Khái niệm chung Điều tiết lũ là toàn bộ công việc nhằm giảm lượng dòng chảy trong mùa lũ để đảm bảo an toàn cho công trình ven sông và khu vực hạ lưu... Biện pháp phi công trình: B
Trang 1Chương 10
TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ
Trang 2I Khái niệm chung
Điều tiết lũ là toàn bộ công việc nhằm giảm lượng dòng chảy trong mùa lũ để đảm bảo
an toàn cho công trình ven sông và khu vực
hạ lưu.
Trang 4 Biện pháp phi công trình:
Bảo vệ và trồng rừng đầu nguồn
Là biện pháp tích cực nhất
Giảm được sự khốc liệt của lũ
Chống xói mòn, bảo vệ nguồn nước
Đảm bảo sự cân bằng sinh thái
Phòng tránh lũ
Quy hoạch khu dân cư và khu vực sản xuất
Tăng cường công tác dự báo và cảnh báo lũ
Sống chung với lũ
1 Các biện pháp phòng chống lũ (tiếp)
Trang 52 Chống lũ và Phòng lũ
Nhiệm vụ chống lũ:
Là nhiệm vụ được đặt ra theo đó cần đảm bảo an toàn cho hệ thống công trình (hồ chứa, đê, …) khi xảy ra trận lũ thiết kế tại tuyến công trình
Nhiệm vụ phòng lũ:
Là nhiệm vụ được đặt ra theo đó cân bảo đảm an toàn cho vùng phòng lũ khi xảy ra trận lũ thiết kế ở vùng phòng lũ
Trang 63 Bài toán điều tiết lũ bằng hồ chứa
Bài toán thiết kế:
Biết
Quá trình lũ đến hồ ứng với tần suất thiết kế (Q~t)p
Kích thước của các công trình xả lũ
Tìm (qxả~t)p và kích thước của các công trình xả lũ?
Bài toán tìm tần suất đảm bảo chống lũ P
Trang 74 Các tài liệu cần thiết
Tài liệu khí tượng thủy văn
Quá trình lũ thiết kế (Q~t)p
Tài liệu địa hình địa chất
Các quan hệ đặc trưng địa hình lòng hồ Z~V~F
Tài liệu địa chất vùng lòng hồ
Tài liệu dân sinh kinh tế
Tài liệu về các công trình xả lũ
Kích thước B, ω , m
Quan hệ qxả ~Ztl và qxả ~Zhl
Tài liệu về lưu lượng an toàn (qat) hoặc mực nước khống chế (Hkc)
Trang 8II Nguyên lý tính toán điều tiết lũ
Dòng chảy trong sông trong thời kỳ có lũ là dòng không ổn định được mô tả bởi hệ phương trình Saint-Venant:
Pt liên tục:
Pt động lực:
q t
A x
Q
=
∂
∂+
v v g t
v g
∂
Trang 9Trong đó:
Q- lưu lượng dòng chảy trong sông (m 3 /s) Z- mực nước tại mặt cắt tính toán (m)
v – lưu tốc bình quân mặt cắt K- mô đun lưu lượng
q- lượng gia nhập trên 1m chiều dài đoạn sông
x – tọa độ đoạn sông
t – thời gian (giờ)
A – Diện tích mặt cắt ướt (m 2 )
g – gia tốc trọng trường
α – hệ số sửa chữa động năng
α0 – hệ số sửa chữa động lượng
Trang 10II Nguyên lý tính toán điều tiết lũ
PT liên tục ⇒ PT cân bằng nước;
PT động lực được thay bằng các công thức thủy lực tính lưu lượng xả qua công trình
Trang 11II Nguyên lý tính toán điều tiết lũ
(tiếp)
Nguyên lý tính toán điều tiết lũ bằng hồ chứa chính là sự hợp giải hệ hai phương trình cơ bản sau:
PT cân bằng nước
PT động lực q = f[A, Z, Zh]
Các quan hệ phụ trợ:
Đường quan hệ mực nước dung tích Z~V
Đường quan hệ mực nước và lưu lượng hạ lưu: H~Q
q
Q dt
dV
−
=
Q- lưu lượng lũ đến (m 3 /s) q- lưu lượng xả xuống hạ lưu
Trang 12II Nguyên lý tính toán điều tiết lũ
(tiếp)
Viết lại PT cân bằng nước theo dạng sai phân:
PT động lực có dạng cụ thể tùy theo hình thức công trình xả lũ Ví dụ:
Đối với đập tràn chảy tự do
Đối với đập tràn chảy ngập
Đối với lỗ chảy tự do
Đối với lỗ chảy ngập
1
V t
) q Q
2
3
2 h g mB
2
3
2 h g mB
gh
q = µω 2
) (
2 g Zt Zh
Trang 13III Phân tích dạng quá trình xả lũ
dh F
q
Q − =
Trang 141 Công trình xả lũ là đập tràn chảy tự do
1 1
3 / 2
3 / 1
) (
q dq
dh
3 / 2
)
(MB
3 / 1 1
)
(
q F
K
q
Q dt
Trang 162 Công trình xả lũ là cống ngầm chảy tự do
q dq
dh
2 2
) (
2
µω
q F K
q
Q dt
dq
2
) ( −
=
Trang 18IV Các phương pháp tính toán điều tiết lũ
1 Phương pháp lặp trực tiếp
Viết lại hệ phương trình cơ bản dưới dạng:
( ) ( )2)
,,
(
12
2
2 1
2
1 1
2
A Z
Z f q
t
q
q t
Q
Q V
V
h t
=
Trang 19Sơ đồ khối tớnh toỏn
Bắt đầu I=1 Giả định giá trị q(I)
Trang 20Quá trình tính toán
Tại thời đoạn tính toán bất kỳ
Bước 1: Giả định giá trị q2gt ở cuối thời đoạn tính
toán, tính giá trị V2 theo phương trình (1)
Bước 2: Tra quan hệ Z~V xác định Z2
Bước 3: Tính giá trị q2tt theo phương trình (2) và kiểm tra điều kiện:
Với ε là số dương tùy ý được ấn định trước, chính là sai số cho phép giữa hai lần tính.
Nếu sai số thỏa mãn thì chuyển sang thời đoạn tiếp theo
Trang 212 Phương pháp đồ giải Pô-ta-pốp
Xuất phát từ hệ pt cơ bản:
Tác giả viết lại pt (1) dưới dạng:
( ) ( )2)
,,
(
12
2 1
2 1
A Z
Z f q
V V
t
q
q t
Q Q
h t
( )
Q f
f hay
Q
q t
V
q t
1 1
Trang 22Cột (4): lưu lượng xả được xác định theo công thức thủy lực
Cột (5): dung tích hồ chứa tương ứng với mực nước Z (tra Z~V)
q(m3/s)
Vk(m3)
V(m3/s)
V/∆t-q/2(m3/s)
V/∆t+q/2(m3/s)
Trang 24Quá trình lũ thiết kế (Q~t)p đã biết, tức là biết Q1, Q2, …Qn.
Tại thời điểm t1 đã biết q1
Từ A(t1,q1) dóng ngang cắt f1(q) tại B
Từ B dóng vuông góc cắt trục hoành tại C
Từ C nối sang ngang một đoạn bằng được điểm D
Từ D dóng lên cắt f2(q) tại E
Từ E dóng ngang cắt trục tung tại q2 cần tìm.
Điểm F(t2, q2) chính là điểm tiếp theo trong quá trình xả lũ
Q (m 3 /s) q
C D
C D
Trang 25Cột (1): số thứ tự hay thời đoạn tính toán
Cột (2): thời gian (h)
Cột (3): quá trình lưu lượng lũ đến thiết kế
Cột (4): lưu lượng lũ đến tính bình quân trong thời đoạn tính toán Cột (5): lưu lượng xả tại đầu thời đoạn
Cột (6): Giá trị hàm f1 tra từ quan hệ f1~q
Cột (7): f2 = f1 + Qtb
Cột (8): Lưu lượng xả tại cuối thời đoạn
Bảng ghi kết quả tính toán điều tiết lũ
TT T
(h)
Q(m3/s)
Qtb(m3/s)
q1(m3/s)
f1(m3/s)
f2(m3/s)
q2(m3/s)(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ghi chú: Lưu lượng xả tại đầu thời đoạn kế tiếp chính là lưu lượng xả tại cuối thời đoạn trước đó.
Trang 263 Phương pháp giản hóa Kô-tre-rin
t
Trang 27W
V Q
qmax max 1
Trang 28max max max max
max max
1
'
1
2
1 '
2 1
Q
q W
t T
T Q
q W
T q Q
t T V
L L m
Trang 30Sử dụng quan hệ qmax ~ Vmax
Giả thiết một số giá trị qm1, qm2, …
Theo pt (1) tính được Vm1, Vm2, …
Tra Z~V xác định Z1, Z2,…
Tính cột nước trên ngưỡng tràn hm1, hm2,…
Theo ct thủy lực tính qmT1, qmT2, …
Xây dựng quan hệ qmi ~ Vmi và qmTi ~ Vmi
Giao điểm của 2 đường cong là giá trị cần tìm
Trang 31qm, qmT
q
m ~V m
q mT
~Vm