Chất lượng màng rung quá kém Câu 3: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock”nhô lên thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như t
Trang 1Câu 1: Theo hình vẽ cho biết thứ tự các chi tiết 1, 2, 3 ,4
A Trục dẫn động, tấm cân bằng nhiệt, cặp trục vít- bánh vít, nam châm vĩnh cửu
B Trục dẫn động, cặp trục vít- bánh vít, tấm cân bằng nhiệt, nam châm vĩnh cửu
C Chụp nhôm, tấm cân bằng nhiệt,trục dẫn động, nam châm vĩnh cửu
D Kim chỉ thị, chụp nhôm, trục dẫn động, tấm cân bằng nhiệt
Câu 2: Khi bấm công tắc còi điện còi kêu rè
A Tiếp điễm còi cháy dính
B Dòng cung cấp cho còi quá yếu
C Tụ điện trong còi hư
D Chất lượng màng rung quá kém
Câu 3: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock”nhô lên thì các hành khách ngồi trên
xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
B Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
C Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
D Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
Câu 4: Theo sơ đồ đo tốc độ động cơ kiểu điển tử Mạch lọc xung ban đầu
Trang 2C Góc quay của kim nhỏ
D Luôn hiển thị mức nhiên liệu khi tắt công tắc máy
Câu 7: Công dụng của cầu chì (dây chì) trong mạch điện
A Bảo vệ quá áp khi cháy tiết chế
B Bảo vệ tải điện (motor, bóng đèn…)
C Bảo vệ quá nhiệt trên tải
Câu 9: Cường độ chiếu sáng giảm
A Tỷ lệ nghịch 4 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng
B Tỷ lệ nghịch 2 lần so với khoảng cách tính từ nguồn sáng
C Tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tính từ nguồn
D Tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ nguồn sáng
Câu 10: Hệ thống khóa cửa bằng điện sử dụng trên ôtô có công dụng
A Đóng và mở nắp thùng máy phía trước (nắp cabô) của xe
B Điều khiển đóng và mở các cửa kính
C Khóa và mở khóa từng cặp 2 cửa một lúc
Trang 3D Điều khiển khóa và mở khóa tất cả các cửa xe cùng 1 lúc
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá trị R3 tăng, dòng điện chạy qua motor (so với khi R3 chuẩn)
A Bình thường nếu nguồn IG không đổi
B Giảm trước khi ngắt
C Tăng trước khi ngắt
D Không xác định được do dòng điện thay đổi trong thời gian lớn
Câu 12: Nguồn khí thổi nhanh vào túi khí được cung cấp từ
A Từ van khí thải động cơ cấp vào cho an toàn
B Từ một chất nổ tạo khí CO2
C Từ một loại ngòi nổ tạo khí
D Từ một bình khí có áp lực rất cao
Trang 4Câu 13: Cho mạch điện như hình
vẽ Khi giá trị R6 giảm, dòng điện chạy qua motor (so với khi R6 chuẩn):
A Không xác định được do dòng điện thay đổi trong thời gian lớn
B Bình thường nếu nguồn IG không đổi
C Giảm trước khi ngắt
D Tăng hơn trước khi ngắt
Câu 14: Theo hình vẽ thì theo thứ tự 1,2,3 là
A Vỏ bộ cảm biến, chụp đồng, vít điều chỉnh
B Thanh lưỡng kim, vít điều chỉnh, vỏ bộ cảm biến
C Vít điều chỉnh, thanh lưỡng kim, vỏ bộ cảm biến
D Chụp đồng , thanh lưỡng kim, vỏ bộ cảm biến
Câu 15: Bóng đèn halogen hoạt động ở nhiệt độ nào
D Vừa hiển thị vạch và kim
Câu 17: Theo sơ đồ công tắc điều khiển đèn TOYOTA HIACE khi bật công tắc ở vị trí đèn đầu
Trang 5A Chân H được nối với cuộn dây rơle đèn đầu
B Chân T được nối với tiếp điễm H
C Chân H được nối với tiếp điễm rơle đèn đầu
D Chân T được nối với tiếp điễm rơle đèn đầu
Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ Điod Z có nhiệm vụ:
A Ổn áp cho điện áp nguồn O2
B Ổn áp chính cho điện áp vào các cầu phân áp
C Ổn áp chính cho điện áp vào của các Op-amp
D Ổn áp chính cho điện áp vào của các Op-amp và cuộn dây
Câu 19: Đồng hồ báo tốc độ nhận tín hiệu từ
A Xung điện từ cuộn thứ cấp
B Cảm biến từ trở
C Xung điện từ cuộn sơ cấp
D Cảm biến Hall
Câu 20: Tim đèn thường được đặt ở
A ngay tại tiêu điễm của gương nhằn tạo chùm sáng song song
B phía sau tiêu điễm của gương nhằm chống lóa mắt người đi ngược
C phía trước tiêu điễm của gương nhằn tạo chùm sáng rộng
D tùy thộc vào yêu cầu sữ dụng
Câu 21: Cho mạch điện như hình vẽ O1 luôn hoạt động ở chế độ
Trang 6A So sánh
B Khuếch đại không đảo
C Khuếch đại đảo
Trang 7Câu 27: Trong còi điện tụ được mắc
A Nối tiếp cuộn dây để dập tắt sức điện động tự cãm trong cuộn dây
B Nối tiếp với điện trở và cuộn dây tăng tốc độ đóng mở tiếp điễm
C Song song với tiếp điễm còi để bảo vệ tiếp điểm
D Nối tiếp với tiếp điễm để giãm dòng qua tiếp điễm
Câu 28: Tín hiệu điện áp đưa đến đồng hồ đo được xử lý bằng cách
A Xén xung dao động
B Giảm áp bằng điện trở 2 – 5 K
C Biến áp đạt điện áp chuẩn
D Ổn áp giúp kim không dao động
Câu 29: Khoảng sáng khi bật pha
Trang 8A Dòng điện qua motor tăng quá cao trước khi ngắt
B Transistor luôn ngắt
C Transistor luôn dẫn
D Không xác định được
Câu 31: Sự dịch chuyển của kim đồng hồ áp lực nhớt
A Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây may so
C Halogen được sinh ra
D Vonfram bám trở lại tim đèn
Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ Công dụng của D3, D2:
A D3, D2 đều có chức năng bảo vệ
B D3 ngăn điện áp nguồn, D2 chống suất điện động ngược từ các hệ thống khác sinh ra
C D2 phân cực cho T2, D3 bảo vệ áp ngược
D D3 bảo vệ áp ngược, D2 bảo vệ quá áp
Trang 9Câu 34: Môtơ nâng hạ kính sẽ đổi chiều quay khi
A Tắt công tắc nâng hạ kính
B Bật công tắc nâng hạ ở cửa khác
C Ngắt nguồn điện cấp cho môtơ
D Thay đổi cực tính cấp nguồn cho môtơ
Câu 35: Cho mạch điện nâng hạ kính của TOYOTA như hình vẽ Cuộn dây dùng để:
A Tác động tiếp điểm DN chạy thường nhưng không giữ nỗi tiếp điểm
B Tác động tiếp điểm UP chạy thường nhưng không giữ nỗi tiếp điểm
Câu 37: Trong cơ cấu báo nhiệt độ nước làm mát động cơ
A Cảm biến nhiệt độ là biến trở
B Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại PTC
C Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại NTC
D Lưỡng kim nhiệt
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ Nếu tụ điện C bị nối tắt thì tần số đóng ngắt của T2:
Trang 10A Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
B Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
C Chức năng chống quên chìa
Câu 42: Hệ châu mỹ sữ dụng hệ chiếu sáng 4 đèn gồm
A 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 57 W
B 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 30 W
C 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 35.7 W
D 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt trước tiêu cự, công suất 35.7 W
Câu 43: Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá trị điện trở R2 tăng, tần số đóng ngắt của T1
Trang 11A Nhanh không đáng kể
B Ngắt luôn
C Không đổi
D Chậm
Câu 44: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa thuộc loại:
A Động cơ điện xoay chiều
B Động cơ điện 1 chiều
C Động cơ điện 3 pha
D Động cơ điện 1 pha
Câu 45: Cho mạch điện như hình vẽ Khi công tắc ở vị trí ON – OFF đóng, điện áp tại chân Xử Lý là bao nhiêu?
Trang 12A 2.5V
B 3.2V
C 5V
D 0V
Câu 46: Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá trị R2 giảm, dòng điện chạy qua motor (so với khi R2 chuẩn)
A Giảm trước khi ngắt
B Tăng hơn trước khi ngắt
C Không xác định được do dòng điện thay đổi trong thời gian lớn
D Bình thường nếu nguồn IG không đổi
Trang 13Câu 47: Theo hình vẽ Cho biết tên các chi tiết sau theo thứ tự 1,2,3,4
A Màng áp suất,buồng áp suất, núm có ren, các má vít bạc
B Núm có ren, màng áp suất,buồng áp suất,các má vít bạc
C Buồng áp suất, má vít bạc, núm có ren, màng áp suất
D Núm có ren, má vít bạc, buồng áp suất, màng áp suất
Câu 48: Khi màng bên trong cảm biến áp suất nhớt bị thủng
A Bơm dầu tạo áp lực bơm quá mức cho phép
B Đường dầu bôi trơn nghẹt làm áp suất tăng
C Kim luôn chỉ mức áp suất thấp
Câu 50: Cho mạch điện như hình vẽ Khi giá trị C tăng, dòng điện chạy qua motor (so với khi C chuẩn):
A Tăng trước khi ngắt
B Không xác định được do dòng điện thay đổi trong thời gian lớn
C Bình thường nếu nguồn IG không đổi
D Giảm trước khi ngắt
Câu 51: Theo sơ đồ, khi Rcb đạt cực đại dòng qua
Trang 14A W2 cực đại và W1,W3 cực tiểu
B W3 cực đại và W1,W2 không đổi
C W3 cực đại và W1,W2 cực tiểu
D W1 cực đại và W2,W3 cực tiểu
Câu 52: Tên gọi của 3 chổi than trong môtơ gạt nước là
A Tốc độ thấp, tốc độ cao và chổi than âm
B Tốc độ thấp, tốc độ cao và chổi than dương
Câu 54: Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe tải được kích từ bằng
A Dòng điện xoay chiều
Câu 56: Trên động cơ dầu để xác định tốc độ động cơ
A Lấy tín hiệu xung bán kì dương
B Lấy tín hiệu từ dây trung hòa của máy phát xoay chiều
C Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa
D Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát xoay chiều
Câu 57: Trên xe du lịch lọai 4 chỗ ngồi thường sử dụng bao nhiêu công tắc nâng hạ kính
Trang 15A Nhỏ hơn điện áp ngõ vào âm của O2
B Lớn hơn điện áp ngõ vào âm của O2
C Gấp đôi điện áp ngõ vào âm của O2
D Bằng điện áp ngõ vào âm của O2
Câu 59: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
A Nhiên liệu đầy
Trang 16A Tăng trước khi ngắt
B Không xác định được do dòng điện thay đổi trong thời gian lớn
C Bình thường nếu nguồn IG không đổi
D Giảm trước khi ngắt
Câu 61: Cho mạch điện như hình vẽ Khi điod Z bị hỏng (không thông)
A Transistor luôn dẫn
B Dòng điện qua motor bị ngắt ngay cả khi dòng điện nhỏ
C Dòng điện qua motor tăng quá cao trước khi ngắt
D Transistor luôn ngắt
Câu 62: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa thường được đặt ở:
A Cửa hành khách phía dưới bên trái
B Cửa hành khách phía trên bên phải
C Cửa tài xế
D Cửa hành khách phía dưới bên phải
Câu 63: Khi động cơ hoạt động (đồng hồ đo tốc độ điện tử)
Trang 17A T1 đóng vì điện áp giữa EB nhỏ hơn độ sụt áp trên R8
B T2 đóng khi tụ C5 được nạp
C T1 chuyển sang trạng thái bão hòa , tụ C5 được nạp
D T2 mở vì điện áp giữa EB của T2 lớn hơn độ sụt áp trên R8
Câu 64: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” thụp xuống thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
B Cả 3 cửa kính đều không lên xuống được
C Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
D Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
Câu 65: Hệ thống khóa cửa bằng điện trên xe Toyota thường bao gồm các bộ phận sau:
A Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc đèn cửa, rơle điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
B Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc đèn cửa, rơle điều khiển khóa cửa và công tắc điều khiển chìa
C Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc đèn cửa, rơle điều khiển khóa cửa và cụm khóa cửa
D Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc đèn cửa, rơle điều khiển khóa cửa và môtơ khóa cửa
Câu 66: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn cửa hoạt động khi:
A Bật công tắc máy
B Cửa xe được mở ra
C Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “unlock”
D Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “lock”
Câu 67: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu còn một nữa
A Dòng qua W1 , W2 giãm, từ trường tăng mạnh, điện trở cãm biến tăng
B Dòng qua W3 tăng từ trường tăng ít, điện trở cãm biến giãm
C Dòng qua W3 tăng mạnh ,từ trường tăng mạnh, điện trở cãm biến tăng
D Dòng qua W3 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
Câu 68: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa có thể quay được
A Theo 2 chiều khác nhau
B Chỉ quay ngược chiều kim đồng hồ
C Chỉ quay được theo chiều kim đồng hồ
D Chỉ quay được theo 1 chiều nhất định
Câu 69: Để cường độ sáng của bóng đèn dây tóc tăng 40%
A tăng cường dòng qua bóng
B tạo chân không cho bóng
C thêm vào bóng một lượng khí argon với áp suất tương đối nhỏ
D giãm độ sụt áp trên dây
Câu 70: Cho mạch điện như hình vẽ, hai bóng đèn có thông số 12V – 35W Nếu giá trị R2 giảm xuống gấp ba lần thì hệ
Trang 18thống sẽ:
A Khi bị đứt một bóng thì hệ thống không báo được
B Báo hệ thống báo bóng đèn dư công suất
C Báo hệ thống đèn bị đứt hết một bóng
D Báo hệ thống đèn phanh bị đứt bóng do điện áp so sánh ngõ vào dương nhỏ hơn
Câu 71: Cảm biến áp suất dầu loại nhiệt điện thường sử dụng
A Lưỡng kim
B Biến áp
C Biến trở
D Màng nhiệt
Câu 72: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, cụm khóa cửa bao gồm các thành phần sau
A Môtơ khóa cửa, công tắc điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
B Môtơ khóa cửa, công tắc điều khiển chìa và công tắc vị trí khóa cửa
C Môtơ khoá cửa, công tắc đèn cửa và công tắc vị trí khóa cửa
D Môtơ khóa cửa, rơle điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
Câu 73: Công suất dây tóc chiếu sáng gần
A lớn hơn 3 lần công suất dây tóc đèn kích thước
B lớn hơn 3 lần công suất dây tóc đèn phanh
C nhỏ hơn dây tóc chiếu xa 2 lần
D nhỏ hơn dây tóc chiếu xa 0.3 lần
Câu 74: Cho mạch điện như hình vẽ Khi kính xuống gần hết hành trình, điện áp ngõ vào dương của O2
A Lớn hơn điện áp ngõ vào âm của O2
B Gấp đôi điện áp ngõ vào âm của O2
Trang 19C Bằng điện áp ngõ vào âm của O2
D Nhỏ hơn điện áp ngõ vào âm của O2
Câu 75: Khi khoảng cách chiếu sáng tăng gấp 3 lần thì cường độ ánh sáng trên bề mặt mà ánh sáng phát ra sẽ giảm
A 1/6 cường độ ánh sáng ban đầu
B 1/15cường độ ánh sáng ban đầu
C 1/12cường độ ánh sáng ban đầu
D 1/9 cường độ ánh sáng ban đầu
Câu 76: Cho mạch điện như hình vẽ Khi điod Z bị hỏng (nối tắt)
A Dòng điện qua motor bị ngắt ngay cả khi dòng điện nhỏ
B Dòng điện qua motor tăng quá cao trước khi ngắt
Câu 78: Để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành
A Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cãm biến chạm mass
B Bắt chặt đồng hồ đo
C Điền đầy silicon dưới roto kim
D Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cãm biến đứt mạch
Câu 79: Cho mạch điện như hình vẽ Khi kính xuống gần hết hành trình, điện áp ngõ vào dương của O1
Trang 20A Lớn hơn điện áp ngõ vào âm của O1
B Gấp đôi điện áp ngõ vào âm của O1
C Bằng điện áp ngõ vào âm của O1
D Nhỏ hơn điện áp ngõ vào âm của O1
Câu 80: Giá trị điện trở của cảm biến đạt cực đại khi
A Bơm dầu có hư hỏng
B Áp lực dầu thấp
C Áp lực dầu không đổi
D Áp lực dầu quá cao
Câu 81: Cho mạch điện như hình vẽ Khi công tắc ở vị trí CANCEL đóng, điện áp tại chân Xữ Lý là bao nhiêu?
Trang 21B Điện từ
C Biến áp
D Lưỡng kim nhiệt
Câu 83: Điện trở nhiệt loại NTC
A Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ
B Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở giãm
C Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở tăng
D Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ
Câu 84: Hệ Châu Mỹ khi bật chiếu sáng xa tổng công suất là
A 120 W
B 150 W
C 140 W
D 130 W
Câu 85: Cho mạch điện như hình vẽ Mạch điện này dùng để…….khi nhấn công tắc AUTO
A Hạ kính sau bên trái và ngắt điện motor khi hết hành trình
B Hạ kính tự động và ngắt điện motor khi hết hành trình
C Hạ kính tự động
D Nâng kính tự động
Câu 86: Cho mạch điện như hình vẽ Cụm có chức năng ổn áp gồm:
Trang 22Câu 88: Màn hình huỳnh quang chân không trong đồng hồ hiển thị tốc độ báo gồm
A 10 đoạn huỳnh quang
B 23 đoạn huỳnh quang
C 22đoạn huỳnh quang
D 20 đoạn huỳnh quang
Câu 89: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập luôn chỉ nhiên liệu đầy
A Mạch điện đồng hồ và cãm biến bị chạm mass
B Biến trở cãm biến không tiếp xúc
Câu 91: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, nút “window lock” có công dụng
A Ngắt nguồn âm của nút công tắc điều khiển cửa kính tài xế
B Ngắt nguồn âm của 3 nút công tắc điều khiển 3 cửa kính hành khách
C Ngắt nguồn dương của nút công tắc điều khiển cửa kính tài xế
D Ngắt nguồn dương của 3 nút công tắc điều khiển 3 cửa kính hành khách
Câu 92: Đồng hồ và cảm biến báo tốc độ xe kiểu cáp mềm kim chỉ vận tốc ương ứng là do
A Từ trường nam châm làm quay chụp nhôm
B Từ trường của hai cuộn dây trong đồng hồ
C Từ trường của dòng nam châm và dòng fucô
Trang 23D Giãm moment kéo
Câu 95: Chức năng lớn trong màn hình huỳnh quang là
A Hút các diện tử phát ra từ anod
B Hiển thị thông số khi hoạt động
C Cách điện cho anod và cathod
D Hút các diện tử phát ra từ dây tóc hệ thống chíếu sáng
Câu 96: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu hết
A Dòng qua W2 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
B Dòng qua W1 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
C Dòng qua W3 , W4 tăng, điện trở cãm biến tăng, từ trường tăng mạnh
D Dòng qua W3 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng, từ trường tăng mạnh
Câu 97: Hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô được phân thành 2 loại nào ?
A Rơle bảo vệ và môtơ điện 3 pha
B Solenoid và môtơ điện 1 chiều
C Solenoid và môtơ khởi động
D Solenoid và môtơ điện 1 pha
Câu 98: Màn hình có hiển thị số có đặc điểm sau ngoại trừ
A Phổ biến trên các xe đời mới
B Không có chi tiết chuyển động quay
C Độ chính xác cao
D Khó xem
Câu 99: Khi xe bị đâm từ phía sau, túi khí se không bung ra vì
A Người đập vào ghế người trước
B Lực va đập nhỏ hơn va đạp phía trước
C Cảm biến không cảm nhận được
D Gia tốc ngược chiều chuyển động của xe
Câu 100: Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến chạm mass
A Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao
B Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao
C Kim đồng hồ luôn dao động
D Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp
Câu 101: Cho mạch điện như hình vẽ Khi công tắc không có vị trí nào được đóng, điện áp tại chân Xữ Lý
Câu 102: Cho mạch điện như hình vẽ Để xác định các đầu dây của công tắc một cách nhanh nhất, bước đầu tiên ta
cần bật công tắc nào trước
A Chỉ cần sử dụng UP – DOWN hoặc LEFT – RIGHT để xác định
Trang 24B Bật công tắc chọn kính phải hoặc trái sau đó bật công tắc UP – DOWN hoặc LEFT – RIGHT để xác định
C Bật công tắc chọn kính trái sau đó bật công tắc UP - DOWN để xác định
D Bật công tắc chọn kính trái sau đó bật công tắc LEFT – RIGHT để xác định
Câu 103: Loại khí đực sinh ra là khí:
Trang 25A Tấn số đóng ngắt của rơ le quá cao
B Đèn luôn tắt
C Đèn luôn sáng
D Tấn số đóng ngắt của rơ le quá thấp
Câu 107: Trong mạch đồng hồ nhiên liệu kiểu lưỡng kim Khi bật công tắc ON
A Dòng từ công tắc ON qua ổn áp
B Dòng từ công tắc ON qua thanh lưỡng kim đồng hồ
C Dòng từ nguồn cung cấp cho đồng hồ đo và thanh lưỡng kim
D Dòng từ nguồn cung cấp cho đồng hồ đo và dây may so về mass
Câu 108: Cho mạch điện như hình vẽ, hai bóng đèn có thông số 12V – 35W Nếu giá trị R2 tăng lên gấp ba lần thì hệ
thống sẽ
A Báo hệ thống báo bóng đèn dư công suất
B Báo hệ thống đèn bị đứt hết một bóng do điện áp so sánh ngõ vào dương nhỏ hơn