Gọi I là trung điểm của AB.. Đờng vuông góc với AB tại I cắt AH tại O.. Dựng M là điểm sao cho O là trung điểm của AM.. a Chứng minh tứ giác IOMB là hình thang vuông.. Chứng minh tam gi
Trang 1Phòng giáo dục Thọ xuân Thi kỹ năng vận dụng
Cụm thao giảng số 1 kiến thức bộ môn
Xây dựng hớng dẫn chấm và biểu điểm chi tiết cho đề thi dới đây:
Đề thi môn Toán
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x2 - 26x + 24
2
3 4
3 8
1x3− x2+ x−
Câu 2 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
M =
b
a b
b ab
−
− 2
Câu 3 (4,0 điểm) Giải các phơng trình sau:
a)
1
) 2 ( 2 1
1 1
1
6
2 2
+
= +
−
−
− + +
+
x
x x
x
x x
x x
b) x2 + 2x+ 1 = x2 (x2 + 2x+ 1 )
Câu 4 (2,0 điểm) Chứng minh bất đẳng thức sau:
ab
ab b
a
+
≥ +
9
12
với a > 0; b > 0
Câu 5 (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = x2 +x+ 1 + x2 −x+ 1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho B = 11 1 11 1 66 6 8
6 1004 1 1005 1 2008
+ +
so so
so
Chứng minh rằng B là số chính phơng
Câu 7 (2,0 điểm) Cho phơng trình: 2x2 - 5x + 1 = 0
Không giải phơng trình, hãy:
a) Chứng tỏ rằng phơng trình có hai nghiệm dơng phân biệt x1, x2
b) Tính x1 x2 +x2 x1
Câu 8 (5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ đờng phân giác AH Gọi I là trung
điểm của AB Đờng vuông góc với AB tại I cắt AH tại O Dựng M là điểm sao cho O là trung điểm của AM
a) Chứng minh tứ giác IOMB là hình thang vuông
b) Gọi K là trung điểm của OM Chứng minh tam giác IKB cân
c) Chứng minh tứ giác AIKC nội tiếp
Câu 9 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng:
tg ABC = AB AC+BC
Hết
Phòng giáo dục Thọ xuân đáp án đề thi kỹ năng vận dụng Cụm thao giảng số 1 kiến thức bộ môn
Trang 2Câu 1 (1,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
5x2 - 26x + 24 = 5x2 - 6x - 20x + 24
= x(5x - 6) - 4(5x - 6) (0,25 điểm)
= (5x - 6)(x - 4) (0,25 điểm) b) (0,5 điểm)
1
2
3 4
3 8
− +
− x x
2 3
1 1 2
1 3 1 2
1 3 2
1
−
+
−
x x x (0,25
điểm)
= 1 3
2
1
x− (0,25 điểm)
Câu 2 (2,0 điểm) M =
b
a b
b ab
−
− 2
Ta phải có: ab≥ 0 ,b≠ 0 (0,25 điểm)
Xét bộ số (a ; b) ta thấy a≥ 0 ,b> 0 hoặc a≤ 0 ,b< 0 (0,25 điểm)
- Nếu a≥ 0 ,b> 0 thì:
M =
b
a b
b
b b b
a − − (0,25 điểm)
=
b
a b
b
a− − (0,25 điểm)
= 1 (0,25 điểm)
- Nếu a≤ 0 ,b< 0 thì:
M =
b
a b
b
b b b
−
−
−
−
−
−
−
− (0,25 điểm)
=
b
a b
b
−
−
−
−
−
=
b
a b
b a
−
−
−
−
−
−
−
− (0,25 điểm)
=
b
a
−
−
− 2
b
a
2
1 − (0,25 điểm)
Câu 3 (4,0 điểm)
a) (2,0 điểm)
1
) 2 ( 2 1
1 1
1
6
2 2
+
= +
−
−
− + +
+
x
x x
x
x x
x x
4
3 2
1 1
2
±
= +
x (0,25 điểm)
x6 - 1 = (x3 - 1)(x3 + 1) = (x - 1)(x +1)(x2 + x + 1)(x2 - x + 1) (0,25 điểm)
Điều kiện: x≠ ± 1 (0,25 điểm)
Với điều kiện đó, phơng trình đã cho tơng đơng với:
(x3 + 1)(x2 - 1) - (x3 - 1)(x2 - 1) = 2(x + 2)2 (0,25 điểm)
⇔(x2 - 1)(x3 + 1 - x3 + 1) = 2x2 + 8x + 8 (0,25 điểm)
⇔2x2 - 2 = 2x2 + 8x + 8 (0,25 điểm)
⇔8x = - 10
⇔x = −45 (0,25 điểm)
Trang 3Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S =
−
4
5
(0,25 điểm) b) (2,0 điểm)
x2 + 2x+ 1 = x2 (x2 + 2x+ 1 )
( + 1 ) 2 = 2 ( + 1 ) 2
⇔ x x x (0,25 điểm)
⇔ x x+ 1 −x+ 1 = 0 (0,25 điểm)
⇔ x+ 1(x − 1)= 0 (0,25 điểm)
⇔
=
−
= +
0 1 0 1
x
x (0,5 điểm)
⇔ x = ± 1 (0,5 điểm)
Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = { }± 1 (0,25 điểm)
Câu 4 (2,0 điểm) Chứng minh
ab
ab b
a
+
≥ +
9
12
với a > 0; b > 0 Với a, b > 0, ta có:
ab
ab b
a
+
≥ +
9
12
(1)
⇔(a + b)(9 + ab) ≥ 12ab (do 9 + ab ≥ 0) (0,25 điểm)
⇔ 9a + 9b + a2b + ab2 - 12ab ≥ 0 (0,25 điểm)
⇔ (a2b - 6ab + 9b) + (ab2 - 6ab + 9a) ≥ 0 (0,25 điểm)
⇔b(a -3)2 + a(b - 3)2 ≥ 0 (2) (0,5 điểm)
Vì b(a - 3)2 ≥ 0 và a(b - 3)2 ≥ 0, với a, b > 0 nên (2) đúng (0,25 điểm)
Dấu " =" xảy ra khi và chỉ khi a = b = 3 (0,25 điểm)
Vậy (1) đúng (0,25 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm)
A = x2 +x+ 1 + x2 −x+ 1
A2 = x2 + x + 1 + x2 - x + 1 + 2 (x2 +x+ 1)(x2 −x+ 1) (0,25 điểm)
= 2x2 + 2 + 2 (x2 + 1)2−x2 (0,25 điểm)
= 2x2 + 2 + 2 x4 +x2 + 1 (0,25 điểm)
≥ 2 + 2 = 4 (0, 5 điểm)
2
≥
⇒ A (0,25 điểm)
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi: x = 0 (0,25 điểm)
Vậy minA = 2 ⇔x = 0 (0,25 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm) B = 11 1 11 1 66 6 8
6 1004 1 1005 1 2008
+ +
so so
so
B = 11 1 11 1 11 1 66 6 8
6 1004 1 1005 1 1004 1 1004
+ +
so so
so so
Đặt a =
1 1004
1
11
so thì B = a.101004 + a + 10a + 1 + 6a + 8 (0,25 điểm)
= a(9a + 1) + 17a + 9 (0,25 điểm)
= 9a2 + 18a + 9 = (3a +3)2 =
3 1004
2
36
33
so (0, 5 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm) 2x2 - 5x + 1 = 0
a) (1,0 điểm)
Ta có ∆ = 25 - 8 = 17 > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.
(0,25 điểm)
Trang 4áp dụng định lý Vi ét:
S = 0
2
5 2
1 +x = >
x (0,25 điểm)
P = 0
2
1 2
1 x = >
x (0,25 điểm)
Do đó hai nghiệm của phơng trình đều là nghiệm dơng (0,25 điểm)
b) (1,0 điểm)
2
1 2 2
5
2 1 2 2
1 2 2 1
+
= +
= + +
=
x (0,25 điểm)
Do đó:
2
2 2 5
2 1
+
= + x
x (0,25 điểm)
2
1
2 1 2 1 1 2 2 1
+
= +
=
x
2
1 + (0,25 điểm)
Vẽ hình đúng, cân đối (0,25 điểm)
I
J O
K
B C
H
M
a) (1,5 điểm)
Ta có
=
=
IB IA
OA MO
(gt) ⇒ IO là đờng trung bình của tam giác ABM (0,25 điểm) MB
OI //
⇒ (0,25 điểm)
Mà: AB ⊥OI (gt) (0,25 điểm)
Suy ra: AB ⊥MB (0,25 điểm)
Tứ giác OIBM có OI//MB và IB ⊥OI nên tứ giác OIBM là hình thang vuông
(0,5 điểm)
b) (1,5 điểm)
Gọi J là trung điểm của BI, suy ra JK là đờng trung bình của hình thang OIBM
(0,25 điểm)
⇒ JK//OI (0,25 điểm)
Mà BI ⊥ OI nên JK ⊥ BI (0,25 điểm)
Vậy KJ là đờng trung trực của đoạn thẳng BI, K∈KJ (0,25 điểm)
⇒ KI = KB (0,25 điểm)
⇒ ∆KBI cân tại K (0,25 điểm)
c) (1,75 điểm)
Do ∆KBI cân tại K nên KBI = BKI (0,25 điểm)
Trang 5Trong tam giác ABC cân tại A, AH là đờng phân giác, suy ra AH là trục đối xứng
(0,25 điểm)
⇒ ABK = ACK (0,25 điểm)
Vậy BIK = ACK (0,25 điểm)
Mà AIK + BIK = 1800 (hai góc kề bù) (0,25 điểm)
Suy ra: AIK + ACK = 1800 (0,25 điểm)
⇒Tứ giác AIKC nội tiếp (0,25 điểm)
Câu 9 (1,0 điểm)
A
D
1 2
Vẽ phân giác BD (D nằm trên AC)
áp dụng tính chất đờng phân giác trong tam giác ta có:
BC AB
AC BC
AB
DC AD BC
CD AB
AD BC
BA DC
AD
+
= +
+
=
=
⇒
= (1) (0,5 điểm)
2
ABC
tg ABD = AD AB (2) (0,25 điểm)
(1), (2) ⇒ tg
BC AB
AC ABC
+
=
2 (0,25 điểm) Ghi chú: Mọi cách giải khác đáp án, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ THI GIÁO VIấN GIỎI CỤM XUÂN LAI Bài 1: (4 điểm) Giải pt và hệ pt sau:
a/ x+ 2 − 4 x− 2 + x+ 7 − 6 x− 2 = 1
b/
=
−
+ +
+
−
=
+
2 1
1 1
1
4
3
y
x x
y
y
x
Bài 2: (6 điểm)
a/ Cho (x + x2 + 1)(y + y2 + 1) = 1 Tớnh giỏ trị biểu thức: B = x2005 + y2005
Trang 6b/ Tính GTLN, GTNN của A = x6 + y6 biết x2 + y2 = 1
c/ Chứng minh rằng: 12 + 13 + 14 + + 1961 < 26
Bài 3: (4 điểm)
a/ Cho a; b; c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac)
b/ Cho a > 2; b > c > 0 Chứng minh rằng: c(a−c) + c(b−c) ≤ ab
Bài 4: (4 điểm)
Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác cân ABC, tiếp xúc với các cạnh AB; BC; AC lần lượt tại D; E; F
a/ Chứng minh: DF song song với BC
b/ BF cắt đường tròn tại P, gọi I là giao điểm của DP với BC Chứng minh: ∆IEP đồng dạng với ∆IDE; ∆IBP đồng dạng với ∆IPB
c/ Chứng minh:S∆DBI = S∆DIE
Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = c; AC = b Đường phân giác của góc A là AD = d Chứng minh:
c b d
1 1 2
+
=
Đề 2
Bài 1: (6 điểm)Giải các pt sau
a/ x+ 15 + 8 x− 1+ x+ 15 − 8 x− 1= 17
b/ (x - 1)(x - 3)(x + 5)(x + 7) = 297
c/
1
) 1 ( 1
2 1
−
+
=
−
+
−
−
x
x a x
x
ax
Bài 2: (4 điểm)
Trang 7a/ Cho = = ≠ 0
c
z b
y
a
x
và abc khác 0 Rút gọn: X = 2
2 2 2
) (ax by cz
z y x
+ +
+ +
b/ Tính A = 21+ 3+ 3+1 4 + 41+ 5+ + 20041+ 2005
Bài 3: (4 điểm)
a/ Cho x > 0; y > 0 và x + y = 1.Tìm GTNN của M= 2
2
1 1
+ +
+
x
y y x
1 1 1
: 1
;
+ +
+ +
≤
≤
xy
z xz
y yz
x CMR z
y x
Bài 4: (4 điểm)Cho tứ giác ABCD có B = D =900 Gọi M là điểm trên đường chéo CA sao cho ABM = DMC và I là trung điểm của AC
a/ Chứng minh: CIB = 2BDC
b/ Chứng minh: tam giác ABM đồng dạng với tam giác DBC
c/ Chứng minh: AC.BD = AB.DC + AD.BC
Bài 5: (2 điểm) Cho hình chóp SABC có các mặt bên và mặt đáy là các tam giác đều cạnh 8cm
a/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp
b/ Tính thể tích của hình chóp