1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TDS Zingaspray ENG v3

4 50 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 590,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Zingaspray là lý tưởng cho sửa chữa và khắc phục các khu vực nhỏ và mối hàn trên kết cấu thép mạ kẽm hoặc kết cấu được phủ ZINGA... - Để chuẩn bị bề mặt trên các bề mặt Zinganised cũ, hã

Trang 1

Zingaspray offers the film galvanising system ZINGA in an aerosol spray for easy small applications ZINGA contains 96% zinc in the dry film and provides cathodic protection to ferrous metals Zingaspray is ideal for the repair and touch up of small areas and welds on galvanized steel structures or structures coated with ZINGA

PHYSICAL DATA AND TECHNICAL INFORMATION

WET PRODUCT

- Aromatic hydrocarbons

- Binder Density

(without propellant) 1,63 kg/dm³ (±0,05 Kg/dm³) at 20°C

Solid content

(without propellant) - 25% by volume (±2%) - 55% by weight (±2%)

DRY FILM

Special characteristics - Atmospheric temperature resistance of dry film

»Minimum: -40°C

»Maximum: 120°C with peaks up to 150°C

- pH resistance in immersion: 5,5 pH to 9,5 pH

- pH resistance in atmospheric conditions: 3,5 pH to 12,5 pH

- Excellent UV resistance Temperature resistance - Minimum -40°C

- Maximum +120°C

PACKING

CONSERVATION

Shelf life 5 years in the original, unopened package if shaken mechanically 3 years

after production date

Storage Store vertically in a dry environment at temperatures between +5°C and

+35°C (preferably at room temperature ±18°C)

D ữ li ệ u v ậ t lý và thông s ố k ĩ thu ậ t

Thông tin s ả n ph ẩ m

Thành phần - bột kẽm

- HC thơm

- bột

Mật độ

Hàm lượng rắn

Chất pha loãng

Nhiệt độ chớp cháy

SƠN KHÔ

Đặc điểm - nhiệt độ chịu đựng màng khô

nhỏ nhất: -40 độ C

lớn nhât: 120 độ C lên tới 150 độ C

- độ PH giới hạn: 5.5 PH tới 9.5PH

- điều kiện cho phép: 3.5 PH tới 12.5 PH

- kháng tia UV hiệu quả

Giới hạn nhiệt độ

phù hợp, có thể phun

Đóng gói

Bảo quản

Thời hạn sử dụng 5 năm trong gói ban đầu, chưa mở nếu bị rung lắc cơ học 3 năm

sau ngày sản xuất

Bảo quản Bảo quản thẳng đứng trong môi trường khô ráo ở nhiệt độ từ + 5 ° C đến

+ 35 ° C (tốt nhất là ở nhiệt độ phòng ± 18 ° C)

- 25% by volume (±2%)

- 55% by weight (±2%)

41°C (~propellant)

1,63 kg/dm³ (±0,05 Kg/dm³) at 20°C

- Minimum -40°C

- Maximum +120°C

Zingaspray cung cấp hệ thống mạ kẽm ZINGA dưới dạng phun khí dùng cho các ứng dụng nhỏ dễ dàng ZINGA chứa 96% kẽm trong màng cứng và bảo vệ catốt đối với kim loại sắt Zingaspray là lý tưởng cho

sửa chữa và khắc phục các khu vực nhỏ và mối hàn trên kết cấu thép mạ kẽm hoặc kết cấu được phủ

ZINGA

500ml

Trang 2

SURFACE PREPARATION

Cleanliness - Zingaspray can be applied on ferro-metals and damaged zinc surfaces

- For optimal performance, the metal should first be degreased, for example

by high pressure water washing Alternatively, the surface can be degreased

using solvent (e.g Zingasolv), but never use white spirit

- For optimal performance, clean to SA 2,5 (ISO 8501:2007) For non-critical (small) areas, cleaning to St 3 is sufficient (using a steel brush)

Roughness - Zingaspray should ideally be applied on a metal substrate that has a

rough-ness grade medium G according to the standard ISO 8503-2:2012

- This can be obtained by blasting Make sure that the surface is degreased before the blasting

- On surfaces with a hot-dip galvanisation or metallisation layer, sweep blast-ing is recommended All zinc corrosion products must be removed in order to ensure a good electrochemical connection between the two layer A surface profile of appr Rz 30 µm is sufficient For more information please consult document ‘Zinga reloading and ZINGA on HDG or METALLISATION’

- For small, non-critical areas roughness can be obtained by using an electric rotative or manual steel wire brush

Maximum time to application Apply the Zingaspray as soon as possible on the prepared metal substrate

before any contamination or corrosion occurs before coating Otherwise the surface must be cleaned again as described above

ENVIRONMENTAL CONDITIONS DURING APPLICATION

Ambient temperature - Minimum 5°C

- Maximum 50°C Relative humidity - Maximum 95%

- Do not apply on a damp or wet surface Surface temperature - Minimum 3°C above the dew point

- No visual presence of water of ice

- Maximum 60°C Product temperature During application the temperature of the ZINGA liquid should remain

between 5 and 25°C A lower or higher temperature of the product will

influence the smoothness of the film when drying

APPLICATION INSTRUCTIONS

GENERAL

Shaking Zingaspray must be shaken thoroughly before application Shake the can

vigorously for minimum 30 seconds after liberating the balls Repeat this

every time the can is not used for some time

Application Keep the spray 30 cm away from the substrate and move in a continuous

speed from left to right Repeat with a spray application from top to bottom

Cleaning - Cleaning of equipment or spills with Zingasolv or aromatic solvent

- After each use, hold the spray upside down & press on the spray button to avoid blocking upon next use.

CHU Ẩ N B Ị B Ề M Ặ T

Vệ sinh Zingaspray có th ể đượ c áp d ụ ng trên các b ề m ặ t kim lo ạ i s ắ t và k ẽ m b ị h ư h ỏ ng.

- Để có hi ệ u su ấ t t ố i ư u, kim lo ạ i tr ướ c tiên nên đượ c t ẩ y d ầ u m ỡ , ví d ụ

r ử a b ằ ng n ướ c áp l ự c cao Ngoài ra, b ề m ặ t có th ể đượ c t ẩ y d ầ u m ỡ

s ử d ụ ng dung môi (ví d ụ Zingasolv), nh ưng không bao gi ờ s ử d ụ ng tinh ch ấ t tr ắ ng.

- Để đạ t hi ệ u su ấ t t ố i ư u, ph ả i đạ t tiêu chu ẩ n SA 2,5 (ISO 8501: 2007) Đố i v ớ i không quan tr ọ ng (nh ỏ ) khu v ự c, làm s ạ ch đế n St 3 là đủ (s ử d ụ ng bàn ch ả i thép).

Độ nhám Zingaspray m ẫ u nên đượ c thi công trên n ề n kim lo ạ i có c ấ p độ nhám trung bình G

theo tiêu chu ẩ n ISO 8503-2: 2012.

- Đ i ề u này có th ể thu đượ c b ằng cách bn cát Đả m bo rng b mt đượ c ty

du m tr ướ c khi bn cát.

- Trên các b ề m ặ t có l ớ p m ạ k ẽ m nhúng nóng ho ặ c l ớ p kim lo ạ i, nên s ử d ụ ng ph ươ ng pháp phun quét T ấ t c ả các s ả n ph ẩ m ă n mòn k ẽ m ph ả i đượ c lo ạ i b ỏ để

đả m b ả o k ế t n ố i đ i ệ n hóa t ố t gi ữ a hai l ớ p B ề m ặ t nhám 30 µm là h ợ p lý M ọ i thông tin chi ti ế t xin vui lòng tham kh ả o tài li ệ u '‘Zinga reloading and ZINGA on HDG or METALLISATION’'

- Đố i v ớ i các khu v ự c nh ỏ , không quan tr ọ ng, có th ể thu đượ c độ nhám b ằ ng cách

s ử d ụ ng bàn ch ả i thép quay b ằ ng đ i ệ n ho ặ c b ằ ng tay.

