Mục tiêu bài học Giúp HS: - Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV.. GV: Chúng ta cùng t
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 146
Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang
(Trích Rô- bin- xơn Cru- xô - Đ Đi- phô)“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)
A Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV
B Chuẩn bị
- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ
- Trò: học thuộc bài cũ, soạn bài theo CHĐH văn bản Su tầm đọc tiểu thuyết
Rô- bin- xơn Cru- xô
“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)
C Ph ơng pháp
- Diễn dịch +vấn đáp, trao đổi +hoạt động nhóm, cá nhân +bình giảng
D Tiến trình giờ dạy
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu cảm nghĩ về NV Phơng Định? Cảm nhận gì về VB “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Những ngôi sao
xa xôi” - Đ Đi- phô)?
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt:
Hoạt động 1: Giới thiệu tác giả- tác phẩm
? Giới thiệu những nét cơ bản nhất về Đ
Đi-phô và văn bản Rô- bin- xơn ngoài đảo “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)
hoang ?” - Đ Đi- phô)
GV: Bổ sung: Tiểu thuyết “Rô- bin- xơn xô” - Đ Đi- phô)Rô- bin- xơn
Cru-xô” - Đ Đi- phô) là tiểu thuyết đầu tay nhng nổi tiếng nhất,
đợc viết khi ông khoảng 60 tuổi- tuổi tài năng
VH nở rộ
-Tên văn bản do nhà soạn sách dịch và đặt
GV: Nêu y/c đọc:
- Giọng kể: dí dỏm, hài hớc
- Nhấn mạnh những từ ngữ miêu tả
GV: đọc mẫu đoạn 1
HS: đọc đoạn 2, 3: Đoạn tiếp theo đến hết
? Giải thích từ trang bị , kì cục ?“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô) “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)
HS: Giải thích theo chú thích/129
Hoạt động 2: Phân tích Vb
? Xác định ngôi kể, ngời kể chuyện, hình
thức kể chuyện?
HS: - Ngôi kể: thứ 1 (tôi)
- Ngời kể: Rô- bin-xơn-nhân vật chính
-> tự truyện
? Nếu phải tách đoạn văn cuối thành 2
đoạn riêng biệt thì nên ngắt ở chỗ nào?
HS: Ngắt ở chỗ: khẩu súng của tôi.
? Tìm bố cục Vb và đặt tiêu đề cho từng
phần?
HS: Tìm bố cục.
I Tác giả- tác phẩm
1 Tác giả (1660- 1731)
-Nhà văn lớn của Anh thế kỉ XVIII
2 Tác phẩm
-Trích chơng X tiểu thuyết “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) (1729)
3 Đọc – chú thích chú thích
II Phân tích văn bản.
1 Thể loại và bố cục
Trang 2GV: -NX- chốt: 4 đoạn + Đoạn 1
+ Đoạn 2, 3
+ Tiếp-> của tôi
+ Còn lại
? Đọc đoạn mở đầu, đoạn văn có ND gì?
HS: Nêu nh ý 1 bảng chính
? Rô- bin- xơn đã giới thiệu về mình qua
những chi tiết nào? Bình luận về cách giới
thiệu đó?
HS: - Gặp tôi-> hoảng sợ-> phá lên cời
- Ngắm tôi->mỉm cời
- Xin-vui lòng
GV: Chúng ta cùng tìm hiểu bức chân dung
tự hoạ mà Rô- bin- xơn muốn giới thiệu qua
các đoạn văn dới
? Bức chân dung tự hoạ ấy đợc XD bằng
những chi tiết nào?
HS: Các chi tiết: trang phục,trang bị trên
ng-ời, diện mạo
? Kể tên những trang phục mà Rô- bin- xơn
đã nói đến? Tìm những từ ngữ, chi tiết
miêu tả trang phục ấy? NX trình tự miêu
tả?
HS: - Các trang phục: mũ, áo, quần, giày.
(HS tìm- gạch chân trong SGK)
? Em có nx gì về cái mũ của Rô- bin- xơn?
HS: Mũ đa năng, đa tác dụng: che nắng,
chống chọi với ma, gió rét khắc nghiệt, giữ
ấm cho cơ thể
? Điều đặc biệt về các trang phục của Rô-
bin- xơn là gì?
HS: PB nh bảng chính
? Tất cả mọi trang phục đều làm bằng da
dê, em có sự liên tởng ntn qua chi tiết này?
HS: Săn bắn đợc rất nhiều dê rừng.
GV: Ngay từ khi bớc sang năm thứ 11 trên
đảo, anh đã bắt tay vào việc chăn nuôi, sau
khi đã trồng lúa, trồng mạch thành công, anh
đánh bẫy dê rừng, làm chuồng, nuôi nấng,
thuần dỡng dê ->2 năm sau, đàn dê lên tới 43
con->giết thịt ăn, làm bơ, pho mát, sữa, may
áo quần bằng da dê Anh còn trồng hoa quả
Sau đó, anh làm việc không mệt mỏi và trở
thành 1 con ngời “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)lành nghề trong nhiều
ngành thủ công” - Đ Đi- phô): thợ nặn, thợ đan lát
? Bên cạnh những trang phục kì quái, khác
thờng đến phát sợ, còn trang bị cho mình
rất nhiều các vật dụng khác, đó là những
- Bố cục: 4 phần +Mở đầu
+Trang phục của Rô- bin- xơn +Trang bị của Rô- bin- xơn + Diện mạo của Rô- bin- xơn
2 Phân tích
a, Mở đầu
- Dẫn dắt, giới thiệu ngời đọc đến với bức chân dung tự hoạ
Cách giới thiệu hài hớc, hóm hỉnh, thú vị, hấp dẫn
b, Bức chân dung tự hoạ của Rô- bin- xơn.
*Trang phục:
- Mũ, áo, giày, quần
- Trình tự miêu tả từ trên xuống dới
+ Tất cả làm bằng da dê + Hình thù kì quái, khác thờng
Trang 3vật dụng nào? Nx về những vật dụng đó?
HS:-Tìm trong SGK
- Nx: Vật dụng lỉnh kỉnh, luộm thuộm nhng
vô cùng cần thiết với Rô- bin- xơn
? Vì sao nói các vật dụng ấy rất cần thiết
với Rô- bin- xơn?
HS: giúp Rô- bin- xơn rất nhiều trong việc
duy trì cuộc sống, chặt cây, ca gỗ, dựng lều ở,
rào giậu đề phòng thú dữ; dùng súng để săn
bắn
GV: Tất cả những vật dụng đó Rô- bin- xơn
đã vớt đợc trên tàu, đợc Rô- bin- xơn tận
dụng một cách tối đa để tồn tại, duy trì cuộc
sống, cho dù cuộc sống ấy thật hoang dã, thô
sơ, gần nh vào thời tiền sử Bổ sung cho sự kì
quái là diện mạo của Rô- bin- xơn
? Vị trí, độ dài của phần Rô- bin- xơn kể về
diện mạo của mình có gì đáng chú ý so với
những phần khác? Thử giải thích vì sao nh
vậy nếu xem xét từ góc độ NV xng tôi tự kể
chuyện mình?
HS: -Vị trí: nằm cuối bức chân dung.
- Độ dài: rất ít so với những phần khác
GV: Thông thờng trong 1 bức chân dung:
g-ơng mặt vị trí quan trọng- đợc ngời hoạ sĩ
quan tâm trớc hết, rồi mới đến trang phục,
các thứ khác
? Giới thiệu diện mạo, Rô- bin- xơn tập
trung miêu tả chi tiết nào? Tìm những chi
tiết miêu tả bộ ria mép? Tại sao Rô- bin-
xơn chỉ tập trung miêu tả bộ ria mép mà
không phải là bộ phận khác trên khuôn
mặt?
HS: - Đặc tả bộ ria mép: dài Hồi Giáo
- Kì quái Bởi vì có lẽ Rô- bin- xơn muốn
giới thiệu những trang phục, trang bị trên
ng-ời là chính Cũng có thể do phơng thức tự sự
ở ngôi thứ nhất, không kể những gì cha nhìn
thấy
GV: Nếu kể theo ngôi thứ 3 số ít, ngời kể
đứng ngoài khắc họa nv-> trật tự miêu tả sẽ
khác (diện mạo nói đầu tiên)
? NX giọng điệu kể chuyện của NV khi tự
hoạ bức chân dung mình? Qua đó, em hình
dung ntn về chân dung và tính cách của
Rô- bin- xơn?
HS: Kì quặc, cổ quái, khác thờng.
-> một con ngời biết vợt mọi khó khăn; biết
dùng bàn tay, khối óc để lao động, sáng tạo
ra mọi của cải vật chất trong hoàn cảnh hết
*Trang bị
- Ca, rừu, gùi, súng - rất cần thiết
lỉnh kỉnh, luộm thuộm, tăng vẻ kì quái
* Diện mạo
- Đặc tả bộ ria mép dài, kì dị
Trang 4sức khó khăn, thiếu thốn.
