Số chất tham gia phản ứng với silic là Câu 2.. Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc nguội bằng kim loại nào sau đây Câu 4.. Dãy nào trong các dãy sau gồm toàn chất điện li mạnh?. Cặp chất khôn
Trang 1Trờng THPT Sáng sơn
Tổ Hóa-Sinh-TD-CN đề thi học kỳ I - Năm học 2009-2010
Môn: Hoá học 11 - cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ tên: ……… SBD…… Lớp: 11A…
Câu 1 Cho các chất: CuSO4, SiO2, F2, Mg, HCl, dung dịch NaOH đặc Số chất tham gia
phản ứng với silic là
Câu 2 Để phân biệt ba dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử duy
nhất là
Câu 3 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc nguội bằng kim loại nào sau đây
Câu 4 Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Câu 5 Dãy nào trong các dãy sau gồm toàn chất điện li mạnh?
A NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2 B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH
C HCl, AgCl, CuSO4, Ba(OH)2 D H2S, H2SO4, Na2CO3, NaCl
Câu 6 Dung dịch HCl 0,1M có pH là
Câu 7 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A HNO3 và NaOH B NaHCO3 và HCl C Al(OH)3 và KOH D KNO3 và BaCl2
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, nitơ đợc điều chế từ
A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 9 Cho 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH
Nồng độ mol của dung dịch NaOH là
Câu 10 Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H6 C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Câu 11 Công thức đơn giản nhất của C6H12O6 là:
Câu 12 Cho 6,72 (l) CO2 (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu đợc
số (g) kết tủa là
Câu 1 (2,0đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng
CaCO3 →(1) CO2 →(2) NaHCO3 →(3) Na2CO3 →(4) CaCO3
Câu 2 (2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 2,4 (g) chất hữu cơ X chỉ thu đợc 2,688 (l) CO2(đktc)
và 2,88 (g) H2O Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 30 Tìm công thức đơn giản nhất và
công thức phân tử của X?
Câu 3 (2,0đ) Cho 4,05 (g) Al tác dụng hết với dung dịch HNO3, vừa đủ thu đợc 5,6(l)
hỗn hợp khí A gồm: NO & NO2(đktc) và dung dịch B (chỉ chứa 1 muối)
a) Tính % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A
b) Cô cạn dung dịch B thu đợc m(g) muối khan Nhiệt phân m(g) muối khan thu đợc
12,51(g) chất rắn Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân?
Hết
-(Học sinh đợc sử dụng Bảng tuần hoàn Giám thị không giải thích gì thêm)–
Mã đề 1
Trang 2đáp án môn Hóa 11- cơ bản
đề 01
I Phần trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 1/3 điểm):
II Phần tự luận:
Câu 1 CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
CO2 + NaOH → NaHCO3
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 2 nCO2 = 0,12 mol ⇒ nC = 0,12 mol
nH2O = 0,16 mol ⇒ nH = 0,32 mol
nO = (2,4 − 0,12.12− 0,32)/ 16 = 0,04 mol
nC : nH : nO = 0,12 : 0,32: 0,04 = 3 : 8 : 1 ⇒ CTĐGN C3H8O CTPT (C3H8O)n
MX = 30.2 = 60 ⇒ n = 1 ⇒ CTPT C3H8O
1,0 0,5
0,5
Câu 3 a)Viết đúng PTHH(2pt)
Lập hệ PT, giải ra đợc nNO = 0,1 mol; nNO2 = 0,15 mol
⇒ %VNO = 40 %; % VNO2 = 60%
b)H = 80%(tính theo định luật bảo toàn khối lợng)
0,5 0,5 0,5 0,5