1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi công chức thuế - Tin học 6.2

1 585 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi công chức thuế - Tin học 6.2
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 62,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi và đáp án thi trắc nghiệm trực tuyến cho công chức đã hoàn thành chương trình đào tạo công chức mới ngành thuế.

Trang 1

, - HỘI ĐỒNG THỊ CÔNG CHỨC NĂM 2005

= Cột Xét vót: những sinh viên nao trượt (có điểm trung bình <5) nhưng có điểm trung bình

>4,5 và điểm của từng môn học không có điểm nào <=3 thì được xét vớt, cột xét vớt nhận giá trị True, những sinh viên còn lại nhận giá trị False

a LÏ Đưa con trỏ ô đến ô L5, trả lời công thức:

=lIF(AND(AN D(H5>4,5;H5<5);AND(D5<3;E5<3;F5<3;H5<3)),TRUE;FALSE) :

b LÍ Đưa con trỏ ô đến ô L5, trả lời công thức:

=lF(AND(AND(H5>4,5;H5<5);AND(D5>3;E5>3;F5>3;,H5>3));TRUE;FALSE)

c LÌ Đưa con trỏ ô đến ô L5, trả lời công thức:

=IF(OR(AND(H5>4,5;H5<5);AND(D5>3;E5>3;F5>3;H5>3)); TRUE;FALSE)

d L] Đưa con trỏ ô đến ô L5, trả lời công thức:

=lF(AND(H5>4,5;H5<5;D5>3;E5>3;F5>3;H5>3);TRUE;FALSE)

e L] Đưa con trỏ ô đến ô L5, trả lời công thức:

=|F(AND(I5="Yếu";H5>4,5;D5>3;E5>3;F5>3;H5>3);T RUE;FALSE)

6 Xác định sinh viên Đỗ/trượt: sinh viên nào đỗ (có điểm trung bình >=5 hoặc thuộc diện xét vớt), cột Đỗ nhận giá trị True; sinh viên nào trượt, cột Đỗ nhận giá trị False

=IF(AND(H5<5;L5=FALSE);FALSE; TRUE)

=IF(OR(H5<5;L5=FALSE);FALSE; TRUE)

=|F(AND(H5<5;L5="FALSE"); FALSE; TRUE)

=IF(AND(I5="Yéu";L5=FALSE);FALSE; TRUE)

113

=COUNT(5:111;"Giỏi")

=COUNTIF(5:111;I5="Giỏi")

LŨ Đưa con trỏ ô đến ô I13, trả lời công thức: =COUNTIF(5:111;"Giỏi")

Đưa điểm Trung bình của sinh viên có điểm trung bình cao nhất vào ô H13

a LJ Dua con tra 6 đến ô K5, trả lời công thức:

LÌÏ Đưa con trỏ ô đến ô K5, trả lời công thức:

L] Đua con trỏ ô đến ô K5, trả lời công thức:

LŨ bưa con trỏ ô đến ô K5, trả lời công thức:

Đêm số học sinh giỏi và đưa kết quả vào ô

LÌ Đưa con trỏ ô đến ô 113, trả lời công thức:

LÌ Đưa con trỏ ô đến ô 113, trả lời công thức:

Tính tỷ lệ % sinh viên đỗ và đưa vào ô J13:

(J Đưa con trỏ ô đến ô J13, trả lời công thức:

LŨ Đưa con trỏ ô đến ô J13, trả lời công thức:

=COUNTIF(K5:K11;TRUE)?100/COUNT(KS5:K11)

c LÍ Đưa con trỏ ô đến ô J13, trả lời công thức:

=COUNTIF(K5:K11;TRUE)*100/COUNT(J5:J11)

LŨ bưa con trỏ ô đến ô H13, trả lời công thức:

(1 Đưa con trỏ ô đến ô H13, trả lời công thức:

CJ Dua con tré ô đến ô H13, trả lời công thức:

LÍ Đưa con trỏ ô đến ô H13, trả lời công thức:

=MAX(H5 H11)

=MAX(H5;H11)

=MAX(H5:H11)

=MAX(H5,H11)

=COUNTIF(K5:K11, TRUE)*100/COUNT(I5:111)

10 Đếm tổng số sinh viên có họ “Nguyễn”, đưa kết quả vào ô B13:

a LÏ Đưa con trỏ ô đến ô B13, trả lời công thức: =DCOUNT(A2:L11;B2;"Nguyén")

b [1] Dua con tré 6 đến ô B15, trả lời công thức: =LEFT(B5;6)="Nguyễn"; sau đó, đưa con trỏ ô dén 6 B13, trả lời công thức: =DCOUNTA(A2:L11;C2;B14:B15)

c L Đưa con trỏ ô đến ô B15, trả lời công thức: =LEFT(B5;6)="Nguyễn"; sau đó, đưa con trỏ ô

đến ô B13, trả lời công thức: =DCOUNT(A2:L11;B2;B14:B15)

Ngày đăng: 31/10/2012, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w