1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán chi phí - Chương 3

36 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 679,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán chi phí - Chương 3 trình bày các nội dung chính sau: Phương pháp quy nạp chi phí, phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ, phương pháp tính giá thành sản phẩm, kế toán các khoản thiệt hại, báo cáo chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

CHƯƠNG 3

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN

XUẤT VÀ TÍNH GIÁ

THÀNH SẢN PHẨM

CỦA SẢN XUẤT CHÍNH

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Saukhihọcxongchươngnày bạnsẽ:

►Thựchiệnđượcviệcqui nạpchi theođ ái

tư ïngđãxácđịnh; ánhgiásảnphẩmdở

dang cuốikỳ, tínhgiáthànhsảnphẩmtheo

nhữngphươngphápkhácnhau; lậpbáocáo

chi phísảnxuấtvàgiáthành;

►Kếtoánthiệthạitrongsảnxuất

NỘI DUNG CHƯƠNG

3.1 Phươngphápqui nạpchi phí

3.2 phươngphápđ ùnhgiásảnphẩmdởdang

cuốikỳ

3.3 Phươngpháptínhgiáthànhsảnphẩm

3.4 Kếtoáncáckhỏanthiệthại

3.5 Báocáochi phísảnxuấtvàgiáthànhsản

phẩm

Trang 2

3.1 PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP CHI PHÍ

Đối Tượng Tính Giá Thành Sản phẩm

chung Phân bổ

3.1.1 Đối với chi phí NVL trực tiếp

►Chi phíNVL tr ctiếplàgiágốccủa: NVL

chính, vậtliệuphụ, nhiênliệuđượcsửdụng

trựctiếpchoquátrìnhsảnxuấtsảnphẩm

►NVL trựctiếpcóthểxuất ừkhorađ åsử

dụng, cũngcóthểmuavềhoặctựchếđưa

vàosửdụngngaykhôngqua nhậpkho

►Nếuxácđịnhđượcngaytừkhâughichép

ban đ àuthìqui nạptr ctiếpchotừngđ ái

tư ïngchịuchi phí

►NếukhôngxácđịnhđượcmứctiêuhaoNVL

trựctiếpchotừngđ áitư ïngthìphảiphânbổ

theotiêuthứcthíchhợp

►Côngthứcphânbổ:

Tổng số lượng tiêu thức phân bổ

Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng

Trang 3

3.1.1 Đối với chi phí NVL trực tiếp (tt)

►Tiêuthứcphânbổcóthểlà:

ƒ Định mức tiêu hao cho từng đ ái tư ïng chịu chi

phí;

ƒ Hệ số phân bổ được qui định;

ƒ Tỉ lệ với trọng lư ïng sản phẩm;

ƒ Giá trị NVL chính;

ƒ Tỉ lệ với giờ máy hoạt đ äng;

ƒ ….

►Vídụ1: Doanhnghiệpxuấtkhovậtliệu

chínhđ åsảnxuất300 sảnphẩmA và400

sảnphẩmB, trịgiá2.000.000đ Trọnglư ïng

sảnphẩmA nặnggấp2 lầnsảnphẩmB

Mứcphânbổvậtliệuchínhchomỗiloạisản

►Vídụ2: DN muavậtliệuphụ, trịgiá

600.000đđưavàosảnxuất2 loạisảnphẩm

A vàB ởvídụ1 Thanhtoánbằngtiềnmặt

Vậtliệuphụphânbổtheogiátrịvậtliệu

Trang 4

3.1.2 Đối với chi phí NC trực tiếp

►Chi phíNC tr ctiếplàtấtcảcáckhỏantiền

lương, công, phụcấp,cáckhỏantríchtheo

lươngvàcácchi phíkháctheoqui địnhmà

DN phảitrả, phảinộpcholaođ ängtr ctiếp

sảnxuấtsảnphẩm

►Nếuxácđịnhđượcngaytừkhâughichép

ban đ àuthìqui nạptr ctiếpchotừngđ ái

tư ïngchịuchi phí

►Nếukhôngxácđịnhđượcchi phíNC trực

tiếpchotừngđ áitư ïngthìphảiphânbổtheo

tiêuthứcthíchhợp

►Côngthứcphânbổtiềnlương:

