1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DỒ án TÍNH TOÁN điều TIẾT lũ

45 526 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 8,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng P2-1: Bảng tính khối lượng bê tông đập không tràn của các phương án.... Bảng P2-2: bảng tính khối lượng bê tông đập tràn.... Bảng P2-2: Bảng tính khối lượng đào móng đậpBảng tính kh

Trang 1

PHỤ LỤC TÍNH TOÁN

Trang 2

PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ

QUAN HỆ V~f(Z) TẠI TUYẾN ĐẬP

Hình P1-1: Quan hệ V~ f(Z) tại tuyến đập

Bảng P1-1: Tính toán biểu đồ phụ trợ hồ chứa, phương án Bt = 5x10m

Trang 3

ĐƯỜNG PHỤ TRỢ f1(q)~q VÀ f2(q) PHƯƠNG ÁN Btr =5x10 m

Hình P1-2: Đường bổ trợ phương án Btr = 50m

Trang 4

Bảng P1-2: tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=1%) phương án Btr =5x10 m

Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất thiết kế p = 1% phương án Btr=5x10

Hình P1-3: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất thiết kế, phương án Btr = 50m

Trang 5

Bảng P1-3: Tính toán biểu đồ phụ trợ hồ chứa, phương án Bt = 5x11m

Trang 6

Hình P1-4: Đường bổ trợ phương án Btr = 5x11m

Trang 7

Bảng P1-4 : tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=1%) phương án Btr =5x11m

Trang 8

Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất thiết kế p = 1% phương án Btr=5x11

Hình P1-5: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất thiết kế, phương án Btr = 5 x11m

Bảng P1-5: Tính toán biểu đồ phụ trợ hồ chứa, phương án Bt = 5x12 m

Trang 9

Hình P1-6: Đường bổ trợ phương án Btr = 5x12m

Trang 10

Bảng P1-6: tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=1%) phương án Btr =5x12m

Trang 11

Hình P1-7: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất thiết kế, phương án Btr = 60m

Trang 12

Bảng P1-7 : tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=0.2%) phương án Btr =5x10m

Trang 13

Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất kiểm tra p = 0.2% phương án Btr=5x11

Hình P1-8: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất kiểm tra, phương án Btr = 5 x10m

Trang 14

Bảng P1-8 : Tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=0.2%) phương án Btr =5x11m

Trang 15

Hình P1-9: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất kiểm tra, phương án Btr = 5 x12m

Trang 16

Bảng P1-9 : Tính toán điều tiết lũ theo tần suất thiết kế (p=0.2%) phương án Btr =5x12m

Biểu đồ tính toán điều tiết lũ theo tần suất kiểm tra P = 0,2 % phương án tràn Btr = 5x12

Hình P1-10: Biểu đồ điều tiết lũ theo tần suất kiểm tra, phương án Btr = 5 x12m

Trang 18

Bảng P2-1: Bảng tính khối lượng bê tông đập không tràn của các phương án.

Trang 21

Bảng P2-2: bảng tính khối lượng bê tông đập tràn.

Trang 22

Bảng P2-2: Bảng tính khối lượng đào móng đập

Bảng tính khối lượng đào móng đập bê tông không tràn

Trang 23

PHỤ LỤC 3 TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH ĐẬP DÂNG

Hình P3-1: Sơ đồ tính toán ổn định trường hợp 1- tổ hợp cơ bản

w5 wth3

wth2 wth1

w1

G2

W4 W3

W'2

W"2 W'7 G3 W'7

465

m

= 0 69

MNHL

471.5

441.8 435

450 ws

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 24

Bảng P3-1: Bảng tính các lực tác dụng lên mặt cắt tính toán ổn định đập dâng.

Hệ số vượt tải

Lực đứng

Lực ngan g

4805.40 8

0

18.83 9

6979.92 4

1

244.088

2

108.693

3 366.848

7 133.399

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 25

nổi 7

6

340.7 3

7900.18 3

-Hình P3-2: Sơ đồ tính toán ổn định trường hợp 2- tổ hợp đặc biệt 1

w5 wth3

wth2 wth1

w1

G2

W4 W3

W'2

W"2 W'7 G3

MNHL

471.5

441.8 435

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 26

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 27

Bảng P3-2: Bảng tính các lực tác dụng lên mặt cắt tính toán ổn định đập dâng - định trường

hợp 2- tổ hợp đặc biệt 1

Hạng mục Lực Hệ số vượt

tải

Lực đứng ngang Lực đòn Tay MA

-4 Lực tăng thêm do

1 244.088 Lực tăng thêm do

Trang 28

wth2wth1

W'2

W"2W'7G3W'7

465

m

= 0.69

MNHL

471.5

441.8435

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 29

Bảng P3-3: Bảng tính các lực tác dụng lên mặt cắt tính toán ổn định đập dâng - trường hợp

