Câu 3 : Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản Câu 4 : Biết hoàn chỉnh hằng đẳng thức đáng nhớ Câu 5 :Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x.. Câu
Trang 1Tuần 9 KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Toán 8 Năm học 2020-2021
A BẢNG MÔ TẢ:
I Trắc nghiệm:
Câu 1 : Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức.
Câu 2 : Biết thực hiện phép nhân đa thức với đa thức.
Câu 3 : Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản
Câu 4 : Biết hoàn chỉnh hằng đẳng thức đáng nhớ
Câu 5 :Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x
Câu 6 : Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.
Câu 7 : Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 8 : Vận dụng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng
tử vao việc phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 9 : Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x.
Câu 10: Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác
Câu11 :Biết tính chất, của các tứ giác
Câu 12 : Biết hình có trục đối xứng
Câu 13 : Biết trục đối xứng của một hình.
Câu 14 :Hiểu được tính chất đường trung bình của tam giác.
Câu 15: Hiểu được tính chất đường trung bình của hình thang.
II Tự luận:
Bài 1: -Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức và hằng đẳng thức
đáng nhớ để rút gọn biểu thức
-Vận dụng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng
tử vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 2: Vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác để giải toán.
Bài 3: Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán
Trang 2HọVàTên:………
Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2020 – 2021
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1: Thực hiện phép tính 2 x x được kết quả là :5
A 2x2 10 B 2x2 5 C 2x2 10x D 10x 2
Câu 2 : Tích (x-2)(x-5) bằng :
A x2 + 7x + 10 B x2 - 7x+10 C x2 +10 D x2 - 3x+10
Câu 3: Khai triển biểu thức 2
– 1
x được kết quả là
A x2 2 – 1x B x2 – 2 – 1x C x2 – 1 D.
2 – 2 1
Câu 4 : Trong đẳng thức a3 b3 a b , biểu thức còn thiếu tại là
A a2 ab b 2 B a2 ab b C 2 a2 ab b D.2
a ab b .
Câu 5 : Tìm x biết 0
4
1
2
x cho kết quả là:
A
2
1
0
x
x
B
2 1 2 1
x
x
C
4 1 2 1
x
x
D
2 1
0
x x
Câu 6: Giá trị của đa thức x2 - 2x + 1 tại x = 1 là:
Câu 7 : Đa thức (x-4)2 +(x-4) được phân tích thành nhân tử là :
A (x+4)(x+3) B (x-4)(x-5) C (x-4)(x-3) D (x+4)(x-4)
Câu 8 : Đa thức: 4x(2y - z) -7y(2y - z) được phân tích thành nhân tử là :
A (2y+z)(4x-7y) B (2y-z)(4x+7y) C (2y+z)(4x+7y) D (2y-z)(4x-7y)
Câu 9: : Giá trị của x thoả mãn 2x(x+3) +2(x+3) =0 là :
A -3 hoặc 1 B 3 hoặc 1 C 3 hoặc -1 D -3 hoặc
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là
A.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
B.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
C.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D.Tứ giác có giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh là hình chữ nhật
Câu 11 : Tứ giác ABCD có số đo các góc: A 70 ; B 80 ; C 90� 0 � 0 � 0.Số đo góc D bằng
A 1200 B 1000 C 900 D
1100
Câu 12: Các chữ cái in hoa trong từ TOAN, chữ nào sau đây không có trục đối xứng?
A T B O C A D N
Câu 13 : Số trục đối xứng của hình thang cân là
Trang 3A 1 B 2 C 4 D vô số
Câu 14: Cho ABC có AB =5cm ; AC = 8cm ; BC= 6cm Các điểm D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Độ dài DE bằng ;
A 3cm B.4cm C 9,5cm D 2,5cm
Câu 15 : Cho hình thang ABCD(AB//CD) có AB=9cm,BC=12cm,DC=19cm,AD= 9cm.
Các điểm E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Độ dài EF bằng :
A.21 B 12,5 C.14 D.28
II/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 :
a)Làm tính nhân : x2 (5x3 – x – 6)
b)Phân tích đa thức thành nhân tử : x2 2x xy 2y
Bài 2 : Cho biểu thức: M = (4x + 3)2 – 2x(x + 6) – 5(x2 - 4)
a)Thu gọn biểu thức M
b) Tính giá trị biểu thức tại x = -2
Bài 3 Cho hình H1 trong đó ABCD là hình bình hành.
a)Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành
b)Gọi O là trung điểm của HK
Chứng minh rằng ba điểm A,O,C thẳng hàng
H1
Trang 4C ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I / TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
II/ TỰ LUẬN (5 điểm)
Nội dung
Bài 1
(1.đ)
a) x2 (5x3 – x – 6) = x2 5x3 – x2.x – x2.6 = 5x5 – x3 – 6x2
(x 2)(x y )
0,5 0.5
Bài 2
(1.đ)
a) M = (4x + 3)2 – 2x(x + 6) – 5(x2 – 4)
= 16x2 + 24x + 9 – 2x2 – 12x – 5x2 + 20
= 9 x2 + 12x + 29
b) Thay x = -2 vào M ta có M = 9 (-2)2 + 12 (-2) +29
= 36 -24 +29 = 41 Vậy x = -2 thì M = 41
0,25 0,25
0,25 0.25
Bài 3
(3đ)
Viết đúng GT, KL a) Xét tứ giác AHCK có AH BD và CK BD => AH //
CK xét AHD vàCKB có : � �H K 900
AD = BC
�ADH CBK �
Suy ra AHD =CKB ( cạnh huyền - góc nhọn)
=> AH = CK Vậy Tứ giác AHCK là hình bình hành
0,5 0,5
0,5 0,5
Trang 5b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm O của đường
chéo HK cũng là trung điểm của đường chéo AC ( tính chất
đường chéo hình bình hành) Do đó ba điểm A, O , C thẳng
hàng
1