GV: Bức chân dung tự hoạ và giàu tính nhân
bản Phải có một ý chí và nghị lực to lớn lắm
con ngời mới có thể chế ngự đợc sức mạnh
ghê ghớm của thiên nhiên
? Đằng sau bức chân dung tự hoạ, em hình
dung ntn về cuộc sống của Rô- bin- xơn?
HS: PB nh bảng chính.
? Trong hoàn cảnh đó, 1 con ngời bình
th-ờng yếu đuối có thể xảy ra chuyện gì? Ngợc
lại Rô- bin- xơn không nh thế, tinh thần và
thái độ của Rô- bin- xơn ntn qua bức chân
dung?
HS: - PB nh bảng chính.
+ Khắc hoạ chân dung của mình Rô- bin- xơn
không hề thốt ra lời đau khổ, tuyệt vọng
+ Giọng kể hài hớc, hóm hỉnh
+ Lao động, sáng tạo để bám chắc lấy cuộc
sống và duy trì cuộc sống -> phấn đấu để
cuộc sống tốt hơn
GV: Rô- bin- xơn đã không để thiên nhiên
khuất phục, mà chính Rô- bin- xơn đã khuất
phục thiên nhiên, bắt TN phục vụ mình
? Hình ảnh Rô- bin- xơn khiến em liên tởng
đến ai? ( Mai An Tiêm)
GV: Bình:Ngời đọc trên Trái Đất gần 300
năm vẫn vô cùng khâm phục Rô- bin- xơn – chú thích
một con ngời bất hạnh mà vĩ đại Trong ngót
30 năm, anh đã chống trọi với cô đơn, thú dữ,
đói rét, bệnh tật, thiếu thốn; anh đã bị hoang
dã hoá con ngời nhng anh không chết Chính
hoàn cảnh khắc nghiệt đã rèn luyện anh trở
thành một con ngời đầy nghị lực sáng tạo, có
sức sống mạnh mẽ giữa một TN hoang dã nơi
hoang đảo -> Biểu tợng cho sức mạnh, nghị
lực, sức sống, ý chí vơn lên, chiến thắng hoàn
cảnh của con ngời lao động chân chính =>
Hình ảnh Rô- bin- xơn làm lên vẻ đẹp cho tác
phẩm: 1 bài ca lao động sáng tạo hào hùng
của con ngời
Hoạt động 3: Tổng kết
? Khái quát nét đặc sắc về ND - NT của
VB?
HS: Đọc ghi nhớ/ SGK -130.
*NT: Giọng kể hóm hỉnh, hài
h-ớc, hấp dẫn, tự nhiên
-> Bức chân dung kì quặc, khác thờng
c, Đằng sau bức chân dung tự hoạ:
- Cuộc sống cực kì khó khăn, gian khổ, thiếu thốn, cô đơn
- Lạc quan, bất chấp mọi khó khăn, gian khổ, dám sống và biết cách sống; dũng cảm, có nghị lực, sáng tạo
III Tổng kết
1 Nội dung:
2 Nghệ thuật:
3 Ghi nhớ/SGK
IV Củng cố:
Trang 5? Đằng sau bức chân dung tự hoạ, em hình dung ntn về cuộc sống của Rô-
bin-xơn?
V Hớng dẫn về nhà
-Tóm tắt – chú thích phân tích bức chân dung tự hoạ của Rô- bin- xơn
-Tiết sau: chuẩn bị các BT trong tiết “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Tổng kết về ngữ pháp” - Đ Đi- phô)
E Rút kinh nghiệm
-&&& -Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 147
Tổng kết về ngữ pháp
A Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- Hệ thống hoá những kiến thức đã học từ lớp 6- 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu
B Chuẩn bị
- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ
- Trò: Ôn tập các kiến thức Ngữ pháp đã học
C Ph ơng pháp
-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi
D Tiến trình giờ dạy
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn đã học? Đặt đoạn văn đối thoại
có nghĩa tờng minh và hàm ý?
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 1: Hệ thống hoá DT, ĐT, TT
B
ớc 1 : Ôn động từ, tính từ, danh từ ?
HS: Lần lợt nêu đặc điểm của DT,ĐT,TT.
B
ớc 2 : Làm bt
BT 1 (I SGK)
- Danh từ: lần, lăng, làng
- Động từ: đọc, nghĩ ngợi, phục dịch, đập
- Tính từ: hay, đột ngột, phải, sung sớng
BT 2(I/SGK)
Thêm các từ cho ở mục a, b, c vào trớc những từ thích hợp
với chúng trong 3 cột bên dới: XĐ mỗi từ trong 3 cột đó
thuộc từ loại nào?
