Tài liệu trình bày những nội dung chính của chương trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp; sự biến chuyển dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa của Pháp, các giai cấp ở Việt Nam; tóm tắt hoạt động yêu nước của người Việt Nam ở nước ngoài trong những năm 1919-1925...
Trang 1N I DUNG II: L CH S VI T NAM T 1919 Đ N NAY.Ộ Ị Ử Ệ Ừ Ế
I. D ng câu h i tái h n ki n th cạ ỏ ỉệ ế ứ
1. Trình bày nh ng n i dung chính c a chữ ộ ủ ương trình khai thác thu c đ a c a th cộ ị ủ ự dân Pháp?
* B i c nhố ả
Sau chi n tranh th gi i th nh t, nế ế ớ ứ ấ ước Pháp b t n th t n ng n : hàngị ổ ấ ặ ề lo t nhàạ máy, đường sá, c u c ng và làng m c b tàn phá, s n xu t công nghi pầ ố ạ ị ả ấ ệ b đình tr , l mị ệ ạ phát tràn lan, giá c gia tăng.ả
Đ nhanh chóng kh c ph c nh ng thi t h i, n đ nh tìnhể ắ ụ ữ ệ ạ ổ ị hình kinh t – xã h i, chínhế ộ quy n Pháp đã ra s c khôi ph c và thúc đ y s nề ứ ụ ẩ ả xu t trong nấ ước, đ ng th i tăng cồ ờ ườ ng
đ u t khai thác cácầ ư nước thu c đ a c a Pháp Đông Dộ ị ủ ở ương và Châu Phi
* Chính sách khai thác c a Pháp Đông Dủ ở ương
Sau chi n tranh th gi i th nh t, th c dân Pháp đãế ế ớ ứ ấ ự chính th c tri n khai chứ ể ươ ngtrình khai thác l n th hai Đông Dầ ứ ở ương, trong đó có Vi t Nam.ệ
T b n Pháp đã tăng cư ả ường đ u t vào Vi t Nam v i quyầ ư ệ ớ mô l n, trung ch y u vàoớ ủ ế lĩnh v c nông nghi p và khai thác khoáng s n: trong 6ự ệ ả năm (1924 – 1929), t ng s v n đ uổ ố ố ầ
t vào Đông Dư ương, trong đó ch y u là Vi tủ ế ệ Nam lên đ n 4 t Ph – răng (tăng 6 l n soế ỉ ờ ầ
v i 20 năm trớ ước chi n tranh).ế
Chươ trình khai thác l n th hai đã làm bi n đ i m nh m n n kinh t Vi t Nam.ng ầ ứ ế ổ ạ ẽ ề ế ệ
*Ho t đ ng đ u t khaiạ ộ ầ ư thác l n th hai Vi t Namầ ứ ở ệ
Trong nông nghi p: ệ Năm 1927, s v n đ u t vào nông nghi p mà ch y u làố ố ầ ư ệ ủ ế l pậ các đ n đi n cao su lên đ n 400 tri u ph răng, tăng 10 l n so v i trồ ề ế ệ ờ ầ ớ ướ chi n tranh; di nc ế ệ tích cao su năm 1930 tăng lên 120.000 ha (năm 1918: 15.000 ha) và nhi u công ty cao su m iề ớ
ra đ i nh : Đ t Đ , Mis lanh, Công ty tr ng tr tờ ư ấ ỏ ơ ồ ọ cây nhi t đ i…ệ ớ
Trong lĩnh v c khai mự ỏ T b n Pháp t p trung đ u t vào lĩnh v c khaiư ả ậ ầ ư ự thác than và khoáng s n:ả
+ Các công ty than đã có tr ướ c đây: tăng c ng đ u t và khai thác.ườ ầ ư
+ L p thêm nhi u công ty than m i: ậ ề ớ Công ty than H Long – Đ ngạ ồ Đăng; Công ty than và kim khí Đông Dương; Công ty than Tuyên Quang; Công ty than Đông Tri u.ề
Ti u th công nghi p:ể ủ ệ Th c dân Pháp m thêm nhi u c s gia công, ch bi n:ự ở ề ơ ở ế ế + Nhà máy s iợ Nam Đ nh, H i Phòng; nhà máy rở ị ả ượ ởu Hà N i, Nam Đ nh, Hàộ ị Đông; nhà máy diêm ở Hà N i, Hàm R ng, B n Th y.ộ ồ ế ủ
+ Nhà máy đường Tuy Hòa, nhà máy xay xác, ch bi n g o Ch L n….ế ế ạ ợ ớ
Thương nghi p:ệ Giao l u buôn bán n i đ a đư ộ ị ược đ y m nh, đ c bi t làẩ ạ ặ ệ ngo iạ
thương: trước chi n tranh, hàng hóa Pháp nh p vào Đông Dế ậ ương chi m 37%,ế đ n nămế
1930 đã lên đ n 63%.ế
Trang 2Pháp th c hi n chính sách đánh thu n ng đ i v i hàngự ệ ế ặ ố ớ hoá nước ngoài nh p vàoậ
Vi t Namệ đ t o thu n l i cho hàng hóa Pháp nh p kh u vào Vi t Nam.ể ạ ậ ợ ậ ẩ ệ
Giao thông v n t i:ậ ả ti p t c đ c đ u t phátế ụ ượ ầ ư tri n, đ c bi t là h th ng để ặ ệ ệ ố ườ ng
s t và đắ ường th y nh m ph c v cho công cu củ ằ ụ ụ ộ khai thác, v n chuy n v t li u và hàngậ ể ậ ệ hoá. Các đô th đị ược m r ng và c dânở ộ ư thành th cũng tăng nhanh.ị
Tài chính ngân hàng: Ngân hàng Đông D ng n m quy n ch huy n n kinhươ ắ ề ỉ ề
tế Đông Dương: n m quy n phát hành gi y b c và có nhi u c ph n trong h u h t cácắ ề ấ ạ ề ổ ầ ầ ế công ty t b n Pháp ư ả
Ngoài ra, th c dân Pháp còn bóc l t nhân dânự ộ ta b ng các lo i thu khóa n ng n ằ ạ ế ặ ề
Nh v y, ngân sách Đông Dờ ậ ương thu được năm 1930 tăng g p 3 l n so v i năm 1912.ấ ầ ớ
Nhìn chung các ngành kinh t nế ước ta có s chuy n bi n h n so v i trự ể ế ơ ớ ước nh ngư
b n ch t c a cu c khai thác không thay đ i, h t s c h n ch s phát tri n công nghi p,ả ấ ủ ộ ổ ế ứ ạ ế ự ể ệ
nh t là công nghi p n ng nh m c t ch t nấ ệ ặ ằ ộ ặ ước ta l thu c vào Pháp, tr thành th trệ ộ ở ị ườ ng
đ c chi m c a Pháp.ộ ế ủ
2. Dưới tác đ ng c a chính sách khai thác thu c đ a c a Pháp, các giai c p Vi tộ ủ ộ ị ủ ấ ở ệ Nam có s chuy n bi n ra sao?ự ể ế
Công cu c khai thác l n th hai c a th c dân Pháp đãộ ầ ứ ủ ự làm cho xã h i Vi t Nam cóộ ệ
s phân hoá sâu s c, bên c nh các giai c p cũ (Đ aự ắ ạ ấ ị ch – phong ki n và nông dân) đã xu tủ ế ấ
hi n các giai c p m i (T s n, ti u tệ ấ ớ ư ả ể ư s n và công nhân) v i quy n l i, đ a v và thái đả ớ ề ợ ị ị ộ chính tr khác nhau.ị
Giai c p đ a ch b phân hoá thành ba b ph n là đ i đ a ch , trung đ a ch , ti uấ ị ủ ị ộ ậ ạ ị ủ ị ủ ể
đ a ch Đ i đ a ch tăng cị ủ ạ ị ủ ường chi m đo t ru ng đ t c a nông dân, đàn áp, bóc l t nôngế ạ ộ ấ ủ ộ dân v kinh t , chính tr , làm t y sai cho Pháp, đi ngề ế ị ạ ượ ạ ợc l i l i ích dân t c. Ph n l n đ iộ ầ ớ ạ
đ a ch tr thành k thù c a cách m ng. Hình thành và phát tri n trong m t dân t c cóị ủ ở ẻ ủ ạ ể ộ ộ truy n th ng ch ng ngo i xâm, nên m t b ph n ti u và trung đ a ch có ý th c dân t cẻ ố ố ạ ộ ộ ậ ể ị ủ ứ ộ
ch ng đ qu c và tay sai.ố ế ố
Giai c p nông dân là l c lấ ự ượng đông nh t, chi m trên 90 ấ ế % dân s H b đ qu cố ọ ị ế ố
và phong ki n tế ước đo t ru ng đ t, b th ng tr , b n cùng hoá nh ng không có l i thoát.ạ ộ ấ ị ố ị ầ ư ố Mâu thu n gi a nông dân Vi t Nam v i đ qu c Pháp và tay sai h t s c gay g t. Đó là cẫ ữ ệ ớ ế ố ế ứ ắ ơ
s c a s bùng n các cu c đ u tranh c a nông dân trong s nghi p đ u tranh giành t doở ủ ự ổ ộ ấ ủ ự ệ ấ ự
r t hãng hái tham gia các cu c đ u tranh gi i phóng dân t c.ấ ộ ấ ả ộ
Giai c p t s n Vi t Nam ra đ i sau Chi n tranh th gi i th nh t và phân hoáấ ư ả ệ ờ ế ế ớ ứ ấ thành hai b ph n: t s n m i b n là nh ng ch t b n l n m xí nghi p đ gia công,ộ ậ ư ả ạ ả ữ ủ ư ả ớ ở ệ ể
nh n th u cho đ qu c, có quy n l i g n bó v i đ qu c. T s n dân t c có đ a v kinh tậ ầ ế ố ề ợ ắ ớ ế ố ư ả ộ ị ị ế
nh bé, s v n ít, h là l c lỏ ố ố ọ ự ượng có khuynh hướng dân t c và dân ch ộ ủ
Giai c p công nhân ngày càng đông đ o. Trấ ả ước Chi n tranh th gi i th nh t, sế ế ớ ứ ấ ố
lượng công nhân kho ng 10 v n ngả ạ ười, đ n năm 1929 trên 22 v n ngế ạ ười
Trang 3Công nhân Vi t Nam có đ c đi m gi ng công nhân th gi i: đ i bi u cho l c lệ ặ ể ố ế ớ ạ ể ự ượ ng
s n xu t ti n b c a xã h i, đi u ki n lao đ ng và sinh s ng t p trung ả ấ ế ộ ủ ộ ề ệ ộ ố ậ
Đ c đi m riêng c a công nhân Vi t Nam là ch u 3 t ng áp b c: đ qu c, t s n,ặ ể ủ ệ ị ầ ứ ế ố ư ả phong ki n nên đ i s ng h t s c c c kh Có m i quan h g n gũi v i nông dân, t o đi uế ờ ố ế ứ ự ổ ố ệ ầ ớ ạ ể
ki n thu n l i đ hình thành m i liên minh công nông. V a ra đ i, công nhân Vi t Nam đãệ ậ ợ ể ố ừ ờ ệ
được ti p thu truy n th ng yêu nế ề ố ước b t khu t c a dân t c. Công nhân Vi t Nam khôngấ ấ ủ ộ ệ
có công nhân quý t c, đ ng nh t v văn hoá và ngôn ng nên có tinh th n đoàn k t cao.ộ ồ ấ ề ữ ầ ế Công nhân Vi t Nam s m ti p thu ch nghĩa Mác Lênin do Nguy n Ái Qu c truy n bá,ệ ớ ế ủ ễ ố ề
vì v y nhanh chóng vậ ươn lên tr thành m t đ ng l c m nh m c a phong trào dân t cở ộ ộ ự ạ ẽ ủ ộ theo khuynh hướng cách m ng tiên ti n c a th i đ i.ạ ế ủ ờ ạ
Tóm l i,ạ T sau chi n tranh th gi i th nh t đ n cu i nh ngừ ế ế ớ ứ ấ ế ố ữ năm 20 c a th kủ ế ỉ
XX, Vi t Nam có nh ng chuy n bi n quan tr ng trên t t c cácệ ữ ể ế ọ ấ ả lĩnh v c: kinh t , xã h i,ự ế ộ văn hóa, giáo d c. Nh ng mâu thu n trong xã h i Vi tụ ữ ẫ ộ ệ Nam ngày càng sâu s c, đ c bi t làắ ặ ệ mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dânẫ ữ ộ ệ ớ ự Pháp và tay sai, đ y tinh th n cách m ngẩ ầ ạ
c a đ i b ph n nhân dân Vi t Nam lênủ ạ ộ ậ ệ m t đ cao m i.ộ ộ ớ
3. Tóm t t ho t đ ng yêu nắ ạ ộ ướ ủc c a người Vi t Nam nệ ở ước ngoài trong nh ng nămữ
1919 1925?
Ho t đ ng c a ng ạ ộ ủ ườ i Vi t Nam n ệ ờ ướ c ngoài:
Ho t đ ng cùa Phan Châu Trinh và nh ng Vi t ki u yêu nạ ộ ữ ệ ể ướ ạc t i Pháp:
+ Năm 1922, Phan Châu Trinh ho t đ ng Pháp, Phan Châu Trinh vi tạ ộ ở ế
“Th t đi u th ” ấ ề ư v ch ra 7 t i đáng chém c a Kh i Đ nh. Phan Châu Trinh còn t ch cạ ộ ủ ả ị ổ ứ
di n thuy t lên án ch đ quân ch và quan trễ ế ế ộ ủ ường Vi t Nam, ti p t cở ệ ế ụ
hô hào “Khai dân trí, ch n dân khí, h u dân sinh” Tháng 6/1925, Phan Châu Trinh vấ ậ ề
nước ti p t c ho t đ ng, đ phá ch đ quân ch , đ cao dân quy n.ế ụ ạ ộ ả ế ộ ủ ề ể
+ Vi t Ki u t i Pháp đã tham gia ho t đ ng yêu nệ ề ậ ạ ộ ước, chuy n tài li u, sách báo ti nể ệ ế
b v nộ ề ước. M t s thu th Vi t Nam đã ho t đ ng trong H iộ ố ỷ ủ ệ ạ ộ ộ Liên hi p Thu c đ a.ệ ộ ị Nhi ú trí th c và lao đ ng Vi t Nam Pháp đã đoàn kêt t p h p trong các t ch c yêuể ứ ộ ệ ở ậ ợ ổ ứ
nước. Năm 1925, H i Nh ng ng ộ ữ ườ i Lao đ ng Trí ộ óc Đông Dở ương ra đ i. M t sô thanhờ ộ niên, sinh viên yêu nước xu t thân trong các gia đinh đ a ch , t s n l p ra Đ ng Vi t Namấ ị ủ ư ả ậ ả ệ
đ c l p, xu t b n báo ộ ậ ấ ả Tái sinh.
Ho t đ ng c a Phan B i Châu và m t s thanh niên Vi t Nam t i Trungạ ộ ủ ộ ộ ố ệ ạ
Qu c:ố
+ Năm 1913, Phan B i Châu b quân phi t Trung Quôc b t, đ n năm 1917 độ ị ệ ắ ế ược thả
t do. Gi a lúc đó, nh hự ữ ả ưởng c a Cách m ng tháng Mủ ạ ưởi và s ra đ i c a nự ờ ủ ước Nga Xô
vi t đã b t đ u đ n v i ông nh m t ánh sáng m i. Cu i năm 1920, Phan B i Châu vi tế ắ ầ ế ớ ư ộ ớ ố ộ ế truy n Ph m H ng Thái, ng i ca tinh th n yêu nệ ạ ồ ợ ầ ước, hi sinh anh dũng c a ngủ ười thanh niên h Ph m. Tháng 6/1925, Phan B i Châu b th c dân Pháp b t t i Hàng Châu (Trungọ ạ ộ ị ự ắ ạ
Qu c) đ a v nố ư ề ước, b k t án tù r i đ a v an trí Hu T đó tr đi, Phan B i Châuị ế ồ ư ề ở ế ừ ở ộ
Trang 4+ Nhóm thanh niên Vi t Nam yêu nệ ước sang Qu ng Châu (Trung Qu c) tìm đả ố ườ ng
c u nứ ước, trong đó có Lê H ng S n, H Tùng M u, Nguy n Công Vi n Năm 1923, hồ ơ ổ ậ ễ ể ọ
l p ra t ch c ậ ổ ứ Tâm tâm xã. Tâm tâm xã c Ph m H ng Thái th c hi n m u sát toàn quy nử ạ ồ ự ệ ư ể Méclanh Sa Di n (Qu ng Châu) ngày 19/6/1924. S vi c không thành, Ph m H ng Tháiở ệ ả ự ệ ạ ồ
đã anh dũng hi sinh trên dòng Châu Giang. Ti ng bom Ph m H ng Thái đã nhóm l i ng nế ạ ồ ạ ọ
l a chi n đ u, khích l tinh th n đ u tranh c a nhân dân ta, nh t là thanh niên. S ki nử ế ấ ệ ầ ấ ủ ấ ự ệ
l ch s đó tuy nh nh ng nó ị ử ỏ ư nh chim én nh báo hi u mùa xuân ư ỏ ệ
(Ph n v Nguy n Ái Qu c n u dài quá có th ko ghi ho c ghi tóm t t theo ph n in ầ ề ễ ố ế ể ặ ắ ầ nghiêng d ướ i cùng)
Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c:ạ ộ ủ ễ ố
Cu i 1917, sau 8 năm bôn ba kh p các châu l c trên th gi i, Nguy t T t Thành tố ắ ụ ế ớ ế ấ ừ Anh chuy n v Parí, th đô nể ề ủ ước Pháp. Người ho t đ ng trong phong trào công nhân Pháp,ạ ộ gia nh p Đ ng Xă h i Pháp (1919) là m t chính Đ ng ti n b nh t Pháp lúc n y, thamậ ả ộ ộ ả ế ộ ấ ở ả gia v lãnh đ o h i Vi t ki u yêu nả ạ ộ ệ ề ước
Ngày 18/6/1919 l y tên là Nguy n Ái Qu c, Ngấ ễ ố ườ ử ếi g i đ n H i ngh Vécxai b n yêuộ ị ả sách c a nhân dân An Nam đòi quy n l i cho Vi t Nam. Tuy không đủ ề ợ ệ ược châp nh n nh ngậ ư
s ki n đó đã th c t nh nhân dân ta, v ch tr n lu n đi u tuyên truy n l a b p c a các nự ệ ứ ỉ ạ ầ ậ ệ ề ừ ị ủ ướ c
đê qu c, nh t là “Chố ấ ương trình 14 đi m" c a Uynx n. Ngể ủ ơ ườ ếi k t lu n: các dân t c mu nậ ộ ố
được gi i phóng phai d a vào s c mình là chính.ả ự ứ
Mùa hè năm 1920, Nguy n i Qu c đ c “S th o l n th nh t nh ng lu n cễ Ả ố ọ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ng
c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a”. Lu n củ ề ấ ề ộ ộ ị ậ ương Lênin đ n v i Nguy n i Qu cế ớ ễ Ả ố
nh m t lu ng gió m i đ y l c quan, tin tư ộ ồ ớ ầ ạ ưởng, t đó Nguy n Ái Qu c tìm ra con đừ ễ ố ườ ng
gi i phóng dân t c đúng đ n.ả ộ ắ
Tháng 12/1920, t i đ i h i Tua c a Đàng Xã h i Pháp, Nguy n Ái Qu c đã ạ ạ ộ ủ ộ ễ ố cùng v iớ
đa s b phi u tán thành Qu c t III cùa Lênin và tham ố ỏ ế ố ể gia sáng l p Đàng C ng sán Pháp,ậ ộ
tr thành ngở ườ ội c ng sàn Vi t Nam đ u ệ ầ tiên
Năm 1921, Nguy n Ái Qu c cùng v i các nhà cách m ng châu Phi s ng l p raễ ố ớ ạ ờ ả ậ
“H i Liên hi p thu c đ a” nh m ph i h p đ u tranh. C quan ngôn lu n là t báo ộ ệ ộ ị ằ ố ợ ấ ơ ậ ờ “Ngườ icùng kh ” do Nguy n Ái Qu c làm chú nhi m, kiêm chù bút. Ngoài ra, Nguy n Ái Qu cồ ễ ố ệ ễ ố còn vi t nhi u bài cho báo “Nhân đ o”, “Đ i s ng công nhân” (1922), đ c bi t là tác ế ề ạ ờ ổ ặ ệ ph mẩ
“B n án ch đ th c dân Pháp” (1925).ả ế ộ ự
Tháng 6/1923, Nguy n Ái Qu c bí m t r i Pháp đ n Liên Xô, d H i ngh Qu c tễ ố ậ ờ ế ự ộ ị ố ế nông dân (10/1923) và được b u vào ban ch p hành. Sau đ Ngầ ấ ỏ ườ ơ ại l i Liên Xô m t th iộ ờ gian, v a h c t p, v a vi t bài cho b o “S ừ ọ ậ ừ ế ả ự Th t” ậ c a Đáng C ng Sán Liên Xô, t p chíủ ộ ạ
“Th tín qu c t ” c a Qu c t C ng sàn. T i Đ i h i V (6 7/1924) cùa Qu c t C ngư ố ế ủ ố ẻ ộ ạ ạ ộ ố ế ộ sàn, Nguy n Ái Qu c đã nêu lên chi n lễ ố ế ược, sách lược cùa cách m ng gi i phóng dàn t c,ạ ả ộ môi quan h gi a c ch m ng vô s n chính qu c và cách m ng gi i phóng thu c đ a, ệ ữ ả ạ ả ố ạ ả ộ ị v ịtrí
c a v n đ nông dân ủ ấ ề ở các n ước thu c đ a.ộ ị
Ngày 11/11/1924, Nguy n Ái Qu c chuy n sang ho t đ ng Qu ng Châu, Trungễ ố ể ạ ộ ờ ả
Qu c đ tr c ti p đào t o cán b , xây d ng t ch c cách m ng, truy n bá lí lu n cáchố ể ự ế ạ ộ ự ổ ứ ạ ề ậ
m ng gi i phóng dân t c vào Vi t Nam. Nh ng chuyên bi n v kinh t chinh tr xã h iạ ả ộ ệ ữ ế ề ế ị ộ
Trang 5Vi t Nam dệ ưới ách th ng tr c a th c dán Pháp đã t o đi u ki n đ “chú nghĩa xã h i chiố ị ủ ự ạ ề ệ ể ộ còn làm c i vi c là gieo h t gi ng ả ệ ạ ố c a ủ công cu cộ gi i phóg n a mà thôi”.ả ữ
Tháng 6/1925, Nguy n Ái Qu c thành l p H i Vi t Nam cách m ng Thanh niên đễ ố ậ ộ ệ ạ ể trang b ch nghĩa Mác – Lênin cho h ị ủ ọ
Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c: ạ ộ ủ ễ ố
Năm 1917, Nguy n T t Thành tr l i Pháp, gia nh p Đ ng Xã h i Pháp 1919 ễ ấ ở ạ ậ ả ộ
Ngày 18/6/1919, Nguy n Ái Qu c g i t i h i ngh Vécxai ễ ố ử ớ ộ ị “B n yêu sách c a ả ủ nhân dân An Nam” đòi Pháp và Đ ng minh th a nh n quy n t do, dân ch , quy n ồ ừ ậ ề ự ủ ề bình đ ng c a nhân dân An Nam ẳ ủ
Tháng 7/1920 Nguy n Ái Qu c đ c b n ễ ố ọ ả S th o l n th nh t Lu n c ơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ng v ề
v n đ dân t c và thu c đ a ấ ề ộ ộ ị c a V.I. Lênin, kh ng đ nh con đ ủ ẳ ị ườ ng giành đ c l p, t ộ ậ ự
do c a nhân dân Vi t Nam ủ ệ
Ngày 25/12/1920, Nguy n Ái Qu c tham d Đ i h i Đ i bi u c a Đ ng Xã h i ễ ố ự ạ ộ ạ ể ủ ả ộ Pháp Tua, gia nh p Qu c t C ng s n, tr thành đ ng viên C ng s n và tham gia ở ậ ố ế ộ ả ở ả ộ ả thành l p Đ ng C ng s n Pháp ậ ả ộ ả
Năm 1921, Ng ườ ậ i l p H i liên hi p các dân t c thu c đ a ộ ệ ộ ộ ị Paris đ đoàn k t ở ể ế các l c l ự ượ ng cách m ng ch ng ch nghĩa th c dân, ra báo “Ng ạ ố ủ ự ườ i cùng kh ” là c ổ ơ quan ngôn lu n c a H i ậ ủ ộ
Tháng 6/1923, Ng ườ ế i đ n Liên Xô d H i ngh Qu c t nông dân (10/1923) và ự ộ ị ố ế
M c dùặ còn nhi u h n ch , nh ng v i tinh th n dân t c, dân ch , ch ng đ qu c vàề ạ ế ư ớ ầ ộ ủ ố ế ố
ch ng phong ki n, giai c p t s n; ti u t s n Vi t Nam đã bố ế ấ ư ả ể ư ả ệ ước lên vũ đài chính tr v iị ớ
m t phong trào yêu nộ ước sôi n i, r ng l n, lôi cu n đông đ o qu n chúng tham gia v iổ ộ ớ ố ả ầ ớ
nh ng hình th c đ u tranh phong phú.ữ ứ ấ
– Ho tạ đ ng c a tộ ủ ư s n: Do mâu thu n v quy n l i nên t s n Vi t Nam đã cóả ẫ ề ề ợ ư ả ệ
nh ng ho t đ ng đ u tranh ch ng th c dân Pháp và tay sai.ữ ạ ộ ấ ố ự
+ Từ năm 1919, tư s n Vi t Nam tả ệ ổ ch c t y chay hàngứ ẩ Hoa Ki u, v n đ ng “ch nề ậ ộ ấ
h ng n i hóa”, “bài tr ngo i hóa”.ư ộ ừ ạ
+ Năm 1923, m t sộ ố tư s n vàả đ a chị ủ l nớ ở Nam Kì đ u tranh ch ng đ c quy nấ ố ộ ề
c ng Sài Gòn vàả xu t c ng lúa g oấ ả ạ ở Nam Kì
Trang 6+ Năm 1923, m t sộ ố tư s n vàả đ i đ a chạ ị ủ ở Nam Kì (đ i bi u là Bùi Quang Chiêu,ạ ể Nguy n Phan Long )ễ thành l pậ Đ ng L p hi n,ả ậ ế đ a ra m t s kh u hi u đòi t do dânư ộ ố ẩ ệ ự
ch , nh m tranh th qu n chúng. Nh ng khi đủ ằ ủ ầ ư ược th c dân Pháp nhự ượng b m t sộ ộ ố quy n (nh cho tham gia H i đ ng qu n h t Nam K ) thì h l i th a hi p v i chúng.ề ư ộ ồ ả ạ ỳ ọ ạ ỏ ệ ớ
+ Ngoài ra còn có nhóm Nam phong c a Ph m Qu nh c vũ thuy t “Quân ch l pủ ạ ỳ ổ ế ủ ậ
hi n” vàế nhóm Trung B c tân văn c a Nguy n Văn Vĩnh đ cao t tắ ủ ễ ề ư ưởng “tr c tr ”ự ị
ho tạ đ ng ộ ở B c Kì, m các cu c v n đ ng đòi t do đi l i, t do ngôn lu n, t do buônắ ở ộ ậ ộ ự ạ ự ậ ự bán
– Ho tạ đ ng c a ti u tộ ủ ể ư s nả
