1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi công chức môn tin học

3 1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB
File đính kèm Đề thi công chuc mon Tin hoc full.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc thi công chức rất quan trọng với những người làm việc trong các công ty, hành chính sự nghiệp. Để giúp cho mọi người có nhu cầu mình xin chia sẻ một số đề thi tin học từ cơ bản đến nâng cao cho mọi người có nhu cầu tham khảo. Việc thi công chức rất quan trọng với những người làm việc trong các công ty, hành chính sự nghiệp. Để giúp cho mọi người có nhu cầu mình xin chia sẻ một số đề thi tin học từ cơ bản đến nâng cao cho mọi người có nhu cầu tham khảo.

Trang 1

HỘI ĐỒNG THI CÔNG CHỨC DỰ BỊ NĂM 2011 THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

NGƯỜI CHẤM THI THỨ NHẤT

(Ký, ghi rõ họ và tên)

NGƯỜI CHẤM THI THỨ HAI (Ký, ghi rõ họ và tên) Điểm bài thi

Bằng số:………

Bằng chữ:……

………

Số phách

Ghi chú: Thí sinh không được viết vào phần này

BÀI THI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC

ĐỀ SỐ 1

(Thời gian làm bài 30 phút)

Câu 1: Trong MS Word muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ

bôi đen dòng văn bản, sau đó:

A Nhấn chuột vào biểu tượng Copy

B Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

C Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy

D Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

Câu 2: Trong MS Word sau khi nhập nội dung vào các ô cho bảng, ta có thể:

A Sao chép nội dung từ ô này sang ô khác

B Cắt và dán nội dung từ cột này sang cột khác

C Cắt và dán nội dung từ dòng này sang dòng khác

D Làm được cả 3 thao tác nói trên

Câu 3: Trong MS WORD tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ văn bản?

A Atl + A

B Shift + Ctrl + A

C Ctrl + A

D Alt + F8

Câu 4: Trên bàn phím, phím nào sau đây xoá ký tự đứng trước điểm nháy?

A Page Up

B Page Down

C Delete

D Backspace (  )

Câu 5: Trong MS WORD, muốn di chuyển điểm nháy về cuối văn bản, sử dụng cách nào

sau đây:

A Ctrl + End

B Ctrl + Page Down

C End

D Page Down

Câu 6: Trong MS WORD, phím nào sau đây đưa điểm nháy về đầu dòng văn bản hiện

hành

A Ctrl + Home

B Ctrl + Page Up

Trang 2

C Home

D Không có phím nào

Câu 7: Để lưu một văn bản đang mở với một tên mới, chọn cách nào sau đây:

A Bấm nút Rename trên thanh công cụ

B Chọn menu File -> New File Name Save

C Chọn menu File -> Save As

D MS Word không thể lưu thành một tên khác

Câu 8: Cách nào sau đây không thể tạo được bảng?

A Chọn menu Table -> Insert Table từ menu

B Bấm nút Insert Table trên thanh công cụ

C Chọn menu Insert -> Table

D Cả A và B

Câu 9: Muốn trộn 4 ô thành một ô lớn, cách nào sau đây có thể thực hiện được?

A Chọn 4 ô và chọn menu Table -> Merge Cells.

B Chọn 4 ô và chọn menu Table -> Combine Cells

C Chọn 4 ô rồi nhấn Ctrl + M

D Cả 3 cách trên đều sai

Câu 10: Làm cách nào sau đây để thực hiện lệnh in văn bản?

A Chọn menu File -> Print

B Nhấn Ctrl + P

C Bấm nút Print trên thanh công cụ Standard

D Cả 3 cách trên

Câu 11: Trong MS Excel để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, bạn

cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

A Alt

B Shift

C Ctrl và Shift

D Ctrl

Câu 12: Khi đã bôi đen một hàng trong Excel Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép

chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn

A Vào menu Insert, chọn Rows.

B Vào menu Insert, chọn Cells

C Vào menu Insert, chọn Columns

D Vào menu Insert, chọn Object

Câu 13: Trong MS Excel thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, kiểu chữ

A Vào menu Tools -> Options -> Font

B Vào menu File -> Properties -> Font

C Vào menu Format -> Cells -> Font.

D Vào menu Insert -> Font

Câu 14: MS-Excel hỗ trợ bạn vẽ những kiểu biểu đồ gì

A Column, Bar, Pie, Line

B XY, Radar

Trang 3

C B&W Column

D Tất cả các kiểu biểu đồ trên

Câu 15: Khi đang nhập dữ liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn xuống một

dòng ngay trong cùng một ô:

A Enter

B Ctrl + Enter

C Shift + Enter

D Alt + Enter

Câu 16: Trong Hệ điều hành Windows phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

A Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin

B Tệp tin có thể chứa thư mục

C Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.

D Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:, không quản lý các thư mục con

Câu 17: Trong Hệ điều hành Windows muốn chia sẻ một thư mục trên máy để máy khác

có thể kết nối và sử dụng thì

A Chọn mục Sharing and Security.

B Chọn mục Eject

C Chọn mục Create Shortcut

D Chọn mục Copy

Câu 18: Trong Windows muốn xem thông tin dung lượng của ổ đĩa C:\ làm cách nào sau đây?

A Kích chuột phải vào ổ đĩa C:\ chọn Open

B Kích chuột phải vào ổ đĩa C:\ chọn Explore

C Kích chuột phải vào ổ đĩa C:\ chọn Properties

D Cả 2 cách A và B

Câu 19: Muốn đổi tên một thư mục, thực hiện theo cách nào sau đây?

A Kích chuột phải vào thư mục, chọn Rename

B Kích chuột phải vào thư mục, chọn Properties

C Kích chuột phải vào thư mục, chọn Short cut

D Không có cách nào trong 3 cách trên

Câu 20: Để truy cập Internet người ta dùng chương trình nào sau đây?

A Microsoft Word

B Microsoft Excel

C Internet Explorer

D Wordpad

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w