F

B F

B A

B F

A B

F A

B A F

+ +

+ +

+ +

+ +

=

+ +

+ +

+ +

=

+ +

=

Trang 45

Áp dụng nhanh định lý Shannon

Trang 46

3 Biểu diễn hàm logic dưới dạng số

Khái niệm minterm min

Khái niệm Maxterm Min

Dạng chính tắc của hàm logic

Trang 47

Dng tng chun (tuyn chính quy)

Dạng tổng chuẩn của hàm logic: là tổng các số hạng với mỗi số hạng là tích của một minterm

min và giá trị riêng của hàm fi tương ứng với tổ

f f

1 2

0

m

Trang 48

Dng tng chun (tuyn chính quy)

• Thí dụ: Cho hàm 3 biến A,B,C xác định bởi

bảng sự thật:

• Ta có dạng tổng chuẩn của hàm như sau:

Trang 49

Tổng chuẩn (tiếp)

• Nhận xét: Số số hạng của hàm bằng số giá trị hàm bằng 1 trên bảng sự thật.

• ( Mỗi số hạng trong tổng chuẩn là tích của

tất cả các biến tương ứng với tổ hợp mà hàm có trị riêng bằng 1, biến được giữ

nguyên khi có giá trị 1 và được đảo nếu

giá trị của nó = 0)

Trang 50

Dng tích chun (hi chính quy)

Dạng tích chuẩn của hàm logic: là tích các số hạng với mỗi số hạng

là tổng của một Maxterm và giá trị riêng của hàm fi tương ứng với

tổ hợp biến thứ i.

Như vậy:

• - Giá trị riêng fi= 0, số hạng thu gọn lại chỉ còn các Max

• - Giá trị riêng fi = 1, tổng bằng 1 và số hạng này biến mất trong biểu thức của tích chuẩn

• Thí dụ: Cho hàm 3 biến A,B,C xác định bởi bảng sự thật như trên,

ta có dạng tích chuẩn của hàm như sau:

•  Số số hạng của hàm bằng số giá trị hàm bằng 0 trên bảng sự

thật.(Biểu thức tích chuẩn gồm các thừa số, mỗi thừa số là tổng các

biến tương ứng với tổ hợp có giá trị riêng =0, một biến giữ nguyên nếu nó có giá trị 0 và được đảo nếu có giá trị 1)

) (mni

1 2

0

i i

f f

n

+

=∏−

=

Trang 51

• Để đơn giản cách viết người ta có thể diễn tả một hàmTổng chuẩn hay Tích chuẩn bởi tập hợp các số dưới

dấu tổng (Σ) hay tích (Π) Mỗi tổ hợp biến được thay bởimột số thập phân i tương đương với trị nhị phân của

chúng Khi sử dụng cách viết này trọng lượng các biếnphải được chỉ rõ

• Thí dụ : Cho hàm Z xác định như trên, tương ứngvới dạng chuẩn thứ nhất, hàm này lấy giá trị của cáchàng i=1, 2, 3, 5, 7, ta viết

Trang 52

Nội dung chương 2

Trang 53

2.3 Tối thiểu hóa các hàm logic

• Một hàm logic được gọi là tối thiểu hoá nếu như nó có

số lượng số hạng ít nhất và số lượng biến ít nhất

• Mục đích của việc tối thiểu hoá: Mỗi hàm logic có thể

được biểu diễn bằng các biểu thức logic khác nhau Mỗi

1 biểu thức logic có một mạch thực hiện tương ứng với

nó Biểu thức logic càng đơn giản thì mạch thực hiện

càng đơn giản

• Có ba phương pháp để tối thiểu hoá hàm logic:

– Phương pháp đại số

– Phương pháp bìa Các-nô

– Phương pháp Quine MC.Cluskey

Trang 54

1 Phương pháp đại số

Trang 55

Phương pháp nhóm số hạng

Trang 56

Thêm số hạng đã có vào

biểu thức

Trang 58

) (

) , , , ( A B C D A BC A B C AD C

))(

)(

)(

(),,,(A B C D A B C A B C A B C A B C

Trang 59

2 Phương pháp bìa Các-nô

• Quy tắc lập bìa Các-nô:

- 2 ô liền kề nhau chỉ sai khác nhau 1 giá trị của

1 biến (tương ứng với tổ hợp biến khác nhau

1 giá trị)