2- tổ hợp đặc biệt 2

Hạng mục Lực Hệ số vượt tải Lực

đứng

Lực ngang

Tay đòn

Trang 30

BảngP 4-1: Bảng tính vận tốc tại mặt cắt cuối đoạn cong A-A:

Bảng tính vận tốc tại mặt cắt cuối đoạn cong A-A

1.40

0 15.292 21.409 1.500 15.255 22.882 1.60 15.218 24.349

Sinh viên: Dương Đình Hoá Lớp 45c3

Trang 31

1.70 0

15.18 1

14.61 8

14.618

1.10 0 14.580 16.037

1.20 0

14.54 1

13.72 5

Trang 33

Bảng P4-3: Bảng tính vận tốc tại mặt cắt co hẹp C-C ứng với các cấp lưu lượng Q

Trang 36

Bảng P4-5: Bảng tính toán chiều dài phun xa của dòng phun trên tràn:

Bảng tính chiều dài phun xa cua dòng phun trên tràn ứng với các cấp lưu lượngQ; α =20 Q(m3/s) q(m3/s) ZTL ZHL Zmũiphun Z Z1 VD HD ϕD cosα sinα sin2α R Fr K Lpx

Trang 37

BảngP 4-6: Bảng tính toán chiều sâu hố xói và tỷ số tx/Lpx

Bảng tính chiều sâu hố xói ứng với các cấp lưu lượngQ; α =200

Q q tgiả thiết a VD HD cosα hhạ E0 F(τc) τ"c h"c ttt ttt/Lpx

1924 34.982 4.469 11.25 17.579 1.99 0.940 8.962 42.301 0.141 0.303 12.801 4.479 0.163 1286.57 23.392 4.375 11.25 17.075 1.37 0.940 7.152 38.924 0.107 0.282 10.963 4.359 0.152

1443 26.236 4.190 11.25 17.037 1.54 0.940 7.647 39.328 0.118 0.287 11.293 4.211 0.151

962 17.491 3.274 11.25 16.981 1.03 0.940 6.001 36.190 0.089 0.244 8.837 3.278 0.110

481 8.745 2.256 11.25 14.106 0.62 0.940 3.947 28.176 0.065 0.210 5.910 2.259 0.092

Bảng tính chiều sâu hố xói ứng với các cấp lưu lượngQ; α =250

Q q tgiả thiết a VD HD cosα hhạ E0 F(τc) τ"c h"c ttt ttt/Lpx

1924 34.982 4.473 11.25 17.579 1.99 0.906 8.962 42.239 0.142 0.303 12.796 4.473 0.145 1286.57 23.392 4.370 11.25 17.075 1.37 0.906 7.152 38.873 0.107 0.282 10.973 4.370 0.139

1443 26.236 4.202 11.25 17.037 1.54 0.906 7.647 39.288 0.118 0.287 11.285 4.202 0.137

962 17.491 3.276 11.25 16.981 1.03 0.906 6.001 36.158 0.089 0.244 8.835 3.276 0.102

481 8.745 2.257 11.25 14.106 0.62 0.906 3.947 28.157 0.065 0.210 5.909 2.257 0.087

Bảng tính chiều sâu hố xói ứng với các cấp lưu lượngQ; α =30

Q q tgiả thiết a VD HD cosα hhạ E0 F(τc) τ"c h"c ttt ttt/Lpx

1924 34.982 4.465 11.25 17.5788 1.99 0.866 8.962 42.151 0.142 0.303 12.788 4.465 0.133 1286.57 23.392 4.38 11.25 17.07459 1.37 0.866 7.152 38.828 0.107 0.283 10.982 4.379 0.131

1443 26.236 4.182 11.25 17.0366 1.54 0.866 7.647 39.206 0.119 0.287 11.267 4.183 0.127

962 17.491 3.27 11.25 16.98147 1.03 0.866 6.001 36.110 0.090 0.245 8.831 3.272 0.096

481 8.745 2.255 11.25 14.10557 0.62 0.866 3.947 28.130 0.065 0.210 5.908 2.256 0.084

Bảng P4-6 : Bảng tính toán góc đổ của luông chảy xuống mặt nước hạ lưu.

Bảng tính góc đổ của luồng chảy xuống mặt nước hạ lưu - α=300

Zmũiphun(m) ZHL(m) Zlòng dẫn(m) hh(m) a(m) tagα tagα1 α1

1443 26.236 4.125 8.249 27.072 39.843

962 17.491 3.148 6.295 21.020 39.490

481 8.745 1.983 3.966 14.117 30.417

Trang 38

wth2wth1

W3

W'2

W"2W'6W'6465

MNHL 441.8

435

450Ht

Hh Hbc

w1ws

W5

G1

G2G3

Trang 39

Bảng P5-1: Kết quả tính toán ổn định trượt, lật và độ bền đập tràn

- Trường hợp 1: tổ hợp cơ bản.

