1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an bai ro=bin-xon

13 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rô- bin- xôn ngoài đảo hoang
Người hướng dẫn Bùi Văn Vinh
Trường học Trường TH & THCS Đồng Sơn
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Đồng Sơn
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học Giúp HS: - Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV.. GV: Chúng ta cùng t

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 146

Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang

(Trích Rô- bin- xơn Cru- xô - Đ Đi- phô)“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)

A Mục tiêu bài học

Giúp HS:

- Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV

B Chuẩn bị

- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ

- Trò: học thuộc bài cũ, soạn bài theo CHĐH văn bản Su tầm đọc tiểu thuyết

Rô- bin- xơn Cru- xô

“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)

C Ph ơng pháp

- Diễn dịch +vấn đáp, trao đổi +hoạt động nhóm, cá nhân +bình giảng

D Tiến trình giờ dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu cảm nghĩ về NV Phơng Định? Cảm nhận gì về VB “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Những ngôi sao

xa xôi” - Đ Đi- phô)?

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt:

Hoạt động 1: Giới thiệu tác giả- tác phẩm

? Giới thiệu những nét cơ bản nhất về Đ

Đi-phô và văn bản Rô- bin- xơn ngoài đảo “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)

hoang ?” - Đ Đi- phô)

GV: Bổ sung: Tiểu thuyết “Rô- bin- xơn xô” - Đ Đi- phô)Rô- bin- xơn

Cru-xô” - Đ Đi- phô) là tiểu thuyết đầu tay nhng nổi tiếng nhất,

đợc viết khi ông khoảng 60 tuổi- tuổi tài năng

VH nở rộ

-Tên văn bản do nhà soạn sách dịch và đặt

GV: Nêu y/c đọc:

- Giọng kể: dí dỏm, hài hớc

- Nhấn mạnh những từ ngữ miêu tả

GV: đọc mẫu đoạn 1

HS: đọc đoạn 2, 3: Đoạn tiếp theo đến hết

? Giải thích từ trang bị , kì cục ?“Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô) “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) ” - Đ Đi- phô)

HS: Giải thích theo chú thích/129

Hoạt động 2: Phân tích Vb

? Xác định ngôi kể, ngời kể chuyện, hình

thức kể chuyện?

HS: - Ngôi kể: thứ 1 (tôi)

- Ngời kể: Rô- bin-xơn-nhân vật chính

-> tự truyện

? Nếu phải tách đoạn văn cuối thành 2

đoạn riêng biệt thì nên ngắt ở chỗ nào?

HS: Ngắt ở chỗ: khẩu súng của tôi.

? Tìm bố cục Vb và đặt tiêu đề cho từng

phần?

HS: Tìm bố cục.

I Tác giả- tác phẩm

1 Tác giả (1660- 1731)

-Nhà văn lớn của Anh thế kỉ XVIII

2 Tác phẩm

-Trích chơng X tiểu thuyết “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô) (1729)

3 Đọc – chú thích chú thích

II Phân tích văn bản.

1 Thể loại và bố cục

Trang 2

GV: -NX- chốt: 4 đoạn + Đoạn 1

+ Đoạn 2, 3

+ Tiếp-> của tôi

+ Còn lại

? Đọc đoạn mở đầu, đoạn văn có ND gì?

HS: Nêu nh ý 1 bảng chính

? Rô- bin- xơn đã giới thiệu về mình qua

những chi tiết nào? Bình luận về cách giới

thiệu đó?

HS: - Gặp tôi-> hoảng sợ-> phá lên cời

- Ngắm tôi->mỉm cời

- Xin-vui lòng

GV: Chúng ta cùng tìm hiểu bức chân dung

tự hoạ mà Rô- bin- xơn muốn giới thiệu qua

các đoạn văn dới

? Bức chân dung tự hoạ ấy đợc XD bằng

những chi tiết nào?

HS: Các chi tiết: trang phục,trang bị trên

ng-ời, diện mạo

? Kể tên những trang phục mà Rô- bin- xơn

đã nói đến? Tìm những từ ngữ, chi tiết

miêu tả trang phục ấy? NX trình tự miêu

tả?

HS: - Các trang phục: mũ, áo, quần, giày.

(HS tìm- gạch chân trong SGK)

? Em có nx gì về cái mũ của Rô- bin- xơn?

HS: Mũ đa năng, đa tác dụng: che nắng,

chống chọi với ma, gió rét khắc nghiệt, giữ

ấm cho cơ thể

? Điều đặc biệt về các trang phục của Rô-

bin- xơn là gì?

HS: PB nh bảng chính

? Tất cả mọi trang phục đều làm bằng da

dê, em có sự liên tởng ntn qua chi tiết này?

HS: Săn bắn đợc rất nhiều dê rừng.

GV: Ngay từ khi bớc sang năm thứ 11 trên

đảo, anh đã bắt tay vào việc chăn nuôi, sau

khi đã trồng lúa, trồng mạch thành công, anh

đánh bẫy dê rừng, làm chuồng, nuôi nấng,

thuần dỡng dê ->2 năm sau, đàn dê lên tới 43

con->giết thịt ăn, làm bơ, pho mát, sữa, may

áo quần bằng da dê Anh còn trồng hoa quả

Sau đó, anh làm việc không mệt mỏi và trở

thành 1 con ngời “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)lành nghề trong nhiều

ngành thủ công” - Đ Đi- phô): thợ nặn, thợ đan lát

? Bên cạnh những trang phục kì quái, khác

thờng đến phát sợ, còn trang bị cho mình

rất nhiều các vật dụng khác, đó là những

- Bố cục: 4 phần +Mở đầu

+Trang phục của Rô- bin- xơn +Trang bị của Rô- bin- xơn + Diện mạo của Rô- bin- xơn

2 Phân tích

a, Mở đầu

- Dẫn dắt, giới thiệu ngời đọc đến với bức chân dung tự hoạ

 Cách giới thiệu hài hớc, hóm hỉnh, thú vị, hấp dẫn

b, Bức chân dung tự hoạ của Rô- bin- xơn.

*Trang phục:

- Mũ, áo, giày, quần

- Trình tự miêu tả từ trên xuống dới

+ Tất cả làm bằng da dê + Hình thù kì quái, khác thờng

Trang 3

vật dụng nào? Nx về những vật dụng đó?

HS:-Tìm trong SGK

- Nx: Vật dụng lỉnh kỉnh, luộm thuộm nhng

vô cùng cần thiết với Rô- bin- xơn

? Vì sao nói các vật dụng ấy rất cần thiết

với Rô- bin- xơn?

HS: giúp Rô- bin- xơn rất nhiều trong việc

duy trì cuộc sống, chặt cây, ca gỗ, dựng lều ở,

rào giậu đề phòng thú dữ; dùng súng để săn

bắn

GV: Tất cả những vật dụng đó Rô- bin- xơn

đã vớt đợc trên tàu, đợc Rô- bin- xơn tận

dụng một cách tối đa để tồn tại, duy trì cuộc

sống, cho dù cuộc sống ấy thật hoang dã, thô

sơ, gần nh vào thời tiền sử Bổ sung cho sự kì

quái là diện mạo của Rô- bin- xơn

? Vị trí, độ dài của phần Rô- bin- xơn kể về

diện mạo của mình có gì đáng chú ý so với

những phần khác? Thử giải thích vì sao nh

vậy nếu xem xét từ góc độ NV xng tôi tự kể

chuyện mình?

HS: -Vị trí: nằm cuối bức chân dung.

- Độ dài: rất ít so với những phần khác

GV: Thông thờng trong 1 bức chân dung:

g-ơng mặt vị trí quan trọng- đợc ngời hoạ sĩ

quan tâm trớc hết, rồi mới đến trang phục,

các thứ khác

? Giới thiệu diện mạo, Rô- bin- xơn tập

trung miêu tả chi tiết nào? Tìm những chi

tiết miêu tả bộ ria mép? Tại sao Rô- bin-

xơn chỉ tập trung miêu tả bộ ria mép mà

không phải là bộ phận khác trên khuôn

mặt?

HS: - Đặc tả bộ ria mép: dài Hồi Giáo

- Kì quái Bởi vì có lẽ Rô- bin- xơn muốn

giới thiệu những trang phục, trang bị trên

ng-ời là chính Cũng có thể do phơng thức tự sự

ở ngôi thứ nhất, không kể những gì cha nhìn

thấy

GV: Nếu kể theo ngôi thứ 3 số ít, ngời kể

đứng ngoài khắc họa nv-> trật tự miêu tả sẽ

khác (diện mạo nói đầu tiên)

? NX giọng điệu kể chuyện của NV khi tự

hoạ bức chân dung mình? Qua đó, em hình

dung ntn về chân dung và tính cách của

Rô- bin- xơn?

HS: Kì quặc, cổ quái, khác thờng.

-> một con ngời biết vợt mọi khó khăn; biết

dùng bàn tay, khối óc để lao động, sáng tạo

ra mọi của cải vật chất trong hoàn cảnh hết

*Trang bị

- Ca, rừu, gùi, súng - rất cần thiết

 lỉnh kỉnh, luộm thuộm, tăng vẻ kì quái

* Diện mạo

- Đặc tả bộ ria mép dài, kì dị

Trang 4

sức khó khăn, thiếu thốn.

GV: Bức chân dung tự hoạ và giàu tính nhân

bản Phải có một ý chí và nghị lực to lớn lắm

con ngời mới có thể chế ngự đợc sức mạnh

ghê ghớm của thiên nhiên

? Đằng sau bức chân dung tự hoạ, em hình

dung ntn về cuộc sống của Rô- bin- xơn?

HS: PB nh bảng chính.

? Trong hoàn cảnh đó, 1 con ngời bình

th-ờng yếu đuối có thể xảy ra chuyện gì? Ngợc

lại Rô- bin- xơn không nh thế, tinh thần và

thái độ của Rô- bin- xơn ntn qua bức chân

dung?

HS: - PB nh bảng chính.

+ Khắc hoạ chân dung của mình Rô- bin- xơn

không hề thốt ra lời đau khổ, tuyệt vọng

+ Giọng kể hài hớc, hóm hỉnh

+ Lao động, sáng tạo để bám chắc lấy cuộc

sống và duy trì cuộc sống -> phấn đấu để

cuộc sống tốt hơn

GV: Rô- bin- xơn đã không để thiên nhiên

khuất phục, mà chính Rô- bin- xơn đã khuất

phục thiên nhiên, bắt TN phục vụ mình

? Hình ảnh Rô- bin- xơn khiến em liên tởng

đến ai? ( Mai An Tiêm)

GV: Bình:Ngời đọc trên Trái Đất gần 300

năm vẫn vô cùng khâm phục Rô- bin- xơn – chú thích

một con ngời bất hạnh mà vĩ đại Trong ngót

30 năm, anh đã chống trọi với cô đơn, thú dữ,

đói rét, bệnh tật, thiếu thốn; anh đã bị hoang

dã hoá con ngời nhng anh không chết Chính

hoàn cảnh khắc nghiệt đã rèn luyện anh trở

thành một con ngời đầy nghị lực sáng tạo, có

sức sống mạnh mẽ giữa một TN hoang dã nơi

hoang đảo -> Biểu tợng cho sức mạnh, nghị

lực, sức sống, ý chí vơn lên, chiến thắng hoàn

cảnh của con ngời lao động chân chính =>

Hình ảnh Rô- bin- xơn làm lên vẻ đẹp cho tác

phẩm: 1 bài ca lao động sáng tạo hào hùng

của con ngời

Hoạt động 3: Tổng kết

? Khái quát nét đặc sắc về ND - NT của

VB?

HS: Đọc ghi nhớ/ SGK -130.

*NT: Giọng kể hóm hỉnh, hài

h-ớc, hấp dẫn, tự nhiên

-> Bức chân dung kì quặc, khác thờng

c, Đằng sau bức chân dung tự hoạ:

- Cuộc sống cực kì khó khăn, gian khổ, thiếu thốn, cô đơn

- Lạc quan, bất chấp mọi khó khăn, gian khổ, dám sống và biết cách sống; dũng cảm, có nghị lực, sáng tạo

III Tổng kết

1 Nội dung:

2 Nghệ thuật:

3 Ghi nhớ/SGK

IV Củng cố:

Trang 5

? Đằng sau bức chân dung tự hoạ, em hình dung ntn về cuộc sống của Rô-

bin-xơn?

V Hớng dẫn về nhà

-Tóm tắt – chú thích phân tích bức chân dung tự hoạ của Rô- bin- xơn

-Tiết sau: chuẩn bị các BT trong tiết “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)Tổng kết về ngữ pháp” - Đ Đi- phô)

E Rút kinh nghiệm

-&&& -Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 147

Tổng kết về ngữ pháp

A Mục tiêu bài học

Giúp HS:

- Hệ thống hoá những kiến thức đã học từ lớp 6- 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu

B Chuẩn bị

- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ

- Trò: Ôn tập các kiến thức Ngữ pháp đã học

C Ph ơng pháp

-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi

D Tiến trình giờ dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

? Các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn đã học? Đặt đoạn văn đối thoại

có nghĩa tờng minh và hàm ý?

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 1: Hệ thống hoá DT, ĐT, TT

B

ớc 1 : Ôn động từ, tính từ, danh từ ?

HS: Lần lợt nêu đặc điểm của DT,ĐT,TT.

B

ớc 2 : Làm bt

BT 1 (I SGK)

- Danh từ: lần, lăng, làng

- Động từ: đọc, nghĩ ngợi, phục dịch, đập

- Tính từ: hay, đột ngột, phải, sung sớng

BT 2(I/SGK)

Thêm các từ cho ở mục a, b, c vào trớc những từ thích hợp

với chúng trong 3 cột bên dới: XĐ mỗi từ trong 3 cột đó

thuộc từ loại nào?

I Từ loại:

1 Danh từ, động

từ, tính từ.

a Lí thuyết:

b Bài tập

Trang 6

(c) hay (a) cái (lăng) (c) đột ngột

(b) đọc (b) phục dịch (a) ông (giáo)

(a) lần (a) làng (c) phải

(b) nghĩ ngợi (b) đập (c) sung sớng

- Danh từ: từ nào đứng sau (a)

- Động từ: từ nào đứng sau (b)

-Tính từ: từ nào đứng sau (c)

BT 3 131

- DT đứng sau: những, các, một

- ĐT đứng sau: hãy, đã, vừa

- TT đứng sau: rất, hơi, quá

BT 4 131

Từ các kết quả trên, GV hớng dẫn HS thực hiện việc điền

vào bảng TK theo mẫu trong SGK -> yêu cầu HS về nhà

hoàn thành

BT 5/131

a, tròn: TT -> đợc dùng nh ĐT

b, lí tởng: DT -> đợc dùng nh TT

c, băn khoăn: TT -> đợc dùng nh DT

IV Củng cố:

- Khái quát từ loại và các cụm từ đã học?

- Cách nhận biết DT, ĐT, TT và cụm DT, cụm ĐT, cụm TT

V Hớng dẫn về nhà:

- Ôn tập kĩ các Nd đã học

- Tiết sau: luyện tập viết biên bản (chuẩn bị trớc các câu hỏi bài BT)

E Rút kinh nghiệm

-&&& -Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 148

Tổng kết về ngữ pháp

A Mục tiêu bài học

Giúp HS:

- Hệ thống hoá những kiến thức đã học từ lớp 6- 9 về: Từ loại, cụm từ, thành phần câu, các kiểu câu

B Chuẩn bị

- Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, t liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ

- Trò: Ôn tập các kiến thức Ngữ pháp đã học

C Ph ơng pháp

Trang 7

-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi

D Tiến trình giờ dạy

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

? Các phép liên kết câu và liên kết đoạn văn đã học? Đặt đoạn văn đối thoại

có nghĩa tờng minh và hàm ý?

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 2: Hệ thống hoá các từ loại khác

B ớc 1 : Ôn tập lí thuyết

GV? Thế nào là số từ? Đại từ ?Lợng từ? Chỉ từ? Phó

từ ? Trợ từ? Tình thái từ ? Thán từ ?

HS: Lần lợt nêu đặc điểm của các từ loại.

B

ớc 2: Làm bt

BT 1(II/SGK-132)

QH từ Trợ

từ T thái Thán từ

nhng ngay

BT 2

Từ chuyên dùng cuối câu để tạo câu nghi vấn: à, , hả,

hử,

-> thuộc loại tình thái từ

Hoạt động 3 :Tìm hiểu về cụm từ.

B

ớc 1 : Ôn lí thuyết

GV? Nêu cấu tạo của các cụm từ ?

HS: Trình bày

B

ớc 2 : Làm BT.

BT 1 (SGK/133)

*a, ảnh hởng, lối sống, nhân cách -> phần trọng tâm

của cụm DT in đậm -> dấu hiệu là những lợng từ, số từ

đứng trớc

*Phần trọng tâm của cụm DT trong:

b, ngày (khởi nghĩa) -> dấu hiệu là từ “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)những” - Đ Đi- phô)

c, tiếng (cời nói) -> dấu hiệu là có thể thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)những” - Đ Đi- phô)

vào trớc nó

2 Các từ loại khác

a Lí thuyết

b Bài tập

II Cụm từ

1 Lí thuyết

2 Bài tập

Trang 8

BT 2 /133

Tìm phần trung tâm của các cụm từ in đậm (cụm ĐT)

trong:

a đến, chạy, ôm ->dấu hiệu là kết hợp với đã, sẽ

b Lên (cải chính) -> dấu hiệu là kết hợp với vừa

BT 3/133

- Tìm những TT trong cụm in đậm- chỉ ra những yếu tố

phụ đi kèm:

a, Việt Nam, bình dị, Việt Nam, phơng đông, mới, hiện

đại

-> tính từ làm trung tâm -> dấu hiệu phụ ngữ đi kèm

với rất

b, êm ả -> dấu hiệu có thể thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)rất” - Đ Đi- phô) vào phía trớc

c, phức tạp, phong phú, sâu sắc ->TT-> dấu hiệu có thể

thêm “Rô- bin- xơn Cru- xô” - Đ Đi- phô)rất” - Đ Đi- phô) vào phía trớc

-&&& -Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 149

Luyện tập viết biên bản A Mục tiêu bài học Giúp HS: - Ôn lại lí thuyết về đặc điểm và cách viết biên bản -Viết đợc một biên bản hội nghị hoặc biên bản sự vụ thông dụng B Chuẩn bị - Thầy: SGK, SGV Ngữ văn 9 tập hai, tài liệu tham khảo, bảng nhóm, bảng phụ - Trò: Ôn tập lại cách viết biên bản C ph ơng pháp

-Vấn đáp, trao đổi, GV nhận xét, chữa lỗi

D Tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

? Biên bản là gì? Bố cục của một biên bản?

III Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt: Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết về biên bản:

B

ớc 1:

GV: Gọi 2 HS lên bảng, 1 em trả lời câu hỏi 1, 2; một

em trả lời câu hỏi 3, 4

B

ớc 2:

I Ôn tập lí thuyết

Trang 9

GV: Kiểm tra bài tập về nhà của tiết trớc.

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Yêu cầu HS đọc các BT 1, 2,3, 4

HS: - Nêu yêu cầu BT

-Dựa vào bố cục biên bản để định hớng giải quyết yêu

cầu bài tập

GV: Hớng dẫn HS:

- BT 1:

+ Căn cứ bố cục biên bản để tìm ra những yêu cầu còn

thiếu của một biên bản để bổ sung hoặc bớt đi

+ Cách sắp xếp đã phù hợp cha?

-BT 3:

+Xác định đợc: thành phần tham gia, nội dung bàn giao

là gì (công việc đã làm, công việc tuần tới), phơng tiện,

hiện trạng khi bàn giao, kết thúc

- BT 4:

GV: - Hớng dẫn HS đa ra những dữ liệu, số liệu cụ thể.

II Luyện tập

BT 1 (134):

* Biên bản còn thiếu:

- Quốc hiệu, tiêu ngữ,

địa điểm, tên biên bản -Tập thể lớp trao đổi,

bổ sung, đề ra chỉ tiêu phấn đấu

- Phần chữ kí của ngời

có trách nhiệm

* Sắp xếp lại:

- Quốc hiệu, tiêu

ngữ-> địa điểm, thời gian hội nghị-> tên biên bản-> thành phần tham dự-> diễn biến và kết quả hội nghị-> thời gian kết thúc, thủ tục kí xác nhận

BT 3 (136):

- Biên bản bàn giao nhiệm vụ trực tuần của chi đội em cho chi đội bạn:

- Quốc hiệu, tiêu ngữ -Tên biên bản

-Thời gian, địa điểm, thành phần tham dự

- Nội dung bàn giao: + Nội dung – chú thích kết quả công việc đã làm

+ Nội dung – chú thích kết quả công việc trong tuần tới + Hiện trạng bàn giao (giấy tờ, sổ sách, phơng tiện )

- Kết thúc: + thời gian + chữ kí của ngời có trách nhiệm

BT 4 (136)

Trang 10

- Dựa vào bố cục biên bản để viết

- Chú ý lời lẽ, câu văn: ngắn gọn, rõ, đầy đủ

HS:- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm hoàn thành một BT

trong khoảng 10- 15 phút

- Đại diện nhóm trình bày miệng trên bảng nhóm

GV + lớp nhận xét đa ra phơng án đúng.

Kí tên- kí rõ họ và tên

GV: Tuỳ theo thời gian yêu cầu HS viết thành bản biên

bản hoàn chỉnh -> NX

Biên bản xử phạt vi phạm hành chính:

-Phần đầu: (nh trên)

+ Tên biên bản: về việc vi phạm luật lệ ATGT

+ Xác định: ngời vi phạm: tên- địa chỉ

+ Xác định: ngời xử lí

vi phạm: tên, chức vụ,

địa chỉ

- Nội dung biên bản:

+ Lỗi vi phạm là gì? + Căn cứ vào quyết

định nào?

+ Hình thức xử lí ra sao? (phạt tiền- ghi cụ thể, giữ xe- ghi cụ thể hiện trạng xe, số xe, màu

sắc, giấy tờ, )

 Thời gian giữ xe là bao lâu?  Thời gian trả xe và ĐK kèm theo - Kết thúc: biên bản họp xong hồi

-> đã đọc cho ngời vi phạm nghe và cùng kí tên dới đây: IV Củng cố: - Cách viết 1 biên bản? V Hớng dẫn học bài: - Nắm chắc bố cục biên bản, cách viết biên bản - Hoàn thành BT 2 (Sgk/136), hoàn thành hoàn chỉnh thành biên bản BT 1, 3, 4 - Tiết sau: Soạn: Hợp đồng Tìm một số mẫu hợp đồng mà em biết E Rút kinh nghiệm

-&&& -Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 150

Ngày đăng: 23/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV. - giao an bai ro=bin-xon
Hình dung đợc cuộc sống gian khổ và tinh thần lạc quan của Rô- bin-xơn, một mình ngoài đảo hoang bộc lộ gián tiếp qua bức chân dung NV (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w