Tổng số lượng tiêu thức phân bổ

Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng

►Tiêuthứcphânbổtiềnlương:

ƒ Định mức tiền lương của các đ ái tư ïng;

ƒ Hệ số qui định;

ƒ Số giờ hoặc ngày công tiêu chuẩn;

ƒ ….

►Trêncơsởtiềnlươngđượcphânbổ, tiến

hànhtríchcáckhỏanBHXH, BHYT vàKPCĐ

theotỉlệqui địnhđ åtínhvàochi phí

Trang 5

3.1.2 Đối với chi phí NC trực tiếp (tt)

► Ví dụ 3: Tổng số tiền lương phải thanh toán cho

công nhân tr c tiếp sản xuất sản phẩm A và B là

600.000đ Số lư ïng sản phẩm A là 1.000 và B là

2.000 Định mức tiền lương 01 sản phẩm A là 100đ

01 sản phẩm B là 200đ

Các khỏan trích theo lương 19% tính cho mỗi sản

►Chi phísảnxuấtchunglàchi phíphụcvụvà

quảnlýsảnxuấtgắnliềnvớitừngphân

x ởngsảnxuất, baogồm:

ƒ Chi phí nhân viên phân x ởng;

ƒ Chi phí vật liệu phân x ởng;

ƒ Chi phí dụng cụ phân x ởng;

ƒ Chi phí khấu hao TSCĐ;

ƒ Chi phí dịch vụ mua ngoài;

ƒ Chi phí bằng tiền khác.

►Chi phísảnxuấtchungđượctậphợptheo

địađiểmphátsinh, hàngthángphânbổvà

kếtchuyểnchocácđ áitư ïngchịuchi phí

Trang 6

3.1.3 Đối với CP sản xuất chung (tt)

►Khiphânbổvàkếtchuyểnchi phísảnxuất,

nếucóđịnhphísảnxuấtchungphátsinhbất

bìnhthư øngthìchỉphânbổchocácđ ái

tư ïngđịnhphítheomứccôngsuấtbình

thư øng, phầncònlạitínhvàogiávốnhàng

bántrongkỳ

►Nếuphânx ởngchỉsảnxuất01loại sản

phẩmthìtòanbộchi phísẽkếtchuyểncho

loạisảnphẩmđ ù; nếusảnxuất ừ2 loạiSP

trởlênthìphảiphânbổchotừngđ áitương

theotiêuthứcthíchhợp

►Côngthứcphânbổchi phísảnxuấtchung:

Tổng số lượng tiêu thức phân bổ

Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng

►Tiêuthứcphânbổchi phísảnxuấtchung:

ƒ Tỉ lệ tiền lương công nhân sản xuất

ƒ Tỉ lệ chi phí NVL tr c tiếp;

ƒ Tỉ lệ với chi phí tr c tiếp;

ƒ Tỉ lệ với số giờ máy hoạt đ äng;

ƒ Tỉ lệ với giờ công của nhân công tr c tiếp;

ƒ Tỉ lệ với đơn vị nhiên liệu tiêu hao.