Sau chi n tranh th gi i th nh t, các t ng l p ti u t s n trí th c sôi n i đ u tranhế ế ớ ứ ấ ầ ớ ể ư ả ứ ổ ấ đòi quy n t do dân ch , hăng hái ch ng l i cề ự ủ ố ạ ường quy n áp b c.ề ứ
+ Năm 1923, m t sộ ố thanh niên yêu nước ho tạ đ ng ộ ở Qu ng Châuả – Trung Qu c,ố trong đó có Lê H ng S n, H Tùng M u… l p ra t ch c Tâm tâm xã. Năm 1924, Tâm tâmồ ơ ồ ậ ậ ổ ứ
xã c Ph m H ng Thái th c hi n m u sát Toàn quy n Đông Dử ạ ồ ự ệ ư ề ương Méclanh Sa Di nở ệ (Qu ng Châu), tuy không thành công, nh ng đã khích l tinh th n đ u tranh c a nhân dân,ả ư ệ ầ ấ ủ
nh t là t ng l p thanh niên yêu nấ ầ ớ ước
+ Ở trong nước, t ng l p ti u tầ ớ ể ư s n tríả th c sôi n iứ ổ đ u tranh đòi quy n tấ ề ự do dân
ch ; thành l p m t sủ ậ ộ ố tổ ch c chính trứ ị (như Ph c Vi t, H ng Nam, Vi t Nam nghĩaụ ệ ư ệ đoàn, Thanh niên cao v ng), xu t b n nhi u t báo ti n b (b ng ti ng Pháp có:ọ ấ ả ề ờ ế ộ ằ ế An Nam
Tr , Ngẻ ười nhà quê, Chuông rè, báo b ng ti ng Vi t: H u Thanh, Đông Pháp th iằ ế ệ ữ ờ báo…). M t s nhà xu t b n nhộ ố ấ ả ư Nam đ ng th xãồ ư (Hà N i),ộ Cường h c th xãọ ư (Sài Gòn), Quan h i tùng thả ư (Hu )…đã phát hành nhi u sách ti n b ế ề ế ộ
+ M t s phong trào đ u tranh chính tr nh cu c đ u tranh đòi th Phan B i Châuộ ố ấ ị ư ộ ấ ả ộ (1925), truy đi u và đ tang Phan Châu Trinh, đòi th nhà yêu nệ ể ả ước Nguy n An Ninhễ (1926). Ngoài ra, ti u t s n Vi t Nam còn ti n hành nh ng ho t đ ng văn hoá ti n b ,ể ư ả ệ ế ữ ạ ộ ế ộ tuyên truy n t tề ư ưởng t do dân ch và c vũ lòng yêu nự ủ ổ ước. Càng v sau, phong trào c aề ủ
ti u t s n càng b phân hoá m nh, có b phân đi sâu h n n a vào khuynh hể ư ả ị ạ ộ ơ ữ ướng t s n,ư ả
có b ph n chuy n d n sang khuynh hộ ậ ể ầ ướng vô s n.ả
Nhìn chung Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân ch t s n t năm 1919 –ủ ư ả ừ
1925 n ng v kinh t , mang tính c i lặ ề ế ả ương, h p pháp, công khai.ợ
5. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ra đ i và ho t đ ng nh th nào?ộ ệ ạ ờ ạ ộ ư ế
* Sự thành l pậ
+ Sau chi n tranh thế ế gi i thớ ứ nh t cóấ nhi u thanh niên tríề th c, ti u tứ ể ư s n yêuả
nước sang Trung Qu c ho tố ạ đ ng c u nộ ứ ước, tuy nhiên họ ch a cóư phương hướng chính trị đúng đ n, vìắ thế họ r t c nấ ầ được trang bị về lý lu n cách m ng.ậ ạ
+ Tháng 11/1924, Nguy n Ái Qu c t Liên Xô v Qu ng Châu (Trung Qu c), liênễ ố ừ ề ả ố
l c v i nh ng ngạ ớ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước. T i đây Ngạ ười ch n m t s thanh niên tích c cọ ộ ố ự trong Tâm tâm xã đ t ch c thành nhóm C ng s n đoàn (2/1925).ể ổ ứ ộ ả
+ Tháng 6/1925, Nguy nễ Ái Qu c thành l p H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên,ố ậ ộ ệ ạ
nh m t ch c, lãnh đ o qu n chúng đ u tranh đánh đ th c dân Pháp và tay sai đ gi iằ ổ ứ ạ ầ ấ ổ ự ể ả phóng dân t c.ộ
Trang 7– Ho tạ đ ngộ
Xây d ng h th ng t ch c cùa H i trong nự ộ ố ổ ứ ộ ờ ước ngày càng phát tri n và hoànể
ch nh, t c quan lãnh đ o cao nh t là T ng b xu ng KI b đ n t ch c c s là chi b ,ỉ ừ ơ ạ ấ ổ ộ ố ộ ế ổ ứ ơ ở ộ
Hu n luy n, tuyên truy n :ấ ệ ẻ
+ H i phái ngộ ười v trong nề ước đ a nh ng ngư ữ ười yêu nước sang Qu ng Châuả (Trung Qu c) d các l p hu n luy n do Nguý n Ái Qu c t ch c. Đa s là h c sinh, sinhố ự ớ ấ ệ ẽ ố ổ ứ ố ọ viên, trí th c Vi t Nam yêu nứ ệ ước. H h c làm cách m ng, h c cách ho t đ ng bí m t.ọ ọ ạ ọ ạ ộ ậ
+ Tham d các l p hu n luy n chính tr c a Nguy n Ái Qu c Qu ng Châu. Sauự ớ ấ ệ ị ủ ễ ố ở ả khi d các l p hu n luy n này, m t s ti p t c h c Liên Xô, m t s khác ti p t c h c ự ớ ấ ệ ộ ố ế ụ ọ ở ộ ố ế ụ ọ ở
Trường Quân s Hoàng Ph , còn ph n l n tr v nự ố ầ ớ ở ề ước xây d ng t ch c H i và tuyênự ổ ứ ộ truy n lí lu n gi i phóng dân tôc trong nhân dân.ề ậ ả
+ C quan ngôn lu n là báo Thanh niên, n i dung ch y u là lí lu n cách m ng gi iơ ậ ộ ủ ế ậ ạ ả phóng dân t c c a Nguy n Ái Qu c, s báo đ u tiên ra ngày 2161925.ộ ủ ễ ố ố ầ
+ Đ u năm 1927, tác ph m "Đầ ẩ ường Kách m nh"c a Nguy n Ái Qu c đệ ủ ễ ố ược xu tấ
b n. Báo Thanh niên và tác ph m "Đả ẩ ường Kách m nh" đã trang b lí lu n gi i phóng dânệ ị ậ ả
t c cho cán b H i. B ng nhi u con độ ộ ộ ằ ề ường, báo Thanh niên và tác ph m "Đẩ ường Kách
m nh" đã đệ ược đ a v nư ề ước, đ n tay nhân dân yêu nế ước, góp ph n quan tr ng vào vi cầ ọ ệ chu n b v t tẩ ị ề ư ưởng cho s thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ự ậ ả ộ ả ệ
Phát tri n h i viên :ể ộ
+ Năm 1928, H i có g n 300 h i viên, năm 1929 có 1700 h i viên. H i đã xây d ngộ ầ ộ ộ ộ ự
t ch c c s c a mình kh p c nổ ứ ơ ở ủ ở ắ ả ước. Các kì b B c Kì, Trung Kì Nam Kì c a H i l nộ ắ ủ ộ ầ
lượt ra đ i. H i còn xây d ng c s trong Vi t ki u Xiêm (Thái Lan).ờ ộ ự ơ ở ệ ề ở
+ Cu i năm 1928, sau khi có ch trố ủ ương "vô s n hoá", nhi u cán b c a H i đã điả ề ộ ủ ộ sâu vào các nhà máy, xí nghi p, đ n đi n cùng lao đ ng và s ng v i công nhân đ tuyênệ ồ ề ộ ố ớ ể truy n cách m ng.ề ạ
Đ u tranh trong n i bấ ộ ộ đ thành l pể ậ Đ ng C ng s n: Trả ộ ả ước sự phát tri n c aể ủ phong trào công nhân và phong trào yêu nước, đòi h i ph i cóỏ ả sự lãnh đ o c a m t Đ ngạ ủ ộ ả
C ng s n. Trong n i b H i Vi t Nam Cách m ng Thanhộ ả ộ ộ ộ ệ ạ niên đã di n ra cu c đ u tranh,ễ ộ ấ
d n đ n s phân hóa tích c c, hình thành nên hai t ch c c ng s n: Đông Dẫ ế ự ự ổ ứ ộ ả ương c ng s nộ ả
đ ng (61929) và An nam c ng s n đ ng (81929).ả ộ ả ả
6. Tóm t t nh ng ho t đ ng tiêu bi u c a lãnh t Nguy n Ái Qu c t năm 1919 đ n nămắ ữ ạ ộ ể ủ ụ ễ ố ừ ế 1930
Ho tạ đ ng c a lãnh t Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm tộ ủ ụ ễ ố ữ ừ 1919 – 1930
– Sau nh ng năm bôn ba h u h t các châu l c trên th gi i, cu i năm 1917 Nguy nữ ầ ế ụ ế ớ ố ễ
T t Thành tr l i Pháp. Đ u năm 1919, Nguy nấ ở ạ ầ ễ Ái Qu c gia nh pố ậ Đ ng Xãả h i Phápộ
vì đây là tổ ch c chính trứ ị ti n bế ộ duy nh tấ ở Pháp lúc đó
– Tháng 6/1919, thay m t cho nh ng ngặ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước, Nguy nễ Ái Qu cố
g i đ n H i ngh Vecxai B n yêu sách c a nhân dân An Nam, đòi các t do, dân ch ,ử ế ộ ị ả ủ ự ủ quy n bình đ ng cho dân t c. M c dù không đề ẳ ộ ặ ược ch p nh n, nh ng nó là đòn t n côngấ ậ ư ấ
Trang 8tr c di n đ u tiên c a Nguy n Ái Qu c vào b n đ qu c, có ti ng vang l n t i Pháp, vự ệ ầ ủ ễ ố ọ ế ố ế ớ ạ ề
Vi t Nam và trên th gi i. Ngệ ế ớ ườ ếi k t lu n: Mu n đậ ố ược gi i phóng, các dân t c ch có thả ộ ỉ ể trông c y vào l c lậ ự ượng c a b n thân mình.ủ ả
– Gi a tháng 7/1920, khi đ cữ ọ S th o l n th nh t nh ng lu n cơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ương v v n đề ấ ề dân t c và v n đ thu c đ aộ ấ ề ộ ị c a V.I. Lênin, Nguy n Ái Qu c kh ng đ nh: “Đây là cái c nủ ễ ố ẳ ị ầ thi t cho chúng ta. Đây là con đế ường gi i phóng cho chuíng ta”.ả
– Tháng 12/1920, t iạ Đ i h iạ ộ Đ ng Xãả h i Pháp (h p t i Tua), Nguy nộ ọ ạ ễ Ái Qu cố
bỏ phi u tán thành gia nh p Qu c tế ậ ố ế C ng s n vàộ ả tham gia thành l pậ Đ ngả C ng s nộ ả Pháp, tr thành ngở ườ ội c ng s n Vi t Nam đ u tiên. S ki n này đánh d u bả ệ ầ ự ệ ấ ước ngo tặ quy t đ nh trong cu c đ i ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c.ế ị ộ ờ ạ ộ ủ ễ ố
– Sau khi tìm th y con đấ ường c u nứ ước đúng đ n, Nguy nắ ễ Ái Qu c ra s c ho tố ứ ạ
đ ng đ xây d ng và truy n bá lý lu n cách m ng gi i phóng dân t c theo khyunh hộ ể ự ề ậ ạ ả ộ ướ ng
vô s n vào Vi t Nam, đ ng th i tích c c chu n b đi u ki n v t tả ệ ồ ờ ự ẩ ị ề ệ ề ư ưởng chính tr và tị ổ
ch c cho s thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ứ ự ậ ả ộ ả ở ệ
– Ho t đ ng Phápạ ộ ở (1921 – 1923):
+ Nguy nễ Ái Qu c cùng v i m t số ớ ộ ố người yêu nước c a các nủ ước trong kh iố thu cộ đ a Pháp thành l pị ậ H i liên hi p thu c đ aộ ệ ộ ị (1921). C quan ngôn lu n c a H i làơ ậ ủ ộ báo Người cùng khổ do Nguy n Ái Qu c làm ch nhi m kiêm ch bút.ễ ố ủ ệ ủ
+ Người vi t bài cho nhi u báo:ế ề Nhân đ oạ c a Đ ng C ng s n Pháp,ủ ả ộ ả Đ i s ng côngờ ố nhân c a T ng Liên đoàn lao đ ng Pháp. Đ c bi t, ngủ ổ ộ ặ ệ ười vi t tác ph mế ẩ B n án ch đả ế ộ
th c dân Phápự (được xu t b n l n đ u tiên t i Pari năm 1925).ấ ả ầ ầ ạ
đ qu c v i phong trào cách m ng các nế ố ớ ạ ở ước thu c đ a, v vai trò và s c m nh to l nộ ị ề ứ ạ ớ
c a giai c p nông dân các nủ ấ ở ước thu c đ a.ộ ị
– Ho tạ đ ng Trung Qu c và Đông B c Xiêm (1924 – 1929):ộ ở ố ắ
+ Ngày 11/11/1924, Nguy nễ Ái Qu cố đ n Qu ng Châu Trung Qu cế ả ố đ tr c ti pể ự ế đào
t o cán b , xây d ng tạ ộ ự ổ ch c cách m ng, truy n báứ ạ ề lý lu n cách m ng gi i phóng dân t cậ ạ ả ộ vào Vi t Nam.ệ
+ Nguy n Ái Qu c l a ch n m t s thanhễ ố ự ọ ộ ố niên trong Tâm tâm xã đ t ch c thànhể ổ ứ nhóm C ng s n đoàn (2/1925) làm nòng c t đ thành l p H i Vi t Nam Cách m ng thanhộ ả ố ể ậ ộ ệ ạ niên (61925) nh m chu n b đi u ki n ti n t i thành l p Đ ng C ng s n; xu t b nằ ẩ ị ề ệ ế ớ ậ ả ộ ả ấ ả báo Thanh niên đ tuyên truy n t tể ề ư ưởng cách m ng cho qu n chúng.ạ ầ
+ Nguy nễ Ái Qu c mố ở nhi u l p hu n luy nề ớ ấ ệ đào t o cán b Tạ ộ ừ năm 1925 đ nế năm 1927 đã đào t o đạ ược 75 người. Nh ng bài gi ng c a Ngữ ả ủ ườ ượi đ c xu t b n thànhấ ả
cu nố Đường kách m nhệ (1927)
Trang 9– Nh ng năm 19281929, Ngữ ười còn ho t đ ng Đông B c Xiêm, tuyên truy n lýạ ộ ở ắ ề
lu n cách m ng và t ch c Vi t ki u yêu nậ ạ ổ ứ ệ ề ước
– Đ u năm 1930, Nguy n Ái Qu c ch đ ng tri u t p H i ngh h p nh t các nhómầ ễ ố ủ ộ ệ ậ ộ ị ợ ấ
c ng s n thành Đ ng C ng s n Vi t Nam. Ngộ ả ả ộ ả ệ ười so n th o raạ ả Cương lĩnh chính tr đ uị ầ tiên c a Đ ngủ ả (bao g mồ Chính cương v n t t và Sách lắ ắ ược v n t t), đắ ắ ược H i ngh thôngộ ị qua
7. Trình bày s thành l p và ho t đ ng c a t ch c Vi t Nam qu c dân Đ ng?ự ậ ạ ộ ủ ổ ứ ệ ố ả
* S thành l pự ậ
Trong nh ng nãmT919 1926, phong trào dân t c, dân ch c a b ph n t s n dânữ ộ ủ ủ ộ ậ ư ả
t c và ti u t s n phát tri n m nh m , t o c s cho s ra đ i c a các t ch c cách m ngộ ể ư ả ể ạ ẽ ạ ơ ở ự ờ ủ ổ ứ ạ theo khuynh hướng t s n.ư ả
Sau Chi n tranh th gi i th nh t, nh ng trào l u dân ch t s n ti p t c nhế ế ớ ứ ấ ữ ư ủ ư ả ế ụ ả
hưởng đ n nế ước ta, trong đó đ c bi t là ch nghĩa tam dân c a Tôn Trung S n. Nh ngặ ệ ủ ủ ơ ữ trào l u t s n đó tác đ ng đ n m t b ph n t s n dân t c và ti u t s n Vi t Nam.ư ư ả ộ ế ộ ộ ậ ư ả ộ ể ư ả ệ
Trên c s h t nhân là nhà xu t b n Nam đ ng th xã, ngày 25121927, Nguy nơ ở ạ ấ ả ồ ư ễ Thái H c, Phó Đ c Chính, Ph m Tu n Tài thành l p Vi t Nam Qu c dân đ ng. Đây là tọ ứ ạ ấ ậ ệ ố ả ổ
ch c đ i di n cho t s n dân t c theo khuynh hứ ạ ệ ư ả ộ ướng cách m ng dân ch t s n.ạ ủ ư ả
* Ho t đ ngạ ộ
Tôn ch m c đích:ỉ ụ
+ Khi m i thành l p, Đ ng ch a có chính cớ ậ ả ư ương rõ ràng mà ch nêu chung chung làỉ
"trước làm dân t c cách m ng sau làm th gi i cách m ng".ộ ạ ế ớ ạ
+ Năm 1928, Đ ng nêu lên ch nghĩa c a đ ng là "ch nghĩa xã h i dân ch ", m cả ủ ủ ả ủ ộ ủ ụ đích là đoàn k t l c lế ự ượng đ đ y m nh cách m ng dân t c, xây d ng n n dân ch , giúpể ẩ ạ ạ ộ ự ề ủ
đ các dân t c b áp b c.ỡ ộ ị ứ
+ Trong b n chả ương trình hành đ ng c a Đ ng công bô năm 1929 đã nêu nguyên t cộ ủ ả ắ
t tư ưởng là "t do — bình đãng — bác ái”, chư ương trinh g m 4 th i kì, th i kì cu i cùng làồ ờ ờ ố
b t h p tác v i Pháp và tri u đình. C đ ng bãi công, đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôiấ ợ ớ ề ổ ộ ổ ặ ổ vua thi t l p dân quy n.ế ậ ề
Vi t Nam Qu c dân đ ng ch trệ ố ả ủ ương th c hi n "cách m ng b ng s t và máu" chúự ệ ạ ằ ắ
tr ng đ n binh lính ngọ ế ười Vi t Nam trong quân đ í Pháp.ệ ộ
Thành ph n: trí th c, h c sinh, giáo viên, công ch c, nh ng ngầ ứ ọ ứ ữ ười làm ngh t do,ề ự
m t s thân hào nông thôn, m t s binh lính ngộ ố ở ộ ố ười Vi t trong quân đ i Pháp.ệ ộ
T ch c c s trong qu n chúng r t ít, đ a bàn ho t đ ng ch bó h p trong m t sôổ ứ ơ ở ầ ấ ị ạ ộ ỉ ẹ ộ
t nh B c Kì, Trung Kì và Nam Kì không đáng k ỉ ở ắ ở ể
T ch c kh i nghĩa Yên Bái:ổ ứ ở
Trang 10+ Đ ng thành l p ch a đả ậ ư ược bao lâu, h th ng t ch c m i xây d ng m t s đ aệ ố ổ ứ ớ ự ở ộ ố ị
phương b th c dân Pháp kh ng b d d i, nguy c tan rã đang đ n g n.ị ự ủ ố ữ ộ ơ ế ầ
+ Thang 21929, Vi t Nam Qu c dân đ ng t ch c ám sát tên trùm m phu Badanhệ ố ả ổ ứ ộ (Hà N i), sau đó th c dân Pháp ti n hành kh ng b dã man, hàng lo t đ ng viên b b t, n iộ ự ế ủ ố ạ ả ị ắ ộ
b lãnh đ o c a Đ ng b chia r B đ ng trộ ạ ủ ả ị ẽ ị ộ ước tình th đó, nh ng cán b lãnh đ o còn l iế ữ ộ ạ ạ
đã quy t đ nh th c hi n cu c b o đ ng cu i cùng v i ý tế ị ự ệ ộ ạ ộ ố ớ ương không thành công cũng thành nhân"
+ Cu c kh i nghĩa Yên Bái n ra ngày 921930. Cùng đêm đó, kh i nghĩa n ra ộ ở ổ ở ổ ở Phú Th , S n Tây, sau đó là H i Dọ ơ ả ương, Thái Bình Hà N i có cu c đánh bom c aỞ ộ ộ ủ quân kh i nghĩa đ ph i h p.ở ể ố ợ
+ T i Yên Bái, quân kh i nghĩa ch chi m đạ ở ỉ ế ược tr i lính Pháp, làm t n thạ ổ ương m tộ
s sĩ quan và h sĩ quan Pháp. Song không làm ch đố ạ ủ ượ ỉc t nh l nên hôm sau b quân Phápị ị
ph n công và d p t t. Các n i khác, nghĩa quân ch t m th i làm ch huy n l nh nh ngả ậ ắ ơ ỉ ạ ờ ủ ệ ị ỏ ư
b gi c Pháp nhanh chóng chi m l i.ị ặ ế ạ
* Ý nghĩa l ch sị ử
Cu c kh i nghĩa c a Vi t Nam Qu c dân đ ng b th t b i đã kéo theo s tan rãộ ở ủ ệ ố ả ị ấ ạ ự hoàn toàn c a Vi t Nam Qu c dân đ ng, k t đó vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dânủ ệ ố ả ể ừ ị ử ủ ệ ố
đ ng v i t cách là. chính đ ng trong phong trào gi i phóng dân t c đã ch m d t v i sả ớ ư ả ả ộ ấ ứ ớ ự
th t b i c a kh i nghĩa Yên Bái.ấ ạ ủ ở
Ho t đ ng c a Vi t Nam Qu c dân đ ng đã c vũ lòng yêu nạ ộ ủ ệ ố ả ổ ước c a nhân dânủ
Vi t Nam, hành đ ng yêu nệ ộ ước là t m gấ ương trong l ch s dân t c.ị ử ộ
8. Nêu nh ng ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c nh m chu n b đi u ki n v t tữ ạ ộ ủ ễ ố ằ ẩ ị ề ệ ề ư ưởng, chính tr và t ch c cho s thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam?ị ổ ứ ự ậ ả ộ ả ệ
Sau khi tìm th y con đấ ường c u nứ ước, Nguy n Ái Qu c đã nh n th c đễ ố ậ ứ ược vai trò
c a Đ ng C ng s n, t đó Ngủ ả ộ ả ừ ười tích c c chu n b v t tự ẩ ị ề ư ưởng chính tr và t ch c ti nị ổ ứ ế
t i thành l p Đ ng C ng s n nớ ậ ả ộ ả ở ước ta
* Chu n b v chính tr t tẩ ị ề ị ư ưởng:
Nguy n Ái Qu c đã v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác Lênin vàoễ ố ậ ụ ể ạ ủ
đi u ki n l ch s c th c a nề ệ ị ử ụ ể ủ ước Vi t Nam thu c đ a, xây d ng nên lí lu n cách m ngệ ộ ị ự ậ ạ
gi i phóng dân t c, di n đ t nó thành ti ng nói c a dân t c Vi t Nam đ truyén bá choả ộ ễ ạ ế ủ ộ ệ ể nhân dân Vi t Nam.ệ
Nh ng t tữ ư ưởng cách m ng c a Ngạ ủ ườ ượi đ c th hi n qua nhi u t báo và các bàiể ệ ề ờ tham lu n t i Qu c t C ng s n :ậ ạ ố ế ộ ả
+ Các báo Pháp (t nãm 1921 đ n tháng 61923) : báo Ngở ừ ế ười cùng kh (c a H iổ ủ ộ Liên hi p thu c đ a Pari), Nhân đ o (c a Đ ng C ng s n Pháp), Đ i sôhg công nhânệ ộ ị ở ạ ủ ả ộ ả ờ (c a T ng Liên đoàn Lao đ ng Pháp).ủ ổ ộ
+ Liên X (t nãm 1923 H 1924) : báo S th t (c a Đ ng C ng s n Liên Xô) t pỞ ồ ừ ự ậ ủ ả ộ ả ạ chí Th tín Qu c t (c a Qu c t C ng s n). Qua m t s bài tham lu n t i h i ngh , đ iư ố ế ủ ố ế ộ ả ộ ố ậ ạ ộ ị ạ
h i qu c t nh : H i ngh Qu c t Nông dân (101923), nh t là Đ i h i V c a Qu c tộ ố ế ư ộ ị ố ế ấ ạ ộ ủ ố ế
C ng s n (t i Liên Xô, năm 1924).ộ ả ạ
Trang 11+ Đ c bi t qua hai tác ph m : B n án ch đ th c dân Pháp (1925) và Đặ ệ ẩ ả ế ộ ự ường Kách
m nh (1927).ệ
Nh ng t tữ ư ưởng đó là ánh sáng soi đường cho l p thanh niên yêu nớ ước Vi t Namệ
đ u th k XX đang đi tìm chân lí c u nầ ế ỉ ứ ước, là ng n c họ ờ ướng đ o phong trào cách m ngạ ạ
Vi t Nam trong th i kì v n đ ng thành l p Đ ng, là s chu n b v m t t tệ ờ ậ ộ ậ ả ự ẩ ị ề ặ ư ưởng, chính
tr cho s ra đ i cùa Đ ng C ng s n Vi t Nam, đ ng th i cũng đ t n n móng đê xây d ngị ự ờ ả ộ ả ệ ổ ờ ặ ề ự
cương lĩnh cách m ng Vi t Nam sau này.ạ ệ
V m t t ch c:ề ặ ổ ứ
+ Sáng l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên (61925). Đây là t ch c yêu nậ ộ ệ ạ ổ ứ ướ c
c khuynh hỏ ướng c ng s n, m t t ch c quá đ đ ti n t i thành l p Đ ng C ng s n,ộ ả ộ ổ ứ ộ ể ế ớ ậ ả ộ ả
m t bộ ưởc chu n bi có ý nghĩa quy t đ nh v m t t ch c cho s ra đ i c a Đ ng C ngẩ ế ị ề ặ ổ ứ ự ờ ủ ả ộ
qu n chúng và xây d ng h th ng t ch c c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ầ ự ệ ố ổ ứ ủ ộ ệ ạ
Nh v y v i s chu n b đi u ki n v t tư ậ ớ ự ẩ ị ề ệ ề ư ưởng, chính tr và t ch c Nguy n Áiị ổ ứ ễ
Qu c đã t o ti n đ cho s thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam v sau.ố ạ ề ề ự ậ ả ộ ả ệ ề
9. Trình bày hoàn c nh l ch s và n i dung c a H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi tả ị ử ộ ủ ộ ị ậ ả ộ ả ệ Nam?
