Câu 200: Nguồn cung cấp cho đèn sương mù được cung cấp từ A. Công tắc đèn flash
B. Công tắc đèn sương đầu C. Công tắc đèn sương mù D. Công tắc đèn kích thước
Câu 201: Môtơ gạt nước trên ôtô là lọai động cơ điện:
A. 1 chiều B. Xoay chiều C. 3 pha D. 1 pha
Câu 202: Cho mạch điện như hình vẽ. Khi giá trị điện trở R1 = 10k Ω, R2 = 10Ω bi, tần số đóng ngắt của T1
A. Chậm
B. Nhanh không đáng kể C. Luôn ngắt
D. Không đổi
Câu 203: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, công tắc điểu khiển khóa cửa có công dụng:
A. Cho phép khóa và mở tất cả các cửa xe cùng 1 lúc khi người điều khiển ngồi ở trong xe B. Cho phép khóa và mở riêng rẽ từng cửa xe
C. Cho phép khóa và mở cùng lúc 2 cửa phía trên hoặc 2 cửa phía dưới
D. Cho phép khóa và mở tất cả các cửa xe cùng 1 lúc khi người điểu khiển ở phía ngoài xe Câu 204: Cho mạch điện như hình vẽ. Mạch điện này dùng để điều khiển motor của
A. Cửa phía sau bên phải B. Cửa phía sau bên trái C. Cửa phía trước bên tài D. Cửa phía trước bên phụ
Câu 205: Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, 1 môtơ nâng hạ có thể điều khiển được A. 4 cửa kính
B. 3 cửa kính C. 2 cửa kính D. 1 cửa kính
Câu 206: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” thụp xuống thì người tài xế có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A. Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được B. Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được C. Chỉ có cửa kính chỗ tài xế là lên xuống được D. Chỉ có 2 cừa kính phía sau là lên xuống được
E. Ở các nút công tắc nâng hạ kính trên xe Toyota, khi ta nhấn nút đi xuống ở vị trí “DOWN” thì cửa kính sẽ chuyển động
Câu 207: Đồng hồ và cảm biến báo tốc độ xe kiểu cáp mềm. kim chỉ vận tốc ương ứng là do A. Cảm biến điện từ
B. Từ trường nam châm làm quay chụp nhôm C. Từ trường của hai cuộn dây trong đồng hồ D. Từ trường của dòng nam châm và dòng fucô
Câu 208: Trong cơ cấu báo nguy áp suất động cơ. Màng áp suất bị thủng A. Đèn báo nguy không sáng
B. Đèn báo nguy sáng sau đó tắt C. Đèn báo nguy sáng
D. Đèn báo nguy sáng khi áp suất cao Câu 209: Bóng đèn bị đen và đứt là do A. độ sụp áp trên lớn
B. thiếu mass
C. cung cấp điện áp cao hơn định mức liên tục D. cung cấp điện áp thấp hơn định mức liên tục
Câu 210: Cấu tạo màn hình huỳnh quang chân không bao gồm các bộ phận sau A. Một bộ dây tóc, 2 tấm lưới,20 đoạn huỳnh quang.
B. Màn hình, hai bộ dây tóc(anod) ,20 đoạn (cathod) C. Màn hình, một bộ dây tóc(anod) ,20 đoạn (cathod)
D. Một bộ dây tóc, 20 đoạn(anod) được phủ chất huỳnh quang,một tấm lưới
Câu 211: Cho mạch điện như hình vẽ, hai bóng đèn có thông số 12V – 35W. Nếu giá trị VR tăng thì hệ thống sẽ
A. Khi bị đứt một bóng thì hệ thống có thể không báo được B. Báo hệ thống báo bóng đèn dư công suất
C. Báo hệ thống đèn bị đứt hết mộ bóng
D. Khi công suất bóng đèn phù hợp thì hệ thống vẫn có thể báo đứt bóng
Câu 212: Đối với hệ thống gạt nước của TOYOTA, nếu tiếp điểm S và E trong motor tiếp xúc không tốt thì:
A. Cần gạt vẫn dừng chính xác nhưng không chạy ngắt quảng ở tốc độ nhanh B. Hệ thống không hoạt động được
C. Cần gạt dừng không chính xác so với vị trí khi hệ thống bình thường D. Motor chạy ở vị trí tự động không ổn định
Câu 213: Độ chính xác của đồng hồ kiểu điện trở nhiệt bị ảnh hưởng bởi A. Điện áp cung cấp
B. Điện trở dây may so C. Chất lượng lưỡng kim D. Nhiệt dộ môi trường
Câu 214: Cho mạch điện như hình vẽ. Khi điện áp ngõ vào dương của O1 lớn hơn điện áp ngõ vào âm của O1, cuộn dây:
A. Có dòng điện chạy theo chiều từ transistor qua cuộn dây và ra mass B. Có dòng điện chạy qua
C. Không có dòng điện chạy qua D. Không xác định được
Câu 215: Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng A. Do oxy hóa ở nhiệt độ cao
B. Do nhiệt độ và độ ẩm môi trường C. Độ rung sốc của xe
D. Do chất lượng dây tóc kém
Câu 216: Theo sơ đồ công tắc điều khiển đèn TOYOTA HIACE khi bật công tắc vị trí head A. Đèn cốt tắt đèn pha sáng
B. Đèn đơmi vẫn sáng C. Đèn sương mù vẩn sáng D. Đèn tableau vẫn sáng
Câu 217: Tính chất các đoạn huỳnh quang trong màn hình chân không khi được cấp điện dương A. Phát sáng khi có các điện tử đập vào
B. Không ảnh hưởng bởi ánh sáng
C. Cường độ ánh sáng tăng độ dẫn điện tăng D. Dẫn điện khi ánh sáng vào
Câu 218: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp trên cực Catot của D2
A. 12V ở vị trí DN
B. Xấp xỉ 0.7V ở vị trí DN
C. Nhỏ hơn điện áp nguồn ở vị trí DN D. Bằng điện áp nguồn ở vị trí UP Câu 219: Một môtơ gạt nước thường có A. 4 chổi than
B. 3 chổi than C. 2 chổi than
D. Không có chổi than nào
Câu 220: Trong họat động của công tắc gạt nước. khi bật công tắc ở vị trí LOW thì chân B sẽ thông mạch với chân nào ? A. Chân ( S )
B. Chân (+2) C. Chân (+1) D. Chân (W)
Câu 221: Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe du lịch được kích từ bằng:
A. Nam châm vĩnh cửu B. Dòng điện 3 pha C. Dòng điện xoay chiều D. Dòng điện 1 chiều Câu 222: