Bài giảng Kế toán chi phí - Chương 3 trình bày các nội dung chính sau: Phương pháp quy nạp chi phí, phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ, phương pháp tính giá thành sản phẩm, kế toán các khoản thiệt hại, báo cáo chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ
THÀNH SẢN PHẨM
CỦA SẢN XUẤT CHÍNH
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Saukhihọcxongchươngnày bạnsẽ:
►Thựchiệnđượcviệcqui nạpchi theođ ái
tư ïngđãxácđịnh; ánhgiásảnphẩmdở
dang cuốikỳ, tínhgiáthànhsảnphẩmtheo
nhữngphươngphápkhácnhau; lậpbáocáo
chi phísảnxuấtvàgiáthành;
►Kếtoánthiệthạitrongsảnxuất
NỘI DUNG CHƯƠNG
3.1 Phươngphápqui nạpchi phí
3.2 phươngphápđ ùnhgiásảnphẩmdởdang
cuốikỳ
3.3 Phươngpháptínhgiáthànhsảnphẩm
3.4 Kếtoáncáckhỏanthiệthại
3.5 Báocáochi phísảnxuấtvàgiáthànhsản
phẩm
Trang 23.1 PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP CHI PHÍ
Đối Tượng Tính Giá Thành Sản phẩm
chung Phân bổ
3.1.1 Đối với chi phí NVL trực tiếp
►Chi phíNVL tr ctiếplàgiágốccủa: NVL
chính, vậtliệuphụ, nhiênliệuđượcsửdụng
trựctiếpchoquátrìnhsảnxuấtsảnphẩm
►NVL trựctiếpcóthểxuất ừkhorađ åsử
dụng, cũngcóthểmuavềhoặctựchếđưa
vàosửdụngngaykhôngqua nhậpkho
►Nếuxácđịnhđượcngaytừkhâughichép
ban đ àuthìqui nạptr ctiếpchotừngđ ái
tư ïngchịuchi phí
►NếukhôngxácđịnhđượcmứctiêuhaoNVL
trựctiếpchotừngđ áitư ïngthìphảiphânbổ
theotiêuthứcthíchhợp
►Côngthứcphânbổ:
Tổng số lượng tiêu thức phân bổ
Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng
Trang 33.1.1 Đối với chi phí NVL trực tiếp (tt)
►Tiêuthứcphânbổcóthểlà:
Định mức tiêu hao cho từng đ ái tư ïng chịu chi
phí;
Hệ số phân bổ được qui định;
Tỉ lệ với trọng lư ïng sản phẩm;
Giá trị NVL chính;
Tỉ lệ với giờ máy hoạt đ äng;
….
►Vídụ1: Doanhnghiệpxuấtkhovậtliệu
chínhđ åsảnxuất300 sảnphẩmA và400
sảnphẩmB, trịgiá2.000.000đ Trọnglư ïng
sảnphẩmA nặnggấp2 lầnsảnphẩmB
Mứcphânbổvậtliệuchínhchomỗiloạisản
►Vídụ2: DN muavậtliệuphụ, trịgiá
600.000đđưavàosảnxuất2 loạisảnphẩm
A vàB ởvídụ1 Thanhtoánbằngtiềnmặt
Vậtliệuphụphânbổtheogiátrịvậtliệu
Trang 43.1.2 Đối với chi phí NC trực tiếp
►Chi phíNC tr ctiếplàtấtcảcáckhỏantiền
lương, công, phụcấp,cáckhỏantríchtheo
lươngvàcácchi phíkháctheoqui địnhmà
DN phảitrả, phảinộpcholaođ ängtr ctiếp
sảnxuấtsảnphẩm
►Nếuxácđịnhđượcngaytừkhâughichép
ban đ àuthìqui nạptr ctiếpchotừngđ ái
tư ïngchịuchi phí
►Nếukhôngxácđịnhđượcchi phíNC trực
tiếpchotừngđ áitư ïngthìphảiphânbổtheo
tiêuthứcthíchhợp
►Côngthứcphânbổtiềnlương:
Tổng số lượng tiêu thức phân bổ
Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng
►Tiêuthứcphânbổtiềnlương:
Định mức tiền lương của các đ ái tư ïng;
Hệ số qui định;
Số giờ hoặc ngày công tiêu chuẩn;
….