- Bìa Các-nô có tính không gian

- Ma trận 2n ô

Chú ý

Trang 60

Bìa Các-nô cho hàm 2, 3, 4 biến

Trang 61

Quy tắc nhóm (dạng tuyển

chính quy)

• Nhóm các ô liền kề mà giá trị của hàm cùng bằng 1 và –(nếu có) lại với nhau sao cho:

– Số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất có thể được,

– Đồng thời số lượng ô trong nhóm phải là lũy thừa của 2,

– Và hình dạng của nhóm phải là hình chữ nhật hoặc hình vuông

(Nhóm có 2n ô ⇒ loại bỏ được n biến)

• Các nhóm được chọn bao phủ hết các ô có giá trị bằng1

• Các nhóm được chọn phải chứa ít nhất 1 ô 1 không

thuộc nhóm nào khác

• Số lượng nhóm phải là ít nhất và chính bằng số lượng

số hạng sau khi đã tối thiểu hóa (mỗi nhóm tương ứngvới 1 số hạng)

• Biến nào nhận được giá trị ngược nhau trong nhóm thì

sẽ bị loại

Nhận xét

Trang 62

Ví dụ

C B C

B A

C B

A

F

C AB ABC

C B A C

B A C

B A C

B A C

B

A

F

+ +

=

+ +

+ +

+

= ) , ,

(

) , ,

(

Trang 65

Mạch điện tử số

Chương 3

Mạch tổ hợp

Trang 66

Nội dung chương 3

Trang 69

– Cổng HOẶC (OR gate)

– Cổng ĐẢO (NOT inverter)

• Các mạch số đặc biệt khác: các cổng NAND, NOR, XOR, XNOR

Trang 70

1 Cổng VÀ (AND gate)

• Chức năng:

– Thực hiện phép toán logic VÀ (AND)

– Đầu ra chỉ bằng 1 khi tất cả các đầu vào bằng 1

1

0 1

0

0 0

0

outB

A

Trang 71

2 Cổng HOẶC (OR gate)

• Chức năng:

– Thực hiện phép toán logic HOẶC (OR)

– Đầu ra chỉ bằng 0 khi tất cả các đầu vào bằng 0

• Cổng HOẶC 2 đầu vào:

– Ký hiệu:

– Bảng thật:

– Biểu thức: out = A + B 1 1 1

10

1

11

0

00

0

outB

A

Trang 72

3 Cổng ĐẢO (NOT inverter)

• Chức năng:

– Thực hiện phép toán logic ĐẢO (NOT)

• Cổng ĐẢO chỉ có 1 đầu vào:

– Ký hiệu:

– Bảng thật:

1 0

out A

Trang 73

4 Cổng VÀ ĐẢO (NAND gate)

1

11

0

10

0

outB

A

Trang 74

5 Cổng HOẶC ĐẢO (NOR gate)

1

01

0

10

0

outB

A

Trang 75

6 Cổng XOR (XOR gate)

• Chức năng:

– Exclusive-OR

– Thực hiện biểu thức logic HOẶC CÓ LOẠI TRỪ

(phép toán XOR - hay còn là phép cộng module 2)– Đầu ra chỉ bằng 0 khi tất cả các đầu vào giống nhau

• Cổng XOR 2 đầu vào:

– Ký hiệu:

– Bảng thật:

1 0

1

1 1

0

0 0

0

outB

A

B A B

A B

A

Trang 76

7 Cổng XNOR (XNOR gate)

• Chức năng:

– Exclusive-NOR

– Thực hiện phép ĐẢO của phép toán XOR

– Đầu ra chỉ bằng 1 khi tất cả các đầu vào giống nhau

• Cổng XNOR 2 đầu vào:

– Ký hiệu:

– Bảng thật:

– Biểu thức: 11 10 10

01

0

10

0

outB

A

B A B

A B

A

Trang 77

8 Bài tập

• Cho các biểu đồ thời gian sau, hãy cho biết từng biểu đồ thời gian biểu diễn hoạt động của cổng nào?

• E0 (EA, EB) = ?

Trang 78

Bài tập (tiếp)

• E0 (EA, EB) = ?

Trang 80

Phần tử AND 2 đầu vào dùng Diode

• Xét mạch ở hình bên

• Giả sử lấy TTL làm chuẩn cho

hoạt động của mạch

• Lần lượt đặt điện áp 0V và 5V

vào 2 đầu vào A và B, sau đó đo

điện áp tại đầu ra S, ta có:

S = A.B

Trang 81

Phần tử OR 2 đầu vào dùng Diode

• Xét mạch ở hình bên

• Giả sử lấy TTL làm chuẩn cho hoạt

động của mạch

• Lần lượt đặt điện áp 0V và 5V vào

2 đầu vào A và B, sau đó đo điện

áp tại đầu ra S, ta có:

S = A+B

Trang 82

• IB = 0, Transistor làm việc ở chế độ không khuếch đại (tắt), IC = 0

• IB > 0, Transistor làm việc ở chế độ khuếch đại (thông), IC = β.IB, trong đó β là hệ số khuếch đại.

Trang 83

Phần tử NOT dùng Transistor

• Xét mạch ở hình sau.

• Giả sử lấy TTL làm chuẩn cho hoạt động của mạch.

• Lần lượt đặt điện áp 0V và 5V vào đầu vào A và chọn Rb đủ nhỏ sao cho Transistor thông bão hòa, sau đó đo điện áp tại đầu ra S, ta có:

A

Trang 84

• Mạch tích hợp hay còn gọi là IC, chip, vi mạch, bo… cóđặc điểm:

– Ưu điểm: mật độ linh kiện, làm giảm thể tích, giảm trọng lượng

và kích thước mạch.

– Nhược điểm: hỏng một linh kiện thì hỏng cả mạch.

• Có 2 loại mạch tích hơp:

– Mạch tích hợp tương tự: làm việc với các tín hiệu tương tự

– Mạch tích hợp số: làm việc với các tín hiệu số

Trang 85

Phân loại mạch tích hợp số

• Theo mật độ linh kiện:

– Tính theo số lượng cổng (gate)

Trang 86

Phân loại mạch tích hợp số (tiếp)

• Theo bản chất linh kiện được sử dụng:

Trang 87

Đặc tính điện của IC

• Dải điện áp quy định mức logic

• VD: với chuẩn TTL ta có:

Dải điện áp không xác định

Trang 88

Đặc tính điện của IC

(tham khảo)

• Thời gian truyền: tín hiệu truyền từ đầu vào tới đầu racủa mạch tích hợp phải mất một khoảng thời gian nào

đó Thời gian đó được đánh giá qua 2 thông số:

– Thời gian trễ: là thời gian trễ thông tin của đầu ra so với đầu vào – Thời gian chuyển biến: là thời gian cần thiết để chuyển biến từ mức 0 lên mức 1 và ngược lại.

– Thời gian chuyển biến từ 0 đến 1 còn gọi là thời gian thiết lập sườn dương

– Thời gian chuyển biến từ 1 đến 0 còn gọi là thời gian thiết lập sườn âm – Trong lý thuyết: thời gian chuyển biến bằng 0

– Trong thực tế, thời gian chuyển biến được đo bằng thời gian chuyển biến từ 10% đến 90% giá trị biên độ cực đại.

Trang 89

Đặc tính điện của IC (tham khảo)

• Công suất tiêu thụ ở chế độ động:

Trang 90

Đặc tính cơ của IC (tham khảo)

• Là đặc tính của kết cấu vỏ bọc bên ngoài.

• IC có 2 hàng chân DIP (Dual Inline Package)

• IC chân dạng lưới PGA (Pin Grid Array): vỏ vuông, chân xung quanh

Trang 91

Đặc tính cơ của IC (tiếp)

• Một số dạng IC:

Trang 92

Đặc tính nhiệt của IC (tham khảo)

• Mỗi một loại IC được chế tạo để sử dụng

theo mục đích sử dụng nó.

– IC dùng trong công nghiệp: 0°C÷70°C

– IC dùng trong quân sự: -55°C ÷125°C

Trang 93

VD: Phần tử AND dùng IC

Trang 94

VD: Phần tử AND dùng IC (tiếp)

Trang 95

VD: Phần tử OR dùng IC

Trang 96

VD: Phần tử NAND dùng IC

Trang 97

VD: Phần tử NOR dùng IC

Trang 98

VD: Phần tử XOR và XNOR

dùng IC

Trang 100

Bài tập áp dụng

• Biểu diễn các phần tử logic hai đầu vào AND, OR và phần tử logic một đầu vào NOT chỉ dùng phần tử NAND.

• Biểu diễn các phần tử logic hai đầu vào AND, OR và phần tử logic một đầu vào NOT chỉ dùng phần tử NOR.

Ngày đăng: 22/04/2015, 15:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sự thật: - Bài giảng mạch điện tử số   GV  bùi thị mai hoa
Bảng s ự thật: (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w