_ Trong các dữ liệu vào cùng một cỡ MN, thời gian chạy của thuật toán cũng thay đôi Ví dụ: Tìm xem 1 đối tượng có trong danh sách W phân tử hay không?. Do phuc tap thuat toan Thoi gian
Trang 1Do phuc tap thuat toan
Lé SY Vinh
Bộ môn Khoa Học Máy Tính — Khoa CNTT
Dai Hoc Cong Nghé - DHQGHN
vinhioi@yahoo.com
Trang 2Các vần đê liên quan đên thuật toản
I _ Một vẫn đề được giải quyết bởi nhiêu thuật toán khác nhau
2 _ Đôi với một thuật toán:
— Độ phức tạp về không gian (dung lượng bộ nhớ sử dụng)
— Độ phức tạp về thời gian chạy
3 _ Độ phức tạp về thời gian chạy
— Kĩ năng lập trình
— Chương trình dịch
— Tốc độ thực hiện các phép toán trên máy tính
— Dữ liệu vào
“Thời gian chạy chương trình : 10s” ???
Trang 3Do phuc tap thuat toan
l Thời gian chạy Ì thuật toán phụ thuộc vào cỡ (s1ze) của dữ liệu vào
— Tìm xem l1 đỗi tượng có trong danh sách N phân tử hay không?
— Sắp xếp tăng dân dãy số gồm X số
— Bài toán người bán hàng cần thăm X địa điểm
2 _ Trong các dữ liệu vào cùng một cỡ (MN), thời gian chạy của thuật toán cũng
thay đôi
Ví dụ: Tìm xem 1 đối tượng có trong danh sách W phân tử hay không?
— _ Đối tượng nằm ở đầu danh sach
— Đối tượng năm ở giữa danh sach
— Đối tượng năm ở cuối danh sách
Trang 4Do phuc tap thuat toan
Thoi gian chay trong truong hop xau nhat (worse-case running time) Thời gian chạy lớn nhất của thuật toán đó trên tât cả các dữ liệu cùng cỡ
Thời gian chạy trung bình
Là trung bình cộng thời gian chạy trên tất cả các bộ dữ liệu cùng cỡ
Thời gian chạy trong trường hợp tốt nhất (best-case running time)
Thời gian chạy ít nhất của thuật toán đó trên tất cả các dữ liệu cùng cỡ
Trang 5Do phuc tap thuat toan
Danh gia thoi gian chay thuat toan:
— T(n)=s6 luong phép toan so cap can phải thực hiện (phép toán số
học, phép toán logic, phép toán so sánh) Mỗi phép toan so cap
được thực hiện trong một khoảng thời gian cô định
— _ Quan tâm đến tốc độ tăng của hàm T(n)
— Vị dụ:
T(n)= 2n“ + 3n + 10
Trang 6Biéu dién thoi gian chay bởi kí hiệu O
Định nghĩa Giả sử f(n) và g(n) là các hàm thực không âm của đối số nguyên không
am n Ta noi “f(n) la 6 lon cua g(n)” va viét la
An) = OC g(a) )
nêu tôn tại các hăng sô dương cŠ và nụ sao cho f(n) <= c*g(n) voi mọi n >= nạ
\
nO
Trang 7Biéu dién thoi gian chay bởi kí hiệu O
Vi du
Gia su f(n) = 5n + 2n“+ 13n + 6, ta có:
f{n) = 5n + 2nˆ+ 13n +6<= §n + 2n4+ 13n + ón3 = 2ónŸ f(n) = O(n?)
Tổng quát nêu f(n) là một đa thức bậc k của n:
f{n) = aynš+ a, ¡n*† + + ain + ao thì f(n) = O(n*)
Trang 8Biéu dién thoi gian chay bởi kí hiệu O
Ký hiệu ô lớn | Tên gọi
O(logn) logarit
O(nlogn) nlogn
O(n) binh phuong
O(2") mu
Trang 9Thời gian chạy của các lệnh
1 Lénh gan
X = <biéu thtre>
Thời gian chạy của lénh gan bang thời gian thực hiện biểu thức
2 Lệnh lựa chon
if (điều kiện) > Tạ(n)
lệnh 1 —> T,(n)
else
lệnh 2 —> T,(n)
Thời gian: Tạ(n) + max (T;(n), T›(n))
Trang 10Thời gian chạy của các lệnh
3 _ Lệnh lặp: for, while, do-while
Vị dụ:
X (n)
> (Ty(n)+T,(n))
i=]
X(n): Số vòng lặp
Tạ(n): Điều kiện lặp
Tn): Thời gian thực hiện vòng lặp thứ 7
Trang 11Thời gian chạy của các lệnh
4 Phân tích các hàm đệ quy
Trang 12Vi du 2
Thuat toan tao ra ma tran don viA cap H
(1) for@=0;1<n; i++)
(2) for(=0;J<n;j†?)
(4) fora=0;1<n;1++)
(5) AILHH] = 1:
Độ phức tạp:
Trang 13Vi du 3
1) sum =0;
2) for(i=0;i<n;i+ +)
3) for (j=i+1;i<=n;j++)
4) for (k= 1;k< 10; k + +)
5) { sum=sum+i*j*k };
Độ phức tạp:
Trang 14Ví dụ 4
Phân tích độ phức tạp thuật toán của tật cả các phép toán trên kiêu danh dữ liệu danh sách được cài đặt băng mảng và danh sách liên kêt