►Trêncơsởtiềnlươngđượcphânbổ, tiến
hànhtríchcáckhỏanBHXH, BHYT vàKPCĐ
theotỉlệqui địnhđ åtínhvàochi phí
Trang 53.1.2 Đối với chi phí NC trực tiếp (tt)
► Ví dụ 3: Tổng số tiền lương phải thanh toán cho
công nhân tr c tiếp sản xuất sản phẩm A và B là
600.000đ Số lư ïng sản phẩm A là 1.000 và B là
2.000 Định mức tiền lương 01 sản phẩm A là 100đ
01 sản phẩm B là 200đ
Các khỏan trích theo lương 19% tính cho mỗi sản
►Chi phísảnxuấtchunglàchi phíphụcvụvà
quảnlýsảnxuấtgắnliềnvớitừngphân
x ởngsảnxuất, baogồm:
Chi phí nhân viên phân x ởng;
Chi phí vật liệu phân x ởng;
Chi phí dụng cụ phân x ởng;
Chi phí khấu hao TSCĐ;
Chi phí dịch vụ mua ngoài;
Chi phí bằng tiền khác.
►Chi phísảnxuấtchungđượctậphợptheo
địađiểmphátsinh, hàngthángphânbổvà
kếtchuyểnchocácđ áitư ïngchịuchi phí
Trang 63.1.3 Đối với CP sản xuất chung (tt)
►Khiphânbổvàkếtchuyểnchi phísảnxuất,
nếucóđịnhphísảnxuấtchungphátsinhbất
bìnhthư øngthìchỉphânbổchocácđ ái
tư ïngđịnhphítheomứccôngsuấtbình
thư øng, phầncònlạitínhvàogiávốnhàng
bántrongkỳ
►Nếuphânx ởngchỉsảnxuất01loại sản
phẩmthìtòanbộchi phísẽkếtchuyểncho
loạisảnphẩmđ ù; nếusảnxuất ừ2 loạiSP
trởlênthìphảiphânbổchotừngđ áitương
theotiêuthứcthíchhợp
►Côngthứcphânbổchi phísảnxuấtchung:
Tổng số lượng tiêu thức phân bổ
Số lượng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng
►Tiêuthứcphânbổchi phísảnxuấtchung:
Tỉ lệ tiền lương công nhân sản xuất
Tỉ lệ chi phí NVL tr c tiếp;
Tỉ lệ với chi phí tr c tiếp;
Tỉ lệ với số giờ máy hoạt đ äng;
Tỉ lệ với giờ công của nhân công tr c tiếp;
Tỉ lệ với đơn vị nhiên liệu tiêu hao.
Trang 73.1.3 Đối với CP sản xuất chung (tt)
►Vídụ4: Phânx ởngsảnxuấtra2 loạisản
phẩmvớisốlư ïnglà100A và200B Biến
phísảnxuấtchungphátsinhlà600.000;
địnhphísảnxuấtchungphátsinh 700.000
địnhphíđơnvịư ùctínhtheomứccôngsuất
bìnhthư ønglà1.000/1spA và2.000/1spB
Biếnphíphânbổtheosốgiờcôngcủanhân
côngtr ctiếp; SPA là32.000h, SPB là
Trang 8Bài tập 3.1
DN Sàigònsảnxuất2 loạisảnphẩmA và
B, cósốliệuvềtìnhhìnhsảnxuấttrongmột
thángnhưsau:
►XuấtNVL chínhM đ åsảnxuất
SPA, trị giá 600.000
SPB, trị giá 800.000
►XuấtNVL chínhN đ åsảnxuấtcảA vàB, trị
giá1.000.000 phânbổtheotỉlệvậtliệuM
►Vậtliệuphụxuấtdùngtr ctiếpsảnxuấtcả
A vàB, trịgiá200.000; phânbổtheotỉlệ
NVL chính
Bài tập 3.1 (tt)
►Tiềnlươngphảitrảchocôngnhântrựctiếp
sảnxuấttrongkỳ5.000.000; phânbổtheotỉ
lệchi phíNVL tr ctiếp
►Cáckhỏantríchtheolương19% tínhvàochi
phí
►Chi phísảnxuấtchungphátsinhtrongkỳlà
12.500.000; trongđ ù, ịnhphísảnxuất
chungbấtbìnhthư øngđượcxácđịnhlà
2.500.000 SốcònlạiphânbổchoA vàB
theotỉlệchi phínhâncôngtr ctiếp
Bài tập 3.1 (tt)
Yêucầu:
►Địnhkhỏancácnghiệpvụkinhtếphátsinh
►Tậphợpvàphânbổchi phísảnxuấtchung
chohailoạisảnphẩm
►Tổnghợpchi phísảnxuấtphátsinhtrongkỳ
chomỗiloạisảnphẩm
Trang 93.2 Phương pháp đánh giá sản
phẩm dở dang
►Đánhgiátheochi phíNVL trựctiếphoặc
NVL chính
►Đánhgiátheosốlư ïngsảnphẩmtương
đươnghòanthành
►Đánhgiátheogiáthànhđịnhmức
►Theo phươngphápnày ngư øitachỉtính
phầngiáNVL tr ctiếphoặcgiátrịNVL
chínhvàogiátrịsảnphẩmdởdang còncác
khỏanchi phíchếbiếnđượctínhhếtchosản
phẩmhòanthànhtrongkỳ
►Phươngphápnàyphùhợpvớinhữngdoanh
nghiệpsảnxuấtphẩmmàchi phíNVL trực
tiếphoặcchi phíNVL chínhchiếmtỉtrọng
lớntronggiáthànhsảnphẩm
Số lượng SP
hòan thành
trong kỳ +
SL sản phẩm dở dang cuối kỳ
x
SL sản phẩm dở dang cuối kỳ
Trang 103.2.1 Đánh giá theo chi phí NVL trực
►Vídụ5:
Chi phí sản xuất dở dang đ àu kỳ: 500.000;
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ 3.600.000;
trong đ ù, chi phí NVL tr c tiếp 3.500.000;
Sản phẩm hòan thành trong kỳ 1.500sp, sản
phẩm dở dang cuối kỳ 500sp
►Theo phươngphápnày, chi phícủasản
phẩmdởdang cuốikỳbaogồmđ àyđ ûcả3
khỏanmục: CPNVL trựctiếp, CPNC trực
tiếpvàchi phísảnxuấtchung
►Phươngphápnàycóthểápdụngchohầu
hếtcácdoanhnghiệpsảnxuất, vớiđiều
kiện:
Xác định được mức đ ä hòan thành của sản
phẩm dở dang theo từng khỏan mục chi phí SX
Theo dõi chi tiết CPSX dở dang và phát sinh
theo khỏan mục
►Phươngphápnàycóthểvậndụngtheocác
trư ønghợpsau:
Trư øng hợp tổng quát
Trư øng hợp chi phí NVL tr c tiếp phát sinh ngay
từ khâu đ àu tiền của qui trình sản xuất
Trư øng hợp đ ùnh giá theo 50% chi phí chế biến
Trang 11a) Trư øng hợp tổng quát
►Qui đ åisốlư ïngsảnphẩmDD thànhsản
phẩmhòanthànhđ åxácđịnhchi phísản
xuấtdởdang cuốikỳchotừngkhỏanmục
chi phítheocáccôngthứcsau:
hòanh thành
trong kỳ +
Số lượng SPDDCK qui đổi thành SPHT
a) Trư øng hợp tổng quát tt)
a) Trư øng hợp tổng quát tt)
►Vídụ6:
Số lư ïng SP dở dang đ àu kỳ 100sp
CP sản xuất dở dang đ àu kỳ: 500.000 (NVL tr c
tiếp 300.000, NC tr c tiếp 150.000, SX chung
50.000)
Số sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ 2.000sp
CP sản xuất phát sinh trong kỳ 9.000.000 (trong
đ ù, chi phí NVL tr c tiếp 7.500.000; NC tr c tiếp
1.000.000; SX chung 500.000)
Cuối kỳ còn 200sp dở dang, tỉ lệ hòan thành:
NVL tr c tiếp 80%; NC tr c tiếp 60%; SX chung
60%
Trang 12a) Trường hợp tổng quát (tt)
b) Trư øng hợp chi phí NVL trực tiếp phát sinh
ngay từ khâu đầu tiền của qui trình SX
►Chi phíNVL tr ctiếptínhchoSP dởdang và
SP hòanthànhnhưnhau
►Chi phíchếbiếntínhchosảnphẩmdởdang
theomứcđ ähòanthànhthựctế Côngthức
tínhtươngtựnhưtrên
►Vídụ7: lấylạisốliệucủavídụ6 nhưngcó
thayđ åinhưsau:
Tỉ lệ hòan thành chi phí NVL tr c tiếp của sản
phẩm dở cuối kỳ là 100%
Tỉ lệ hòan thành chi phí chế biến của sản phẩm
dở cuối kỳ là 60%
Trang 13b) Trư øng hợp chi phí NVL trực tiếp phát sinh
ngay từ khâu đầu tiên của quá trình SX (tt)
►Phươngphápnàytươngtựnhưtrư ønghợp