* Hoàn c nh l ch sả ị ử
Năm 1929, ba t ch c c ng s n ra đ i và tích c c lãnh đ o qu n chúng đ u tranh.ổ ứ ộ ả ờ ự ạ ầ ấ Tuy nhiên, các t ch c đó ho t đ ng riêng r , tranh giành nh hổ ứ ạ ộ ẽ ả ưởng c a nhau làm choủ phong trào cách m ng trong c nạ ả ước có nguy c b chia r l n. Tình hình đó đ t ra yêu c uơ ị ẽ ớ ặ ầ
c p thi t là ph i th ng nh t các t ch c thành m t đ ng.ấ ế ả ố ấ ổ ứ ộ ả
V i t cách là phái viên c a Qu c t C ng s n có quy n quy t đ nh m i v n đớ ư ủ ố ế ộ ả ề ế ị ọ ấ ề
c a cách m ng Đông Dủ ạ ương, Nguy n Ái Qu c ch đ ng tri u t p đ i bi u c a Đôngễ ố ủ ộ ệ ậ ạ ể ủ
Dương c ng s n đ ng và An Nam c ng s n đ ng đ bàn v vi c th ng nh t đ ng. H iộ ả ả ộ ả ả ể ề ệ ố ấ ả ộ ngh b t đ u h p ngày 6/1/1930 t i C u Long (Hị ắ ầ ọ ạ ử ương C ng – Trung Qu c) do Nguy n Áiả ố ễ
Qu c ch trì.ố ủ
* N i dung H i ngh :ộ ộ ị
T i H i ngh , Nguy n Ái Qu c đã phê phán nh ng quan đi m sai l m c a m i tạ ộ ị ễ ố ữ ể ầ ủ ỗ ổ
ch c c ng s n riêng r và nêu chứ ộ ả ẽ ương trình H i Ngh ộ ị
H i ngh th o lu n vàộ ị ả ậ nh t tríấ ý ki n c a Nguy nế ủ ễ Ái Qu c làố th ng nh t thànhố ấ
m tộ đ ng c ng s n duy nh t l y tên làả ộ ả ấ ấ Đ ng C ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
Thông qua Chính cương v n t t, Sách lắ ắ ược v n t tắ ắ c a Đ ng do Nguy n Ái Qu củ ả ễ ố
so n th o. Đó là Cạ ả ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng, có giá tr lí lu n và th c ti n lâuị ầ ủ ả ị ậ ự ễ dài đ i v i cách m ng Vi t Nam.ố ớ ạ ệ
Trang 12N i dung Cộ ương lĩnh chính trị đ u tiên c a Đ ngầ ủ ả
+ Xác đ nh đị ường l i chi n lố ế ượ c a cách m ng Vi t Nam là làm “t s n dânc ủ ạ ệ ư ả quy n cách m ng và th đ a cách m ng đ đi t i xã h i c ng s n”.ề ạ ổ ị ạ ể ớ ộ ộ ả
+ Nhi m vệ ụ trong giai đo n cách m ng trạ ạ ước m t là: đánh đ đ qu c Pháp, b nắ ổ ế ố ọ phong ki n và ph n cách m ng làm cho nế ả ạ ước Vi t Nam đệ ược đ c l p t do; l p chínhộ ậ ự ậ
ph công nông binh; t ch c quân đ i công nông, t ch thu h t s n nghi p l n c a đ qu c;ủ ổ ứ ộ ị ế ả ệ ớ ủ ế ố
t ch thu ru ng đ t c a đ qu c và ph n cách m ng chia cho dân cày nghèo.ị ộ ấ ủ ế ố ả ạ
+ L c lự ượng cách m ng là: Công nhân, nông dân, ti u tạ ể ư s n, tríả th c. Đ i v iứ ố ớ phú nông, trung ti uể đ a chị ủ và tư b n ph i l i d ng ho c trung l p.ả ả ợ ụ ặ ậ
+ Lãnh đ o cách m ng: Đ ng c ng s n Vi t Nam, đ i quân tiên phong c a giai c pạ ạ ả ộ ả ệ ộ ủ ấ
vô s n sả ẽ giữ vai trò lãnh đ o cách m ng.ạ ạ
+ Về quan hệ v i cách m ng thớ ạ ế gi i: Đ ng ph i liên l c v i các dân t c bớ ả ả ạ ớ ộ ị áp b cứ
và giai c p vôấ s n thả ế gi i, nh t là giai c p vô s n Pháp.ớ ấ ấ ả
Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng là m t cị ầ ủ ả ộ ương lĩnh gi i phóng dân t c sángả ộ
t o, k t h p đúng đ n v n đ dân t c và v n đ giai c p. Đ c l p t do là t tạ ế ợ ắ ấ ề ộ ấ ề ấ ộ ậ ự ư ưởng c tố lõi c a củ ương lĩnh này
H i ngh bàn kộ ị ế ho ch h p nh t các tạ ợ ấ ổ ch c c ng s n trong nứ ộ ả ước và thành l pậ Ban ch p hành trung ấ ương lâm th i g m 7 y viên, ti p đó các x y B c kì, Trung Kì,ờ ồ ủ ế ứ ủ ắ Nam Kì cũng được thành l p.ậ
H i nghộ ị có ý nghĩa như m tộ đ i h i thành l pạ ộ ậ Đ ng. Ngày 08/2/1930, các đ i bi uả ạ ể
d h i ngh lên đự ộ ị ường v nề ước
Nhân d pị Đ ng ra đ i, Nguy nả ờ ễ Ái Qu c ra l i kêu g iố ờ ọ công nhân, nông dân, binh lính, thanh niên, h c sinh, anh ch em b áp b c bóc l t đ u tranh. ọ ị ị ứ ộ ấ
Ngày 24/2/1930 theo đ nghề ị c aủ Đông Dương C ng s n liênộ ả đoàn, tổ ch cứ này được gia nh p vàoậ Đ ng C ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
H i ngh h p nh t các t ch c C ng s n mang t m vóc to l n, có ý nghĩa nh đ iộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ầ ớ ư ạ
h i thành l p Đ ng. Thành công c a h i ngh h p nh t trộ ậ ả ủ ộ ị ợ ấ ước h t là đáp ng đế ứ ược yêu c uầ khách quan c a cách m nh Vi t Nam nh ng đ ng th i cho th y vai trò to l n c a Nguy nủ ạ ệ ư ồ ờ ấ ớ ủ ễ
Ái Qu c.ố
10. Hãy nêu th c tr ng kinh t xã h i Vi t Nam trong nh ng năm kh ng ho ng kinh tự ạ ế ộ ệ ữ ủ ả ế
th gi i (1929 1933).ế ớ
* Tình hình kinh t : ế
Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 19291933 h t s c n ng n Th c dân Pháp tăngộ ủ ả ế ế ớ ế ứ ặ ề ự
cường v vét, bóc l t đ bù đ p nh ng t n th t do kh ng ho ng gây ra chính qu c. Vìơ ộ ể ắ ữ ổ ấ ủ ả ở ố
th Vi t Nam và các nế ệ ước thu c đ a khác ph i gánh ch u c nh ng h u qu c a cu cộ ị ả ị ả ữ ậ ả ủ ộ
kh ng ho ng kinh t Pháp.ủ ả ế ở
+ T năm 1930, kinh t Vi t Nam bừ ế ệ ước vào th i k kh ng ho ng, suy thoái, b t đ uờ ỳ ủ ả ắ ầ
t nông nghi p. Lúa g o s t giá, ru ng đât b b hoang, năm 1930 là 200.000 ha đ n 1933ừ ệ ạ ụ ộ ị ỏ ế
là 500.000 ha.
Trang 13Sau nông nghi p là công nghi p, các nhà máy xí nghi p ph i đóng c a ho c s nệ ệ ệ ả ử ặ ả
xu t c m ch ng. Giá tr s n ph m công nghi p khai khoáng năm 1929 là 18 tri u đ ng.ấ ầ ừ ị ả ẩ ệ ệ ồ
Tác đ ng:ộ
+ Mâu thu n xã h i ngày càng sâu săc, trong đó có hai mâu thu n c b n là mâuẫ ộ ẫ ơ ả thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và mâu thu n gi a nông dân v i đ a chẫ ữ ộ ệ ớ ự ẫ ữ ớ ị ủ phong ki n, mâu thu n chú y u là gi a dân t c ta v i đ qu c tay sai.ế ẫ ế ữ ộ ớ ế ố
+ Đ u năm 1930, cu c kh i nghĩa Yên Bái do Vi t Nam Qu c dân đ ng lãnh đ o đãầ ộ ở ệ ố ả ạ
b th t b i. Chính quy n th c dân ti n hành m t chi n d ch kh ng b dã man ngị ấ ạ ề ự ế ộ ế ị ủ ố ười yêu
nước
Tình hình kinh tê và chính tr trên đây làm cho mâu thu n gi a c dân t c Vi t Namị ẫ ữ ả ộ ẹ
v i th c dân Pháp xâm lớ ự ược và tay sai phát tri n vô cùng gay g t, đây là nguyên nhân sâuể ắ
xa và tr c ti p d n đ n phong trào đ u tranh c a qu n chúngự ế ẫ ế ấ ủ ầ
11. Trình bày di n bi n phong trào cách m ng 1930 1931.ễ ế ạ
Gi a lúc cu c kh ng ho ng k nh t th gi i đang tác đ ng n ng n đ n nừ ộ ủ ả ỉ ế ế ớ ộ ặ ề ế ước ta thỉ Đáng C ng s n Vi t Nam ra đ i đâ k p th i phát đ ng m t phong trào cach m ng trongộ ả ệ ờ ị ờ ộ ộ ạ
nh ng năm 19301931.ữ
T đ u nàm 1930, nhi u cu c đ u tranh c a côngnhân, nông dân đã n ra trên ph mừ ầ ề ộ ấ ủ ổ ạ
vi c nả ướ Ởc. Hà N i, truy n đ n, c đ búa li m đã xu t hi n trên cac độ ề ơ ờ ỏ ề ấ ệ ường ph Bênố
c nh các yêu sách kinh t , còn có khâu hi u chính tr nh : “Đá đ o đ qu c'*, “Đ đ oạ ế ệ ị ư ả ế ố ả ả phong ki n“, “ th tù chính tr ”.ế ả ị
Nhân ngày qu c t lao đ ng 1/5/1930, phong trào ti p t c lên cao. L n đ u tiên ố ế ộ ế ụ ầ ẩ ờ
nước ta, công nhân và nông dân lao đ ng dộ ướ ự ỉẵi s nh đ o c a Đáng đã ki ni m ngàyạ ủ ệ
Qu c t lao đ ng nh m bi u dố ế ộ ằ ế ương s c m nh c a mình và đoàn k t v i vô s n th gi i.ứ ạ ủ ế ớ ả ế ớ Các cu c đ u tranh này đánh d u bộ ấ ấ ước ngo t cùa phong trào. T sau tháng 5 có hàng trămặ ừ
cu c đ u tranh c a công nhân, nông dân và các t ng l p nhân dân khác n ra trên ph m viộ ấ ủ ầ ớ ổ ạ
cà nước
Trang 14Đ n tháng 9/1930, phong trào lên t i đ nh cao, tiêu bi u là Ngh An Hà Tĩnh. Nôngế ớ ỉ ể ở ẹ dân các huy n nh Nam Đàn, Thanh Chệ ư ương, Anh S n, Can L c, Đô Lơ ộ ương đã bi u tìnhể
vũ trang kéo đ n các huy n l , đ a yêu sách, đ p phá các công s , nhà lao Ngày 12/9/1930ế ệ ị ư ậ ờ
đă di n ra cu c bi u tình kh ng l c a nông dân huy n H ng Nguyên, b th c dân Phápễ ộ ể ố ồ ủ ệ ư ị ự cho máy bay ném bom đàn áp làm 217 người ch t, 125 ngế ườ ị ươi b th ng. Các cu c bi u tìnhộ ể
đó c s ng h c a công nh n Vinh B n Thu ỏ ự ủ ộ ủ ả ế ỷ
Trước khi th cách m ng, nhi u tên lí trế ạ ề ường, chánh t ng phài b tr n ho c đ uồ ỏ ố ặ ầ hàng. Chính quy n đ ch nhi u huy n b tê li t, nhi u xã tan râ. Dề ị ờ ề ệ ị ệ ề ướ ựi s lãnh đ o c a cácạ ủ
t ch c Đàng, nhân dân đã đ ng ra làm chù m i ho t đ ng đ a phổ ứ ứ ọ ạ ộ ờ ị ương mình, th c hi nự ệ
ch c năng chính quyên cách m ng theo ki u Xô Vi t.ứ ạ ể ế
Th c dân Pháp đã đ a binh lính v đóng nhi u n i Ngh An, Hà Tĩnh, ti n hànhự ư ề ở ề ơ ệ ế '"kh ng b tr ng” k t h p v i các th đo n mua chu c, chia r T n a sau 1931, phongủ ố ắ ế ợ ớ ủ ạ ộ ẽ ừ ử trào thu h p d n r i ch m d t.ẹ ầ ồ ấ ứ
Tuy ch t n t i trong m t th i gian ng n nhung phong trào cách m ng 19301931 màỉ ồ ạ ộ ờ ắ ạ
đ nh cao là Xô Vi t Ngh Tĩnh là s ki n tr ng đ i trong l ch s nỉ ế ệ ự ệ ọ ạ ị ử ước ta. K t c truy nế ụ ề
th ng đ u tranh b t khu t c a dân t c, phong trào đã vùng lên v i m t khí th ti n côngố ấ ấ ấ ủ ộ ớ ộ ế ế
ch a t ng có, giáng đòn n ng n vào b máy th ng tr c a đ qu c phong ki n.ư ừ ặ ề ộ ố ị ủ ế ố ế
Phong trào cách m ng 19301931 đã kh ng đ nh s đúng đ n v đạ ắ ị ự ắ ề ường l i chính trố ị
và vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong th c ti n, biêu dạ ủ ả ự ễ ương s c m nh to l n c a công nhân,ứ ạ ớ ủ nông dân liên minh v i các t ng l p nhân dân khác. Kh i liên minh công nông đớ ầ ớ ố ược hình thành
Phong trào cách m ng 19301931 và Xô Vi t Ngh Tĩnh đã đạ ế ệ ược đánh gíá cao trong phong trào c ng sàn và công nhân qu c t Qu c t c ng sàn đã công nh n Đ ng C ng s nộ ố ế ố ế ộ ậ ả ộ ả Đông Dương là m t phân b tr c thu c Qu c t c ng sán.ộ ộ ự ộ ố ế ộ
Qua phong trào cách m ng 19301931, Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương đâ rút ra nhi uề bài h c kinh nghi m quý báu nh v công tác t tọ ệ ư ề ư ưởng, v liên minh công nông, v lãnhề ề
đ o đ u tranh Đây là cu c t p dạ ấ ộ ậ ượt đâu tiên cho T ng kh i nghĩa tháng Tám sau này.ố ớ
12. Xô vi t Ngh Tĩnh đã ra đ i và ho t đ ng nh th nào?ế ệ ờ ạ ộ ư ế
* S ra đ iự ờ
Tháng 91930, qu n chúng nhân dân haí t nh Ngh An và Hà Tĩnh đã t ch cầ ở ỉ ệ ổ ứ nhi u cu c bi u tình có vũ trang ch ng th c dân phong ki n. Trong đó tiêu bi u là cu cề ộ ể ố ự ế ể ộ
bi u tình c a 8000 nông dân huy n H ng Nguyên kéo đ n phá huy n để ủ ệ ư ế ệ ường
Nh ng cu c bi u tình đó làm h th ng chính quy n th c dân phong ki n b tê li t,ữ ộ ể ệ ố ế ự ế ị ệ tan rã nhiéu xã, các c p u Đ ng thôn xã đã lãnh đ o nhân dân qu n lý đ i s ng chính ,ở ấ ỷ ả ạ ả ờ ố ưị kinh t làm ch c năng chính quy n cách m ng theo hình th c Xô vi t.ế ứ ể ạ ứ ế
T i Ngh An, Xô vi t ra đ i t tháng 91930 các xã thu c huy n Thanh Chạ ệ ế ờ ừ ở ộ ệ ương, Nam Đàn, m t s xã thu c huyên Anh S n, H ng Nguyên, Di n Châu, Hà Tĩnh, các xãộ ố ộ ơ ư ễ ở thu c huy n Can L c, Nghi Xuân các xô vi t th c hi n quy n làm ch c a nhân dân laoộ ệ ộ ế ự ệ ề ủ ủ
đ ng.ộ
* Ho t đ ng;ạ ộ
Trang 15 V chính tr , qu n chúng để ị ầ ượ ực t do tham gia ho t đông trong các đoàn th cáchạ ể
m ng, t do h i h p. Các đ i t v đ và toà án nhân dân đạ ự ộ ọ ộ ự ệ ỏ ược thành l p.ậ
V kinh t , thi hành các biên pháp chia ru ng đ t công, lúa công cho dân cày nghèo,ề ế ộ ấ bãi b thu thân, thu ch , thu đò, thu mu i; xoá n cho ngỏ ế ế ợ ế ế ố ợ ười nghèo, chú tr ng đ p đê,ọ ắ
tu s a c u c ng, đử ầ ố ường giao thông; l p các t ch c đ nông dân giúp đ nha s n xu t.ậ ổ ứ ể ỡ ụ ả ấ
V văn hoá xã h i, chính quy n cách m ng m l p d y ch Qu c ng cho cácề ộ ề ạ ở ớ ạ ữ ố ữ
t ng l p nhân dân, xoá b các t n n mê tín d đoan, gi v ng an ninh tr t t xã h i, tinhầ ớ ỏ ệ ạ ị ữ ữ ậ ự ộ
th n đoàn k t, giúp đ l n nhau.ầ ế ỡ ẫ
Ho ng s trả ợ ước phong trào cách m ng, th c dân Pháp đã ti n hành kh ng b tr ng,ạ ự ế ủ ố ắ
k t h p v i các th đo n mua chu c, chia r thâm đ c. Tuy t n t i đế ợ ớ ủ ạ ộ ẽ ộ ổ ạ ược 45 tháng nh ngư
Xô Vi t Ngh Tĩnh đã th c s mang l i quy n l i cho nhân dân lao đ ng. Đây là chínhế ệ ự ự ạ ề ợ ộ quy n c a dân, do dân, là ngu n c vũ đ ng viên to l n cho cu c đ u tranh c a nhân dânề ủ ồ ổ ộ ớ ộ ấ ủ ta
13. Nêu nh ng n i dung c b n c a Lu n cữ ộ ơ ả ủ ậ ương chính tr (10/1930) c a Đ ng c ng s nị ủ ả ộ ả Đông Dương
Gi a úc phong trào cách m ng c a qu n chúng đang di n ra quy t li t, Ban ch pữ ỉ ạ ủ ầ ễ ế ệ ấ hành trung ương lâm th i Đ ng c ng s n Vi t Nam h p h i ngh l n th nh t t i Hờ ả ộ ả ệ ọ ộ ị ầ ứ ấ ạ ươ ng
C ng (Trung Qu c) vào tháng 10/1930. H i ngh quy t đ nh đ i tên Đ ng C ng s n Vi tả ố ộ ị ế ị ổ ả ộ ả ệ Nam thành Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương, c Ban Ch p hành Trung ử ấ ương chính th c, doứ
Tr n Phú làm T ng Bí th Thông qua Lu n cầ ổ ư ậ ương chính tr c a Đ ng.ị ủ ả
N i dung c b n c a Lu n cộ ơ ả ủ ậ ương chính tr ị
Xác đ nh phị ương hướng chi n lế ược c a cách m ng Đông Dủ ạ ương: lúc đ u là cu cầ ộ cách m ng t s n dân quy n, sau đó ti p t c phát tri n, b qua th i kì t b n ch nghĩa,ạ ư ả ề ế ụ ể ỏ ờ ư ả ủ
ti n th ng lên con đế ẳ ường xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Hai nhi m v chi n lệ ụ ế ược c a cách m ng đánh đ phong ki n và đ qu c có quanủ ạ ổ ế ế ố
h khăng khít v i nhau.ệ ớ
Đ ng l c cách m ng là giai c p công nhân và giai c p nông dân.ộ ự ạ ấ ấ
Lãnh đ o cách m ng là giai c p vô s n v i đ i tiên phong c a nó là Đ ng c ngạ ạ ấ ả ớ ộ ủ ả ộ
s n.ả
Xác đ nh hình th c, phị ứ ương pháp đ u tranh và m i quan h gi a cách, m ng Vi tấ ố ệ ữ ạ ệ Nam và cách m ng th gi i.ạ ế ớ
Lu n cậ ương chính tr đã ị kh ng d nh đẳ ị ược nh ng v n đ chi n lữ ấ ề ế ược c a cáchủ
m ng. Tuy nhiên, ch a nêu đạ ư ược mâu thu n ch y u c a xã h i Đông Dẫ ủ ế ủ ộ ương, không đ aư
ng n c dân t c lên hàng đ u, n ng v đ u tranh giai c p và cách m ng ru ng đ t. Đánhọ ờ ộ ầ ặ ề ấ ấ ạ ộ ấ giá không đúng kh năng cách m ng c a ti u t s n, kh năng ch ng đ qu c và phongả ạ ủ ể ư ả ả ố ế ố
ki n c a t s n dân t c, kh năng lôi kéo b ph n trung, ti u đ a ch tham gia m t tr nế ủ ư ả ộ ả ộ ậ ể ị ủ ặ ậ dân t c ch ng đ qu c và tay sai.ộ ố ế ố
Trang 1614. Phong trào dân ch 1936 — 1939 đã di n ra trong b i c nh l ch s nào?ủ ễ ố ả ị ử
B i c nh l ch số ả ị ử
a. Tĩnh hình th gi iế ớ
Đ u ầ nh ng năm 30ữ c a th k 20 các th l c phát xít lên c m quy n Đ c, ủ ế ỷ ế ự ầ ề ứ Italia,
Nh t B n đã ráo ri t ch yậ ả ế ạ đua vũ trang đ chu n b chi n tranh th gi i.ể ẩ ị ế ế ớ
Tháng 7/1935 qu c t c ng s n ti n hành đ i h i l n th VII đã quy t ố ế ộ ả ế ạ ộ ầ ứ ể đ nh nh ngị ữ
v n đấ ề quan tr ng nh : xác đ nh k thù ch y u trọ ư ị ẻ ủ ế ước m t là ch ắ ủ nghĩa Phát xít và nhi mệ
v trụ ước m t c a giai c p công nhân là ch ng ch nghĩa ắ ủ ấ ố ủ phát xít,m c tiêu đ uụ ấ tranh là giành dân ch , b o v hòa bình, thành l p m t ủ ả ệ ậ ặ tr n nhân dân r ngậ ộ r ẩỉ
Tháng 6/1936 chính phủ c a m t tr n nhân dân Pháp đã lên n m quy n ủ ặ ậ ắ ề chính phủ này đã thi hành nh ngữ c i cách ti n b thu c đ a. ả ế ộ ở ộ ị
b. Tình hình trong nước
* v tình hình chính tr ề ị
Đ i v i Đông Dố ớ ương, chính ph Pháp c phái viên sang đi u tra tình ủ ử ề hình c toànử quy n m i s aề ớ ử đ i lu t b u c vào vi n dân bi u, ân xá m t s ổ ậ ầ ử ệ ể ộ ố tù chính tr , n i r ngị ớ ộ quy n t ề ự do báo chí
Lúc này Vi t Nam có nhi u đ ng phái chính tr ho t đ ng, có đ ng cách m ng,ở ệ ề ả ị ạ ộ ả ạ
có đ ng c i lả ả ương, c đ ng ph n đ ng. Tuy nhiên ch có Đ ng C ng s n Đông Dỏ ả ả ộ ỉ ả ộ ả ương là
m nh nh t, có ch trạ ấ ủ ương rõ ràng
* Tình hình kinh tế
Sau cu c kh ng ho ng k nh t th gi (19291933), th c dân Pháp Đông Dộ ủ ả ỉ ế ế ớỉ ự ở ươ ng
t p trung đ u t khai thác thu c đ a đ bù đ p s thi u h t cho kinh t , “chính qu c”.ậ ầ ư ộ ị ể ắ ự ế ụ ế ố
+ v nông nghi p: t b n Pháp ra s c chi m đo t ru ng đ t c a nông dân, làm choề ệ ư ả ứ ế ạ ộ ấ ủ 2/3 nông dân không có ru ng ho c ch có ít ru ng.ộ ặ ỉ ộ
+ v công nghi p, ngành khai m đề ệ ỏ ược đ y m nh. S n lẩ ạ ả ượng các ngành d t, s nệ ả
xu t xi măng, ch c t rấ ế ấ ượu tăng. Các ngành ít phát tri n là đi n, nể ệ ước, c khí, đơ ường,
gi y, diêm.ấ
+ v thề ương nghi p, chính quy n th c dân đ c quy n bán thu c phi n, rệ ề ự ộ ề ố ệ ượu, mu i,ố thu đượ ợc l i nhu n r t cao; nh p kh u máy móc và hàng công nghi p tiêu dung. Hàng xu tậ ấ ậ ẩ ệ ấ
kh u ch y u là khoáng s n, nông s n.ẩ ủ ế ả ả
Nhìn chung nh ng năm 1936 1939 là giai đo n ph c h i và phát tri n c a kinh tữ ạ ụ ồ ể ủ ế
Vi t Nam. Tuy nhiên, n n kinh t v n l c h u và l thu c vào Pháp.ệ ề ế ẫ ạ ậ ệ ộ
* Tình hình xã h i.ộ
Đ i s ng các t ng l p nhân dân v n g p khó khăn do chính sách tăng thu c aờ ố ầ ớ ẫ ặ ế ủ chính quy n thu c đ a. s công nhân th t nghi p v n còn nhi u. Nh ng ngề ộ ị ố ấ ệ ẫ ề ữ ười có vi c làmệ
nh n m c lậ ứ ương ch a b ng th i kì trư ằ ờ ước kh ng ho ng.ủ ả
Nông dân không đ ru ng cày. H ch u m c đ a tô cao và nhi u th đo n bóc l tủ ộ ọ ị ứ ị ề ủ ạ ộ khác c a đ a ch , củ ị ủ ường hào
Trang 17 T s n dân t c có ít v n nên ch l p đư ả ộ ố ỉ ậ ược nh ng công ti nh , ph i ch u thu cao,ữ ở ả ị ế
b t b n Pháp chèn ép.ị ư ả
Nhi u ngề ười trong gi i ti u t s n trí th c th t nghi p. Công ch c nh n đớ ể ư ả ứ ấ ệ ứ ậ ượ c
m c lứ ương th p. Các t ng l p lao đ ng khác ph i ch u thu kh a n ng n , giá c sínhấ ầ ớ ộ ả ị ế ỏ ặ ề ả
ho t đ t đ ạ ắ ỏ
Đ i s ng c a đa s nhân dân khó khăn, c c kh Chính vì th h hang hái tham giaờ ố ủ ố ự ổ ế ọ phong trào đâu tranh đòi t do, c m áo dự ơ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Đông Dạ ủ ả ộ ả ương
15. Nêu nh ng n i dung c b n c a ngh quy t H i ngh Trung ữ ộ ơ ả ủ ị ế ộ ị ương Đ ng tháng 07/1936?ả
Tháng 7/1936, H i ngh Ban ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng c ng s n Đông Dả ộ ả ương do
Lê H ng Phong ch trì h p Thồ ủ ọ ở ượng H i (Trung Qu c). H i ngh d a trên ngh quy t đ iả ố ộ ị ự ị ế ạ
h i l n th VII c a Qu c t I c ng s n, căn c vào tình hình c th cộ ầ ứ ủ ố ế ộ ả ứ ụ ể ủả ệ vi t Nam đ đ nhể ị
ra đường l i, phố ương pháp đ u tranh th i k m i:ấ ờ ỳ ớ
Nhi m v chi n lệ ụ ế ượ ủc c a Đông dương là ch ng đ qu c, ch ng phong kiênố ế ố ố
Nhi m v tr c ti p, trệ ụ ự ế ước m t là ch ng ch đ ph n đ ng thu c đ a, ch ng phátắ ố ế ộ ả ộ ộ ị ố xít, ch ng chi n tranh đòi t do dân ch c m áo hoà bình.ố ế ự ủ ơ
Phương pháp đ u tranh là k t h p các hình th c công khai, bí m t, h p pháp và b tấ ế ợ ứ ậ ợ ấ
Ti p đó H i ngh trung ế ộ ị ương các năm 1937, 1938 đã b sung và phát tri n n i dungổ ể ộ
c b n c a ngh quy t h i ngh trung ơ ả ủ ị ế ộ ị ương tháng 7/1936. Đ n tháng 3/1938 m t tr n th ngế ặ ậ ố
nh t nhân dân ph n đ đông dấ ả ế ương đ i tên thành M t tr n dân ch Đông Dổ ặ ậ ủ ương
16. Trình bày nh ng nét di n bi n chính c a phong trào dân ch 1936 1939?ữ ễ ế ủ ủ
Di n bi n chính c a phong trào dân ch 1936 1939ễ ế ủ ủ
T 19361939 dừ ưới ánh hướng cúa t nh hình th gi i, trong nỉ ế ớ ước, th c hi n chuự ệ
trương cua Đ ng, m t phong tr o dân chú có quy mô r ng l n, hình th c đ u tranh phongả ộ ả ộ ớ ứ ấ phú đã đi n ra trên ca nề ước
Mùa hè năm 1936, được tin chính ph Pháp c uý ban sang điêu tra thu c đ a, Đ ngủ ử ộ ị ả
đã kêu g i các t ng l p nhân dân nêu yêu sách ki n ngh ti n t i di n đàn Đông Dọ ầ ớ ế ị ế ớ ễ ươ ng
Đ i h i (8/1936). Các uý ban hành đ ng đạ ộ ộ ược thành l p kh p cá nậ ắ ước, đ c bi t l Namặ ệ ả ớ
Ki. Các cu c h i h p, mít tinh độ ộ ọ ượ ổc t ch c nh m thu th p ch kí, nguy n v ng c a nhânứ ầ ậ ữ ệ ọ ủ dán
Trước quy mô c a phong trào, th c dân Pháp đã c m các y ban ho t đ ng, gi i tánủ ự ấ ủ ạ ộ ả các cu c h i h p. M c dù phái đoàn đi u tra thu c đ a không sang và phong trào b đàn áp,ộ ộ ọ ặ ề ộ ị ị
Trang 18nh ng phong trào Đông Dư ương Đ í h í có ý nghĩa to l n: Nh n dán đạ ộ ớ ả ược giác ng vộ ề cách m ng, Đáng C ng sán Đông Dạ ộ ương thu được nhi u bài h c kính nghi m quý báuề ọ ệ
nh t l đ u tranh h p pháp, công khai. Th c dân Pháp bu c ph i nhân nhấ ả ấ ợ ự ộ ả ượng m t sộ ố quy n l i dân sinh dân ch nh ân xá tù chính tr ể ợ ủ ư ị
Song song v i phong tr o Đông Dớ ả ương Đ i h i và cà khi phong trào Đông Dạ ộ ươ ng
Đ i h i b c m ho t đ ng, các cu c đ u tranh cùa còng nhân và nhân d n ta di n ra m nhạ ộ ị ấ ạ ộ ộ ấ ả ễ ạ
m , Ch riêng 6 tháng cu i nám 1936 đă có 361 cu c bãi công cùa công nhân,ẽ ỉ ố ộ
Sang năm 1937, c nả ước có 400 cu c đ u tranh cuá công nhân năm 1937, nhân d pộ ấ ị toàn quy n Đông Dề ương m i Brévié và phái viên chính phù Gô Đa sang nớ ước ta, Đ ng đãả lănh đ o các cu c "đón rạ ộ ước" ti p t c d a yên sách ki n ngh ế ự ư ế ị
Tháng 3, 7 năm 1937, Ban ch p hành Trung ấ ương đã h p, đ a ra các ngh quy t vọ ư ị ế ề công tác m t tr n, thay công h i đó báng công h i, đoàn TNCS bàng đoàn thanh niên phànặ ậ ộ ộ
đ , c u t đò b ng c u t binh dân. nông thôn, các h i c y, h i cày, h i hi u hi đế ứ ế ằ ứ ế Ở ộ ấ ộ ộ ế ượ c
th nh l p v i nh ng hinh th c linh ho t, m m d o.ả ậ ớ ữ ứ ạ ề ẻ
Năm 1938, các cu c đ u tranh c a công nhân có giám đi vê m t sô lộ ấ ủ ậ ượng nh ng ch tư ấ
lượng l i đạ ược phát tri n lên (131 cu c). Nam ki di n ra n n đ i đ a đ n cu c bi uể ộ Ớ ẻ ạ ỏ ư ế ộ ể tình 1000 nông dân tinh C Mau. Đ c bi t là nhân ngày Qu c t lao đ ng 1/5/1938, l nở ả ặ ệ ố ế ộ ầ
đ u tiên các cu c mít tính đã đầ ộ ượ ồc t ch c công khai nhi u n i trong c nứ ở ề ơ ả ước, nh t là ấ ở
Hà N i, Sàí Gòn.ộ
Sang năm 1939, các cu c đ u tranh di n ra ch y u các thành ph l n.ộ ấ ễ ủ ế ờ ố ớ
Đi m m i c a phong trào cách m ng Vi t Nam th i ki này là đáu tranh ngh vi n.ế ớ ủ ạ ệ ờ ị ệ Trong các cu c b u c vào c quan l p pháp, H i đ ng quan h t Nam kì, Vi n Dân bi uộ ầ ử ơ ậ ộ ồ ạ ệ ể
B c Kì, Trung Ki, H i đ ng kinh t lí t i Đông Dắ ộ ồ ế ả ương, Đ ng và m t tr n Dân ch Đôngả ặ ậ ủ
Dương đã đ a ngư ười cua mình ra ng c va giành th ng l i nh B c kì, Trung kì. L iứ ử ắ ợ ư ở ắ ợ
d ng di n đàn h p pháp công khai này, Đ ng đã đ u tranh đ bác bó nh ng d lu t ph nụ ễ ợ ả ấ ế ữ ự ậ ả
đ ng cúa đ qu c, bênh v c cho quy n l i c a nhân dân.ộ ế ố ự ề ợ ủ
Đ u tranh trên lĩnh v c báo chí công khai cùng là nét m i c a cách m ng Vi t Nam.ấ ự ớ ủ ạ ệ Nhi u t báo ti n b , nhi u sách báo lý lu n gi i thi u v Li n Xô, ve Qu c t c ng sàn,ề ờ ế ộ ề ậ ớ ệ ề ẻ ố ế ộ
v ch nghĩa Mác Lênìn nói chung đ đề ủ ẵ ược xu t bàn công khai băng ti ng Vi t và ti ngấ ế ệ ế Pháp, nh : "Tin t c", "Tiên phong", "Dân chúng" Các tác ph m văn h c hi n th c phêư ứ ấ ọ ệ ự phán được xu t ban nh "T t đèn", "Bấ ư ắ ước đường cùng”, "S đò ", th cách m ng c a Tố ơ ạ ủ ố
Trang 1917. Nêu ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a phong trào dân ch 19361939? ị ử ọ ệ ủ ủ
Là m t phong trào cách m ng doộ ạ Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương lãnh đ o, di n raạ ễ trên qui mô r ng l n, lôi cu n đông đ o qu n chúng tham gia, v i nh ng hình th c t ch cộ ớ ố ả ầ ớ ữ ứ ổ ứ
và đ u tranh phong phú; bu c chính quy n th c dân ph i nhấ ộ ề ự ả ượng b m t s yêu sách vộ ộ ố ề dân sinh, dân ch ủ
– M c dùặ khi Chi n tranh thế ế gi i thớ ứ hai bùng nổ (91939), thế l c ph nự ả đ ngộ thu c đ a đàn áp cách m ng. Cu c v n đ ng dân ch k t thúc, nh ng v n có ý nghĩa l chộ ị ạ ộ ậ ộ ủ ế ư ẫ ị
+ Qua đ u tranh, đấ ường l i c a Đ ng. ch nghĩa Mác – Lê nin có đi u ki n truy nố ủ ả ủ ề ệ ề
bá sâu r ng trong qu n chúng nhân dânộ ầ
+ Đ i ngũ cán b , đ ng viên có s phát tri n v s lộ ộ ả ự ể ề ố ượng, được hu n luy n và ngàyấ ệ càng trưởng thành. Đ ng thêm trả ưởng thành m t bộ ước v ch đ o chi n lề ỉ ạ ế ược và tích lũy thêm nhi u kinh nghi m quy báu.ề ệ
– Bài h c kinh nghi m:ọ ệ
Phong trào dân ch 1936 – 1939 đ l i nhi u bài h c kinh nghi m v xây d ng M tủ ể ạ ề ọ ệ ề ự ặ
tr n dân t c th ng nh t; kinh nghi m t ch c, lãnh đ o qu n chúng đ u tranh công khai,ậ ộ ố ấ ệ ổ ứ ạ ầ ấ
h p pháp.ợ
Trong quá trình đ u tranh, Đ ng th y đấ ả ấ ược h n ch c a mình trong công tác m tạ ế ủ ặ
tr n, trong gi i quy t v n đ dân t c.ậ ả ế ấ ề ộ
– Phong trào dân chủ 1936 1939 là m t cu c t p dộ ộ ậ ượt chu n b l c lẩ ị ự ượng cho cu cộ
T ng kh i nghĩa tháng Tám sau này.ổ ở
18. Tình hình nước ta trong nh ng năm 1939 1945 c chuy n bi n nh th nào?ừ ỏ ể ể ư ể
Tình hình Vi t Nam trong nh ng năm 1939 — 1945ệ ữ
* Tình hình ch nh trỉ ị
Đ u tháng 9/1939, Chi n tranh th gi i th hai bùng n châu Âu, quân đ i phátầ ế ế ớ ứ ổ Ở ộ xít Đ c kéo vào nứ ước Pháp. Chính ph Pháp đ u hàng phát xít Đ c, th c hi n chính sáchủ ầ ứ ự ệ thù đ ch đôi v i các l c lị ớ ự ượng tiên b trong nộ ước và phong trào cách m ng các nạ ước thu cộ
đ a.ị
Đông DỞ ương, tháng 6/1940, đô đ c G. Đ CU đố Ờ ược c làm Toàn quy n thay G.ử ề Cat ru. Chính quy n m i th c hiên m t lo t chính sách nh m v vét s c ngơ ề ớ ự ộ ạ ằ ơ ứ ười, s c c a ứ ủ ở Đông Dương đ d c vào cu c chi n tranh.ể ố ộ ế
Trang 20 Cu i tháng 9/1940, quân Nh t vố ậ ượt biên gi i Vi t Trung ti n vào mi n B c V tớ ệ ế ề ắ ỉệ Nam. Quân Pháp nhanh chóng đ u hàng. Dầ ưới ách th ng tr c a Nh t Pháp, Vi t Namố ị ủ ậ ở ệ lúc này không ch có nh ng đ ng phái chính tr thân Pháp mà còn c nh ng đ ng phái thânỉ ữ ả ị ả ữ ả
Nh t. Quân Nh t và tay sai ra s c tuyên truy n l a b p v văn minh và s c m nh c a Nh tậ ậ ứ ề ừ ị ề ứ ạ ủ ậ
B n, v thuy t Đ i Đông Á, d n đả ề ế ạ ọ ường cho vi c h t c ng Pháp sau này.ệ ấ ẳ
Tháng 6/1941 Đ c t n công Liên Xô, cu c chi n tranh gi nứ ấ ộ ế ữ ướ ủc c a nhân dân Liên
Xô đã c vũ cho phong trào đ u tranh c a nhân dân ta.ổ ấ ủ
Bước sang năm 1945 trên chi n trế ường châu Âu, phát xít Đ c b th t b i n ng n ứ ị ấ ạ ặ ề
m t tr n Châu Á Thái Bình D ng, quân Nh t thua to t i nhi u n i
Đông DỞ ương, ngày 09/03/1945, Nh t đ o chính Pháp. L i d ng c h i đ , cácậ ả ợ ụ ơ ộ ỏ
đ ng phái chính tr Vi t Nam tăng cả ị ở ệ ường ho t đ ng. Qu n chúng nhân dân sôi s c khíạ ộ ầ ụ
th cách m ng, s n sang vùng lên kh i nghĩa.ế ạ ẵ ở
* Tình hình kinh t xã h iế ộ
Đ u tháng 09/1939, toàn quy n Cat ru ra l nh T ng đ ng viên nh m cung c p choầ ề ơ ệ ổ ộ ằ ấ
“m u qu c” ti m l c t i đa c a Đông Dẫ ố ề ự ố ủ ương v quân s , nhân l c, các s n ph m vàề ự ự ả ẩ nguyên li u.ệ
Th c dân Pháp thi hành chính sách “Kinh t ch huy”, tăng m c thu cũ, đ t thêmự ế ỉ ứ ế ặ thu m i, đ ng th i sa th i b t công nhân, viên ch c, gi m ti n lế ớ ồ ờ ả ớ ứ ả ề ương, tăng gi làm ờ Chúng ki m soát g t gao vi c s n xu t và phân ph i, n đ nh giá c ể ắ ệ ả ấ ố ấ ị ả
Khi Nh t vào Đông Dậ ương, Pháp bu c ph i đ cho Nh t s d ng các sân bay,ộ ả ể ậ ử ụ
phương ti n giao thông, ki m soát h th ng đệ ể ệ ố ường s t và các tàu bi n. Hàng năm, Nh tắ ể ậ
b t chính quy n th c dân Pháp ph i n p cho chúng m t s ti n l n. Trong 4 năm 6 tháng,ắ ề ự ả ộ ộ ố ề ớ Pháp ph i n p m t kho n ti n g n 742 tri u đ ng.ả ộ ộ ả ề ầ ệ ồ
Quân Nh t cậ ướp ru ng đ t c a nông dân, b t nông dân nh lúa, ngô đ tr ng đay,ộ ấ ủ ắ ổ ể ồ
th u d u ph c v cho nhu c u chi n tranh.ầ ầ ụ ụ ầ ế
Nh t yêu c u chính quy n th c dân Pháp xu t các nguyên li u chi n lậ ầ ề ự ấ ệ ế ược sang
Nh t B n nh than, S t, cao su, xi măng ậ ả ư ắ
M t s công ty c a Nh t dã đ u t vào nh ng ngành ph c v cho nhu c u quân sộ ố ủ ậ ầ ư ữ ụ ụ ầ ự
nh : khai thác măng gan, s t Thái Nguyên, apatít Lào Cai, crôm Thanh Hóa.ư ắ ở ở ở
Chính sách v vét, bóc l t c a Pháp Nh t đã đ y nhân dân ta t i ch cùng c c.ơ ộ ủ ậ ẩ ớ ỗ ự
H u qu là cu i năm 1944 đ u năm 1945 g n hai tri u đ ng bào ta ch t đói.ậ ả ố ầ ầ ệ ồ ế
Tóm l i, T t c các giai c p, các t ng l p nạ ấ ả ấ ầ ớ ước ta, tr các th l c tay sai đ qu c,ừ ế ự ế ố
đ i đ a ch và t s n m b n, đ u b nh hạ ị ủ ư ả ạỉ ả ề ị ả ưởng b i chính sách bóc l t c a Pháp Nh t.ở ộ ủ ậ Mâu thu n gi a toàn th dân t c Vi t Nam v i đ qu c xâm lẫ ữ ể ộ ệ ớ ế ố ược và tay sai phát tr n vôỉể cùng gay g t. Vì v y, khi Đ ng nêu cao ng n c dân t c thì đông đ o nhân dân đã đ ngắ ậ ả ọ ờ ộ ả ứ lên, hăng hái tham gia
19. Ch trủ ương c a Đ ng đủ ả ược đ ra t i các h i ngh Ban ch p hành Tning ề ạ ộ ị ấ ương tháng 11/1939 và l n th 8 (05/1941) nh th nào?ầ ử ư ế
*H i ngh Ban ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng tháng 11/1939:ả
Trang 21Đ ng trứ ước nh ng thay đôi cua tinh hình th gi i v trong nữ ế ớ ả ướ ừc t khi chi n tranhế
th gi i II bùng nô. Đang C ng san Đông Dế ớ ộ ương đã k p th i có ch trị ờ ủ ương, nhi m v đ uệ ụ ấ tranh thích h p. Hai tháng sau khi chi n tranh bùng n , Ban ch p hành Trung ợ ề ồ ấ ương đ h pẵ ọ
t i Bà Đi m, Hóc Môn, Gia Đ nh t 6 đ n 8/11/1939, dạ ể ị ừ ế ướ ựi s ch tri cua Tông bí thủ ư Nguy n Vãn Cễ ừ
Sau khi đánh gi tinh hình, phân tích tính ch t c a chi n tranh. H i ngh xác đ nhả ấ ủ ế ộ ị ị nhi m v chi n lệ ụ ế ược trước m t c a cách m ng Đông Dắ ủ ạ ương là giai phóng dân t c nh mộ ằ làm cho các dân t c Đông Dộ ương giành đ c l p. Kh u hi u cách m ng ru ng đ t t m th iộ ậ ẩ ệ ạ ộ ấ ạ ờ gác l i, chi nêu t ch thu ru ng đ t c a đ quôc tay sai, ch ng tô cao, thu n ng. Kh u hi uạ ị ộ ấ ủ ế ố ế ặ ẩ ệ thành l p chính quy n Công nông binh đậ ề ược thay b ng Chính ph Dân ch c ng hòa.ằ ủ ủ ộ
Vê hình th c đ u tranh: Đ ng ch trứ ấ ả ủ ương chuv n t đ u tranh h p pháp công khaiể ừ ấ ợ đòi dân sinh, dân ch sang đ u tranh bí m t, b t h p pháp, tr c tiêp l t đ ách th ng trủ ấ ậ ấ ợ ự ậ ổ ố ị
c a đ qu c, phong ki n, giành đ c l p dân t c.ủ ế ố ế ộ ậ ộ
V l c lề ự ượng: Đ ng ch trả ủ ương thành l p m t tr n th ng nh t dân t c phàn đậ ậ ậ ố ấ ộ ế Đông Dương, g i t t là M t tr n phán đ Đông Dọ ắ ặ ậ ế ương thay cho M t tr n dân ch Đôngặ ậ ủ
Dương không còn phù h p, đoàn k t r ng rãi các t ng l p nhân dân c tinh th n yêu nợ ế ộ ầ ớ ỏ ầ ướ c.Các đoàn thê qu n chúng đ u l y tên là "H i ph n đ ”.ầ ề ấ ộ ả ế
H i ngh Trung ộ ị ương 11/1939 đánh d u s chuyên hấ ự ướng đâu tranh đúng đ n c aắ ủ
Đ ng, đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u, đ a nhân dân bả ặ ệ ụ ả ộ ầ ư ước vào giai đo nạ
tr c ti p v n đ ng c u nự ế ậ ộ ứ ước
Các h i ngh Trung ộ ị ương 11/1940, đ c bi t H i ngh Trung ặ ệ ộ ị ương 8 tháng 5/1941 ti pế
t c phát tri n, b sung và hoàn chinh chu trụ ể ố ương chuyên hướng đ u tranh đấ ược đ ra tề ừ
H i ngh Trung ộ ị ương 11/1939
*H i ngh Ban ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng l n th 8 (05/1941)ả ầ ử
Sang năm 1941, chi n tranh th gi i lan r ng. Tháng 6/1941, Đ c tân công Liên Xô,ế ế ớ ộ ứ tính ch t c a chi n tranh đã có s thay đ i. trong nấ ủ ế ự ồ Ở ước, dưới hai t ng áp b c bóc l t,ầ ứ ộ
Nh t Pháp, mâu thu n dân t c h t s c gay găt.ậ ẫ ộ ế ứ
Đ ng trứ ước tinh hình th gi i trong nế ớ ước chuyên biên ngày m t khân trộ ương, ngày 28/1/1941, Nguy n Ái Qu c v nễ ố ề ước tr c ti p lãnh đ o cách m ng. Ngự ế ạ ạ ườ ặi đ t chân lên
đ t Hà Qu ng sau đ chuy n v ho t đ ng hang Pác B , Cao B ng. Sau m t th i gianấ ả ỏ ể ề ạ ộ ờ ỏ ằ ộ ờ chu n b , H i ngh Trung ẩ ị ộ ị ương VIII được tri u t p t i Pác Bó, Cao B ng dệ ậ ạ ằ ướ ựi s ch trìủ cúa Nguy n Ái Qu c t 1019/5/1941.ễ ố ừ
H i ngh kh ng đ nh nhi m v ch y u trộ ị ẳ ị ệ ụ ủ ế ước m t c a cách m ng là gi i phóng dânấ ủ ạ ả
t c, ti p t c t m gác kh u hi u ru ng đ t, ch nêu t ch thu ru ng đ t c a đ qu c v tayộ ế ụ ạ ẩ ệ ộ ấ ỉ ị ộ ấ ủ ế ố ả sai chia cho dân nghèo, chia l i ru ng công, gi m tô, gi m t c, ti n t i th c hi n “ngạ ộ ả ả ứ ế ớ ự ệ ườ icày có ru ng”.ộ
H i ngh cũng nh n m nh sau khi đánh đ đ qu c phát xít s thành l p chính phộ ị ấ ạ ổ ế ố ẽ ậ ủ nhân dân c a nủ ước Vi t Nam dân ch c ng hoà.ệ ủ ộ
Theo sáng ki n c a Nguy n Ái Qu c, h i ngh quy t đ nh thành l p m t tr n “Vi tế ủ ễ ố ộ ị ế ị ậ ặ ậ ệ Nam đ c l p đ ng minh” thay cho m t tr n ph n đ Đông Dộ ậ ồ ặ ậ ả ế ương, thành l p các “H i c uậ ộ ứ quôc” thay cho “H i ph n đ ”, đ ng th i giúp đ Lào và Campuchia thành l p m t tr nộ ả ế ổ ờ ỡ ậ ặ ậ riêng
Trang 22H i ngh xác đ nh h nh thái c a cu c kh i nghĩa là đi t kh i nghĩa t ng ph n lênộ ị ị ỉ ủ ộ ở ừ ở ừ ầ
t ng kh i nghĩa, đ ng th i nh n m nh coi chu n b kh i nghĩa ổ ở ồ ờ ấ ạ ấ ị ở là nhi m v trung tâm c aệ ụ ủ toàn Đ ng, toàn dân trong giai đo n hi n t i.ả ạ ệ ạ
H i ngh b u BCH Trung ộ ị ầ ương m i do Trớ ường Chinh làm T ng bí th ố ư
Ngày 19/5/1941, Vi t Nam đ c l p đ ng minh (g i t t là Vi t Minh) ra đòi. Nămệ ộ ậ ồ ọ ắ ệ tháng sau, Tuyên ngôn, Chương trình, Đi u l c a Vi t Minh đề ệ ủ ệ ược công b chính th c.ố ứ
Chương trình c u nứ ướ ủc c a Vi t Minh đệ ược đông đ o các t ng l p nhân dân hả ầ ớ ưởng ng.ứ
H i ngh Trung ộ ị ương 8 có ý nghĩa l ch s to l n đã hoàn ch nh ch trị ử ớ ỉ ủ ương chuy nế
hướng đ u tranh c a Đ ng đấ ủ ả ược đ ra t tháng 11/1939 nhám gi i quy t m c tiêu s m tề ừ ả ế ụ ố ộ
c a cách m ng l dân t c giái phóng và đê ra nhi u ch trủ ạ ả ộ ề ủ ương sáng t o đ th c hi n m cạ ế ự ệ ụ tiêu y. H i nghi có vai trò quy t đ nh, đ ng viên toàn Đàng, toàn dân tích c c chuân bi l cấ ộ ế ị ộ ự ự
lượng m i m t ti n t i t ng kh i nghĩa.ọ ặ ế ớ ổ ở
20. Trình bày quá trình chu n b l c lẩ ị ự ượng ti n t i T ng kh i nghĩa giành chính quy nế ớ ổ ờ ề trong Cách m ng Tháng Tám.ạ
Trên c s l c lơ ở ự ượng cách m ng đạ ược nuôi dưỡng t trừ ước, bước vào giai đo nạ
tr c ti p v n đ ng c u nự ế ậ ộ ứ ước 19391945, vi c chu n b l c lệ ẩ ị ự ượng m i m t đọ ặ ược đ yẩ
m nh ti n t i kh i nghĩa giành chính quy n.ạ ế ớ ở ề
* Chu n bẩ ị l c lự ượng chính trị
G n li nắ ề v i quá trình xây d ng và phát tri n c a Vi t Minh (bao g m các đoàn thớ ự ể ủ ệ ồ ể
qu n chúng mang tên “c u qu c”). Chầ ứ ố ương trình c a Vi t Minh đáp ng nguy n v ng c uủ ệ ứ ệ ọ ứ
nướ ủc c a m i gi i đ ng bào, nên phong trào Vi t Minh ngày càng phát tri n m nh.ọ ớ ồ ệ ể ạ
+ M t trong nh ng nhi m v c p bách c a Đ ng là v n đ ng qu n chúng tham giaộ ữ ệ ụ ấ ủ ả ậ ộ ầ
Vi t Minh. Cao B ng làệ ằ n i thíơ đi m cu c v nể ộ ậ đ ng xây d ng các h iộ ự ộ “C u qu c”ứ ố trong
m t tr n Vi t Minh. Đ n năm 1942 kh p các châu Cao B ng đ u có H i c u qu c trongặ ậ ệ ế ắ ở ằ ề ộ ứ ố
đó có 3 châu “hoàn toàn” (Hoà An, Hà Qu ng và Nguyên Bình). Trên c s đó, U ban Vi tả ơ ở ỷ ệ Minh t nh Cao B ng và U ban Vi t Minh lâm th i Liên t nh Cao – B c – L ng đỉ ằ ỷ ệ ờ ỉ ắ ạ ược thành
l p.ậ
+ B c S n – Võ Nhai cũng là m t trung tâm chu n b kh i nghĩa. S ra đ i và ho tắ ơ ộ ẩ ị ở ự ờ ạ
đ ng c a l c lộ ủ ự ượng vũ trang B c S n làm cho các t ch c c u qu c đắ ơ ổ ứ ứ ố ược xây d ng r ngự ộ
Trang 23+ Báo chí c aủ Đ ng vàả c a m t tr n Vi t Minh đã góp ph n vào vi c tuyênủ ặ ậ ệ ầ ệ truy nề đường l i chính sách c aố ủ Đ ng, hả ướng d n qu n chúng đ u tranh.ẫ ầ ấ
L c lự ượng chính tr qu n chúng là l c lị ầ ự ượng đông đ o nh t, m t l c lả ấ ộ ự ượng c b n,ơ ả
gi vai trò quy t đ nh trong t ng kh i nghĩa giành chính quy n. Vi t Minh là n i t ch c,ữ ế ị ổ ở ề ệ ơ ổ ứ giác ng và rèn luy n l c lộ ệ ự ượng chính tr , đ ng th i t o đi u ki n đ xây d ng l c lị ồ ờ ạ ề ệ ể ự ự ượ ng
vũ trang và căn c đ a cách m ng.ứ ị ạ
– Chu n bẩ ị l c lự ượng vũ trang
Cùng v i quáớ trình chu n bẩ ị l c lự ượng chính tr , Đ ng t ng bị ả ừ ước ch đ o xây d ngỉ ạ ự
đ n tháng 2/1942). Ngày 15/9/1941, Trung đ i c u qu c quân II ra đ i.ế ộ ứ ố ờ
+ Ở Cao B ng, trên c s l c lằ ơ ở ự ượng chính tr phát tri n m nh, các đ i t v c uị ể ạ ộ ự ệ ứ
qu c ra đ i. Cu i năm 1941, Nguy n Ái Qu c ch th thành l p đ i t v g m 12 chi n sĩ,ố ờ ố ễ ố ỉ ị ậ ộ ự ệ ồ ế làm các nhi m v : b o v c quan đ u não, giao thông liên l c và hu n luy n t v c uệ ụ ả ệ ơ ầ ạ ấ ệ ự ệ ứ
qu c. Ngố ười biên so n nhi u tài li u đ hu n luy n cán b quân s nhạ ề ệ ể ấ ệ ộ ự ư Cách đánh du kích, Kinh nghi m du kích Nga,ệ Kinh nghi m du kích Tàu…ệ
+ Ngày 22 – 12 – 1944, th c hi n chự ệ ỉ thị c a Nguy nủ ễ Ái Qu c,ố Đ i Vi t Nam tuyênộ ệ truy n gi i phóng quânề ả được thành l p, lúc đ u có 34 chi n sĩ, do Võ Nguyên Giáp chậ ầ ế ỉ huy. Ba ngày sau, đ i đánh th ng hai tr n liên ti p Phai Kh t và Nà Ng n.ộ ắ ậ ế ở ắ ầ
+ Tháng 4 – 1945, H i nghộ ị quân sự cách m ng B c Kìạ ắ quy tế đ nh th ng nh t l cị ố ấ ự
lượng vũ trang, phát tri n l c lể ự ượng bán vũ trang và xây d ng 7 chi n khu trong c nự ế ả ước
+ Ngày 15 – 5 – 1945, C u qu c quân vàứ ố Vi t Nam Tuyên truy n gi i phóngệ ề ả quân được th ng nh t thành Vi t Nam gi i phóng quân.ố ấ ệ ả
+ L c lự ượng bán vũ trang cũng được xây d ng r ng kh p, c nông thôn và thànhự ộ ắ ở ả
th , g m các đ i du kích, t v và t v chi n đ u.ị ồ ộ ự ệ ự ệ ế ấ
L c lự ượng vũ trang tuy còn ít v s lề ố ượng, thi u th n v trang b , non y u v trìnhế ố ề ị ế ề
đ tác chi n, nh ng có vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ng vũ trang tuyên truy n, gópộ ế ư ấ ọ ạ ộ ề
ph n phát tri n l c lầ ể ự ượng chính tr ; ti n công quân s m t s n i gây thanh th cho cáchị ế ự ở ộ ố ơ ế
m ng, đ ng th i là l c lạ ồ ờ ự ượng xung kích, l c lự ượng nòng c t, h tr qu n chúng n i d yố ỗ ợ ầ ổ ậ
t ng kh i nghĩa giành chính quy n khi th i c đ n.ổ ở ề ờ ơ ế
Cả l c lự ượng chính tr và l c lị ự ượng vũ trang đ u là c s c a b o l c cách m ng, làề ơ ở ủ ạ ự ạ
đi u ki n đ k t h p đ u tranh chính tr v i đ u tranh vũ trang trong t ng kh i nghĩa toànề ệ ể ế ợ ấ ị ớ ấ ổ ở dân, đ p tan chính quy n c a đ qu c và tay sai, thi t l p chính quy n cách m ng.ậ ề ủ ế ố ế ậ ề ạ
– Xây d ng căn cự ứ đ aị
Đ ti n hành kh i nghĩa ph i xây d ng căn c đ a. Đó là n i gi i quy t v n đ ti mể ế ở ả ự ứ ị ơ ả ế ấ ề ề
l c c a cách m ng.ự ủ ạ
Trang 24+ Năm 1940, sau cu c kh i nghĩa B c S n, Vùng B c S n – Võ Nhai độ ở ắ ơ ắ ơ ược xây d ngự thành m t trung tâm căn c đ a, g n li n v i s ra đ ì và ho t đ ng c a l c lộ ứ ị ắ ề ớ ự ơ ạ ộ ủ ự ượng vũ trang B c S n.ắ ơ
+ Năm 1941 Nguy nể Ái Qu c vố ề nước, tr c ti p lãnh đ o cách m ng. Ngự ế ạ ạ ười ch nọ Cao B ng làm n i đ u tiên đ xây d ng căn c đ a. T đó, căn c đ a cách m ng ngàyằ ơ ầ ể ự ứ ị ừ ứ ị ạ càng m r ng, phát tri n thành căn c Cao – B c – L ng.ở ộ ể ứ ắ ạ
+ Năm 1943, Uỷ ban Vi t Minh Liên t nh Cao – B c – L ng l p ra 19 banệ ỉ ắ ạ ậ “xung phong Nam ti n” đ phát tri n l c lế ể ể ự ượng xu ng các t nh mi n xuôi.ố ỉ ề
+ Trong nh ng vùng căn cữ ứ cách m ng di n ra các ho tạ ễ ạ đ ng s n xu t, xây d ng,ộ ả ấ ự chi nế đ u, ho tấ ạ đ ng c a cácộ ủ đoàn thể c u qu c vàứ ố l c lự ượng vũ trang. Ngày 16 – 4 – 1945, T ng bổ ộ Vi t Minh ra ch th thành l p U ban Dân t c gi i phóng các c p.ệ ỉ ị ậ ỷ ộ ả ấ
+ Tháng 5 – 1945, Hồ Chí Minh r i Cao B ng vờ ằ ề Tuyên Quang. Người ch n Tânọ Trào làm trung tâm chỉ đ o cách m ng.ạ ạ
+ Tháng 6 – 1945, Khu gi i phóng Vi t B c chính th cả ệ ắ ứ được thành l p, th c hi n 10ậ ự ệ chính sách l n c a Vi t Minh. Đó là căn c đ a chung c a cách m ng c nớ ủ ệ ứ ị ủ ạ ả ước, là hình nhả thu nh c a nỏ ủ ước Vi t Nam m i trong tệ ớ ương lai. Tân Trào là th đô Khu gi i phóng. Uủ ả ỷ ban ch huy lâm th i khu gi i phóng đỉ ờ ả ược thành l p.ậ
Công cu c chu n bộ ẩ ị l c lự ượng được ti n hành chu đáo. Toàn Đ ng, toàn dân s nế ả ẵ sàng đón ch th i c vùng d y T ng kh i nghĩa.ờ ờ ơ ậ ổ ở
21. Nêu hoàn c nh l ch s và di n bi n c a kh i nghĩa t ng ph n t th ng 03 đ n gi aả ị ử ễ ế ủ ở ừ ầ ừ ả ế ữ tháng 08/1945
Kh i nghĩa t ng ph n (tháng 3/1945 đ n gi a tháng 8/1945)ở ừ ầ ế ữ
– Hoàn c nh l ch sả ị ử
+ Từ khi Nh t vàoậ Đông Dương (9 – 1940), Nh t và Pháp hoà hoãn v i nhau, nh ngậ ớ ư
đó ch là s hoà hoãn t m th i, vì hai tên đ qu c không th chung m t x thu c đ a.ỉ ự ạ ờ ế ố ể ộ ứ ộ ị
+ Đ u năm 1945, Chi n tranh thầ ế ế gi i thớ ứ hai bước vào giai đo n k t thúc, H ngạ ế ồ quân Liên Xô gi i phóng các nả ước Đông Âu và ti n vào nế ước Đ c. Quân Anh – Mĩ gi iứ ả phóng nước Pháp, r i ti p t c ti n công vào Đ c t phía Tây. m t tr n châu Á – Tháiồ ế ụ ế ứ ừ Ở ặ ậ Bình Dương, quân Đ ng minh ph n công, giáng cho phát xít Nh t nh ng đòn n ng n Sauồ ả ậ ữ ặ ề khi Mĩ chi m l i Philipin, đế ạ ường bi n c a Nh t đi xu ng các căn c phía Nam b c tể ủ ậ ố ứ ở ị ắ
đ t, ch còn đứ ỉ ường b duy nh t qua Đông Dộ ấ ương. Vì th Nh t c n đ c chi m Đôngế ậ ầ ộ ế
Dương b ng m i giá.ằ ọ
+ Sau khi nước Pháp được gi i phóng kh i s chi m đóng c a Đ c, l c lả ỏ ự ế ủ ứ ự ượng Pháp Đông D ng ráo ri t chu n b , ch quân Đ ng minh vào đánh Nh t, thì s khôi ph c l i
quy n th ng tr c a mình nh trề ố ị ủ ư ước tháng 9 – 1940
+ Đ tr h u ho b đánh sau l ng và gi Đông Dể ừ ậ ạ ị ư ữ ương làm c u n i đi t Trungầ ố ừ
Qu c xu ng các căn c phía Nam, ngày 9/3/1945, Nh t đ o chính l t đ Pháp, đ c chi mố ố ứ ậ ả ậ ổ ộ ế Đông Dương. S ki n đó t o nên m t cu c kh ng ho ng chính tr Đông Dự ệ ạ ộ ộ ủ ả ị ở ương. Sau khi đ o chính thành công, Nh t thi hành m t lo t bi n pháp nh m c ng c quy n th ng trả ậ ộ ạ ệ ằ ủ ố ề ố ị
c a chúng Đông Dủ ở ương
Trang 25+ Ngày 9/3/1945, Ban Thường vụ Trung ương Đ ng h pả ọ ở Từ S n (B c Ninh)ơ ắ để đánh giá tình hình và đ ra ch trề ủ ương m i. Ngày 12/3/1945, Ban Thớ ường v Trung ụ ươ ng
Đ ng ra ch thả ỉ ị Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta, xác đ nh phát xít Nh t làậ ắ ộ ủ ị ậ
k thù chính; thay kh u hi u “Đánh đu i Pháp – Nh t” b ng kh u hi u “Đánh đu i phátẻ ẩ ệ ổ ậ ằ ẩ ệ ổ xít Nh t”; ch trậ ủ ương “phát đ ng m t cao trào kháng Nh t c u nộ ộ ậ ứ ước m nh m làm ti nạ ẽ ề
đ cho cu c t ng kh i nghĩa”, đ ng th i s n sàng chuy n qua hình th c t ng kh i nghĩaề ộ ổ ở ồ ờ ẵ ể ứ ổ ở khi có đ đi u ki n.ủ ề ệ
– Di n bi nễ ế
+ Ở vùng r ng núi vàừ trung du B c Kì, chi n tranh du kích phát tri n m nh. T i Caoắ ế ể ạ ạ – B c – L ng, Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân và C u qu c quân ph i h p v i l cắ ạ ệ ề ả ứ ố ố ợ ớ ự
lượng chính tr gi i phóng hàng lo t châu, huy n, xã.ị ả ạ ệ
+ Ở B c Kì, Trung Kì, trắ ước th c tự ế n nạ đói di n ra tr m tr ng do chính sách cễ ầ ọ ướ pbóc c a Pháp – Nh t, Đ ng đ ra kh u hi u “Phá kho thóc gi i quy t n n đói”. Phong tràoủ ậ ả ề ẩ ệ ả ế ạ thu hút hàng tri u ngệ ười tham gia. Có n i qu n chúng đã giành đơ ầ ược chính quy n.ề
+ Làn sóng kh i nghĩa t ng ph n dâng lênở ừ ầ ở nhi u n i. Vi t Minh lãnh đ o qu nề ơ ệ ạ ầ chúng n i d y Tiên Du (B c Ninh), B n Yên Nhân (H ng Yên)…ổ ậ ở ắ ầ ư
+ Ở các thành ph , nh t làố ấ Hà N i, Hu , Sài Gòn, ho tộ ế ạ đ ng vũ trang truyên truy n,ộ ề
di t ác tr gian đệ ừ ược đ y m nh, t o đi u ki n phát tri n các đoàn th c u qu c và xâyẩ ạ ạ ề ệ ể ẻ ứ ố
d ng l c lự ự ượng t v c u qu c.ự ệ ứ ố
+ Ở Qu ng Ngãi, tùả chính trị ở nhà lao Ba Tơ n i d y, lãnh đ o qu n chúng kh iổ ậ ạ ầ ở nghĩa (31945), thành l p chính quy n cách m ng, tậ ề ạ ổ ch cứ đ i du kích Ba T và xây d ngộ ơ ự căn c Ba T ứ ơ
+ Tù chính trị trong các nhà tù đ qu c đã đ u tranh đòi t do ho c n i d y phá tr iế ố ấ ự ặ ổ ậ ạ giam, vượt ng c ra ngoài ho t đ ng.ụ ạ ộ
+ Ở Nam Kì, phong trào Vi t Minh ho tệ ạ đ ng m nh nh tộ ạ ấ ở Mĩ Tho và H u Giang.ậ+ Báo chí cách m ngạ đ u ra công khai và gây nh hề ả ưởng chính tr vang d i.ị ộ
* Ý nghĩa
– Cao trào kháng Nh t c u nậ ứ ước thể hi n tinh th nệ ầ n l c đ u tranh giành đ c l pỗ ự ấ ộ ậ
c a nhân dân Vi t Nam; đ ng th i góp s c cùng Đ ng minh tiêu di t ch nghĩa phát xít.ủ ệ ồ ờ ứ ồ ệ ủ
– Làm cho kẻ thù ngày càng suy y u, thúcế đ y th i cẩ ờ ơ t ng kh i nghĩa mau đ n.ổ ở ế– Qua cao trào kháng Nh t, l c lậ ự ượng cách m ngạ được tăng cường, tr n đ a cáchậ ị
m ng đạ ược m r ng, t o ra đ y đ nh ng đi u ki n ch quan cho m t cu c t ng kh iở ộ ạ ầ ủ ữ ề ệ ủ ộ ộ ổ ở nghĩa
– Là m t cu c t p dộ ộ ậ ượt vĩ đ i, làm cho toàn đ ng, toàn dân s n sàng, ch đ ng ti nạ ả ẵ ủ ộ ế lên ch p th i c t ng kh i nghĩa.ớ ờ ơ ổ ở
Trang 2622. Nêu hoàn c nh l ch s và di n bi n T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945?ả ị ử ễ ế ổ ở
* Đi u ki n bùng n (th i c hoàn c nh)ề ệ ổ ờ ơ ả
M t cu c t ng kh i nghĩa chộ ộ ổ ở ỉ có thể th ng l i khi cóắ ợ đ nh ng đi u ki n ch quan,ủ ữ ề ệ ủ khách quan và n ra đúng th i c ổ ờ ơ
– Về chủ quan:
+ Đ ng đã có s chu n b đ y đ v đả ự ẩ ị ầ ủ ề ường l i và phố ương pháp cách m ng, thạ ể
hi n t p trung H i ngh l n th tám Ban Ch p hành Trung ệ ậ ở ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng (5 – 1941)…ả
+ L c lự ượng cách m ng cũng đạ ược chu n b chu đáo trong 15 năm k t khi Đ ng raẩ ị ể ừ ả
đ i, đờ ược rèn luy n qua nhi u phong trào cách m ng.ệ ề ạ
Đ n tháng 8 – 1945, toàn Đ ng, toàn dân đã s n sàng, ch đ ng, kiên quy t hi sinhế ả ẵ ủ ộ ế
ph n đ u giành đ c l p t do.ấ ấ ộ ậ ự
+ T ng l p trung gian, khi Nh tầ ớ ậ đ o chính Pháp m i ch hoang mang, dao đ ng,ả ớ ỉ ộ
nh ng đ n lúc này đã th y rõ b n ch t xâm lư ế ấ ả ấ ược c a Nh t, chán ngán nh ng chính sáchủ ậ ữ
c a Nh t, nên đã ng h n v phía cách m ng.ủ ậ ả ẳ ề ạ
– Về khách quan:
+ Sau khi phát xít Đ c bứ ị tiêu di t, Liên Xôệ tuyên chi n v i Nh t,ế ớ ậ đánh tan đ o quânạ Quan Đông c a Nh t Đông B c Trung Qu c. Mĩ ném 2 qu bom nguyên t xu ng cácủ ậ ở ắ ố ả ử ố thành ph Hirôsima và Nagaxaki c a Nh t B n. Ngày 9 – 8 – 1945, H i đ ng t i coa chi nố ủ ậ ả ộ ồ ố ế tranh c a Nh t h p bàn v các đi u ki n đ u hàng theo Tuyên b P txđam. Ngày 14 – 8 –ủ ậ ọ ề ề ệ ầ ố ố
1945, H i đ ng t i cao chi n tranh và N i các Nh t B n thông qua quy t đ nh đ u hàng.ộ ồ ố ế ộ ậ ả ế ị ầ Ngày 15/8/1945, Nh t hoàng tuyên b đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n. Quân Nh t ậ ố ầ ồ ề ệ ậ ở Đông Dương r u rã, chính ph Tr n Tr ng Kim hoang mang, lo s đ n c c đi m. Đi uệ ủ ầ ọ ợ ế ự ể ề
ki n khách quan thu n l i cho T ng kh i nghĩa đã đ n. Th i c cách m ng xu t hi n.ệ ậ ợ ổ ở ế ờ ơ ạ ấ ệ
+ Tuy nhiên, m t nguy c m i đang d n đ n. Quân đ i các nộ ơ ớ ầ ế ộ ước đ qu c v i danhế ố ớ nghĩa đ ng minh chu n b vào Đông Dồ ẩ ị ương đ gi i giáp quân đ i Nh t. Nh ng th l cể ả ộ ậ ữ ế ự
ph n đ ng trong nả ộ ước cũng đang tìm cách thay th y đ i ch Chính vì th , v n đ giànhầ ổ ủ ế ấ ề chính quy n đề ược đ t ra nh m t cu c ch y đua nặ ư ộ ộ ạ ước rút v i quân Đ ng minh mà nhânớ ồ dân Vi t Nam không th ch m tr ệ ể ậ ễ
– Đ ng k p th i phátả ị ờ đ ng kh i nghĩa:ộ ở
+ Ngày 13/8/1945, Trung ương Đ ng vàả T ng bổ ộ Vi t Minh thành l p Uệ ậ ỷ ban kh iở nghĩa toàn qu c. 23 giố ờ cùng ngày, Uỷ ban kh i nghĩa toàn qu c ban bở ố ố Quân l nh sệ ố 1, chính th c phát l nh T ng kh i nghĩa trong c nứ ệ ổ ở ả ước
+ Từ ngày 14 đ n 15/8/1945, H i nghế ộ ị toàn qu c c aố ủ Đ ng h pả ọ ở Tân Trào, thông qua kế ho ch lãnh đ o toàn dân t ng kh i nghĩa.ạ ạ ổ ở
+ Ti pế đó, từ ngày 16 đ n ngày 17/8/1945, Đ i h i qu c dânế ạ ộ ố ở Tân Trào tán thành chủ trương T ng kh i nghĩa c aổ ở ủ Đ ng, thông qua 10 chính sách c a Vi t minh, c ra Uả ủ ệ ử ỷ ban gi i phóng dân t c Vi t Nam do H Chí Minh làm ch t ch.ả ộ ệ ồ ủ ị
* Di n bi nễ ế
– Từ ngày 14 – 8 – 1945, tuy ch a nh n đư ậ ượ ệc l nh t ng kh i nghĩa, nh ng căn cổ ở ư ứ vào tình hình c th c a đ a phụ ể ủ ị ương và v n d ng ch th “Nh t – Pháp b n nhau và hànhậ ụ ỉ ị ậ ắ
Trang 27đ ng c a chúng ta”, m t s c p b Đ ng và Vi t Minh đã phát đ ng t ng kh i nghĩa vàộ ủ ộ ố ấ ộ ả ệ ộ ổ ở giành được th ng l i.ắ ợ
– Chi u 16/8/1945, theo l nh c aề ệ ủ y ban kh i nghĩa, m tỦ ở ộ đ n vơ ị c aủ Đ i Vi t Namộ ệ
Gi i phóng quân do Võả Nguyên Giáp ch huy ti n v gi i phóng th xã Thái Nguyên.ỉ ế ề ả ị
– Ngày 18/8/1945, nhân dân B c Giang, H i Dắ ả ương, Hà Tĩnh, Qu ng Nam giànhả chính quy nề ở t nh lỉ ị s m nh t trong cớ ấ ả nước
– T i Hàạ N i, ngày 19/8/1945, hàng v n nhân dânộ ạ đánh chi m cế ơ quan đ u nãoầ
c aủ đ chị như Ph Khâm sai, tr i B o an binh, Tòa Th chính. T i 19/8, cu c kh i nghĩaủ ạ ả ị ố ộ ở giành chính quy n Hà N i th ng l i.ề ở ộ ắ ợ
– Ngày 23/8, hàng v n nhân dân Huạ ế bi u tình thể ị uy, chi m công s Chính quy nế ở ề
về tay nhân dân
– Ngày 25/8, t ng kh i nghĩa th ng l iổ ở ắ ợ ở Sài Gòn
– Kh i nghĩa th ng l iở ắ ợ ở 3 thành phố l n: Hàớ N i, Hu , Sài Gònộ ế đã tác đ ng đ nộ ế các đ a phị ương trong nước, qu n chúng các t nh còn l i n i ti p nhau kh i nghĩa. Hàầ ỉ ạ ố ế ở Tiên
và Đ ng Nai Thồ ượng là nh ng n i giành chính quy n mu n nh t (28/8).ữ ơ ề ộ ấ
– Chi u 30/8 vua B o Đ a thoái v , tri u đình phong ki n nhà Nguy n hoàn toàn s pề ả ị ị ề ế ễ ụ
đ ổ
23. Nước Vi t Nam Dân ch C ng hòa đệ ủ ộ ược thành l p nh th nào? N i dung c b n c aậ ư ế ộ ơ ả ủ Tuyên ngôn Đ c l p (02/09/1945).ộ ậ
S thành l p nự ậ ước Vi t Nam Dân chệ ủ C ng hòaộ (2/9/1945)
– Ngày 25/8/1945, Chủ tich Hồ Chí Minh cùng Trung ương Đ ng vàả Uỷ ban Dân t cộ
gi i phóng Vi t Nam tả ệ ừ Tân Trào về đ n Hàế N i.ộ
– Ngày 28/8/1945, U ban Dân t c gi i phóng Vi t Nam c i t thành Chính ph lâmỷ ộ ả ệ ả ổ ủ
th i nờ ước Vi t Nam Dân ch C ng Hòa.ệ ủ ộ
– Ngày 2/9/1945, t i Qu ng trạ ả ường Ba Đình, Chủ t ch Hị ồ Chí Minh thay m t Chínhặ phủ lâm th iờ đ c “Tuyên ngônọ đ c l p”, tr nh tr ng tuyên bộ ậ ị ọ ố v iớ toàn th qu c dân và cể ố ả
th gi i: Nế ớ ước Vi t Nam dân ch c ng hoà thành l p. ệ ủ ộ ậ
N i dung c b n c a B n Tuyên ngôn đ c l p:ộ ơ ả ủ ả ộ ậ
+ Kh ng đ nh quy nẳ ị ề đ c l p tộ ậ ự do là quy n thiêng liêng b t khề ấ ả xâm ph m màạ m iọ dân t c ph iộ ả được hưởng trong đó có quy n s ng, quy n sung sề ố ề ướng và quy n t do.ề ự
+ Nêu rõ: “Pháp ch y, Nh t hàng, vua B oạ ậ ả đ i thoái v Dân ta đã đánh đ các xi ngạ ị ổ ề xích th c dân g n 100 năm nay đ xây d ng nên nự ầ ể ự ước Vi t Nam đ c l p. Dân ta l i đánhệ ộ ậ ạ
đ ch đ quân ch m y mổ ế ộ ủ ấ ươi th k mà l p nên ch đ dân ch c ng hoà”ế ỉ ậ ế ộ ủ ộ
+ Kh ng đ nh ýẳ ị chí s t đá c a nhân dân Vi t nam quy t gi n n đ c l p t do v aắ ủ ệ ế ữ ề ộ ậ ự ừ giành được: “Nước Vi t Nam có quy n hệ ề ưởng t do và đ c l p, và s th t đã tr thànhự ộ ậ ự ậ ở
m t nộ ướ ực t do, đ c l p. Toàn th dân Vi t Nam quy t đem t t c tinh th n và l c lộ ậ ể ệ ế ấ ả ầ ự ượng, tính m ng và c a c i đ gi v ng quy n t do đ c l p y”.ạ ủ ả ể ữ ữ ề ự ộ ậ ấ
Trang 2824. Tình hình nước ta sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 có nh ng thu n l i và khó khănạ ữ ậ ợ gì?
a. Nh ng thu n l i ữ ậ ợ
Thu n l i c a chúng ta lúc b y gi là r t c b n: ậ ợ ủ ấ ờ ấ ơ ả
– Cách m ng tháng Tám thành công, nạ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà ra đ i.ệ ủ ộ ờ
Đ ng và nhân dân Vi t Nam có b máy chính quy n nhà nả ệ ộ ề ước làm c ng c đ xây d ngộ ụ ể ự
và b o v đ t nả ệ ấ ước
– Nhân dân Vi t Nam có truy n th ng yêu nệ ề ố ước và truy n th ng cách m ng, đề ố ạ ượ c
hưởng nh ng thành qu c a cách m ng, nên có quy t tâm b o v ch đ m i.ữ ả ủ ạ ế ả ệ ế ộ ớ
– Đ ng đ ng đ u là ch t ch H Chí Minh d n dày kinh nghi m lãnh đ o, đã trả ứ ầ ủ ị ồ ạ ệ ạ ở thành đ ng c m quy n, là trung tâm đoàn k t toàn dân trong công cu c đ u tranh đ xâyả ầ ề ế ộ ấ ể
d ng và b o v ch đ c ng hoà dân ch ự ả ệ ế ộ ộ ủ
– H th ng xã h i ch nghĩa hình thành, phong trào gi i phóng dân t c dâng cao ệ ố ộ ủ ả ộ ở các nước thu c đ a và ph thu c, phong trào đ u tranh vì hoà bình, dân ch phát tri n ộ ị ụ ộ ấ ủ ể ở nhi u nề ướ ư ảc t b n ch nghĩa.ủ
b. Nh ng khó khăn ữ
N ướ c Vi t Nam dân ch c ng hòa v a ra đ i đã ph i đ i m t v i muôn vàn khó ệ ủ ộ ừ ờ ả ố ạ ớ khăn, th thách. C th : ủ ụ ể
– Gi c ngo i xâm và n i ph n: Quân đ i các nặ ạ ộ ả ộ ước đ qu c, dế ố ưới danh nghĩa quân
Đ ng minh gi i giáp quân đ i Nh t B n, lũ lồ ả ộ ậ ả ượt kéo vào Vi t Nam.ệ
+ T vĩ tuy n 16 tr ra B c có g n 20 v n quân Trung Hoa dân qu c. Theo sauừ ế ở ắ ầ ạ ố Trung Hoa Dân qu c là Vi t Nam Qu c dân Đ ng (Vi t Qu c), Vi t Nam cách m ngố ệ ố ả ệ ố ệ ạ
đ ng minh h i (Vi t Cách) v i âm m u xúc ti n thành l p m t chính ph bù nhìn. Dã tâmồ ộ ệ ớ ư ế ậ ộ ủ
c a chúng là tiêu di t Đ ng C ng s n, phá tan Vi t Minh, l t đ chính quy n cách m ngủ ệ ả ộ ả ệ ậ ổ ề ạ còn non tr c a nhân dân Vi t Nam.ẻ ủ ệ
+ T vĩ tuy n 16 tr vào Nam có h n 1 v n quân Anh kéo vào, t o đi u ki n choừ ế ở ơ ạ ạ ề ệ Pháp tr l i xâm lở ạ ược Vi t Nam.ệ
+ Ngoài ra còn quân Nh t đang ch đ gi i giáp. M t b ph n theo l nh đ qu cậ ờ ể ả ộ ộ ậ ệ ế ố Anh đánh l i l c lạ ự ượng vũ trang cách m ng, t o đi u ki n cho quân Pháp m r ng chi mạ ạ ề ệ ở ộ ế đóng Nam B ộ
Ch a bao g trên đ t nư ờ ấ ước Vi t Nam l i có nhi u lo i k thù đ qu c cùng xu tệ ạ ề ạ ẻ ế ố ấ
Trang 29+ N n kinh t nông nghi p nề ế ệ ước ta v n l c h u, l i b chi n tranh tàn phá n ng n ố ạ ậ ạ ị ế ặ ề+ N n đói cu i năm 1944 đ u năm 1945 ch a đạ ố ầ ư ược kh c ph c. N n l t l n, làm vắ ụ ạ ụ ớ ỡ
đê 9 t nh B c B , ti p theo đó là h n hán kéo dài làm cho h n m t n a di n tích ru ngở ỉ ắ ộ ế ạ ơ ộ ử ệ ộ
đ t không th cày c y đấ ể ấ ược
+ Ngân sách Nhà nước h u nh tr ng r ng, Chính quy n cách m ng ch a qu n líầ ư ố ỗ ề ạ ư ả
được ngân hàng Đông Dương. Trong khi đó quân Trung Hoa Dân qu c tung ra th trố ị ườ ngcác lo i ti n c a Trung Qu c đã m t giá, càng làm cho n n tài chính thêm r i lo n.ạ ề ủ ố ấ ề ố ạ
25. Hãy nêu nh ng k t qu ch y u đ t đữ ế ả ủ ế ạ ược trong năm đ u xây d ng chính quy n cáchầ ự ề
m ng, gi i quy t khó khăn c a đ t nạ ả ế ủ ấ ước sau Cách m ng tháng Tám.ạ
Cách m ng tháng Tám thành công, nạ ước Vi t Nam Dân ch Công hoà ra đ i 1 trongệ ủ ờ tình hình th gi i có nhi u chuy n bi n, đ t nế ớ ề ể ế ấ ướ ởc vào tình th "ngàn cân treo s i tóc".ế ợ Trong hoàn c nh đó, vi c "giành chính quy n đã khó, nh ng gi chính quy n còn khóả ệ ề ư ữ ề
h n". Đ ng và Ch t ch H Chí Minh đã xác đ nh xây d ng, c ng c ch đ dân ch nhânơ ả ủ ị ồ ị ự ủ ố ế ộ ủ dân là nhi m v c p bách, đ ng th i lãnh đ o nhân dân gi i quy t nh ng khó khăn trệ ụ ấ ồ ờ ạ ả ế ữ ướ c
m t c a đ t nắ ủ ấ ước
a) Vi c xây d ng chính quy n cách m ng ệ ự ề ạ
Ngày 611946, Chính ph nủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà t ch c cu c T ngệ ủ ộ ổ ứ ộ ổ tuy n c b u Qu c h i trong c nể ử ầ ố ộ ả ước th ng l i. K t qu , h n 90% c tri c nắ ợ ế ả ơ ử ả ước đã đi
b u c , 333 đ i bi u kh p B c Trung Nam đầ ử ạ ể ắ ắ ược b u vào Qu c h i đ u tiên c a nầ ố ộ ầ ủ ướ c
Vi t Nam Dân ch C ng hoà. Sau cu c b u c Qu c h i, t i các đ a phệ ủ ộ ộ ầ ử ố ộ ạ ị ương B c B vàấ ộ
B c Tr ng B đã ti n hành b u c H i đ ng nhân dân các c p theo nguyên t c ph thôngắ ụ ộ ế ầ ử ộ ồ ấ ắ ổ
đ u phi u, thành l p u ban hành chính các c p. Nh v y, b máy chính quy n dân chầ ế ậ ỷ ấ ư ậ ộ ề ủ nhân dân các c p đấ ược xây d ng, bự ước đ u đầ ượ ủc c ng c và ki n toàn. ố ệ
Ngày 2346, Qu c h i nố ộ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà đã h p phiên đ u tiên vàệ ủ ộ ọ ầ thông qua danh sách Chính ph liên hi p kháng chi n do H Chí Minh làm ch t ch và l pủ ệ ế ổ ủ ị ậ
ra Ban d th o Hi n pháp. Ngày 911 46 Hi n pháp đ u tiên c a nự ả ế ế ầ ủ ước Vi t Nam Dân chệ ủ
C ng hoà độ ược Qu c h i thông qua.ố ộ
L c lự ượng vũ trang được chú tr ng xây d ng: Vi t Nam gi i phóng quân (thànhọ ự ệ ả
l p tháng 5/4945) đậ ược ch n ch nh và đ i thành V qu c đoàn (tháng 9/1945). Ngàyấ ỉ ổ ệ ố 22/8/1946, V qu c đoàn đệ ố ược đ i tên thành Quân đ i qu c gia Vi t Nam. Cu i năm 1945,ổ ộ ố ệ ố
l c lự ượng dân quân t v đã tăng lên hàng ch c v n ngự ệ ụ ạ ười, có m t h u h t các thôn xã,ặ ở ầ ế
đường ph , xí nghi p trong c nố ệ ả ước
Trang 30Nh ng th ng l i trên, đ c bi t là cu c T ng tuy n c b u Qu c h i có ý nghĩa toữ ắ ợ ặ ệ ộ ổ ể ử ầ ố ộ
l n, đã giáng m t đòn m nh m vào âm m u chia r , l t đ và xâm lớ ộ ạ ẽ ư ẽ ậ ổ ược c a các th l củ ế ự
đ qu c và tay sai, nâng cao uy tín c a nhà nế ố ủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà trên trệ ủ ộ ườ ng
qu c t , t o c s pháp lí v ng ch c cho nhà nố ế ạ ơ ở ữ ắ ước cách m ng đ th c hi n nhi m v đ iạ ể ự ệ ệ ụ ố
n i, đ i ngo i trong th i kì m i.ộ ố ạ ờ ớ
b) K t qu trong vi c gi i quy t khó khăn c a đ t n ế ả ệ ả ế ủ ấ ướ c
Gi i quy t n n đói ả ế ạ
+ Bi n pháp trệ ước m t: Đ gi i quy t n n đói, đ ng bào c nắ ể ả ế ạ ồ ả ước hưởng ng ứ l i
kêu g i c a Ch tich H Chí Minh và noi gọ ủ ủ ồ ương Ngườ ậi: l p "Hũ g o c u đói”, t ch cạ ứ ổ ứ
"Ngày đ ng tâm" đ có thêm g o c u đói, không dùng lồ ể ạ ứ ương th c đ n u rự ể ấ ượu. Chính quy n cách m ng còn đ ra nh ng bi n pháp tích c c đ đi u hoà thóc g o cho các đ aế ạ ể ữ ệ ự ể ề ạ ị
phương, nghiêm tr n n đ u c tích tr thóc g o.ị ạ ầ ơ ữ ạ
+ Bi n pháp lâu dài: kêu g i toàn dân thi đua hăng hái tham gia s n xu t. Chínhệ ọ ả ấ quy n cách m ng bãi b thu thân và các th thu vô lí khác, gi m tô 25%, chia l i ru ngể ạ ỏ ế ứ ế ả ạ ộ
đ t công m t cách công b ng dân ch ấ ộ ằ ủ
Nh có nh ng bi n pháp tích c c nói trên, ch sau m t th i gian ng n n n đói đã bờ ữ ệ ự ỉ ộ ờ ắ ạ ị
đ y lùi m t bẩ ộ ước, s n xu t nông nghi p c nả ấ ệ ả ước nhanh chóng được ph c h i. Nhân dânụ ồ
ph n kh i tin tấ ỏ ưởng vào chính quy n cách m ng.ể ạ
V vãn hoá giáo d c ề ụ
+ Ngày 891945, Ch t ch H Chí Minh đã kí s c l nh thành l p Nha bình dân h củ ị ồ ắ ệ ậ ọ
v C quan chuyên trách vi c ch ng "gi c d t" và n n mù ch K t qu , ch sau 1 năm,ụ ơ ệ ố ặ ố ạ ữ ế ả ỉ trên toàn qu c đã t ch c g n 76.000 l p h c và có trên 2,5 tri u ngố ổ ứ ầ ớ ọ ệ ười đã được xoá n nạ
mù ch Các trữ ường ph thông và đ i h c s m đổ ạ ọ ớ ược khai gi ng nh m đào t o công dân,ả ằ ạ cán b trung thành có năng l c ph ng s T qu c. N i dung và phộ ự ụ ự ổ ố ộ ương pháp giáo d c đ iụ ổ
m i theo tinh th n dân t c, dân ch ớ ầ ộ ủ
+ V vãn hoá, vi c bài tr các t n n xã h i nh mê tín d đoan đề ệ ừ ệ ạ ộ ư ị ược qu n chúngầ nhân dân hưởng ng sôi n i.ứ ổ
Gi i quy t ả ế nh ng khó khăn v tài chính ữ ề
Chính ph phát đ ng "Tu n l vàng", "Qu đ c l p" nh m đ ng viên tinh th n tủ ộ ầ ễ ỹ ộ ậ ằ ộ ầ ự nguy n đóng góp c a nhân dân c nệ ủ ả ước. K t qu , ch sau m t th i gian ng n nhân dân cế ả ỉ ộ ờ ắ ả
nước đóng góp được 370 kg vàng, 20 tri u đ ng vào Qu đ c l p, 40 tri u đ ng cho Quệ ồ ỹ ộ ậ ệ ồ ỹ
đ m ph qu c phòng. Ngày 23111946, t i kì h p th 2 c a Qu c h i khoá I đã quy tả ụ ố ạ ọ ứ ủ ố ộ ế
đ nh l u hành ti n Vi t Nam trong c nị ư ề ệ ả ước
Ý nghĩa :
Các bi n pháp gi i quy t khó khăn nh m ph c v quy n l i c a nhân dân laoệ ả ế ằ ụ ụ ề ợ ủ
đ ng, th hi n tính u vi t c a ch đ m i.ộ ể ệ ư ệ ủ ế ộ ớ
Qua đó, xây d ng đự ược kh i liên minh công nông v ng ch c, làm cho nhân dân tinố ữ ắ
tưởng, g n bó v i chính quy n m i.ắ ớ ề ớ
Th hi n tinh th n yêu nể ệ ầ ướ ủc c a dân t c ta.ộ
T o ra s c m nh t ng h p đ b o v thành qu c a Cách m ng tháng 8, đ u tranhạ ứ ạ ổ ợ ể ả ệ ả ủ ạ ấ
ch ng thù trong, gi c ngoài.ố ặ
Trang 3126. Quá trình bước đ u xây d ng chính quy n cách m ng, gi i quy t n n đói, n n d t vàầ ự ề ạ ả ế ạ ạ ố khó khăn v tài chính sau Cách m ng Tháng Tám di n ra nh th nào?ề ạ ễ ư ế
Cách m ng tháng Tám thành công, nạ ước Vi t Nam Dân ch Công hoà ra đ i 1 trongệ ủ ờ tình hình th gi i có nhi u chuy n bi n, đ t nế ớ ề ể ế ấ ướ ởc vào tình th "ngàn cân treo s i tóc".ế ợ Trong hoàn c nh đó, vi c "giành chính quy n đã khó, nh ng gi chính quy n còn khóả ệ ề ư ữ ề
h n". Đ ng và Ch t ch H Chí Minh đã xác đ nh xây d ng, c ng c ch đ dân ch nhânơ ả ủ ị ồ ị ự ủ ố ế ộ ủ dân là nhi m v c p bách, đ ng th i lãnh đ o nhân dân gi i quy t nh ng khó khăn trệ ụ ấ ồ ờ ạ ả ế ữ ướ c
m t c a đ t nắ ủ ấ ước
a) Vi c xây d ng chính quy n cách m ng ệ ự ề ạ
Ngày 611946, Chính ph nủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà t ch c cu c T ngệ ủ ộ ổ ứ ộ ổ tuy n c b u Qu c h i trong c nể ử ầ ố ộ ả ước th ng l i. K t qu , h n 90% c tri c nắ ợ ế ả ơ ử ả ước đã đi
b u c , 333 đ i bi u kh p B c Trung Nam đầ ử ạ ể ắ ắ ược b u vào Qu c h i đ u tiên c a nầ ố ộ ầ ủ ướ c
Vi t Nam Dân ch C ng hoà. Sau cu c b u c Qu c h i, t i các đ a phệ ủ ộ ộ ầ ử ố ộ ạ ị ương B c B vàấ ộ
B c Tr ng B đã ti n hành b u c H i đ ng nhân dân các c p theo nguyên t c ph thôngắ ụ ộ ế ầ ử ộ ồ ấ ắ ổ
đ u phi u, thành l p u ban hành chính các c p. Nh v y, b máy chính quy n dân chầ ế ậ ỷ ấ ư ậ ộ ề ủ nhân dân các c p đấ ược xây d ng, bự ước đ u đầ ượ ủc c ng c và ki n toàn. ố ệ
Ngày 2346, Qu c h i nố ộ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà đã h p phiên đ u tiên vàệ ủ ộ ọ ầ thông qua danh sách Chính ph liên hi p kháng chi n do H Chí Minh làm ch t ch và l pủ ệ ế ổ ủ ị ậ
ra Ban d th o Hi n pháp. Ngày 911 46 Hi n pháp đ u tiên c a nự ả ế ế ầ ủ ước Vi t Nam Dân chệ ủ
C ng hoà độ ược Qu c h i thông qua.ố ộ
L c lự ượng vũ trang được chú tr ng xây d ng: Vi t Nam gi i phóng quân (thànhọ ự ệ ả
l p tháng 5/4945) đậ ược ch n ch nh và đ i thành V qu c đoàn (tháng 9/1945). Ngàyấ ỉ ổ ệ ố 22/8/1946, V qu c đoàn đệ ố ược đ i tên thành Quân đ i qu c gia Vi t Nam. Cu i năm 1945,ổ ộ ố ệ ố
l c lự ượng dân quân t v đã tăng lên hàng ch c v n ngự ệ ụ ạ ười, có m t h u h t các thôn xã,ặ ở ầ ế
đường ph , xí nghi p trong c nố ệ ả ước
Nh ng th ng l i trên, đ c bi t là cu c T ng tuy n c b u Qu c h i có ý nghĩa toữ ắ ợ ặ ệ ộ ổ ể ử ầ ố ộ
l n, đã giáng m t đòn m nh m vào âm m u chia r , l t đ và xâm lớ ộ ạ ẽ ư ẽ ậ ổ ược c a các th l củ ế ự
đ qu c và tay sai, nâng cao uy tín c a nhà nế ố ủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà trên trệ ủ ộ ườ ng
qu c t , t o c s pháp lí v ng ch c cho nhà nố ế ạ ơ ở ữ ắ ước cách m ng đ th c hi n nhi m v đ iạ ể ự ệ ệ ụ ố
n i, đ i ngo i trong th i kì m i.ộ ố ạ ờ ớ
b) K t qu trong vi c gi i quy t khó khăn c a đ t n ế ả ệ ả ế ủ ấ ướ c
Gi i quy t n n đói ả ế ạ
+ Bi n pháp trệ ước m t: Đ gi i quy t n n đói, đ ng bào c nắ ể ả ế ạ ồ ả ước hưởng ng ứ l i
kêu g i c a Ch tich H Chí Minh và noi gọ ủ ủ ồ ương Ngườ ậi: l p "Hũ g o c u đói”, t ch cạ ứ ổ ứ
"Ngày đ ng tâm" đ có thêm g o c u đói, không dùng lồ ể ạ ứ ương th c đ n u rự ể ấ ượu. Chính quy n cách m ng còn đ ra nh ng bi n pháp tích c c đ đi u hoà thóc g o cho các đ aế ạ ể ữ ệ ự ể ề ạ ị
phương, nghiêm tr n n đ u c tích tr thóc g o.ị ạ ầ ơ ữ ạ
+ Bi n pháp lâu dài: kêu g i toàn dân thi đua hăng hái tham gia s n xu t. Chínhệ ọ ả ấ quy n cách m ng bãi b thu thân và các th thu vô lí khác, gi m tô 25%, chia l i ru ngể ạ ỏ ế ứ ế ả ạ ộ
đ t công m t cách công b ng dân ch ấ ộ ằ ủ
Trang 32Nh có nh ng bi n pháp tích c c nói trên, ch sau m t th i gian ng n n n đói đã bờ ữ ệ ự ỉ ộ ờ ắ ạ ị
đ y lùi m t bẩ ộ ước, s n xu t nông nghi p c nả ấ ệ ả ước nhanh chóng được ph c h i. Nhân dânụ ồ
ph n kh i tin tấ ỏ ưởng vào chính quy n cách m ng.ể ạ
V vãn hoá giáo d c ề ụ
+ Ngày 891945, Ch t ch H Chí Minh đã kí s c l nh thành l p Nha bình dân h củ ị ồ ắ ệ ậ ọ
v — C quan chuyên trách vi c ch ng "gi c d t" và n n mù ch K t qu , ch sau 1 năm,ụ ơ ệ ố ặ ố ạ ữ ế ả ỉ trên toàn qu c đã t ch c g n 76.000 l p h c và có trên 2,5 tri u ngố ổ ứ ầ ớ ọ ệ ười đã được xoá n nạ
mù ch Các trữ ường ph thông và đ i h c s m đổ ạ ọ ớ ược khai gi ng nh m đào t o công dân,ả ằ ạ cán b trung thành có năng l c ph ng s T qu c. N i dung và phộ ự ụ ự ổ ố ộ ương pháp giáo d c đ iụ ổ
m i theo tinh th n dân t c, dân ch ớ ầ ộ ủ
+ V vãn hoá, vi c bài tr các t n n xã h i nh mê tín d đoan đề ệ ừ ệ ạ ộ ư ị ược qu n chúngầ nhân dân hưởng ng sôi n i.ứ ổ
Gi i quy t ả ế nh ng khó khăn v tài chính ữ ề
Chính ph phát đ ng "Tu n l vàng", "Qu đ c l p" nh m đ ng viên tinh th n tủ ộ ầ ễ ỹ ộ ậ ằ ộ ầ ự nguy n đóng góp c a nhân dân c nệ ủ ả ước. K t qu , ch sau m t th i gian ng n nhân dân cế ả ỉ ộ ờ ắ ả
nước đóng góp được 370 kg vàng, 20 tri u đ ng vào Qu đ c l p, 40 tri u đ ng cho Quệ ồ ỹ ộ ậ ệ ồ ỹ
đ m ph qu c phòng. Ngày 23111946, t i kì h p th 2 c a Qu c h i khoá I đã quy tả ụ ố ạ ọ ứ ủ ố ộ ế
đ nh l u hành ti n Vi t Nam trong c nị ư ề ệ ả ước
Ý nghĩa :
Các bi n pháp gi i quy t khó khăn nh m ph c v quy n l i c a nhân dân laoệ ả ế ằ ụ ụ ề ợ ủ
đ ng, th hi n tính u vi t c a ch đ m i.ộ ể ệ ư ệ ủ ế ộ ớ
Qua đó, xây d ng đự ược kh i liên minh công nông v ng ch c, làm cho nhân dân tinố ữ ắ
tưởng, g n bó v i chính quy n m i.ắ ớ ề ớ
Th hi n tinh th n yêu nể ệ ầ ướ ủc c a dân t c ta.ộ
T o ra s c m nh t ng h p đ b o v thành qu c a Cách m ng tháng 8, đ u tranhạ ứ ạ ổ ợ ể ả ệ ả ủ ạ ấ
ch ng thù trong, gi c ngoài.ố ặ
27. Đ ng và Chính ph cách m ng đã th c hi n nh ng ch trả ủ ạ ự ệ ữ ủ ương, sách lược nh th nàoư ế
đ i v i quân Trung Hoa Dân qu c và b n ph n cách m ng phía B c sau Cách m ngố ớ ố ọ ả ạ ờ ắ ạ Tháng Tám năm 1945? Nêu ý nghĩa cùa vi c th c hi n nh ng gi i pháp đó.ệ ự ệ ữ ả
Chi n tranh th gi i th hai v a k t thúc, 20 v n quân Trung Hoa Dân qu c kéo vàoế ế ớ ứ ừ ế ạ ố
Hà N i và kh p các t nh t vĩ tuy n 16 tr ra B c làm nhi m v gi i giáp 1 quân Nh t.ộ ắ ỉ ừ ế ở ắ ệ ụ ả ậ Theo sau chúng là b n tay sai n m trong các t ch c ph n đ ng: Vi t Qu c, Vi t Cách.ọ ằ ổ ứ ả ộ ệ ố ệ
Âm m u c a chúng là tiêu di t Đ ng C ng s n, phá tan M t tr n Vi t Minh, l t đ chínhư ủ ệ ả ộ ả ặ ậ ệ ậ ổ quy n cách m ng nề ạ ước ta, l p chính quy n bù nhìn làm tay sai cho chúng.ậ ề
Trong hoàn c nh ph i đ i phó v i dã tâm xâm lả ả ố ớ ược tr l i c a th c dân Pháp t iở ạ ủ ự ạ Nam B , s uy hi p c a quân Trung Hoa Dân qu c ngoài B c hòng l t đ chính quy nộ ự ế ủ ố ở ắ ậ ổ ề cách m ng, Đ ng, Chính ph ch trạ ả ủ ủ ương: tránh trường h p m t mình đ i phó v i nhi uợ ộ ố ớ ề
l c lự ượng k thù cùng m t lúc, t đó ch trẻ ộ ừ ủ ương t m th i hoà hoãn, tránh xung đ t vũạ ờ ộ trang v i quân Trung Hoa Dân qu c.ớ ố
Trang 33 Bi n pháp th c hi n (ch trệ ự ệ ủ ương, sách lượ ủc c a Đ ng và Chính Ph ):ả ủ+ Ta đã ch p nh n m t s yêu sách v kinh t , tài chính c a quân đ i Trung Hoaấ ậ ộ ố ề ế ủ ộ Dân qu c nh cung c p m t ph n lố ư ấ ộ ầ ương th c, th c ph m, phự ự ẩ ương ti n giao thông, ch pệ ấ
nh n cho chúng đậ ượ ưc l u hành ti n "quan kim" và "qu c t " trên th trề ố ệ ị ường Vi t Nam.ệ
+ Qu c h i khoá I đ ng ý nhố ộ ồ ường cho tay sai c a Trung Hoa Dân qu c 70 gh trongủ ố ế
Qu c h i không qua b u c , 4 gh trong Chính ph liên hi p, trong đó có 1 gh Phó Chố ộ ầ ử ế ủ ệ ế ủ
t ch nị ước
+ Đ i v i các t ch c ph n cách m ng, tay sai c a Trung Hoa Dân qu c (Vi t Qu c,ố ổ ổ ứ ả ạ ủ ố ệ ố
Vi t Cách), chính quy n cách m ng d a vào qu n chúng đã kiên quy t v ch tr n âm m uệ ề ạ ự ầ ế ạ ầ ư
và hành đ ng chia r , phá ho i c a chúng. Nh ng k phá ho i có đ b ng ch ng thì bộ ẽ ạ ụ ữ ẻ ạ ủ ằ ứ ị
Ch trủ ương, sách lược c a Đ ng và chính ph cách m ng đ i v i Pháp trongủ ả ủ ạ ố ớ
th i gian trờ ước ngày 06/03 và t ngày 06/03/1946:ừ
* Trước Hi p đ nh S b (631946), ta ch trệ ị ơ ộ ủ ương hòa hoãn v i quân Tớ ưởng
và tay sai mi n B c, t o đi u ki n c ng c chính quy n, t p trung kháng chi nở ề ắ ạ ề ệ ủ ố ề ậ ế
ch ng Pháp mi n Nam.ố ở ề
Kháng chi n ch ng Pháp tr l i xâm lế ố ở ạ ượ ởc mi n Nam:ề
– Ngày 23/9/1945, đượ ực s giúp s c c a quân Anh, th c dân Pháp n súng đánh úpứ ủ ự ổ
tr s U ban Nhân dân Nam B và c quan t v Sài Gòn, m đ u cu c chi n tranh xâmụ ở ỷ ộ ơ ự ệ ở ầ ộ ế
lược Vi t Nam l n hai.ệ ầ
– Ngay khi th c dân Pháp tr l i xâm lự ở ạ ược, nhân dân Sài Gòn – Ch L n cùng nhânợ ớ dân Nam B đ ng lên kháng chi n. L c lộ ứ ế ự ượng vũ trang đ t nh p sân bay Tân S n Nh t,ộ ậ ơ ấ phá kho tàng, tri t phá ngu n ti p t , d ng chệ ồ ế ế ự ướng ng i v t trên đạ ậ ường ph , bao vây vàố
t n công quân Pháp trong thành ph ấ ố
– Trung ương Đ ng và Ch t ch H Chí Minh quy t tâm lãnh đ o kháng chi n, huyả ủ ị ồ ế ạ ế
đ ng l c lộ ự ượng c nả ước chi vi n cho Nam B và Nam Trung B , cùng nhân dân c nệ ộ ộ ả ướ c
hướng v “Thành đ ng t qu c”.ề ồ ổ ố
+ Hàng v n thanh niên hăng hái tham gia vào các đoàn quân “Nam ti n”.ạ ế
Trang 34+ Nh ng cán b và chi n sĩ hăng hái, có kinh nghi m chi n đ u, nh ng vũ khí, trangữ ộ ế ệ ế ấ ữ
b t t nh t c a ta đ u giành cho đoàn quân “Nam ti n”.ị ố ấ ủ ề ế
+ Nhân dân B c b và B c Trung b thắ ộ ắ ộ ường xuyên t ch c quyên góp ti n, g o,ổ ứ ề ạ
qu n áo, thu c men ng h nhân dân Nam B kháng chi n.ầ ố ủ ộ ộ ế
+ Đ ng th i tích c c chu n b đ i phó v i âm m u c a Pháp mu n m r ng chi nồ ờ ự ẩ ị ố ớ ư ủ ố ở ộ ế tranh ra c nả ước.
Cu c chi n đ u c a quân dân Nam B đã ngăn ch n độ ế ấ ủ ộ ặ ược bước ti n c ng đ u tiênế ồ ầ
c a đ ch, gi v ng và m r ng l c lủ ị ữ ữ ở ộ ự ượng, tích lu đỹ ược nhi u kinh nghiêm chi n đ u, gópề ế ấ
ph n b o v và c ng c chính quy n cách m ng, t o đi u ki n đ c nầ ả ệ ủ ố ề ạ ạ ề ệ ể ả ước chu n b m iẩ ị ọ
m t cho cu c kháng chi n toàn qu c v sau.ặ ộ ế ố ề
*Sau Hi p đ nh S b (631946): Đ ng, Chính ph ch trệ ị ơ ộ ả ủ ủ ương hòa hoãn, nhân
nhượng v i quân Pháp đ đu i quân Tớ ể ổ ưởng và tay sai v nề ước
Sau khi chi m đóng các đô th Nam B và Nam Trung B , th c dân Pháp chu nế ị ở ộ ộ ự ẩ
b ti n công ra B c đ thôn tính c nị ế ắ ể ả ước ta. Đ th c hi n âm m u đó, Pháp dùng th đo nể ự ệ ư ủ ạ chính tr đi u đình v i Chính ph Trung Hoa Dân qu c đ đ a quân ra mi n B c, v phíaị ề ớ ủ ố ể ư ề ắ ề Trung Hoa Dân qu c, lúc đó cán ph i rút quân vé nố ả ước, t p trung đ i phó v i phong tràoậ ố ớ cách m ng do Đ ng C ng s n Trung Qu c lãnh đ o. Vì vây, ngày 2821946 Hiêp ạ ả ộ ả ố ạ ướ cHoa Pháp đã được kí k t. Theo đó, Pháp đ a quân ra B c thay th quân Trung Hoa Dânế ư ắ ế
qu c làm nhiêm v gi i giáp quân Nh t. Đ i l i, Trung Hoa Dân qu c đố ụ ả ậ ổ ạ ố ược Pháp tr l iả ạ
m t s quy n l i trên đ t Trung Qu c, độ ố ề ợ ấ ố ược v n chuy n hàng hoá qua c ng H i Phòngậ ể ả ả vào Hoa Nam không ph i đóng thu ả ế
Hi p ệ ước Hoa Pháp đ t nhân dân V t Nam ph i ch n m t trong hai con đặ ỉệ ả ọ ộ ường,
ho c là c m vũ khí ch ng l i th c dân Pháp khi chúng ra mi n B c, ho c hoà hoãn v iặ ầ ố ạ ự ể ắ ặ ớ Pháp đ nhanh chóng g t 20 v n quân Trung Hoa Dân qu c ra kh i mi n B c, tranh thể ạ ạ ố ỏ ề ắ ủ
th i gian hoà hoãn, chu n b đ i phó v i cu c chi n tranh xâm lờ ẩ ị ố ớ ộ ế ượ ủạ ực c th c dân Pháp về sau
Trên c s phân tích toàn di n, ngày 331946, H i ngh Ban Thơ ở ệ ộ ị ường v Trungụ
ng Đ ng do Chù t ch H Chí Minh ch trì đã ch n gi i Pháp "hoà đ ti n". Ngày 63
1946, đ i di n c a Chính ph cách m ng nạ ệ ủ ủ ạ ước ta là H Chí Minh đã kí k t v i đ i di nổ ế ớ ạ ệ Chính ph Pháp là G. Xanht ni b n Hi p đ nh S b t i Ha N i v i nh ng n i dung:ủ ơ ả ệ ị ơ ộ ạ ộ ớ ữ ộ
+ Chính ph Pháp công nh n nủ ậ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà là m t qu c gia tệ ủ ộ ộ ố ự
do, có chính ph riêng, ngh vi n riêng, quân đ i riêng, tài chính riêng và là thành viên c aủ ị ệ ộ ủ Liên bang Đông Dương, n m trong kh i Liên hi p Pháp.ằ ố ệ
+ Chính ph Vi t Nam đ ng ý đ cho 15 nghìn quân Pháp ra mi n B c thay chânủ ệ ồ ể ề ắ quân Trung Hoa Dân qu c gi i giáp quân đ i Nh t, s quân này s đóng nh ng đ a đi mố ả ộ ậ ố ẽ ở ữ ị ể quy đ nh và rút d n sau 5 năm.ị ẩ
+ Hai bên ng ng xung đ t Nam B , t o đi u ki n thu n l i cho cu c đàm phánừ ộ ở ộ ạ ề ệ ậ ợ ộ chính th c sau này.ứ
Sau Hi p đ nh S b , ta ti p t c đ u tranh ngo i giao v i Pháp đ đi đ n kí k tệ ị ơ ộ ế ụ ấ ạ ớ ể ế ế
m t hi p đ nh chính th c. Cu c đàm phán chính th c gi a hai chính ph Vi t Nam và Phápộ ệ ị ứ ộ ứ ữ ủ ệ
đã đượ ổc t ch c Phôngtenn blô (71946). Cu c đàm phán th t b i vì phía Pháp khôngứ ở ơ ộ ấ ạ
ch u công nh n đ c l p và th ng nh t c a nị ậ ộ ậ ố ấ ủ ước ta.
Trang 35 V i t cách là thớ ư ượng khách sang thăm nước Pháp theo l i m i c a Chính phờ ờ ủ ủ Pháp, Ch t ch H Chí Minh đã ch đ ng kí v i Mute (đ i di n c a Chính ph Pháp) b nủ ị ồ ủ ộ ớ ạ ệ ủ ủ ả
T m ạ ước 1491946, ta ti p t c nhân nhế ụ ượng cho Pháp m t s quy n l i v kinh t vănộ ố ề ợ ề ế hoá Vi t Nam. ở ệ
Vi c kí hi p đ nh S b và b n T m ệ ệ ị ơ ộ ả ạ ước 1491946 nh m m c đích kéo dài thòiằ ụ gian hoà hoãn, tích c c chu n b l c lự ẩ ị ự ượng cho cu c kháng chi n. Qua đó, còn th hi nộ ế ể ệ thiên chí hoà bình c a Chính ph và nhân dân Vi t Nam trong vi c gi i quy t cu c xungủ ủ ệ ệ ả ế ộ
đ t Vi t Pháp.ộ ệ
Đ n ngày 19/12/1946 trế ước nh ng hành đ ng khiêu khích mu n xâm lữ ộ ố ược nước ta
m t l n n a c a th c dân Pháp, Đ ng và Chính ph và H ch t ch đã phát đ ng toànộ ầ ữ ủ ụ ả ủ ồ ủ ị ộ
qu c kháng chi n.ố ế
29. Cu c chi n đ u c a quân dân ta trong nh ng tháng đ u kháng chi n toàn qu c ch ngộ ế ấ ủ ữ ầ ế ố ố
th c dân Pháp di n ra nh th nào?ự ễ ư ế
Đô th là trung tâm kinh t chính tr và là n i đóng quân c a th c dân Pháp sau khiị ế ị ơ ủ ự chúng ra B c. Vì v y, cu c kháng chi n toàn qu c đã m đ u b ng cu c chi n đ u Hàắ ậ ộ ế ố ở ầ ằ ộ ế ấ ờ
N i và các đô th ộ ị
T i Hà N i, t kho ng 20h ngày 19/12/1946, sau khi công nhân nhà máy đi n Yênạ ộ ừ ả ệ
Ph phá máy, pháo ta t Láng, Xuân Canh b n vào thành. Ti ng súng c a quân dân Hà N iụ ừ ẳ ế ủ ộ đêm 19/12/1946 đã m đ u cho cu c kháng chi n toàn qu c.ở ầ ộ ế ố
Nhân dân Hà N i v a tham gia chi n đ u v a ph c v chiên đâu. Bàn gh , giộ ừ ế ấ ừ ụ ụ ế ườ ng
t , các bao cát đủ ược v t ra đứ ường làm v t chan lôi, cây cao c t đi n đậ ộ ệ ược ng xu ng,ả ố công nhân đ y xe đi n ra các ngã ba, ngă t ẩ ệ ư
Các l c lự ượng vũ trang chính quy, t v thành ph đã gianh nhau v i đ ch qua t ngự ệ ố ớ ị ừ ngôi nhà, góc ph , ti n hành hàng trăm tr n đánh l n nh nh B c B Phù, ph Hàng Đ u,ố ế ậ ớ ỏ ư ắ ộ ố ậ
ch Đ ng Xuân, ga Hà N i, sân bay B ch Mai v i tinh th n “quy t t cho t qu c quy tợ ồ ộ ạ ớ ầ ế ử ổ ố ế sinh”
Trong quá trinh chi n đ u, Trung đoàn th đô đế ấ ủ ược thành l p.ậ
Sau khi hoàn thành xu t s c nhi m v , t i 17/2/1947, các chiên sĩ đã phá vòng vây,ấ ắ ệ ụ ố rút lui an toàn
các đô th khác mi n B c và B c trung b nh B c Giang, Bãc Ninh, Nam
Đ nh, Vinh, Hu , Đà N ng, cu c chi n đ u cũng di n ra tị ế ằ ộ ế ấ ễ ương t ự
Nhìn chung, đ n 17/2/1947 cu c chi n đ u các thành ph , th xã đã k t thúc vàế ộ ế ấ ờ ố ị ế
cu c kháng chi n chuy n sang giai đo n m i. Trong 60 ngày đêm chi n đ u, quân dân Hàộ ế ế ạ ớ ế ấ
N i và các thành ph th xã mi n B c đã tiên hành hàng nghìn tr n đánh l n nh , tiêu di tộ ố ị ề ắ ậ ớ ỏ ệ
m t b ph n sinh l c đ ch, vù khí đ n dộ ộ ậ ự ị ạ ược, hoàn thành xu t s c nhi m v giam chân đ chấ ắ ệ ụ ị trong các đô th , ngán ch n bị ặ ước ti n c a chúng, t o đi u ki n cho c nế ủ ạ ề ệ ả ước bước vào
cu c kháng chi n toàn qu c.ộ ế ố
Trang 3630. Nh ng di n bi n chính c a chi n d ch Vi t B c thu đông năm 1947? Nêu k t qu vàữ ễ ế ủ ế ị ệ ắ ế ả
ý nghĩa c a chi n d ch.ủ ế ị
* Th c dân Pháp ti n công căn c đ a Vi t B cự ế ứ ị ệ ắ
– Tháng 3/1947, Chính ph Pháp c Bôlae sang làm cao u Pháp Đông Dủ ử ỷ ở ương, thay cho Đácgiăngli Bôlae v ch ra k ho ch ti n công Vi t B c.ơ ạ ế ạ ế ệ ắ
– Âm m u: xoá b căn c đ a, tiêu di t c quan đ u não kháng chi n và quân chư ỏ ứ ị ệ ơ ầ ế ủ
l c, tri t đự ệ ường liên l c qu c t ; ti n t i thành l p chính ph bù nhìn toàn qu c và nhanhạ ố ế ế ớ ậ ủ ố chóng k t thúc chi n tranh.ế ế
– Ngày 7/10/1947, Pháp đã huy đ ng 12.000 quân, g m c không quân, l c quân, vàộ ồ ả ụ thu quân v i h u h t máy bay có Đông Dỷ ớ ầ ế ở ương chia thành ba cánh ti n công lên Vi tế ệ
B c.ắ
* Di n bi n c a chi n d ch Vi t B cễ ế ủ ế ị ệ ắ
Khi đ ch v a t n công Vi t B c, Trung ị ừ ấ ệ ắ ương Đ ng ra ch th : “ph i phá tan cu cả ỉ ị ả ộ
ti n công mùa đông c a gi c Pháp”.ế ủ ặ
Trên kh p các m t tr n, quân dân ta anh dũng chi n đ u, t ng bắ ặ ậ ế ấ ừ ước đ y lùi cu cẩ ộ
ti n công c a đ ch.ế ủ ị
+ Quân ta ch đ ng bao vây ti n công đ ch B c K n, Ch M i, Ch Đ n, Chủ ộ ế ị ở ắ ạ ợ ớ ợ ồ ợ
Rã, bu c Pháp ph i rút kh i Ch Đ n, Ch Rã (cu i tháng 11/1947).ộ ả ỏ ợ ồ ợ ố
+ m t tr n hỞ ặ ậ ướng đông: ch n đánh đ ch trên đặ ị ường s 4, tiêu bi u là đèo Bôngố ể ở Lau (30/10/1947)
+ hỞ ướng Tây: ph c kích, đánh đ ch trên sông Lô, tiêu bi u là tr n Đoan Hùng, Kheụ ị ể ậ Lau, b n chìm nhi u tàu chi n, tiêu di t hàng trăm tên đ ch.ắ ề ế ệ ị
– K t qu :ế ả
+ Sau 75 ngày đêm chi n đ u, ta đã bu c đ i b ph n quân Pháp ph i rút ch y kh iế ấ ộ ạ ộ ậ ả ạ ỏ
Vi t B c (ngày 19/12/1947); b o toàn đệ ắ ả ượ ơc c quan đ u não c a cu c kháng chi n; b đ iầ ủ ộ ế ộ ộ
ch l c thêm trủ ự ưởng thành
+ Lo i kh i vòng chi n đ u h n 6.000 quân đ ch; b n r i 16 máy bay, b n chìm vàạ ỏ ế ấ ơ ị ắ ơ ắ cháy 11 tàu chi n, ca nô; phá hu nhi u xe quân s và pháo các lo i, thu nhi u vũ khí vàế ỷ ề ự ạ ề hàng ch c t n quân trang quân d ng.ụ ấ ụ
Trang 3731. Chi n d ch Biên Gi i thu đông năm 1950 c a ta đế ị ớ ủ ược m trong hoàn c nh nh thở ả ư ế nào? Nêu di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a chi n d ch? ễ ế ế ả ủ ế ị
+ Th c hi n k ho ch R ve, Pháp tăng cự ệ ế ạ ơ ường h th ng phòng th trên đệ ố ủ ường s 4,ố
l p hành lang Đông – Tây: H i Phòng – Hoà Bình – S n La, chu n b ti n công Vi t B cậ ả ơ ẩ ị ế ệ ắ
l n th hai, mong mu n giành th ng l i đ nhanh chóng k t thúc chi n tranh.ầ ứ ố ắ ợ ể ế ế
* Ch trủ ương c a Đ ng và Chính phủ ả ủ
– Tháng 6/1950, Đ ng, Chính ph quy t đ nh m chi n d ch Biên gi i nh m tiêu haoả ủ ế ị ở ế ị ớ ằ
m t b ph n sinh l c đ ch; khai thông độ ộ ậ ự ị ường sang Trung Qu c và th gi i; m r ng vàố ế ớ ở ộ
c ng c căn c đ a Vi t B c, đ ng th i t o nh ng thu n l i m i thúc đ y cu c khángủ ố ứ ị ệ ắ ồ ờ ạ ữ ậ ợ ớ ẩ ộ chi n ti n lên.ế ế
* Di n bi n:ễ ế
+ M màn chi n d ch, sáng s m ngày 16/9/1950 các đ n v quân đ i ta n súng t nở ế ị ớ ơ ị ộ ổ ấ công c m c đi m Đông Khê c a th c dân Pháp Sau h n 2 ngày chi n đ u, sángụ ứ ể ủ ự ơ ế ấ 18/9/1950 ta đã tiêu di t hoàn toàn c đi m Đông Khêệ ứ ể
+ M t Đông Khê, quân đ ch Th t Khê b uy hi p, Cao B ng b cô l p. Trấ ị ở ấ ị ế ằ ị ậ ước nguy
c b tiêu di t, quân Pháp rút lui kh i Cao B ng theo đơ ị ệ ỏ ằ ường s 4.ố
Đ y m tr cho cu c rút quân, Pháp huy đ ng quân t Th t Khê lên ti n công nh mể ể ợ ộ ộ ừ ấ ế ằ chi m l i Đông Khê và đón quân t Cao B ng rút v ế ạ ừ ằ ề
+ N m đắ ược ý đ c a chúng, quân ta đã ch n đánh nhi u n i trên đồ ủ ặ ề ơ ường s 4, tiêuố
di t và b t s ng toàn b hai cánh quân c a đ ch. ệ ắ ố ộ ủ ị
+ Đ n lế ượt Th t Khê b uy hi p, quân Pháp bu c ph i rút v Na S m ngàyấ ị ế ộ ả ề ầ 8/10/1950 và ngày 13/10/1950 rút kh i Na S m v L ng S n. Trong khi đó cu c hành quânỏ ầ ề ạ ơ ộ
c a đ ch lên Thái Nguyên cũng b ta ch n đánhủ ị ị ặ
+ Quân Pháp tr nên ho ng lo n ph i rút ch y, đ n ngày 22/10/1950, quân Pháp ph iở ả ạ ả ạ ế ả rút kh i hàng lo t v trí trên đỏ ạ ị ường s 4.ố
* K t qu : Lo i kh i vòng chi n đ u h n 8.000 quân đ ch. Gi i phóng đế ả ạ ỏ ế ấ ơ ị ả ường biên
gi i t Cao B ng đ n Đình L p v i 35 v n dân, ch c th ng hành lang Đông – Tây. Thớ ừ ằ ế ậ ớ ạ ọ ủ ế bao vây c a đ ch đ i v i căn c Vi t B c b phá v , k ho ch R ve b phá s n.ủ ị ố ớ ứ ệ ắ ị ỡ ế ạ ơ ị ả
Trang 38+ Là chi n d ch ti n công l n đ u tiên c a b đ i ch l c Vi t Nam trong cu cế ị ế ớ ầ ủ ộ ộ ủ ự ệ ộ kháng chi n.ế
+ M đở ường liên l c qu c t , làm cho cu c kháng chi n thoát kh i tình th b baoạ ố ế ộ ế ỏ ế ị vây cô l p.ậ
+ M r ng và c ng c căn c đ a Vi t B c; b đ i thêm trở ộ ủ ố ứ ị ệ ắ ộ ộ ưởng thành và tích luỹ
được nhi u kinh nghi m.ề ệ
+ Giành được th ch đ ng trên chi n trế ủ ộ ế ường chính B c B , m ra bắ ộ ở ước phát tri nể
m i c a cu c kháng chi n.ớ ủ ộ ế
32. Khái quát quá trình xây d ng h u phự ậ ương kháng chi n c a quân dân ta trong khángế ủ chi n ch ng Pháp.ế ố
* Xây d ng h u phự ậ ương kháng chi nế
Ngày 19/12/1946, cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp bùng n Song song v iộ ế ố ự ổ ớ
cu c chi n đ u các đô th , Đ ng vàộ ế ấ ở ị ả Chính ph cũng đã th c hi n th ng l i cu c t ng diủ ự ệ ắ ợ ộ ổ chuy n ra các vùng căn cể ứ kháng chi n.ế
Đ n tháng 3/1947, Ch t ch H Chí Minh và các c quanế ủ ị ồ ơ Trung ương đã chuy n lênể căn c Vi t B c an toàn.ứ ệ ắ
Di chuy n để ược hàng v n t n máy móc, nguyên li u,ạ ấ ệ lương th c – th c ph m raự ự ẩ vùng căn c ph c v cho cu c kháng chi n.ứ ụ ụ ộ ế Cùng v i vi c di chuy n, ta th c hi n chớ ệ ể ự ệ ủ
trương phá ho i đ kháng chi n lâu dài.ạ ể ế
Bên c nh đó, Chính ph còn ch trạ ủ ủ ương b ng m i cáchằ ọ ph i duy trì s n xu t đả ả ấ ể
đ m b o đ i s ng nhân dân và đáp ng nhu c u ngày càngả ả ờ ố ứ ầ tăng c a cu c kháng chi n.ủ ộ ế
* C ng c và phát tri n h u ph ủ ố ể ậ ươ ng kháng chi n ế
– Ngày 3/3/1951, đ i h i Vi t Minh và Liên Vi t th ng nh t hai m t tr n thành m tạ ộ ệ ệ ố ấ ặ ậ ặ
tr n Liên Vi t, c ng c và tăng cậ ệ ủ ố ường kh i đ i đoàn k t toàn dân.ố ạ ế
– Năm 1952, Đ i h i chi n sĩ thi đua và cán b gạ ộ ế ộ ương m u toàn qu c l n th I đẫ ố ầ ứ ượ c
t ch c và ch n đổ ứ ọ ược 7 anh hùng và hàng ch c chi n sĩ thi đua toàn qu c tiêu bi u cho cácụ ế ố ể ngành công, nông, binh, trí th c, c vũ m nh m phong trào thi đua yêu nứ ổ ạ ẽ ước trong các ngành, các gi i.ớ
– V kinh t – tài chínhề ế
+ Năm 1952, Chính ph m cu c đ i v n đ ng s n xu t và ti t ki m.ủ ở ộ ạ ậ ộ ả ấ ế ệ
+ Năm 1953, vùng t do và vùng căn c du kích t Liên khu IV tr ra s n xu t đự ứ ừ ở ả ấ ượ c2.757.000 t n thóc và 650.000 t n hoa màu.ấ ấ
+ S n xu t th công nghi p và công nghi p c b n đáp ng nh ng nhu c u v côngả ấ ủ ệ ệ ơ ả ứ ữ ầ ề
c s n xu t và hàng tiêu dùng c n thi t: thu c men, quân trang, quân d ng.ụ ả ấ ầ ế ố ụ
+ Chính ph đ ra nh ng chính sách thu , xây d ng n n tài chính, ngân hàng,ủ ề ữ ế ự ề
thương nghi p phát tri n đ c l p. Năm 1953 l n đ u tiên đ t cân b ng v thu chi.ệ ể ộ ậ ầ ầ ạ ằ ề
Trang 39+ T tháng 4/1953 đ n 7/1954, th c hi n 5 đ t gi m tô và 1 đ t c i cách ru ng đ từ ế ự ệ ợ ả ợ ả ộ ấ
53 xã thu c vùng t do Thái Nguyên, Thanh Hoá… Đ n cu i năm 1953, t Liên khu IV
– Ý nghĩa đ i v i cu c kháng chi n ch ng Phápố ớ ộ ế ố
+ C ng c và phát tri n h u phủ ố ể ậ ương kháng chi n v ng m nh, m t nhân t thế ữ ạ ộ ố ườ ngxuyên quy t đ nh th ng l i c a chi n tranh.ế ị ắ ợ ủ ế
+ T o c s kinh t , văn hoá cho ch đ dân ch nhân dân, gây m m m ng cho chạ ơ ở ế ế ộ ủ ầ ố ủ nghĩa xã h i.ộ
33. Trình bày nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Pháp.ắ ợ ị ử ủ ộ ế ố
* Nguyên nhân th ng l i:ắ ợ
Nh s lãnh đ o c a Đ ng, chính ph và H Ch t ch v i đờ ự ạ ủ ả ủ ồ ủ ị ớ ường l i chính tr ,ố ị quân s , ngo i giao đ c l p, t ch , đúng đ n, sáng t o. Đó là đự ạ ộ ậ ự ủ ắ ạ ường l i chi n tranh toànố ế dân, toàn di n, lâu dài, t l c cánh sinh, phát huy th tr n c nệ ự ự ế ậ ả ước đánh gi c.ặ
Nhân dân ta có tinh th n yêu nầ ước n ng nàn, cãm thù gi c sâu sác, c n cù trong laoồ ặ ầ
đ ng, dũng càm trong chi n đ u, không qu n hi sinh, gian kh , quy t đem t t cà tinh th nộ ế ấ ả ổ ế ấ ầ
và l c lự ượng, tính m ng và c a c i đ b o v đ c l p, t do.ạ ủ ả ể ả ệ ộ ậ ự
Đó là th ng l i c a chính quy n dân chú nhân dân và kh i đoàn k t toàn dân trongắ ợ ủ ề ố ế
m t tr n dân t c th ng nh t, c a l c lặ ậ ộ ố ấ ủ ự ượng vũ trang nhân dân v i 3 th quân, s m đớ ứ ớ ượ cxây d ng và không ng ng l n m nh, c a h u phự ừ ớ ạ ủ ậ ương v ng ch c, cung c p k p th i s cữ ắ ấ ị ờ ứ
người, s c c a cho ti n tuyên.ứ ủ ề
Đó còn là th ng l i c a liên minh chi n đ u Vi t – Lào Campuchia ch ng k thùắ ợ ủ ế ấ ệ ố ẻ chung, s giúp đ to l n c a Liên Xô, Trung Qu c và các nự ỡ ớ ủ ố ước XHCN, s đ ng tình vàự ồ
ng h c a nhân dân th gi i, k c nhân dân ti n b Pháp
* Ý nghĩa l ch s :ị ử
Tr i qua 9 năm kháng chi n, v i chi n th ng đi n Biên Ph và Hi p đ nh Gí nevả ế ớ ế ắ ệ ủ ệ ị ơ ơ
ta đã đánh b i cu c chi n tranh xâm lạ ộ ế ược c a th c dân Pháp có M giúp s c, ch m d tủ ự ỹ ứ ấ ứ
g n m t th ki th ng tr c a th c dân Pháp, làm th t b i âm m u kéo dài và m r ngầ ộ ế ố ị ủ ự ấ ạ ư ở ộ chi n tranh Đông Dế ương cùa chúng, b o v và phát tri n đả ệ ể ược thành qu c a Cách m ngả ủ ạ tháng 8
Mi n B c hoàn toàn đề ắ ược gi i phóng chuy n sang giai đo n cách m ng XHCN, t oả ế ạ ạ ạ
đi u ki n cho cu c kháng chi n ch ng M c u nề ệ ộ ế ố ỹ ứ ước sau này
Trang 40 Th ng l i đó cùng đã giáng đòn n ng n vào tham v ng xâm lắ ợ ặ ề ọ ược c a ch nghĩaủ ủ
đ qu c, góp ph n làm suy y u h th ng thu c đ a c a chúng, c vũ và t o đi u ki nế ố ầ ế ệ ố ộ ị ủ ổ ạ ề ệ thu n l i cho phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ậ ợ ả ộ ế ớ
34. Tóm t t tình hình và nhi m v cách m ng nắ ệ ụ ạ ước ta sau khi hi p đ nh Gi nev 1954 vệ ị ơ ơ ề Đông Dương được kí k t.ế
* Tình hình Vi t Nam sau khi k Hi p đ nh Gi nev năm 1954ệ ỉ ệ ị ơ ơ
Hi p đ nh Giomeva năm 1954 v Đông Dệ ị ề ương được kí k t đã ch m d t cu cế ẩ ử ộ chi n tranh xâm lế ược ba nước Vi t Nam, Lào, Campuchia cùa th c dân Pháp có s giúpệ ự ự
s c c a đ qu c Mĩ.ứ ủ ế ố
Th c hi n Hi p đ nh Gi nev , ngày 10/10/1954, quân ta ti n vào ti p qu n Hà N iự ệ ệ ị ơ ơ ế ế ả ộ trong không khí t ng b ng c a ngày h i gi i phóng. Ngày 01/01/1955, Trung ư ừ ủ ộ ả ương Đ ng,ả Chính ph và ch t ch H Chí Minh ra m t nhân dân Th đô. Toán lính Pháp cu i cùng rútủ ủ ị ồ ắ ủ ố
kh i đ o C t Bà (H i Phòng) ngày 16/05/1955. Mi n B c nỏ ả ả ả ề ắ ước ta được hoàn toàn gi iả phóng
Gi a tháng 05/1956, Pháp rút quân kh i mi n Nam khi ch a th c hi n cu c hi pữ ỏ ề ư ự ệ ộ ệ
thương t ng tuy n c th ng nh t hai mi n Nam B c theo đi u kho n c a Hi p đ nhổ ể ử ố ấ ề ắ ề ả ủ ệ ị
* Nhi m v c a cách m ng Vi t Nam và m i quan h gi a cách m ng hai mi nệ ụ ủ ạ ệ ố ệ ữ ạ ề
Nhi m v : s nghi p cách m ng dân t c dân ch nhân dân trên c nệ ụ ự ệ ạ ộ ủ ả ước ch a hoànư thành, nhân dân ta v a ph i hàn g n v t thừ ả ắ ế ương chi n tranh, khôi ph c kinh t mi nế ụ ế ở ề
B c, đ a mi n B c ti n lên ch nghĩa xã h i, v a ph i ti p t c cu c cách m ng dân chắ ư ề ắ ế ủ ộ ừ ả ế ụ ộ ạ ủ nhân dân mi n Nam, th c hi n hòa bình thông nh t nở ề ự ệ ấ ước nhà
Đ c đi m: ti n hành đ ng th i hai chi n lặ ể ế ồ ờ ế ược cách m ng hai mi n là cách m ngạ ở ề ạ
xã h i ch nghĩa mi n B c và cách m ng dân t c dân ch nhân dân mi n Nam, ti nộ ủ ở ề ắ ạ ộ ủ ở ề ế
t i hòa bình th ng nh t T qu c. Đ y là đ c đi m l n nh t, đ c đáo nh t c a cách m ngớ ố ấ ổ ố ậ ặ ể ớ ấ ộ ấ ủ ạ
Vi t Nam th i k 1954 1975.ệ ờ ỳ
Vai trò và m i quan h c a cách m ng hai mi n:ố ệ ủ ạ ề
+ Mi n B c có vai trò quy t đ nh nh t đ i v i cách m ng c nề ắ ế ị ấ ố ớ ạ ả ước
+ Mi n Nam có vai trò quy t đ nh tr c ti p trong cu c đ u tranh l t d ách th ng trề ế ị ự ế ộ ấ ậ ồ ố ị
c a đ qu c Mĩ và tay sai, gi i phóng mi n Nam, b o v mi n B c, tiên t i thông nhât Tôủ ế ố ả ề ả ệ ề ắ ớ quôc
+ Cách m ng hai mi n có quan h g n bó ch t ch v i nhau, ph i h p v i nhau, t oạ ề ệ ắ ặ ẽ ớ ố ợ ở ạ
đi u ki n cho nhau phát tri n. Đó là quan h gi a h u phề ệ ể ệ ữ ậ ương v i tuy n tuy n.ớ ề ế