Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là?.. Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xac định C.. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị am
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẬU GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I- Lớp12
Trường THPT Tầm Vu 2 NĂM HỌC 2010-2011
Môn: HÓA HỌC
( Đề có 04 trang ) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điềm)( 32 câu, từ câu 1đến câu 32 )
01 Đun 24 g axit axetic với 23g ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 26,4 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
02 : Cho các chất:Metyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoni clorua, tristearin , Glixin
Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là?
03 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A Poli (acrilo nitrin) B Poli (phenol fomanđehit)
C Poli (metacrylic) D Poli (vinyl clorua)
04 Cho một este đơn chức A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 36 Khi cho 21,6g A tác dụng với 250 ml
dd NaOH 2M sau đó cô cạn được28,4 g chất rắn khan và một chất hữu cơ B A có tên gọi là:
C Vinyl axetat D Êtylformat
05 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thu hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tách ra 60g kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng
06 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Hidro hóa (có xúc tác Ni)
C Làm lạnh D Xà phòng hóa
07 Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH;
(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2 CH2CH2CH2 CH2 (NH2 )COOH Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
A A X1; X2; X5 B X1; X5; X4 C X2; X5 D X2; X3; X4
08 Trung hoà 29,5g một amin đơn chức X cần 500ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là:
09 Tơ gồm 2 loại là:
A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ hóa học và tơ thiên nhiên
C tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
10 Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs: hiệu suất)
CH 4 hs 15% C H 2 2 hs 95% C H Cl 2 3 hs 90% PVC
Để điều chế được 17 kg PVC cần V m3 (đktc) khí thiên nhiên (biết khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích) Giá trị của V là:
11 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Chất béo là Trieste của glixerol với axit vô cơ
Mã đề thi :101
Trang 2D Chất béo là Trieste của ancol với axit béo
12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
B Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xac định
C Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit
D Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
13 Loại tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenluloz
A Len, tơ tằm, bông B Tơ visco, tơ axetat
14 Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 4,704 lít CO2 và 3,78g H2O, thể tích oxi cần dùng là 5,88 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên CTPT của este là (Na=23, O=16, C=12, H=1):
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2
15 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
16 Amin đơn chức X có 19,178% nitơ về khối lượng Số đồng phân của X là:
17 Cho các hợp chất sau: 1) Tripeptit, 2)Glucozơ., 3)Fructozơ , 4)Saccarozơ , 5)Tinh bột.,
6)Xenlulozơ., 7) Tri stearin Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
A 1,4,5,6,7 B 2,4,5,6,7 C 1,2,3,4,5,6,7 D 1,4,5,6.
18 Este X được điều chế từ aminoaxt Y và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5 Đốt
cháy hoàn toàn 2,06 gam X thu được 3,52gam khí CO2, 1,62gam nước và 2,24 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2N- CH2-COO-C2H5 B H2N- CH(CH3)- COOC2H5
C H2N- (CH2)2 - COO-C2H5 D H2N- CH(CH3)- COOH
19 Etyl axetat là tên gọi của
A CH3CH2OOCCH3 B CH3 CH2COOCH3
20 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
21 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 678 000u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6
là:
22 Để xà phòng hóa 2,59 gam một este X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 35 ml dung dịch NaOH
1M.Biết X có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là (Na=23, O=16, C=12, H=1):
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOCH3
23 Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa
Z Cu(OH)2OH
dung dịch xanh lam t o kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất sau đây?
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ.
24 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta dùng phản ứng của chất này lần lượt với:
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch KOH và CuO
Trang 325 Có các chất: etanal, glixerol, ancol etylic, glucozơ, lòng trắng trứng Chỉ dùng một thuốc thử nào sau
đây có thể nhận biết ?
A Cu(OH)2/ OH- , t0 B . Dd AgNO3/NH3
26 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?
A tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
B tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
C tác dụng với dd AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/NaOH, t0
D Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
27 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với glyxin, vừa tác dụng được với metanamin?
28 Cho 0,1 mol A (-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối A là:
29 Trieste của glixerol với axit panmitic là tripanmitin Công thức phân tử của tripanmitin là:
A C51H101O6 B C51H98O6 C C51H100O6 D C50H98O6
30 : Hợp chất có CTCT như sau:
3
| CH
Tên thay thế là:
A N,N- etylmetyl butan-1-amin B metyletylbutylamin
C N-etyl N-metyl butan-1-amin D N- metyl N-etyl butan-1-amin
31 Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
A CH3-CH(NH2)-COOH ( anilin) B CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)
C H2N-CH2-COOH ( glixerin) D HOOC-[CH2]2-CH(NH2)- COOH ( axit glutaric)
32 Tơ nilon-6,6 là
A Polieste của axit ađipic và etylen glicol B Poliamit của axit -aminocaproic
C Hexacloxiclohexan D Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin II.PHẦN RIÊNG ( 16 câu, từ câu 33 đến câu 48 ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A Theo chương trình Chuẩn ( 2điểm) (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
33. Hợp chất X có công thức phân tử C4H7ClO2, khi thủy phân trong môi trường kiềm dư tạo muối của một axit đơn chức và etilenglicol (etylen glicol) Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A. CH3-COO-CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl
C. HCOOCH2-CHCl-CH3 D. CH2Cl-COO-CH2-CH3
34. Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
35. C7H9N có bao nhiêu đồng phân amin vòng thơm?
36. Trong cơ thể trước khi bị phân hóa, lipit sẽ:
A. Bị phân hủy thành CO2 và H2O B. Tạo mô mỡ cho cơ thể
C. Bị cơ thể hấp thụ D. Bị phân hủy thành glixerol và các axit béo
37 Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOCH=CH2, cho biết (A) được điều chế từ cặp chất nào sau đây?
A. CH3COOH, CHCH B. CH3COOH, CH2=CH2
C. CH2=CH-COOH, HOCH3 D. CH3COOH, HO-CH=CH2
38. Chất nào sau đây cho phản ứng thủy phân?
Trang 439 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A. (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2) B. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4)
C.(3) > (1) > (5) > (4) > (2) D. (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
40 : Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là:
A. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH
B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH
D. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3
B Theo chương trình Nâng cao ( 2điểm) (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
41 Một este có công thức cấu tạo (A) CH3COOC6H5, cho biết (A) được điều chế từ cặp chất nào sau đây?
A CH2=CH-COOH, HOCH3 B CH3COOH, C6H5OH
C (CH3CO)2O, C6H5OH D CH3COOH, HO-CH=CH2
42 Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 2 mol amin trên cần dùng lượng oxi là:
43 Alanin phản ứng được với bao nhiêu dung dịch chứa các chất sau: CH3COOH, NH3, C2H5OH, NaCl, glixin (biết rằng điều kiện phản ứng được thỏa) Câu trả lời đúng là:
A 5 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 2 dung dịch
44 Để nhận biết amilum và anbumin người ta dùng thuốc thử nào?
A Đáp án D sai B HNO3đặc, nóng C Dung dịch iot D Quì tím
45 Hợp chất X có công thức phân tử C4H7ClO2, khi thủy phân trong môi trường kiềm dư tạo ra hỗn hợp hai chất hữu cơ đề cho tráng gương X là :
A HCOOCH2-CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl
C H-COO-CHCl-CH2- CH3 D H-COO-CH2-CH2- CH2Cl
46 Cho 0,1 mol este A tạo bởi 2 lần axit và ancol một lần ancol tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH,
thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 12,12% ( so với lượng este ) Xác định công thức cấu tạo este A
A CH3OCO-CH2- COOCH3 B CH3COO-COOCH2CH3
C CH3CH2OCO-COOCH3 D CH3CH2COO- COOCH3
47 Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan (thuộc loại tơ polieste) là :
C xenlulozơ triaxetat D axit terephtalic và etilenglicol
48 Độ ngọt của chất nào trong số các chất dưới đây là kém nhất?
Cho C=12, H=1, O=16, Na =23 ,Ba =137, N =14 ,Cl =35,5 , k =39
HẾT
Họ và tên thí sinh Số báo danh Chữ ký Giám thị I .Chữ ký Giám thị II
ĐÁP ÁN 101
01 - - - ~ 09 - | - - 17 { - - - 25 { - - -
Trang 502 { - - - 10 { - - - 18 { - - - 26 - - } -
03 { - - - 11 - - } - 19 { - - - 27 - | - -
04 { - - - 12 { - - - 20 { - - - 28 { - - -
05 - - } - 13 - | - - 21 - | - - 29 - | - -
06 - | - - 14 - | - - 22 { - - - 30 - - } -
07 - - } - 15 - - } - 23 { - - - 31 - | - -
08 - - - ~ 16 - | - - 24 - - } - 32 - - - ~
TỰ CHỌN CƠ BẢN
Đáp án đề: 101
TỰ CHỌN NÂNG CAO
01 - - } - 03 - - } - 05 - - } - 07 - - - ~
02 - | - - 04 { - - - 06 { - - - 08 { - - -