b), tuynhiên, chi phíchếbiếntínhchoSPDD
cuốikỳbằng50% so vớiSP hòanthành
►Vídụ8: lấylạisốliệucủavídụ6 cóthayđ åi
nhưsau: CPNVL trựctiếphòanthành100%,
chi phíchếbiếnhòanthành50% Ta có:
►Theo phươngphápnày cáckhỏanmụcchi
phísảnxuấttrongSPDD đượcxácđịnhdựa
vàođịnhmứctiêuhaocủanhữngcôngđoạn
đãthựchiệnđượcvàmứcđ ähoànthành
►Nếusảnphẩmđượcchếtạokhôngqua các
côngđoạn cóđịnhmứctiêuhaoriêngthì
giátrịSPDD đượcxácđịnhtheomứcđ ä
hòanthànhvàđịnhmứctiêuhaotừngkhỏan
mụcchi phíSX
►PhươngphápnàythíchhợpchonhữngDN
cóxâydựnggiáthànhđịnhmức
Trang 143.2.3 phương pháp đánh giá theo giá
►Vídụ9:
-Địnhmứcchi phísảnxuấtSP:
Chi phí NVL tr c tiếp: 2.000/sp
Chi phí chế biến: 1.000/sp
-Sốlư ïngSPDD cuốikỳ500sp Tỉlệhòan
thànhchi phíNVL tr ctiếp90%; chi phíchế
►Vídụ10: DN sảnxuấtSP qua 2 côngđoạn
CPNVL phátsinhởkhâuđ àutiên BTP công
đoạn1 chuyểnngayvàochếbiếnởcông
đoạn2 Địnhmứcchi phísảnxuấtnhưsau:
Chi phí NVL tr c tiếp: 800/sp
Chi phí chế biến công đoạn 1: 200/sp
Chi phí chế biến công đoạn 2: 500/sp
Chobiếtcôngđoạn1 có200sp dởdang, tỉlệ
hòanthành70% Côngđoạn2 có100sp dở
dang, tỉlệhòanthành60%
Nếuchỉtínhchi phíNVL tr ctiếpchoSPDD:
Chi phí sản xuất dở dang công đoạn 1 là:
200 x 800 = 160.000
Chi phí sản xuất dở dang công đoạn 2 là:
100 x 1.000 = 100.000
Trang 15Who does nothing
Makes no mistakes
Who makes no mistakes
Learns nothing
Bài tập 3.2
DN sảnxuất2 loạisảnphẩmA vàB, cómột
sốthôngtin sau:
(1) Chi phísảnxuấtdởdang đ àukỳ:
SPA: 1.000.000; trongđ ù: (Dùngchocâu3, 4)
Chi phí NVL tr c tiếp: 600.000
Chi phí NC tr c tiếp: 200.000
Chi phí sản xuất chung: 200.000
SPB: 600.000; trongđ ù: (Dùngchocâu3, 4)
Chi phí NVL tr c tiếp: 400.000
Chi phí NC tr c tiếp: 100.000
Chi phí sản xuất chung: 100.000
Bài tập 3.2 (tt)
(2) Chi phísảnxuấtphátsinhtrongkỳ
Xuất NVL cho sản xuất
L ơng công nhân tr c tiếp sản xuất: 9.000.000;
phân bổ cho mỗi loại sản phẩm theo chi phí NVL
tr c tiếp
L ơng nhân viên phân x ởng: 3.000.000
Các khỏan trích theo lương tính vào CP 19%
Trang 16Bài tập 3.2 (tt)
Khấu hao phân x ởng: 3.000.000
Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ sản xuất: 2.000.000
chư thanh toán
Chi phí sản xuất khác bằng tiền mặt 1.000.000; bằng
tiền ửi 3.000.000
(3) Số lư ïng SP hòan thành & dở dang cuối kỳ:
SPA: hòan thành 900sp, dở dang 100sp
SPB: hòan thành 800sp, dở dang 200sp
Yêu cầu:
1 Tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất cho 2 loại sản
phẩm Chi phí SX chung phân bổ theo CP nhân công
tr c tiếp Lập các bút tóan cần thiết
Bài tập 3.2 (tt)
2 Giả định NVL tr c tiếp đưa vào từ khâu đ àu của
qui trình sản xuất; DN chỉ tính chi phí NVL tr c
tiếp vào SP dở dang Xác định CPSX dở dang
cho mỗi loại sản phẩm
3 Giả định chi phí NVL tr c tiếp hòan thành 100%;