I Từ loại:
1 Danh từ, động
từ, tính từ.
a Lí thuyết:
b Bài tập
Trang 6(c) hay (a) cái (lăng) (c) đột ngột
(b) đọc (b) phục dịch (a) ông (giáo)
(a) lần (a) làng (c) phải
(b) nghĩ ngợi (b) đập (c) sung sớng
- Danh từ: từ nào đứng sau (a)
- Động từ: từ nào đứng sau (b)
-Tính từ: từ nào đứng sau (c)
BT 3 131
- DT đứng sau: những, các, một
- ĐT đứng sau: hãy, đã, vừa
- TT đứng sau: rất, hơi, quá
BT 4 131
Từ các kết quả trên, GV hớng dẫn HS thực hiện việc điền
vào bảng TK theo mẫu trong SGK -> yêu cầu HS về nhà
hoàn thành
BT 5/131
a, tròn: TT -> đợc dùng nh ĐT
b, lí tởng: DT -> đợc dùng nh TT
c, băn khoăn: TT -> đợc dùng nh DT
IV Củng cố:
- Khái quát từ loại và các cụm từ đã học?
- Cách nhận biết DT, ĐT, TT và cụm DT, cụm ĐT, cụm TT
V Hớng dẫn về nhà:
- Ôn tập kĩ các Nd đã học
- Tiết sau: luyện tập viết biên bản (chuẩn bị trớc các câu hỏi bài BT)
E Rút kinh nghiệm
-&&& -Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 148
Tổng kết về ngữ pháp
A Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- Hệ thống hoá những kiến thức đã học từ lớp 6- 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu
B Chuẩn bị
- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ
- Trò: Ôn tập các kiến thức Ngữ pháp đã học
C Ph ơng pháp
Trang 7-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi
D Tiến trình giờ dạy
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn đã học? Đặt đoạn văn đối thoại
có nghĩa tờng minh và hàm ý?
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 2: Hệ thống hoá các từ loại khác
B ớc 1 : Ôn tập lí thuyết
GV? Thế nào là số từ? Đại từ ?Lợng từ? Chỉ từ? Phó
từ ? Trợ từ? Tình thái từ ? Thán từ ?
HS: Lần lợt nêu đặc điểm của các từ loại.
B
ớc 2: Làm bt
BT 1(II/SGK-132)
QH từ Trợ
từ T thái Thán từ
nhng ngay
BT 2
Từ chuyên dùng cuối câu để tạo câu nghi vấn: à, , hả,
hử,
-> thuộc loại tình thái từ
Hoạt động 3 :Tìm hiểu về cụm từ.
B
ớc 1 : Ôn lí thuyết
GV? Nêu cấu tạo của các cụm từ ?
HS: Trình bày…
B
ớc 2 : Làm BT.
BT 1 (SGK/133)
*a, ảnh hởng, lối sống, nhân cách -> phần trọng tâm
của cụm DT in đậm -> dấu hiệu là những lợng từ, số từ
đứng trớc
*Phần trọng tâm của cụm DT trong:
b, ngày (khởi nghĩa) -> dấu hiệu là từ “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)những” - Đ Đi- phô)
c, tiếng (cời nói) -> dấu hiệu là có thể thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)những” - Đ Đi- phô)
vào trớc nó
2 Các từ loại khác
a Lí thuyết
b Bài tập
II Cụm từ
1 Lí thuyết
2 Bài tập
Trang 8BT 2 /133
Tìm phần trung tâm của các cụm từ in đậm (cụm ĐT)
trong:
a đến, chạy, ôm ->dấu hiệu là kết hợp với đã, sẽ
b Lên (cải chính) -> dấu hiệu là kết hợp với vừa
BT 3/133
- Tìm những TT trong cụm in đậm- chỉ ra những yếu tố
phụ đi kèm:
a, Việt Nam, bình dị, Việt Nam, phơng đông, mới, hiện
đại
-> tính từ làm trung tâm -> dấu hiệu phụ ngữ đi kèm
với rất
b, êm ả -> dấu hiệu có thể thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)rất” - Đ Đi- phô) vào phía trớc
c, phức tạp, phong phú, sâu sắc ->TT-> dấu hiệu có thể
thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)rất” - Đ Đi- phô) vào phía trớc
-&&& -Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 149
Luyện tập viết biên bản A Mục tiêu bài học Giúp HS: - Ôn lại lí thuyết về đặc điểm và cách viết biên bản -Viết đợc một biên bản hội nghị hoặc biên bản sự vụ thông dụng B Chuẩn bị - Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, tài liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ - Trò: Ôn tập lại cách viết biên bản C ph ơng pháp
-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi
D Tiến trình dạy học
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
? Biên bản là gì? Bố cục của một biên bản?
III Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết về biên bản:
B
ớc 1:
GV: Gọi 2 HS lên bảng, 1 em trả lời câu hỏi 1, 2; một
em trả lời câu hỏi 3, 4
B
ớc 2:
I Ôn tập lí thuyết
Trang 9GV: Kiểm tra bài tập về nhà của tiết trớc.
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Yêu cầu HS đọc các BT 1, 2,3, 4
HS: - Nêu yêu cầu BT
-Dựa vào bố cục biên bản để định hớng giải quyết yêu
cầu bài tập
GV: Hớng dẫn HS:
- BT 1:
+ Căn cứ bố cục biên bản để tìm ra những yêu cầu còn
thiếu của một biên bản để bổ sung hoặc bớt đi
+ Cách sắp xếp đã phù hợp cha?
-BT 3:
+Xác định đợc: thành phần tham gia, nội dung bàn giao
là gì (công việc đã làm, công việc tuần tới), phơng tiện,
hiện trạng khi bàn giao, kết thúc
- BT 4:
GV: - Hớng dẫn HS đa ra những dữ liệu, số liệu cụ thể.
II Luyện tập
BT 1 (134):
* Biên bản còn thiếu:
- Quốc hiệu, tiêu ngữ,
địa điểm, tên biên bản -Tập thể lớp trao đổi,
bổ sung, đề ra chỉ tiêu phấn đấu
- Phần chữ kí của ngời
có trách nhiệm
* Sắp xếp lại:
- Quốc hiệu, tiêu
ngữ-> địa điểm, thời gian hội nghị-> tên biên bản-> thành phần tham dự-> diễn biến và kết quả hội nghị-> thời gian kết thúc, thủ tục kí xác nhận
BT 3 (136):
- Biên bản bàn giao nhiệm vụ trực tuần của chi đội em cho chi đội bạn:
- Quốc hiệu, tiêu ngữ -Tên biên bản
-Thời gian, địa điểm, thành phần tham dự
- Nội dung bàn giao: + Nội dung – chú thích kết quả công việc đã làm
+ Nội dung – chú thích kết quả công việc trong tuần tới + Hiện trạng bàn giao (giấy tờ, sổ sách, phơng tiện )
- Kết thúc: + thời gian + chữ kí của ngời có trách nhiệm
BT 4 (136)
Trang 10- Dựa vào bố cục biên bản để viết
- Chú ý lời lẽ, câu văn: ngắn gọn, rõ, đầy đủ
HS:- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm hoàn thành một BT
trong khoảng 10- 15 phút
- Đại diện nhóm trình bày miệng trên bảng nhóm
GV + lớp nhận xét đa ra phơng án đúng.
Kí tên- kí rõ họ và tên
GV: Tuỳ theo thời gian yêu cầu HS viết thành bản biên
bản hoàn chỉnh -> NX
Biên bản xử phạt vi phạm hành chính:
-Phần đầu: (nh trên)
+ Tên biên bản: về việc vi phạm luật lệ ATGT
+ Xác định: ngời vi phạm: tên- địa chỉ
+ Xác định: ngời xử lí
vi phạm: tên, chức vụ,
địa chỉ
- Nội dung biên bản:
+ Lỗi vi phạm là gì? + Căn cứ vào quyết
định nào?
+ Hình thức xử lí ra sao? (phạt tiền- ghi cụ thể, giữ xe- ghi cụ thể hiện trạng xe, số xe, màu
sắc, giấy tờ, )
Thời gian giữ xe là bao lâu? Thời gian trả xe và ĐK kèm theo - Kết thúc: biên bản họp xong hồi
-> đã đọc cho ngời vi phạm nghe và cùng kí tên dới đây: IV Củng cố: - Cách viết 1 biên bản? V Hớng dẫn học bài: - Nắm chắc bố cục biên bản, cách viết biên bản - Hoàn thành BT 2 (Sgk/136), hoàn thành hoàn chỉnh thành biên bản BT 1, 3, 4 - Tiết sau: Soạn: Hợp đồng Tìm một số mẫu hợp đồng mà em biết E Rút kinh nghiệm
-&&& -Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 150