Trang 7

3.1.3 Đối với CP sản xuất chung (tt)

►Vídụ4: Phânx ởngsảnxuấtra2 loạisản

phẩmvớisốlư ïnglà100A và200B Biến

phísảnxuấtchungphátsinhlà600.000;

địnhphísảnxuấtchungphátsinh 700.000

địnhphíđơnvịư ùctínhtheomứccôngsuất

bìnhthư ønglà1.000/1spA và2.000/1spB

Biếnphíphânbổtheosốgiờcôngcủanhân

côngtr ctiếp; SPA là32.000h, SPB là

Trang 8

Bài tập 3.1

DN Sàigònsảnxuất2 loạisảnphẩmA và

B, cósốliệuvềtìnhhìnhsảnxuấttrongmột

thángnhưsau:

►XuấtNVL chínhM đ åsảnxuất

ƒ SPA, trị giá 600.000

ƒ SPB, trị giá 800.000

►XuấtNVL chínhN đ åsảnxuấtcảA vàB, trị

giá1.000.000 phânbổtheotỉlệvậtliệuM

►Vậtliệuphụxuấtdùngtr ctiếpsảnxuấtcả

A vàB, trịgiá200.000; phânbổtheotỉlệ

NVL chính

Bài tập 3.1 (tt)

►Tiềnlươngphảitrảchocôngnhântrựctiếp

sảnxuấttrongkỳ5.000.000; phânbổtheotỉ

lệchi phíNVL tr ctiếp

►Cáckhỏantríchtheolương19% tínhvàochi

phí

►Chi phísảnxuấtchungphátsinhtrongkỳlà

12.500.000; trongđ ù, ịnhphísảnxuất

chungbấtbìnhthư øngđượcxácđịnhlà

2.500.000 SốcònlạiphânbổchoA vàB

theotỉlệchi phínhâncôngtr ctiếp

Bài tập 3.1 (tt)

Yêucầu:

►Địnhkhỏancácnghiệpvụkinhtếphátsinh

►Tậphợpvàphânbổchi phísảnxuấtchung

chohailoạisảnphẩm

►Tổnghợpchi phísảnxuấtphátsinhtrongkỳ

chomỗiloạisảnphẩm

Trang 9

3.2 Phương pháp đánh giá sản

phẩm dở dang

►Đánhgiátheochi phíNVL trựctiếphoặc

NVL chính

►Đánhgiátheosốlư ïngsảnphẩmtương

đươnghòanthành

►Đánhgiátheogiáthànhđịnhmức

►Theo phươngphápnày ngư øitachỉtính

phầngiáNVL tr ctiếphoặcgiátrịNVL

chínhvàogiátrịsảnphẩmdởdang còncác

khỏanchi phíchếbiếnđượctínhhếtchosản

phẩmhòanthànhtrongkỳ

►Phươngphápnàyphùhợpvớinhữngdoanh

nghiệpsảnxuấtphẩmmàchi phíNVL trực

tiếphoặcchi phíNVL chínhchiếmtỉtrọng

lớntronggiáthànhsảnphẩm

Số lượng SP

hòan thành

trong kỳ +

SL sản phẩm dở dang cuối kỳ

x

SL sản phẩm dở dang cuối kỳ

Trang 10

3.2.1 Đánh giá theo chi phí NVL trực

►Vídụ5:

ƒ Chi phí sản xuất dở dang đ àu kỳ: 500.000;

ƒ Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ 3.600.000;

trong đ ù, chi phí NVL tr c tiếp 3.500.000;

ƒ Sản phẩm hòan thành trong kỳ 1.500sp, sản

phẩm dở dang cuối kỳ 500sp

►Theo phươngphápnày, chi phícủasản

phẩmdởdang cuốikỳbaogồmđ àyđ ûcả3

khỏanmục: CPNVL trựctiếp, CPNC trực

tiếpvàchi phísảnxuấtchung

►Phươngphápnàycóthểápdụngchohầu

hếtcácdoanhnghiệpsảnxuất, vớiđiều

kiện:

ƒ Xác định được mức đ ä hòan thành của sản

phẩm dở dang theo từng khỏan mục chi phí SX

ƒ Theo dõi chi tiết CPSX dở dang và phát sinh

theo khỏan mục

►Phươngphápnàycóthểvậndụngtheocác

trư ønghợpsau:

ƒ Trư øng hợp tổng quát

ƒ Trư øng hợp chi phí NVL tr c tiếp phát sinh ngay

từ khâu đ àu tiền của qui trình sản xuất

ƒ Trư øng hợp đ ùnh giá theo 50% chi phí chế biến

Trang 11

a) Trư øng hợp tổng quát

►Qui đ åisốlư ïngsảnphẩmDD thànhsản

phẩmhòanthànhđ åxácđịnhchi phísản

xuấtdởdang cuốikỳchotừngkhỏanmục

chi phítheocáccôngthứcsau:

hòanh thành

trong kỳ +

Số lượng SPDDCK qui đổi thành SPHT

a) Trư øng hợp tổng quát tt)

a) Trư øng hợp tổng quát tt)

►Vídụ6:

ƒ Số lư ïng SP dở dang đ àu kỳ 100sp

ƒ CP sản xuất dở dang đ àu kỳ: 500.000 (NVL tr c

tiếp 300.000, NC tr c tiếp 150.000, SX chung

50.000)

ƒ Số sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ 2.000sp

ƒ CP sản xuất phát sinh trong kỳ 9.000.000 (trong

đ ù, chi phí NVL tr c tiếp 7.500.000; NC tr c tiếp

1.000.000; SX chung 500.000)

ƒ Cuối kỳ còn 200sp dở dang, tỉ lệ hòan thành:

NVL tr c tiếp 80%; NC tr c tiếp 60%; SX chung

60%

Trang 12

a) Trường hợp tổng quát (tt)

b) Trư øng hợp chi phí NVL trực tiếp phát sinh

ngay từ khâu đầu tiền của qui trình SX

►Chi phíNVL tr ctiếptínhchoSP dởdang và

SP hòanthànhnhưnhau

►Chi phíchếbiếntínhchosảnphẩmdởdang

theomứcđ ähòanthànhthựctế Côngthức

tínhtươngtựnhưtrên

►Vídụ7: lấylạisốliệucủavídụ6 nhưngcó

thayđ åinhưsau:

ƒ Tỉ lệ hòan thành chi phí NVL tr c tiếp của sản

phẩm dở cuối kỳ là 100%

ƒ Tỉ lệ hòan thành chi phí chế biến của sản phẩm

dở cuối kỳ là 60%

Trang 13

b) Trư øng hợp chi phí NVL trực tiếp phát sinh

ngay từ khâu đầu tiên của quá trình SX (tt)

►Phươngphápnàytươngtựnhưtrư ønghợp

b), tuynhiên, chi phíchếbiếntínhchoSPDD

cuốikỳbằng50% so vớiSP hòanthành

►Vídụ8: lấylạisốliệucủavídụ6 cóthayđ åi

nhưsau: CPNVL trựctiếphòanthành100%,

chi phíchếbiếnhòanthành50% Ta có:

►Theo phươngphápnày cáckhỏanmụcchi

phísảnxuấttrongSPDD đượcxácđịnhdựa

vàođịnhmứctiêuhaocủanhữngcôngđoạn

đãthựchiệnđượcvàmứcđ ähoànthành

►Nếusảnphẩmđượcchếtạokhôngqua các

côngđoạn cóđịnhmứctiêuhaoriêngthì

giátrịSPDD đượcxácđịnhtheomứcđ ä

hòanthànhvàđịnhmứctiêuhaotừngkhỏan

mụcchi phíSX

►PhươngphápnàythíchhợpchonhữngDN

cóxâydựnggiáthànhđịnhmức

Trang 14

3.2.3 phương pháp đánh giá theo giá

►Vídụ9:

-Địnhmứcchi phísảnxuấtSP:

ƒ Chi phí NVL tr c tiếp: 2.000/sp

ƒ Chi phí chế biến: 1.000/sp

-Sốlư ïngSPDD cuốikỳ500sp Tỉlệhòan

thànhchi phíNVL tr ctiếp90%; chi phíchế

►Vídụ10: DN sảnxuấtSP qua 2 côngđoạn

CPNVL phátsinhởkhâuđ àutiên BTP công

đoạn1 chuyểnngayvàochếbiếnởcông

đoạn2 Địnhmứcchi phísảnxuấtnhưsau:

ƒ Chi phí NVL tr c tiếp: 800/sp

ƒ Chi phí chế biến công đoạn 1: 200/sp

ƒ Chi phí chế biến công đoạn 2: 500/sp

Chobiếtcôngđoạn1 có200sp dởdang, tỉlệ

hòanthành70% Côngđoạn2 có100sp dở

dang, tỉlệhòanthành60%

Nếuchỉtínhchi phíNVL tr ctiếpchoSPDD:

ƒ Chi phí sản xuất dở dang công đoạn 1 là:

200 x 800 = 160.000

ƒ Chi phí sản xuất dở dang công đoạn 2 là:

100 x 1.000 = 100.000

Trang 15

Who does nothing

Makes no mistakes

Who makes no mistakes

Learns nothing

Bài tập 3.2

DN sảnxuất2 loạisảnphẩmA vàB, cómột

sốthôngtin sau:

(1) Chi phísảnxuấtdởdang đ àukỳ:

SPA: 1.000.000; trongđ ù: (Dùngchocâu3, 4)

ƒ Chi phí NVL tr c tiếp: 600.000

ƒ Chi phí NC tr c tiếp: 200.000

ƒ Chi phí sản xuất chung: 200.000

SPB: 600.000; trongđ ù: (Dùngchocâu3, 4)

ƒ Chi phí NVL tr c tiếp: 400.000

ƒ Chi phí NC tr c tiếp: 100.000

ƒ Chi phí sản xuất chung: 100.000

Bài tập 3.2 (tt)

(2) Chi phísảnxuấtphátsinhtrongkỳ

ƒ Xuất NVL cho sản xuất

ƒ L ơng công nhân tr c tiếp sản xuất: 9.000.000;

phân bổ cho mỗi loại sản phẩm theo chi phí NVL

tr c tiếp

ƒ L ơng nhân viên phân x ởng: 3.000.000

ƒ Các khỏan trích theo lương tính vào CP 19%

Trang 16

Bài tập 3.2 (tt)

ƒ Khấu hao phân x ởng: 3.000.000

ƒ Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ sản xuất: 2.000.000

chư thanh toán

ƒ Chi phí sản xuất khác bằng tiền mặt 1.000.000; bằng

tiền ửi 3.000.000

(3) Số lư ïng SP hòan thành & dở dang cuối kỳ:

ƒ SPA: hòan thành 900sp, dở dang 100sp

ƒ SPB: hòan thành 800sp, dở dang 200sp

Yêu cầu:

1 Tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất cho 2 loại sản

phẩm Chi phí SX chung phân bổ theo CP nhân công

tr c tiếp Lập các bút tóan cần thiết

Bài tập 3.2 (tt)

2 Giả định NVL tr c tiếp đưa vào từ khâu đ àu của

qui trình sản xuất; DN chỉ tính chi phí NVL tr c

tiếp vào SP dở dang Xác định CPSX dở dang

cho mỗi loại sản phẩm

3 Giả định chi phí NVL tr c tiếp hòan thành 100%;

chi phí chế biến hòan thành 50% Xác định chi

phí sản xuất dở dang cho mỗi loại SP

4 Giả định mức đ ä hòan thành theo khỏan mục

chi phí của mỗi loại như sau:

ƒ SPA: NVL tr c tiếp 60%; chế biến 30%

ƒ SPB: NVL tr c tiếp 70%; chế biến 20%

Xác định chi phí sản xuất dở dang cho mỗi loại

sản phẩm

3.3 Phương pháp tính giá thành

sản phẩm

►Phươngphápgiảnđơn

►Phươngphápđơnđ ëthàng

►Phươngphápphânb ớc

►Phươngphápđịnhmức

Trang 17

3.3.1 Phương pháp giản đơn

►Phươngphápnàythíchhợpvớinhữngdoanh

nghiệpcóqui trìnhsảnxuấtđơngiản Đặc

điểm:

ƒ Chỉ sản xuất 1 hoặc một số loại sản phẩm;

ƒ Sản xuất hàng loạt;

ƒ Chu kỳ sản xuất ngắn;

ƒ Có thể có hoặc không có sản phẩm dở dang

cuối kỳ

3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)

►Côngthứctínhgiáthành

CPSX dở dang cuối kỳ

Các khỏan làm giảm CP

Tổng giá thành sản phẩm hòan

thành trong kỳ Số lượng sản phẩm hòan thành

trong kỳ

3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)

►Sơđ àkếtoán

621, 622, 627

154 (Chi tiết theo loại SP) 152,111,…

155, 157,…

Tổng hợp CPSX

phát sinh Các khỏan làm giảm chi phí

Giá thành sản phẩm hòan thành

Trang 18

3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)

►Vídụ11: Phânx ởngsảnxuấtcótàiliệu

sau:

ƒ Chi phí SX dở dang đ àu tháng: 300.000

ƒ Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng:

► NVL tr c tiếp: 5.000.000

► NC tr c tiếp: 3.000.000

► SX chung: 2.000.000

ƒ Phế liệu thu hồi: 500.000

ƒ Số sản phẩm hòan thành trong tháng 700sp; số

dở dang cuối tháng 300sp SP dở dang đ ùnh giá

theo chi phí NVL tr c tiếp

3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)

3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)

►CácphươngphápphânbổgiáthànhSP:

ƒ Phương pháp loại tr

ƒ Phương pháp hệ số

ƒ Phương pháp tỉ lệ

ƒ Phương pháp liên hợp

Trang 19

a) Phương pháp loại trừ

►Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp

cùngmộtqui trìnhsảnxuấtvừatạorasản

phẩmchínhvừachoraSP phụ(SP phụ

khônglàđ áitư ïngtínhgiá) Cầnphảiloại

giátrịSP phụrakhỏigiáthànhSP chính

Giá trị

SP phụ

CPSX dở dang cuối kỳ

-b) Phương pháp hệ số

►Phươngphápnàyđượcápdụngtrongtrư øng

hợpcùngmộtqui trìnhsảnxuấttạorađ àng

thờinhiềuloạisảnphẩmchính, nhưngkhông

thểtheodõichi tiếtchi phíchotừngloạiSP

Do vậy cầnphảidựavàohệsốđ åphânbổ

giáthànhchotừngloại

►Cácb ớctiếnhành:

ƒ Tính tổng số lư ïng sản phẩm qui chuẩn

ƒ Tính giá thành đơn vị sản phẩm qui chuẩn

ƒ Tính giá thành đơn vị sản phẩm từng loại

ƒ Tính tổng giá thành sản phẩm từng loại

b) Phương pháp hệ số (tt)

Tổng giá thành của các loại

SP chính hòan thành trong kỳ

Tổng số sản phẩm tiêu chuẩn

Hệ số qui đổi của từng loại SP x

Trang 20

b) Phương pháp hệ số (tt)

►Nếucósảnphẩmdởdang thìcũngqui đ åi

sảnphẩmchuẩnđ åđ ùnhgiá

►Vídụ12: MộtDN sảnxuất3 loạiSP làA, B,

C, cómộtsốsốliệusau:

ƒ Tổng giá thành: 5.100.000

ƒ Số lư ïng SP hòan thành: 600A, 500B và 1.000C

ƒ Hệ số qui đ åi của A, B, C: lần lư ït là 1; 1,5 và

c) Phương pháp tỉ lệ

►Tươngtựnhưphươngpháphệsố Điểm

khácởđâylàngư øitadựavàogiáthành

địnhmứcđ åxácđịnhtỉlệphânbổ

Tỉ lệ phân

bổ giá thành

thực tế =

Tổng Z thực tế của các loại SP chính

Tổng Z định mức của các loại SP chính

Tổng Z thực

tế của từng

loại SP

Tổng Z định mức của từng loại SP chính

Tỉ lệ phân bổ giá thành thực tế

Trang 21

c) Phương pháp tỉ lệ (tt)