chi phí chế biến hòan thành 50% Xác định chi
phí sản xuất dở dang cho mỗi loại SP
4 Giả định mức đ ä hòan thành theo khỏan mục
chi phí của mỗi loại như sau:
SPA: NVL tr c tiếp 60%; chế biến 30%
SPB: NVL tr c tiếp 70%; chế biến 20%
Xác định chi phí sản xuất dở dang cho mỗi loại
sản phẩm
3.3 Phương pháp tính giá thành
sản phẩm
►Phươngphápgiảnđơn
►Phươngphápđơnđ ëthàng
►Phươngphápphânb ớc
►Phươngphápđịnhmức
Trang 173.3.1 Phương pháp giản đơn
►Phươngphápnàythíchhợpvớinhữngdoanh
nghiệpcóqui trìnhsảnxuấtđơngiản Đặc
điểm:
Chỉ sản xuất 1 hoặc một số loại sản phẩm;
Sản xuất hàng loạt;
Chu kỳ sản xuất ngắn;
Có thể có hoặc không có sản phẩm dở dang
cuối kỳ
3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)
►Côngthứctínhgiáthành
CPSX dở dang cuối kỳ
Các khỏan làm giảm CP
Tổng giá thành sản phẩm hòan
thành trong kỳ Số lượng sản phẩm hòan thành
trong kỳ
3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)
►Sơđ àkếtoán
621, 622, 627
154 (Chi tiết theo loại SP) 152,111,…
155, 157,…
Tổng hợp CPSX
phát sinh Các khỏan làm giảm chi phí
Giá thành sản phẩm hòan thành
Trang 183.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)
►Vídụ11: Phânx ởngsảnxuấtcótàiliệu
sau:
Chi phí SX dở dang đ àu tháng: 300.000
Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng:
► NVL tr c tiếp: 5.000.000
► NC tr c tiếp: 3.000.000
► SX chung: 2.000.000
Phế liệu thu hồi: 500.000
Số sản phẩm hòan thành trong tháng 700sp; số
dở dang cuối tháng 300sp SP dở dang đ ùnh giá
theo chi phí NVL tr c tiếp
3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)
3.3.1 Phương pháp giản đơn (tt)
►CácphươngphápphânbổgiáthànhSP:
Phương pháp loại tr
Phương pháp hệ số
Phương pháp tỉ lệ
Phương pháp liên hợp
Trang 19a) Phương pháp loại trừ
►Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp
cùngmộtqui trìnhsảnxuấtvừatạorasản
phẩmchínhvừachoraSP phụ(SP phụ
khônglàđ áitư ïngtínhgiá) Cầnphảiloại
giátrịSP phụrakhỏigiáthànhSP chính
Giá trị
SP phụ
CPSX dở dang cuối kỳ
-b) Phương pháp hệ số
►Phươngphápnàyđượcápdụngtrongtrư øng
hợpcùngmộtqui trìnhsảnxuấttạorađ àng
thờinhiềuloạisảnphẩmchính, nhưngkhông
thểtheodõichi tiếtchi phíchotừngloạiSP
Do vậy cầnphảidựavàohệsốđ åphânbổ
giáthànhchotừngloại
►Cácb ớctiếnhành:
Tính tổng số lư ïng sản phẩm qui chuẩn
Tính giá thành đơn vị sản phẩm qui chuẩn
Tính giá thành đơn vị sản phẩm từng loại
Tính tổng giá thành sản phẩm từng loại
b) Phương pháp hệ số (tt)
Tổng giá thành của các loại
SP chính hòan thành trong kỳ
Tổng số sản phẩm tiêu chuẩn
Hệ số qui đổi của từng loại SP x
Trang 20b) Phương pháp hệ số (tt)
►Nếucósảnphẩmdởdang thìcũngqui đ åi
sảnphẩmchuẩnđ åđ ùnhgiá
►Vídụ12: MộtDN sảnxuất3 loạiSP làA, B,
C, cómộtsốsốliệusau:
Tổng giá thành: 5.100.000
Số lư ïng SP hòan thành: 600A, 500B và 1.000C
Hệ số qui đ åi của A, B, C: lần lư ït là 1; 1,5 và
c) Phương pháp tỉ lệ
►Tươngtựnhưphươngpháphệsố Điểm
khácởđâylàngư øitadựavàogiáthành
địnhmứcđ åxácđịnhtỉlệphânbổ
Tỉ lệ phân
bổ giá thành
thực tế =
Tổng Z thực tế của các loại SP chính
Tổng Z định mức của các loại SP chính
Tổng Z thực
tế của từng
loại SP
Tổng Z định mức của từng loại SP chính
Tỉ lệ phân bổ giá thành thực tế
Trang 21c) Phương pháp tỉ lệ (tt)
►Vídụ13: Lấylạisốliệuvídụ12, chobiếtgiá
(Số chênh lệch chỉ là sai số trong tính toán)
Giá thành đơn vị:
SPA: 1.285.200 / 600 = 2.142
SPB: 1.479.000 / 500 = 2.958
SPC: 2.346.000/1.000 = 2.346
d) Phương pháp liên hợp
Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp
cùngmộtqui trìnhsảnxuấttạoranhiềuloại
sảnphẩmchínhvàcócảsảnphẩmphụnên
phảikếthợpphươngpháphệsốhoặctỉlệ
vớiphươngpháploạitrừđ åxácđịnhgiá
thànhcủatừngloạisảnphẩmchính
Trang 223.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng
►Đặcđiểm:
Đối tư ïng kế toán chi phí tr c tiếp là đơn đ ët
hàng
Đối tư ïng kế toán chi phí chung là PX hoặc bộ
phận sản xuất, phân bổ cho ĐĐH theo tiêu thức
thích hợp
Đối tư ïng tính giá thành là đơn đ ët hàng
Chỉ tính giá thành khi đơn đ ët hàng đã hòan
thành
Cuối kỳ, nếu đơn đ ët hàng chư hòan thành thì
tòan bộ chi phí của đơn đ ët hàng là chi phí SX
dở dang
3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng
(tt)
►PhươngphápnàyphùhợpvớiDN sảnxuất
theođơnđ ëthàngcủakháchhàng
►Sơđ àkếtoán:
621, 622, 627
154 (Chi tiết theo đơn ĐH) 155, 157, 632
CPSX theo đơn ĐH Giá thành của đơn ĐH
3.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng
(tt)
►Vídụ14: XN may giacôngthựchiện2 đơn
đ ëthàngA vàB, cómộtsốthôngtin sau:
Trang 233.3.2 Phương pháp đơn đặt hàng
(tt)
►Chi phísảnxuấtchungđãphátsinh
34.000.000, phânbổtheotiềnlươngnhân
côngtr ctiếp
►CuốikỳđơnhàngA đãhòanthànhchuyển
giao, ơnhàngB còndởdang
►Yêucầu:
Tính giá thành đơn hàng hòan thành
Xác định chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
Lập các bút toán cần thiết
3.3.3 Phương pháp phân bước
►PhươngphápnàyápdụngchonhữngDNSX
sảnphẩmtheoqui trìnhcôngnghệphứctạp
SP trảiqua nhiềugiaiđoạncôngnghệ; mỗi
côngđoạncóthểđượctổchứcSX ởmột
hoặcmộtsốPX
►Đặcđiểm:
Đối tư ïng kế toán CP là PX hoặc công đoạn SX
Đối tư ïng tính giá thành là SP, chi tiết hoặc BTP
Phương pháp tính giá thành gắn liền với từng
trư øng hợp cụ thể
a) Phương pháp phân bước không tính
giá thành BTP
►Phươngphápnàyápdụngtrongtrư ønghợp
cácgiaiđoạncôngnghệlàcácb ớcchế
biếnnốitiếpnhauđ åtạoraSP hoànchỉnh,
khôngyêucầuphảitínhgiáthànhBTP
►Theo phươngphápnày đ áitư ïngkếtoán
chi phíSX làtừngcôngđoạn đ áitư ïngtính
giáthànhlàSP ởkhâucuốicùng CPSX ở
từngcôngđoạnkếtchuyểnkiểusong song
theokhỏanmụcđ åtínhgiáthành
►Sơđ àkếtoánnhưsau: