Câu2 Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r1 = 2cm.. Tìm độ lớn của các điện tích đó.. Câu3 Cho 2 điện tích q1; q2 đặt cách nhau một khoảng 30cm trong k
Trang 1ÔN TẬP HKI
CHƯƠNG I
Câu1
q = − C q = − − C, đặt cách nhau 2cm trong không khí Tính lực tương tác
giữa hai điện tích đó
Câu2
Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r1 = 2cm Lực đẩy giữa
chúng là F 4N
1 = 1 , 6 10−
a Tìm độ lớn của các điện tích đó
b Khoảng cách r2 giữa chúng phải bằng bao nhiêu để lực tác dụng giữa chúng làF 4N
2 = 2 , 5 10−
Câu3
Cho 2 điện tích q1; q2 đặt cách nhau một khoảng 30cm trong không khí, lực tác dụng lên chúng là F Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chung một khoảng bao nhiêu để lực tác dụng vẫn là F
Câu 4
Cho 2 điện tích diểm q C q 8C
2
7
1 = − 10 − ; = 5 10 − đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q 8C
2 = 2 10− đạt tại điểm C sao cho CA=3cm; CB=4cm
Câu 5
Tại A đặt điên tích qA = 4.10-8 C tại B đặt điện tích qB = -5.10-8 C, AB = 5cm Xác định điện trường EC tại C mà AC = 4 cm, BC = 3 cm khi đặt trong không khí
Câu 6
3
7 2
7
1 = − 6 10− ; = 2 10− ; = 10− đặt trong chân không ở 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 16cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích điểm
Câu 7
Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 3m trong chân không thì hút nhau bằng một lực Điện tích tổng cộng hai vật là 10−9C Tìm điện tích mỗi vật
Câu 8
Hai quả cầu nhỏ giống nhau , cùng khối lượng m , điện tích q được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách xa nhau 3cm Xác định góc lệch của các sợi dây Biết m = 100g, q= 10 − 8C;g = 10m/s2
Câu 9
Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
Câu 10
Tích điện cho một tụ điện có điện dung 20 μF dưới hiệu điện thế 60 V Sau đó cắt tụ điện ra khỏi nguồn Tính điện tích q của tụ?
Câu 11
Một êlectron (-e = -1,6.10-19C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V Công mà lực điện sinh ra sẽ là bao nhiêu?
Câu 12
Một electron di chuyển một được một đoạn đường dài 2 cm trong điện trường đều E = 100 V/m Tính công của lực điện trường A
CHƯƠNG II
I Dòng điện không đổi, nguồn điện.
1.cho biết: I = 0.273A
a Tính điện tích di chuyển qua dây tóc trong một phút?
Trang 2b Biết điện tích e= −1,6.10− 19C
tìm số e ?
2 Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này?
II Điện năng Công suất điện.
Câu 1 cho biết
Ấm điện: 220V – 1000W, U = 220V, V = 2l m = 2kg, T1 = 250C, H = 90%, C = 4190J/(Kg.K)
a Cho biết ý nghĩa của các con số ?
b Tính lượng điện năng mà ấm tiêu thụ?
c Tính thời gian đun nước
Câu 2 Cho biết: ε = 12V, Ang = 4608J, t = 15 phút
a I=?
b Tính công suất của nguồn điện?
Câu 3 Một nguồn điện có suất điện động 24 V Khi mắc nguồn điện với mạch ngoài kín thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,8 A Tính trong thời gian 20 phút Xác định công của nguồn điện
III.Định luật Ôm cho toàn mạch
Câu 1 Cho biết: r = 0.6Ω, ε = 12V, bóng đèn: 12V – 5W
a Tính cường độ định mức của đèn và cường độ thực tế chạy qua đèn? Chứng tỏ đèn sáng bình thường và tính công suất tiêu thụ thực tế của đèn khi đó?
b Tính hiệu suất của đoạn mạch trên ?
Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ ?
Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là
E1=1,5V, r1 = 1Ω, E2 = 3V, r2 = 2Ω, các điện trở mạch ngoài
R1 = 6 Ω, R2 = 12 Ω, R3 = 36 Ω,
a) Tinh suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Tinh cường độ dòng điện qua R3
Câu3 Cho biết:
ε = 6V, r = 2Ω, R1 = 5Ω, R2 = 10Ω
Rn = 18Ω
a R3 = ?
b I = ?, UN = ?
c U1 = ? U U2, 3?
d P=? ,Png=? Tính công của nguồn sinh ra trong 1 h
Câu 4 Cho biết: ε = 12.5V, r = 0.4Ω, Đèn 1: 12V – 6W
Đ2: 6V – 4.5W
a Tính R dm1,R dm2?Chứng tỏ khi Rb = 8Ω thì Đ1, Đ2 sáng bt
b Tính Png, = ? , P=?và H = ?
Câu 5 cho mạch điện như hình 1, R1 = 90Ω, R2 = 10Ω, R3 =
11Ω, R4 = 80Ω, bộ nguồn gồm 10 nguồn mắc hỗn hợp đối
xứng, mỗi nguồn có suất điện E = 8V, r = 1,6Ω
a Xác định cường độ dòng điện qua các điện trở
b Tính công suất mạch ngoài và công suất tiêu thụ trên R1
Câu 6: cho mạch đện như hình 2.
R1
R2
R3
R4
E,r
H×nh: 1
E,r
, r1 E,r
, r2
R3
ε,r D
1
Rb D2
R3
R2
R1
ε,r
Trang 33 Nguồn điện có suất điện động 24V, điện trở trong 4Ω,
R 1= 2
Ω
a Tính Rx để công suất mạch ngoài là PN = 40W
b Tính Rx để công suất mạch ngoài cực đại, Tính công suất
cực đại đó
Câu 7: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ trong đó nguồn
điện có suất điện động ξ = 6V và có điện trở trong không
đáng kể Các điện trở R1 = R2 = 30 Ω ; R3 = 7,5 Ω Tính
cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở mạch ngoài
Câu 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó các acquy có suất điện
động ξ1 = 12 V ; ξ2 = 6 V và có điện trở trong không đáng kể Các điện trở R1 =
4 Ω ; R2 = 8 Ω Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và công suất tiêu
thụ trên mỗi điện trở
Câu 9: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:
Trong đó ξ1 = 10 V ; ξ2 = 2 V ; r1 = r2 = 1 Ω ; R1 = 2 Ω ; R2 = 4 Ω
Hiệu điện thế UBD bằng bao nhiêu?
Câu 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất
điện động ξ = 12 V và điện trở trong r = 1,1 Ω ; điện trở R = 0,1 Ω Điện
trở x phải có trị số là bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn
nhất? Tính công suất tiêu thụ khi đó.Câu 11: Cho mạch điện:
R1 = 3Ω; R2 = 6Ω; R3 = 6Ω; R4 = 12Ω Ampe kế A1 chỉ 3A; điện trở
trong của nguồn ro = 1Ω Tính suất điện động của nguồn
Câu 12: Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện
trở trong là 1 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện?
Câu 13: Có hai nguồn điện E1 = 18V ; r1 = 1Ω và nguồn E2 ; r2 ; R = 9Ω Khi mắc 2 nguồn như hình a thì dòng điện ở trong mạch là I1 = 2,5A Khi mắc 2 nguồn như hình b thì dòng điện ở trong mạch là I2
= 0,5A
Tính E2 ; r2
R1 Rx
E,r