Th ờ i gian t ố i đ a thi công Thi công Zingaspray càng s ớ m càng t ố t trên b ề m ặ t kim lo ạ i đ ã chu ẩ n b ị tr ướ c khi

có b ấ t k ỳ s ự nhi ễ m b ẩ n ho ặ c ă n mòn nào x ả y ra tr ướ c khi s ơ n ph ủ N ế u không b ề

m ặ t ph ả i đượ c làm s ạ ch l ạ i nh ư đ ã mô t ả ở trên.

Đ I Ề U KI Ệ N MÔI TR ƯỜ NG TRONG QUÁ TRÌNH S Ử D Ụ NG

Nhi ệ t độ môi tr ườ ng - t ố i thi ể u 5 độ C

- t ố i đ a 50 độ C

Độ ẩ m t ươ ng đố i - t ố i đ a 95%

- không áp d ụ ng trên b ề m ặ t ướ t ho ặ c ẩ m ướ t Nhi ệ t độ b ề m ặ t Cao h ơ n đ i ể m s ươ ng t ố i thi ể u 3 ° C

- Không có s ự hi ệ n di ệ n c ủ a n ướ c

- T ố i đ a 60 ° C Nhi ệ t độ s ả n ph ẩ m Trong quá trình thi công, nhi ệ t độ c ủ a ch ấ t l ỏ ng ZINGA ph ả i duy trì

t ừ 5 đế n 25 ° C Nhi ệ t độ th ấ p h ơ n ho ặ c cao h ơ n c ủ a s ả n ph ẩ m s ẽ

ả nh h ưở ng t ớ i độ m ị n c ủ a màng s ơ n khi khô.

QUY TRÌNH ÁP D Ụ NG

T Ổ NG QUÁT

Zingaspray phải được khuấy kỹ trước khi ứng dụng.Khuấy mạnh thùng trong ít nhất 30 giây sau đó mở thùng ra Lặp lại điều này mỗi khi không sử

dụng trong một thời gian

Khuấy trộn

Thi công Giữ bình xịt cách bề mặt 30 cm và di chuyển với tốc độ liên tục từ trái sang

phải Lặp lại với ứng dụng phun từ trên xuống dưới

Làm sạch Làm sạch thiết bị hoặc vết tràn bằng Zingasolv hoặc dung môi thơm

- Sau mỗi lần sử dụng, cầm ngược vòi xịt & ấn vào nút xịt để tránh bị tắc khi

sử dụng lần sau

Trang 3

OTHER INFORMATION

COVERAGE AND CONSUMPTION

Theoretical coverage For 40 μm DFT: 6,25 m²/L

Theoretical consumption For 40 μm DFT: 0,16 L/m²

Practical coverage and

consumption Depends upon the roughness profile of the substrate and the application method

DRYING PROCESS AND OVERCOATING

Drying process Zingaspray dries by evaporation of the solvent The drying process is

influenced by the total WFT, the ambient air (humidity and temperature), the ventilation and the steel surface temperatures

Drying time For 40 μm DFT at 20°C in a well-ventilated environment:

»Dust dry: 15 minutes

»Touch-dry: 30 minutes

»Dry to handle: 90 minutes

»Fully cured: 24 hours Overcoating with a new layer

of Zingaspray - Zingaspray, as a standalone system, should be applied in 2 layers; apply the second coat 1 hour after touch-dry

- Maximum overcoat time depends on the environmental conditions If zinc salts have formed, they should be removed first

