1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 nghi thức đội viên cần nhớ.

19 285 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 20 Nghi Thức Đội Viên Cần Nhớ
Tác giả Hoàng Thương Trường
Trường học Trường THCS Mường Phăng
Thể loại Tài liệu
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 780 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TƯ THẾ ĐỨNG NGHỈ 3.. TƯ THẾ ĐỨNG NGHỈ... THÁO KHĂN QUÀNG ĐỎKhẩu lệnh : tháo khăn Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm dải khăn bên phải trên nút khăn, rút khăn ra... CHÀO KIỂU ĐỘI TNTPKhẩ

Trang 1

Họ & Tên : Hoàng Thương

Trường THCS Mường Phăng - Điện Biên.

Trang 2

.

Trang 3

1 HÔ ĐÁP KHẨU HIỆU ĐỘI

      “ Vì tổ quốc xã hội chủ nghĩa , vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại – Sẵn sàng “

2 TƯ THẾ ĐỨNG NGHỈ 3 TƯ THẾ ĐỨNG NGHỈ

Trang 4

4 THẮT KHĂN QUÀNG ĐỎ

– Khẩu lệnh : thắt khăn

B1 : Dựng cổ áo lên

– B2 : Xếp khăn và đặt khăn vào cổ

áo

– B3 : So 2 đầu khăn bằng nhau

– B4 : Thắt khăn

– B5 : Chỉnh nút khăn cho vuông

– B6 : Bẻ cổ áo xuống

– B7 Tư thế nghiêm

Tư thế chuẩn bị B1 _

Trang 5

a _B2 _b B3 B4

Trang 6

B5 B6 B7

Trang 7

5 THÁO KHĂN QUÀNG ĐỎ

Khẩu lệnh : tháo khăn

Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm dải khăn bên phải trên nút khăn, rút khăn ra

Trang 8

6 CHÀO KIỂU ĐỘI TNTP

Khẩu lệnh : Chào

Đội viên đứng tư thế nghiêm, mắt hướng về phía chào, chào bằng tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thùy trán bên phải khoảng 5cm, bàn tay thẳng với cánh tay dưới, khuyủ tay chếch

ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 130 độ

Giơ tay chào và bỏ xuống theo đường ngắn nhất, không gây tiếng động

Ý nghĩa : Tay giơ lên đầu biểu hiện đội viên luôn luôn đặt lợi ích của tổ quốc và của tập thể Đội lên trên, năm ngón tay khép kín tượng trưng cho ý thức đoàn kết của đội viên để xây dựng Đội vững mạnh

Trang 9

7 CẦM CỜ

Tư thế nghiêm Tư thế nghỉ _

Trang 10

8 Giương cờ

Trang 11

9.Vác cờ

Trang 12

1 _2 3

10.QUAY BÊN TRÁI

Khẩu lệnh : bên trái – quay !

Trang 13

11.QUAY BÊN PHẢI

Khẩu lệnh : bên phải – quay !

Trang 14

12.DẬM CHÂN TẠI CHỔ

Khẩu lệnh : dậm chân – dậm !

Trang 15

13.DẬM CHÂN TẠI CHỔ

Khẩu lệnh : dậm chân – dậm !

14.CHẠY TẠI CHỔ

Khẩu lệnh : chạy tại chổ – chạy !

Trang 16

15 TIẾN

Khẩu lệnh : Tiến ……… bước – bước !

16 LÙI

Khẩu lệnh : Lùi ……… bước – bước !

Trang 17

17 BƯỚC SANG TRÁI

Khẩu lệnh : Sang trái ……… bước – bước !

18 BƯỚC SANG PHẢI

Khẩu lệnh : Sang phải ……… bước – bước !

Trang 18

19 ĐI ĐỀU

Khẩu lệnh : Đi đều – bước ! Đứng lại – đứng !

Trang 19

20 CHẠY ĐỀU

Khẩu lệnh : Chạy đều – chạy !

Đứng lại – đứng !

Ngày đăng: 23/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w