►Vídụ13: Lấylạisốliệuvídụ12, chobiếtgiá

(Số chênh lệch chỉ là sai số trong tính toán)

ƒ Giá thành đơn vị:

SPA: 1.285.200 / 600 = 2.142

SPB: 1.479.000 / 500 = 2.958

SPC: 2.346.000/1.000 = 2.346

d) Phương pháp liên hợp

Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp

cùngmộtqui trìnhsảnxuấttạoranhiềuloại

sảnphẩmchínhvàcócảsảnphẩmphụnên

phảikếthợpphươngpháphệsốhoặctỉlệ

vớiphươngpháploạitrừđ åxácđịnhgiá

thànhcủatừngloạisảnphẩmchính

Trang 22

3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng

►Đặcđiểm:

ƒ Đối tư ïng kế toán chi phí tr c tiếp là đơn đ ët

hàng

ƒ Đối tư ïng kế toán chi phí chung là PX hoặc bộ

phận sản xuất, phân bổ cho ĐĐH theo tiêu thức

thích hợp

ƒ Đối tư ïng tính giá thành là đơn đ ët hàng

ƒ Chỉ tính giá thành khi đơn đ ët hàng đã hòan

thành

ƒ Cuối kỳ, nếu đơn đ ët hàng chư hòan thành thì

tòan bộ chi phí của đơn đ ët hàng là chi phí SX

dở dang

3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng

(tt)

►PhươngphápnàyphùhợpvớiDN sảnxuất

theođơnđ ëthàngcủakháchhàng

►Sơđ àkếtoán:

621, 622, 627

154 (Chi tiết theo đơn ĐH) 155, 157, 632

CPSX theo đơn ĐH Giá thành của đơn ĐH

3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng

(tt)

►Vídụ14: XN may giacôngthựchiện2 đơn

đ ëthàngA vàB, cómộtsốthôngtin sau:

Trang 23

3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng

(tt)

►Chi phísảnxuấtchungđãphátsinh

34.000.000, phânbổtheotiềnlươngnhân

côngtr ctiếp

►CuốikỳđơnhàngA đãhòanthànhchuyển

giao, ơnhàngB còndởdang

►Yêucầu:

ƒ Tính giá thành đơn hàng hòan thành

ƒ Xác định chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

ƒ Lập các bút toán cần thiết

3.3.3 Phương pháp phân bước

►PhươngphápnàyápdụngchonhữngDNSX

sảnphẩmtheoqui trìnhcôngnghệphứctạp

SP trảiqua nhiềugiaiđoạncôngnghệ; mỗi

côngđoạncóthểđượctổchứcSX ởmột

hoặcmộtsốPX

►Đặcđiểm:

ƒ Đối tư ïng kế toán CP là PX hoặc công đoạn SX

ƒ Đối tư ïng tính giá thành là SP, chi tiết hoặc BTP

ƒ Phương pháp tính giá thành gắn liền với từng

trư øng hợp cụ thể

a) Phương pháp phân bước không tính

giá thành BTP

►Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp

cácgiaiđoạncôngnghệlàcácb ớcchế

biếnnốitiếpnhauđ åtạoraSP hoànchỉnh,

khôngyêucầuphảitínhgiáthànhBTP

►Theo phươngphápnày đ áitư ïngkếtoán

chi phíSX làtừngcôngđoạn đ áitư ïngtính

giáthànhlàSP ởkhâucuốicùng CPSX ở

từngcôngđoạnkếtchuyểnkiểusong song

theokhỏanmụcđ åtínhgiáthành

►Sơđ àkếtoánnhưsau:

Ngày đăng: 06/11/2020, 00:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w