Một trờng tiểu học có 375 học sinh nữ.. đặt trớc câu trả lời đúng: a.. Chu vi của một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh bằng 4cm là: A... đặt trớc câu trả lời đúng: a.. Chu vi của một
Trang 1phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 2010–
môn : Toán lớp 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ tên:
GT1:
GT2:
SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1:(2 điểm) Tính:
34 43 69 85
+ +
13 6 43 5
Bài 2:(2 điểm) Tính nhẩm: 20 + 40 = 90 – 60 = 23 + 4 + 2 =
71 + 8 = 46 - 32 = 87 - 5 – 2 =
Bài 3 :(2 điểm) Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm
32 + 5 23 + 5 67 – 7 75 – 5 43 + 2 34 + 2 88 - 8 60 + 20 Bài 4 :(3 điểm) Lớp 2A có 28 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học sinh nam? ………
………
………
………
Bài 5 :(1 điểm) ở hình bên có mấy hình tam giác?
Có hình tam giác
Đề A
Trang 2phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 2010–
môn : Toán lớp 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ tên: GT1:
GT2: SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1:(2 điểm) Tính:
32 62 86 67
+ +
47 8 6 35
Bài 2:(2 điểm).Tính nhẩm: 50 + 40 = 70 – 30 = 12 + 4 + 3 =
72 + 6 = 46 - 24 = 57 - 3 – 4 =
Bài 3:(2 điểm) Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm
43 + 3 34 + 3 87 – 7 50 + 20 33 + 5 23 + 5 65 - 5 78 - 8
Bài 4:(3 điểm) Lớp 2A có 27 học sinh, trong đó có 14 học sinh nam Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học sinh nữ? ………
………
………
………
Bài 5:(1 điểm) ở hình bên có mấy hình tam giác?
Có hình tam giác
Đề B
Trang 3phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
môn : Toán lớp 3
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ tên:
GT1:
GT2: SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1 Tính nhẩm:
5 ì 9 = 30 : 5 =
4 ì 5 = 16 : 4 =
0 ì 5 = 0 : 5 =
1 ì 3 = 4 : 1 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
72 – 46 107 + 67 425 + 214 475 - 455
Bài 3 Một trờng tiểu học có 375 học sinh nữ Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 32 bạn Tính số học sinh nam của trờng
Bài 4 Khoanh tròn vào chữ (A, B, C ) đặt trớc câu trả lời đúng:
a Các số 736, 699, 801, 750 đợc viết theo thứ tự từ bé đén lớn là:
A 699, 736, 801, 750 C 699, 736, 750, 801
B 801, 736, 750, 699 D 801, 750, 736, 699
b Chu vi của một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh bằng 4cm là:
A 12 cm B 8 cm C 4cm
Đề A
Trang 4phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
môn : Toán lớp 3
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc – Lớp:
Họ tên:
GT1:
GT2:
SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1 Tính nhẩm:
4 ì 7 = 36 : 4 =
5 ì 6 = 25 : 5 =
0 ì 3 = 0 : 4 =
1 ì4 = 3 : 1 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính: 82 – 46 109 + 69 524 + 342 395 - 325
Bài 3 Lớp 3A trồng đợc 275 cây Lớp 3B trồng đợc nhiều hơn lớp 3A là 32 cây Tính số cây lớp 3B trồng đợc
Bài 4 Khoanh tròn vào chữ (A, B, C ) đặt trớc câu trả lời đúng:
a Các số 489, 639, 701, 650 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 489, 639, 701, 650 C 701, 639, 650, 489
B 489, 639, 650, 701 D 701, 650, 636, 489
b Chu vi của một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh bằng 5cm là:
A 5 cm B 15 cm C 10cm
Đề B
Trang 5phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 2010–
môn : Toán lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ và tên: GT1: GT2: SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Phần 1 : (3 điểm) Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính )
Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. 1. Số gồm 7 triệu, 3 chục nghìn, 4 trăm, 5 chục và 6 đơn vị là: A 7300456 B 7003456 C 7030456 D 7340056 2 Số lớn nhất trong các số 85 732 ; 85 723 ; 78 523 ; 38 572 là: A 85 732 B 85 723 C 78 523 D 38 572 3 Biểu thức 89 – 13 ì 6 có giá trị là: A 456 B.126 C.110 D.11 Phần 2 : (7 điểm) Làm các bài tập sau: Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính: 79483 - 5226 10653 ì6 3328 : 4 ………
………
………
………
Đề B
Trang 6Bài 2:(2 điểm) Tìm x, biết:
a, x + 527 = 1892 b, x : 3 = 1539 c, x ì5= 1085
………
………
………
………
………
Bài 3:(2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 13 cm, chiều rộng là 8cm Tính chu vi hình chữ nhật đó ………
………
………
………
Bài 4:(1 điểm) Ngày 30 tháng 11 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 12 cùng năm đó là thứ mấy trong tuần? ………
………
………
………
………
………
………
Trang 7phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2009 2010–
môn : Toán lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ và tên:
GT1:
GT2:
SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Phần 1 : (3 điểm) Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính )
Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng. 1Số gồm 5 triệu, 3 chục nghìn, 4 trăm, 7 chục và 6 đơn vị là: A 5300476 B 5003476 C 5030476 D 5340076 2.Số bé nhất trong các số 85 732 ; 85 723 ; 78 523 ; 38 572 là: A 85 732 B 85 723 C 78 523 D 38 572 3.Biểu thức 87 – 11 ì 6 có giá trị là: A 456 B.126 C.110 D.21 Phần 2 : (7 điểm) Làm các bài tập sau: Bài 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính: 83375 - 3029 10653 ì7 3325 : 5 ………
………
………
………
Đề A
Trang 8Bài 2 :(2 điểm) Tìm x, biết:
a, x + 875 = 9936 b, x : 3 = 1536 c, x ì2 = 4826
………
………
………
………
………
Bài 3:(2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng là 7 cm Tính chu vi hình chữ nhật đó ………
………
………
………
Bài 4:(1 điểm) Ngày 30 tháng 9 là thứ năm thì ngày 3 tháng 10 cùng năm đó là thứ mấy trong tuần? ………
………
………
………
………
………
………
Trang 9phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2010 2011–
môn : Toán lớp 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc Lớp:
Họ tên:
GT1:
GT2:
SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1:(2 điểm) Tính:
34 43 69 85
+ +
13 6 43 5
Bài 2:(2 điểm) Tính nhẩm: 20 + 40 = 90 – 60 = 23 + 4 + 2 =
71 + 8 = 46 - 32 = 87 - 5 – 2 =
Bài 3 :(2 điểm) Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm
32 + 5 23 + 5 67 – 7 75 – 5 43 + 2 34 + 2 88 - 8 60 + 20 Bài 4 :(3 điểm) Lớp 2A có 28 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn học sinh nam? ………
………
………
………
Bài 5 :(1 điểm) ở hình bên có mấy hình tam giác?
Có hình tam giác
Trang 10phòng GD&ĐT hậu lộc Khảo sát chất lợng đầu năm học 2010 2011–
môn : Toán lớp 3
Thời gian làm bài : 40 phút
Trờng TH Xuân Lộc – Lớp:
Họ tên:
GT1:
GT2:
SBD Điểm bằng số: Điểm bằng chữ:
Bài 1 Tính nhẩm: (2 điểm)
4 ì 7 = 36 : 4 =
5 ì 6 = 25 : 5 =
0 ì 3 = 0 : 4 =
1 ì4 = 3 : 1 =
Bài 2 Đặt tính rồi tính:(2điểm) 82 – 46 109 + 69 524 + 342 395 - 325
Bài 3.(3điểm) Lớp 3A trồng đợc 275 cây Lớp 3B trồng đợc nhiều hơn lớp 3A là 32 cây Tính số cây lớp 3B trồng đợc
Bài 4 (3điểm) Khoanh tròn vào chữ (A, B, C ) đặt trớc câu trả lời đúng:
a Các số 489, 639, 701, 650 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 489, 639, 701, 650 C 701, 639, 650, 489
B 489, 639, 650, 701 D 701, 650, 636, 489
b Chu vi của một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh bằng 5cm là:
A 5 cm B 15 cm C 10cm