Hạng mục Lực vượt tải Hệ số

Lực đứng

Lực ngang

Tay đòn MA

Trang 40

Hình P5-2: Sơ đồ tính toán ổn định đập tràn trường hợp 2- tổ hợp đặc biệt 1

W5

471.5

453MNTL

w4wth3

wth2wth1

W3

W'2

W"2W'6W'6465

MNHL 441.8

435

450Ht

Hh Hbc

w1ws

G2G3

G'1w'1

Trang 41

Bảng P5-2: Kết quả tính toán ổn định trượt, lật và độ bền đập tràn

- Trường hợp 2: tổ hợp đặc biệt 1

vượt tải

Lực đứng

Lực ngang

Tay đòn MA

Trọng lượng bản thân

G1 0.95 29598.230 13.815 -408889.24 Động đất

Trang 42

wth4 wth5

471.5

MNTL

w4 wth3

wth2 wth1

W3

W'2

W"2 W'6 W'6 465

w1 ws

W5

G1

G2 G3

Trang 43

Bảng P5-3: Kết quả tính toán ổn định trượt, lật và độ bền đập tràn

- Trường hợp 2: tổ hợp đặc biệt 2

vượt tải

Lực đứng ngang Lực đòn Tay MA

Trang 44

Bảng P5-4: Kết quả tính toán hệ số ổn định trượt, lật và độ bền đập tràn cho các

Trang 45

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 TCXDVN 285-2002: Các quy định chủ yếu về thiết kế.

2 14 TCN 56-88 : Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép- tiêu chuẩn thiết kế

3 QPTL C1-78: Quy phạm tải trọng và lực tác dụng lên CTTL

4 QPTL C1-75: Quy phạm tính toán thuỷ lực cống dưới sâu

5 14TCN 81-90 Qui trình tính toán thủy lực công trình xả kiểu hở và xói lòng dẫn bằng đá do dòng phun

6 QPTL C8-76: Quy phạm tính toán thuỷ lực đập tràn.

7 Giáo trình Thuỷ Công - Tập 1-2 Bộ môn Thủy Công Trường Đại học Thuỷ Lợi.

8 Giáo trình thi công tập 1 - Bộ môn Thi Công Trường ĐH Thủy Lợi.

9 Giáo trình thuỷ lực - Tập 2 - Trường Đại học Thủy Lợi.

10 Giáo trình Bê tông cốt thép - Bộ môn Kết cấu công trình - Đại học Thủy lợi.

11 Giáo trình Thủy văn công trình - Các tác giả: Đỗ Cao Đàm và Hà Văn Khối

12 Đồ án môn học Thuỷ công - Trường Đại học Thuỷ Lợi.

13 Các bảng tính thuỷ lực - Bộ môn thuỷ lực Trường ĐHTL.

14 Công trình tháo lũ trong đầu mối hệ thống thuỷ lợi

Các tác giả: Nguyễn Văn Cung, Nguyễn Xuân Đặng, Ngô Trí Viềng.

15 Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu công trình tháo nước –Tác giả : PGS.TS Phạm ngọc quý

Ngày đăng: 15/04/2017, 11:11

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. TCXDVN 285-2002: Các quy định chủ yếu về thiết kế Khác
2. 14 TCN 56-88 : Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép- tiêu chuẩn thiết kế 3. QPTL C1-78: Quy phạm tải trọng và lực tác dụng lên CTTL Khác
4. QPTL C1-75: Quy phạm tính toán thuỷ lực cống dưới sâu Khác
5. 14TCN 81-90 Qui trình tính toán thủy lực công trình xả kiểu hở và xói lòng dẫn bằng đá do dòng phun Khác
6. QPTL C8-76: Quy phạm tính toán thuỷ lực đập tràn Khác
7. Giáo trình Thuỷ Công - Tập 1-2 Bộ môn Thủy Công Trường Đại học Thuỷ Lợi Khác
8. Giáo trình thi công tập 1 - Bộ môn Thi Công Trường ĐH Thủy Lợi Khác
9. Giáo trình thuỷ lực - Tập 2 - Trường Đại học Thủy Lợi Khác
10. Giáo trình Bê tông cốt thép - Bộ môn Kết cấu công trình - Đại học Thủy lợi Khác
11. Giáo trình Thủy văn công trình - Các tác giả: Đỗ Cao Đàm và Hà Văn Khối 12. Đồ án môn học Thuỷ công - Trường Đại học Thuỷ Lợi Khác
13. Các bảng tính thuỷ lực - Bộ môn thuỷ lực Trường ĐHTL Khác
14. Công trình tháo lũ trong đầu mối hệ thống thuỷ lợi Các tác giả: Nguyễn Văn Cung, Nguyễn Xuân Đặng, Ngô Trí Viềng Khác
15. Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu công trình tháo nước –Tác giả : PGS.TS Phạm ngọc quý Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w