Reliquidisation - Each new layer of Zingaspray reliquidises the former Zingaspray layer so

that both layers form one homogeneous layer

- Therefore, Zinganised structures can be reloaded with Zingaspray after the Zinc layer has depleted due to cathodic protection

- For surface preparation on old Zinganised surfaces, contact a Zingametall representative or see document ‘ZINGA Repair and Touch-up’

Overcoating

with a compatible paint Zingaspray can be overcoated with a wide range of compatible paints In order to avoid blistering, pinholes and other defects (which will negatively

affect the performance of the Zingaspray layer), it is advised to apply any topcoat with a mist/full coat technique First, a thin continuous layer is applied which gives air bubbles easy passage through

the film This mist coat also provides a barrier for aggressive solvents in the topcoat

Mist coat:

- Application at least 4 hours after Zingaspray is touch-dry

- 15 to 30 μm DFT (continuous layer)

- Normal dilution according to the technical data sheet of the topcoat

Full coat:

- Application at least 2 hours after the mist coat is touch-dry

- Specified layer thickness minus 15 to 30 μm DFT (of mist coat)

- Normal dilution according to the technical data sheet

To avoid any problems with application of topcoats, we advise the use of

a sealer Zingametall offers two compatible sealers which have been tested

according ISO 12944:

Zingalufer (PU sealer) and Zingaceram HS (EP sealer)

CÁC THÔNG TIN KHÁC

PH Ạ M VI VÀ TIÊU TH Ụ

Phạm vi lý thuyết

Tiêu thụ lý thuyết

Phạm vi thực tế và tiêu thụ Phụ thuộc vào độ nhám của bề mặt và phương pháp thi công

QUÁ TRÌNH KHÔ VÀ THỜI GIAN LÊN LỚP KẾ TIẾP

Quy trình khô Zingaspray khô bằng cách làm bay hơi dung môi Quá trình khô bịảnh

hưởng bởi tổng độ dày màng sơn ướt, không khí xung quanh (độẩm và nhiệt độ), hệ thống thông gió và nhiệt độ bề mặt thép

Thời gian khô Đối với DFT 40 μm ở 20 ° C trong môi trường thông gió tốt:

»Không dính bụi : 15 phút

»Có thể chạm vào: 30 phút

»Thời gian có thể xử lý : 90 phút

»Đóng rắn hoàn toàn: 24 giờ

Lên lớp Zingaspray kế tiếp Zingaspray là một hệ thống độc lập, nên được áp dụng trong 2 lớp; sơn lớp

thứ hai 1 giờ sau khi khô

- Thời gian sơn phủ tối đa tùy thuộc vào điều kiện môi trường Nếu muối

kẽm đã hình thành, chúng nên được loại bỏ ngay từđầu

Độ tin cậy Mỗi lớp Zingaspray mới sẽ giải phóng lớp Zingaspray cũđể cả hai lớp tạo

thành một lớp đồng nhất

- Do đó, các cấu trúc Zinganised có thểđược nạp lại bằng Zingaspray sau khi lớp Kẽm đã cạn kiệt do bảo vệ catốt

- Để chuẩn bị bề mặt trên các bề mặt Zinganised cũ, hãy liên hệ với đại

diện Zingametall hoặc xem tài liệu "ZINGA Repair and Touch-up"

Sơn phủ với một loại sơn

tương thích

Zingaspray có thể được phủ bằng nhiều loại sơn tương thích Để tránh

phồng rộp, lỗ kim và các khuyết tật khác (sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu

suất của lớp Zingaspray), nên phủ bất kỳ lớp sơn phủ nào theo kỹ thuật phun sương / phủ toàn bộ Đầu tiên, một lớp mỏng liên tục được áp dụng để

tạo bọt khí dễ dàng đi qua mặt phẳng Lớp phủ ướt này cũng cung cấp

một lớp mỏng cho các dung môi thấm vào trong lớp sơn phủ

Lớp phủ mỏng:

- Thi công ít nhất 4 giờ sau khi Zingaspray khô cảm ứng

- 15 đến 30 μm DFT (lớp liên tục)

- Pha loãng thông thường theo bảng thông số kỹ thuật của sơn phủ

Lớp sơn toàn bộ:

- Thi công ít nhất 2 giờ sau khi lớp sơn phủ khô

- Độ dày lớp xác định trừ 15 đến 30 μm DFT (của lớp phủ mỏng)

- Độ pha loãng thông thường theo bảng thông số kỹ thuật

Để tránh bất kỳ vấn đề nào khi thi công lớp sơn phủ, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng máy dán Zingametall cung cấp hai loại niêm phong tương thích

đã được thử nghiệm theo ISO 12944:

Zingalufer (PU sealer) và Zingaceram HS (EP sealer)

Đối với 40 μm DFT: 6,25 m² / L

Đối với 40 μm DFT: 0,16 L/m²

Trang 4

RECOMMENDED SYSTEM

Unique system Zingaspray is advised for touch-up (HDG, metallisation or on ZINGA) and

application on small areas only

It should be applied in two layers/coats

Zingaspray +

Colorspray By ZINGA Zingametall has a range of colour sprays available which are directly applicable on ZINGA/Zingaspray

For more specific and detailed recommendations concerning the application of Zingaspray, please contact a

Zingametall representative For detailed information about the health and safety hazards and precautions for

use, refer to the Zingaspray safety data sheet

The information on this sheet is merely indicative and is given to the best of our knowledge based on practical experience and testing The conditions or methods of handling, storage, use or disposal of the product cannot be controlled by us and are therefore outside our responsibility For these and other reasons we retain no liability in case of loss, damage or costs that are caused by or that are linked in any way to the handling, storage, use or disposal of the product Any claim concerning deficiencies must be made within 15 days upon reception

of the goods quoting the relevant batch number We retain the right to change the formula if properties of the raw material are changed This data sheet replaces all former specimens

H Ệ TH Ố NG ĐỀ XU Ấ T

Hệ thống độc lập Zingaspray được khuyên dùng cho việc sửa chữa và chỉứng dụng trên các

khu vực nhỏ

Nó nên được áp dụng trong hai lớp / lớp

Zingametall có sẵn nhiều loại bình xịt màu trực tiếp

áp dụng trên ZINGA / Zingaspray

Để biết thêm các khuyến nghị cụ thể và chi tiết liên quan đến việc áp dụng Zingaspray, vui lòng liên hệ với

Đại diện Zingametall Để biết thông tin chi tiết về các nguy cơ sức khỏe và an toàn và các biện pháp phòng ngừa

đối với sử dụng, hãy tham khảo bảng dữ liệu an toàn Zingaspray

Thông tin trên này chỉ mang tính chất gợi ý và được cung cấp cho những hiểu biết tốt nhất của chúng tôi dựa trên kinh nghiệm và thử nghiệm thực tế

Chúng tôi không thể kiểm soát các điều kiện hoặc phương pháp xử lý, bảo quản, sử dụng hoặc thải bỏ sản

phẩm và do đó nằm ngoài nhiệm vụ Vì những lý do này và những lý do khác, chúng tôi không chịu trách nhiệm trong trường hợp mất mát, hư hỏng hoặc chi phí gây ra bởi hoặc có liên quan đến việc xử lý, lưu trữ, sử dụng

hoặc tiêu hủy sản phẩm Bất kỳ khiếu nại nào liên quan đến lỗi hàng hóa phải được thực hiện trong vòng 15 ngày sau khi nhận được hàng hóa báo giá số lô liên quan Chúng tôi có quyền thay đổi công thức nếu các đặc tính của nguyên liệu thô bị thay đổi Bảng dữ liệu này thay thế tất cả các mẫu vật cũ

Zingaspray +

Colorspray By ZINGA

Ngày đăng: 09/11/2020, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm