Kết luận nào sau đõy là đỳng?. Hàm số luụn luụn đồng biến CA. Hàm số luụn luụn nghịch biến D.. Trong hỡnh 3 biết MN là đường kớnh của đường trũn , gúc MPQ bằng 700.. Từ M vẽ tiếp tuyến M
Trang 1Đề kiểm tra Giữa học kì II
Môn: toán 9
Năm học 2008-2009
(Thời gian làm bài 90phút)
Bài 1:( 4 điểm) Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C và D.
1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình:
7 2
3 3
y x y x
A, (-3; 2); B, (2; -3); C, (3; -2); D, (-2; 3);
2 Cho hàm số y = ax2 (a 0) có đồ thị đi qua điểm M(2; -2) Khi đó giá trị của a là:
A, 1
B,
2
D,
2
1
3 Phơng trình nào sau đây không phải là phơng trình bậc hai một ẩn ?
A, 3 + 2x – x2 = 0; B, 5x2 = 0; C, -x + x2 = 0; D, 2x + 1 = 0
2
1
x
y Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Hàm số luụn luụn đồng
biến C Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
B Hàm số luụn luụn nghịch
biến D Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
5.Trong hình vẽ 1 có bao nhiêu tứ giác nội tiếp?
Hình 1
B
E I
C O
D A
Hình 2
70 0 O M
N P
Q
Hình 3
y x O
N
M
P
Q
Hỡnh 4
6 Hình 2 cho biết các điểm A,B,C thuộc (O); các điểm D,E,O thuộc (I); Góc DIE bằng 1200 Tính góc BAC?
7 Trong hỡnh 3 biết MN là đường kớnh của đường trũn , gúc MPQ bằng 700 Gúc
NMQ b ng: ằ
8.Trong hỡnh 4 biết gúc NOM lớn hơn gúc POQ Kh ng ẳng định nào dưới đõy đị nh n o d à ướ đ i õy ỳng ?
đ
A, MN = PQ B, MN >
PQ C, PQ MN < D, Khụng đủ điều kiện để so sỏnh được MN và PQ
Bài 2 ( 3điểm) a) Giải hệ phơng trình:
10 3
7
2 5
3
y x
y x
b) Giải phơng trình:
2 2 2 2 0
x x
Bài 3 (3,0điểm) Cho đờng tròn tâm O bán kính R ( tâm O cố định, bán kính R thay đổi) và một điểm M cố
định ở ngoài đờng tròn Từ M vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến MBC với đờng tròn
a) Chứng minh: Tam giác MAB đồng dạng với tam giác MCA từ đó suy ra: MA2 = MB.MC
b) Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại E Chứng minh MA = ME
c) Tìm tập hợp điểm A khi bán kính R thay đổi