1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thể tích một hình - Toán 5

37 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể tích một hình
Người hướng dẫn GV: Đỗ Thị Lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta nói : Thể tích hình lập phương ……….thể tích hình hộp chữ nhật.Hay thể tích hình hộp chữ nhật ………..thể tích hình lập phương... Hình lập phương bằng nhau.. Hình lập phương bằng nhau..

Trang 2

2

Trang 4

Toán

Trang 5

Ta nói : Thể tích hình lập phương ……….thể tích hình hộp chữ nhật.

Hay thể tích hình hộp chữ nhật ……… thể tích hình lập

phương.

Trang 7

Hình C gồm … Hình lập phương bằng nhau Hình C gồm … Hình lập phương bằng nhau.

5 5

Trang 8

Vậy 2 hình có thể tích bằng nhau, có thể có hình dạng _nhau khác

Ví dụ 3 :

Trang 9

Hình P

Ví dụ 4 :

Hình N Hình M

Vậy thể tích hình P= Thể tích hình M + thể tích hình N

Trang 10

10

Trang 11

1 Ngửụứi ta duứng ủeồ ủo theồ tớch hỡnh (hoọp)

2 Hỡnh A naốm hoaứn toaứn trong hỡnh B, ta noựi theồ tớch cuỷa hỡnh A hụn theồ tớch hỡnh B.

3 Hình C và hình D có cùng số hình lập phương như nhau Vậy thể tích hình C _thể tích hình D.

Cõaõu h i th o lu n ỏ ả ậ

N Vaọy theồ tớch hỡnh P hỡnh M vaứ hỡnh N.

5 Hai hỡnh coự theồ tớch baống nhau coự theồ coự hỡnh daùng

Trang 12

N Vậy thể tích hình P hình M và hình N.

5 Hai hình có thể tích bằng nhau có thể có hình dạng

Trang 13

4 H×nh P ®­îc t¸ch thµnh hai h×nh: h×nh M vµ h×nh N

VËy thÓ tÝch h×nh P _

h×nh M vµ h×nh N.

5 Hai h×nh cã thÓ tÝch b»ng nhau cã thÓ cã h×nh d¹ng

baèng toång theå tích

kh¸c nhau

Trang 14

14

Trang 15

Hình hộp chữ nhật A gồm mấy hình lập phương nhỏ bằng nhau ?

Hình hộp chữ nhật B gồm mấy hình lập phương nhỏ bằng nhau ?

Hình nào có thể tích lớn hơn ?

Trong 2 hình dưới đây :

Bµi 1

Trang 16

Hình A

Đáp án :

Hình A

8 hình lập phương nhỏ

8 hình lập phương nhỏ

8 x 2 = 16 hình lập phương nhỏ

Trang 20

Vậy thể tích hình A gồm 16 hình lập phương nhỏ

bằng nhau.

4 hình lập phương nhỏ

4 hình lập phương nhỏ

4 x 2 = 8 hình lập phương nhỏ

4 x 2 = 8 hình lập phương nhỏ

4 x 3 = 12 hình lập phương nhỏ

4 x 3 = 12 hình lập phương nhỏ4 x 4 = 16 hình lập phương nhỏ

Hình A

Trang 21

Trong 2 hình dưới đây :

Hình nào có thể tích lớn hơn ?

Bµi 2

Trang 22

Đáp án :

Hình A 15 hình lập phương nhỏ15 hình lập phương nhỏ

15 hình lập phương nhỏ

15 hình lập phương nhỏ

Vậy hình A có15 x 3 = 45 hình lập phương nhỏ

Hình A

15 hình lập phương nhỏ

15 hình lập phương nhỏ

Trang 23

9 hình lập phương nhỏ

9 hình lập phương nhỏ

Vậy hình B có 9 + 9 + 8 = 26

hình lập phương nhỏ

Hình B

8 hình lập phương nhỏ

8 hình lập phương nhỏ

9 hình lập phương nhỏ

9 hình lập phương nhỏ

Trang 24

Hình A có thể tích lớn hơn hình B.

Bµi 2

Trang 25

Có 9 x 3 = 27 hình lập phương

nhỏ

Có 9 x 3 = 27 hình lập phương

nhỏ

Coự 27- 1 = 26 hỡnh laọp phửụng nhoỷ

Coự 27- 1 = 26 hỡnh laọp phửụng nhoỷ

Hỡnh B

Hỡnh B

Trang 26

26

Trang 27

Trong hai hình dưới đây

Hình nào có thể tích lớn hơn?

Bài 3

Trang 30

H×nh C cã thÓ tÝch lín h¬n hình D

Trang 32

Bài giải

Số hình lập phương nhỏ trong hình (N ) là :

12 – 8 = 4 (hình) ( P )

(M)

(N)

Trang 33

Gheùp

hình

Trang 34

34Hãy ghép 6 hình lập phương dưới đây :

 thành các dạng hình hộp chữ nhật

Trang 36

Hình P được tách thành 2 hình : Hình M và hình

N thì thể tích của hình P bằng tổng thể tích các hình

M và N.

Hai hình có thể tích bằng nhau có thể có hình dạng khác nhau.

Trang 37

Kính chúc quý thầy

cô giáo dồi dào sức khỏe

Ngày đăng: 24/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương                                               hình hộp chữ nhật - Thể tích một hình - Toán 5
Hình l ập phương hình hộp chữ nhật (Trang 5)
Hình C gồm …. Hình lập phương bằng nhau. Hình C gồm …. Hình lập phương bằng nhau. - Thể tích một hình - Toán 5
nh C gồm …. Hình lập phương bằng nhau. Hình C gồm …. Hình lập phương bằng nhau (Trang 7)
Hình C Hình D - Thể tích một hình - Toán 5
nh C Hình D (Trang 7)
Hình A Hình B - Thể tích một hình - Toán 5
nh A Hình B (Trang 15)
8 x 2 = 16  hình lập phương nhỏ - Thể tích một hình - Toán 5
8 x 2 = 16 hình lập phương nhỏ (Trang 19)
Hình A Hình A - Thể tích một hình - Toán 5
nh A Hình A (Trang 19)
Hình A 15 hình lập phương nhỏ 15 hình lập phương nhỏ - Thể tích một hình - Toán 5
nh A 15 hình lập phương nhỏ 15 hình lập phương nhỏ (Trang 22)
Vậy hình A có15 x 3 = 45  hình lập phương nhỏ - Thể tích một hình - Toán 5
y hình A có15 x 3 = 45 hình lập phương nhỏ (Trang 22)
Hình A có thể tích lớn hơn hình B. - Thể tích một hình - Toán 5
nh A có thể tích lớn hơn hình B (Trang 24)
Có 27- 1 = 26  hình - Thể tích một hình - Toán 5
27 1 = 26 hình (Trang 25)
Hình nào có thể tích lớn hơn? - Thể tích một hình - Toán 5
Hình n ào có thể tích lớn hơn? (Trang 27)
Hình lập phương nhỏ - Thể tích một hình - Toán 5
Hình l ập phương nhỏ (Trang 28)
9 x 2 =18  hình lập phương nhỏ - Thể tích một hình - Toán 5
9 x 2 =18 hình lập phương nhỏ (Trang 29)
Hình   (  P  )  tách thành hình  ( M )  và hình  ( N ). - Thể tích một hình - Toán 5
nh ( P ) tách thành hình ( M ) và hình ( N ) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w